CHƯƠNG 1: TONG QUAN CHUNG. Chức năng và nhiệm vụ eta đề, kỳ 3 12. Đặc điểm để cửa sông miễn Trung 3 1. Tổng quan về để, kỳở Ninh Thuận 4 1.
Đ bờ Bắc sông Dinh 5 1.32, Dé bao Dim Nai 6 3. Ke bao vệ bở Bién 7 1.4, Hệ thống tiêu chuẩn, qui phạm thiết kế để kẻ hiện hành. Các tiêu chuẩn, qui phạm thiết kế dé kế hiện hành. Một số tin tại trong hệ thống tiêu chuẩn, qui phạm, 9 1.
Tông quan phương php hit kỂ tuyền thẳng: 10 1.1, Luận điểm cơ bản 10 1.2, Phương pháp thiết kế truyền thing " 1. Một số tổ tại tong phương pháp thiết kế tuyên thông: 2 1. Tổng quan phương pháp thiết kể ngẫu nhiên.1, Con đường hình thành của phương pháp thi kế ngẫu nhiền 13 1.2, Lịch sử phát ria phường pháp thiết kế ngẫu nhiên trên thé giới. Cách tiếp cận của phương pháp thiết kế ngẫu nhiên.
Các cắp độ tip cận trong ứng dụng phương pháp thiết kế ngẫu nhiên .5, Phương pháp thiết kế ngẫu nhiên Is 1. Kế luận chương1 1s CHƯƠNG 2: CÁC YEU TO ANH HƯỚNG DEN CAO TRINH DINH DE VA CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN. “Học viên: Đỗ Xuân Tink Lép CHISC.DH2 Lin vấn thạc sĩ = iit 2. Nguyên tie xác định cao tình dinh đề.
Các yêu tổ ảnh hưởng đến cao trình định đề 7 2.1, Ảnh hường của các yêu 6 thủy văn, (hủy lực „ 2.22, Ảnh hưởng cba các yếu tổ đị kỹ thuật 18 2.3, Ảnh hưởng của qui hoạch thủy lợi, giao thông, xây dựng 18 2.24, Ảnh hưởng của ving bảo vệ 19 2.5, Ảnh hưởng cũa các yếu tổ khác 9 2. Cée phường pháp tinh odin cao tinh định đề.1, Các phương pháp truyền thông 19 2.2, Phương pháp thiết kế theo lý thuyết độ tin ey.4, Xây đựng tiêu chí lựa chọn cao trình định đề hop lý: 26 2. Kết luận chương 2. 27 CHƯƠNG 3: LÝ THUYÉT ĐỘ TIN CẬY VÀ PHAN TÍCH RỦI RO TRONG THIẾT KẾ ĐỂ VÀ BÀI TOÁN UNG DUNG.
Giới thiệu chung 3. Tôm tắt ơ sở lýthuyết 29 3.1 Phin tích ni ro 29 3. Phin tích tin cây của thành phn bệ thống 30 3. Cơ sở toán học của phương pháp ngẫu nhiên 2 3.24, Phân ích in tn cậy của ệ thông 38 3.
Các bài toán ứng dung ong thiết kế đê và hệ thẳng công tình phòng 1.31, Bài oán 1 - Dánh gi an toàn hệ thong hiện ta, 39 3.2, Bài on 2 « Tôi wu tiêu chuẩn an toàn của hệ thông, 40 3.3, Bai toá 3 TÍ n tối vụ các hành phần của thing 4l 34. xuất bàitoản ứng dung cụ thể cho luận văn và xây dụng bai toán mdu,. Đánh giá an toàn hệ thống hiện tại 44 3.42, Ti wu liều chuẩn an toàn dd 34. Thiết kế ti uu các thành phần của hệ thắng 48 3.
Kết luận chương 3. 48 CHƯƠNG 4: TINH TOÁN LỰA CHỌN CAO TRINH DINH DE HỢP LY CHO DE SÔNG DINH TINH NINH THUẬN.Mô tà trường hợp nghiền cứu 0 4. Song Dinh ~ đặc điểm sông ngi và thy i văn 32 “Học viên: Đỗ Xuân Tink Lép CHISC.DH2 Lin vấn thạc sĩ civ 4. Sông Dinh ~ đặc điểm sông ngồi 32 4.
Sông Dinh - đặc điểm thủy văn s4 42, Sông Dinh — đặc điểm hai vin 35 4. Giới thiệu chung về để Bắc sông Dinh tính Ninh Thuận s 43.1, Đặc điềm về tuyển 35 43.2, Dặc diém bình dang, cấu tạo 56 4.3, Die điểm chức năng, nhiệm vụ 37 4. Đặc điểm vùng cửa sông Dinh. sẽ 44, Tình hình lũ lụt vũng nghiên cửu, s -4.5, Tính toán cao trình đình lê Sông Dinh theo thiết kế truyền thống, 60 4.
Cấp bậc công trình và các chỉ tiêu thiết kế 60 445. Trường hợp, mật cất ính oán và ga chun áp dụng, 61 kí cả tính toán.3, Nội đụng và 62 4. Xác định cao tinh đình để hop lý theo ý thuyết 9 tin cây 6 4.1, Bai toán | ~ Đánh giá an toàn hệ thống đê hiện ti.2, Bai toán 2 ~ Tối wu tiêu chuân an toàn của đề Bắc sông Dinh 85 4. Bai toán 3 Thiết tồi các thành phần của hệ thẳng.
Phân tích Dánh giá kết quả 101 4.741, Phân chí Dánh giá kết quả Bãi toán 1 101 4.72, Phin tich Đánh giá kết quả Bãi toán 2 103 4. Phan teh! Đánh giá kết quả Bài toán 3 108 4.4, So ánh các kết quả tính toán cao trình đình để 104 4.8, Kế luận chương 4 106 KẾT LUẬN VA KIÊN NGHỊ 5. Những kết quả đại được 5.2, Những tổn ta 5.4, Hướng tgp tục nghiên cứu TÀI LIỆU THAM KHẢO PHAN PHU LUC “Học viên: Đỗ Xuân Tink Lép CHISC.DH2 Lin vấn thạc sĩ cv: DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ VÀ ĐỎ THỊ Hình 1.1: Bin đỗ quy hoạch, phân vùng 4, kẻ tinh Ninh Thuận Hình 1.2: Bản đồ ting thể tuyền dé bờ Bắc sông Dinh Hình L.3: Mặt cắt ngang đại diện để bao đầm Nai Hình 14: Mặt cất ngang đại diện các tuyển kẻ Biển đã xây dựng Hình 1.5: Một số hình ảnh các tuyến kè Biển đã xây dựng.1: Độ dốc qui đổi tinh sóng leo 2 Hình 22: Hướng tryền sing Hình 23: Các hông số xác định cơ đề 23 Hình 3.1: Sơ đồ quá trình phân ich rủi ro 30 Hình 3.2: Hàm tin cậy biểu diễn trong mặt phẳng RS.3: Định nghĩa xác suất xảy ra sự cổ và chỉ số độ tin cậy.4 : Sơ đồ phân ích sự cổ của hệ thông nd ấp và song song 38 Hình 3.5: Hệ thống bảo vệ bờ biển có 2 đê song song 4 Hình 3.6: Ti ưu tiều chuẳn an toàn theo quan điểm kinh tế 4 Hình 4.1: Bản đồ tuyến dé Bắc sông Dinh và TP Phan Rang- Tháp Cham Hình 42: Bản đồ hệ thông sông ngồi của sông Cổi Phan Rang, 33 Hình 4.3: Sơ đồ hg thống sông ngồi của sông Cái - Phan Rang.4: Một số hình ảnh đê bờ Bắc sông Dinh.5: Hình ảnh vị trí vũng cửa sông Dinh (ảnh chụp từ Google Earth) 58 inh 46: Một số inh ảnh lũ lt để Sông Dinh tháng 11/2010. sp Hình 47: Dưỡng tin suất mục nước lũ đề Sông Dinh ti các nút “ Hình 4.8: Phin phối MNL dựa trên sổ iệu đo đạc theo BESTFIT or Hình 49: Ảnh hưởng của các biến ngẫu nhiên đến xá suất xây ra sự cổ của cơ chế chấy tràn 70 Hình 4.10: Ảnh hưởng của các biến ngẫu nhiên đến xác suất xảy ra sự cố.
của cơ chế mắt én định kết cầu bảo vệ mái Ta Hình 4.11: Cơ chế xói chân đề, B inh 412: Ảnh bưởng của các biển ngẫu nhiền đến xác suất xy ra sự cổ của cơ chế ối chân để 75 Hình 4.13: Cơ ch xôi ngÌm/đấy tồi 75 “Học viên: Đỗ Xuân Tink Lép CHISC.DH2 Lin vấn thạc sĩ sve Hình 4.14: Ảnh hưởng của ác biến ngẫu nhiên đến xác suất xây ra sự cổ của cơ chế si ngằm, đấy tồi 78 Hình 4.15 'Cung trượt có hệ số an toàn nhỏ nhất 82 Hình 4.16; Ảnh hưởng của các biển ngẫu nhiên đến xác suất xảy ra sự cố. của cơ chế mắt ôn định mái dé 83 Hình 4.17: Sơ đồ cây sự cổ đề Bắc sông Dinh gã Hình 4.18 “Xác suất xây ra sự cỗ của để Bắc sông Dinh hign rạng 85 Hình 4.19: Quan hệ giữa tin suất đâm bảo phòng lũ và cao rnh định để 86 Hình 4.20: Mat cit đi điện dé Bắc sông Dinh hiện ti và khỉ nâng cắp 87 Hình 4.21 (Quam hệ giữa tn suất đảm bảo phòng I và các chỉ phí đầu tư 90 Hình 4.22: Phân phối mật độ xác suất thiệt hại theo BestfiL 90 Hình 423 Quan hệ giữa in suất đăm bảo phòng 8 v rũ ro.24: ‘Quan hệ giữa tn suất đảm bảo Pe vi tổng chỉ phí của hệ thống Cy 93 Hình 425 Quan hệ giữa xắc uất xảy sự cổ của cơ ch sóng trì chủy tràn và chỉ phí đầu tư nàng cao dinh để 9s Hình 4.26: Quan hệ giữa xác uất xảy ra sự cổ của cơ chế mắt ân định câu kiện bảo vệ mái và chiều day cau kiện lát mái D 96 Hình 4.27: CQuan hệgiữa xác uất xi ra sự c của cơ chế ảo vệ mái và chỉ phí đu tư nắng cấp mái đề 97 Hình 4.27: (Quan hệ giữa xác uất xây ra sự cổ của cơ chế xói chân để và chiều âu chân kề để by, 98 Hình 4.28: Quan hệ giữa xác suất xy ra sự cổ của cơ chế xói chân để và chỉ phí đầu t nâng cấp chân kẻ đề 99 “Học viên: Đỗ Xuân Tink Lép CHISC.DH2 Lin vấn thạc sĩ -vữ DANH MỤC CÁC BANG BIEU Bảng 1.1: Thing ke các tuyển kẻ biển đã xây dựng Bang 2.1: Hệ số chiết giảm do độ nhám trên mái dốc.2: Trị số gia tăng độ cao (a), 24 Bảng 4.1: Một số chi iêu kinh tế xã hội của TP Phan Rane~ Thấp Châm. sl Bảng 42: Các đc trưng đồng chây năm tại trạm Sông Ly.3: Các đặc tung lũ sông Cái Phan Rang tại Tân Mỹ và Phan Rang “ Bảng 4.4: Thiệt hại do lũ lụt của Ninh Thuận trong những năm gin diy 59 Bảng 4.5: Bảng tính chiều cao sóng leo Hạ 63 Bảng 4.6: Bảng kết quả tin cao trình định để theo thiết k truyền thẳng 6 Bing 4.7: Dặc trưng sing Sông Dĩnh 66 Bảng 4.8: Danh sich các biến ngẫu nhiên của cơ chế chảy tràn 68 Bảng 4.9: Xác uất xây ra sự cổ của cơ chế chảy tràn 5 Bảng 4,10: Ảnh hướng của các biển ngẫu nhiên đến cơ chế chảy trần 63 Bảng 4.11: Các biến ngẫu nhiên của cơ tổn định kết bảo vệ mái 1 Bảng 4.12: Xác suất xay ra sự cố và ảnh hưởng của các biến ngẫu nhiên đến sơ chế mắt ôn định kết cầu bảo vệ mái.13: Các bién ngẫu nhiên của cơ ch xối chân để 74 Bảng 4.14: Xác sut xây rà sự cổ của cơ chế xói chân đ 74 Bảng 4.15: Ảnh hưởng của các biển ngẫu nhiền đn cơ chế xói chân đề 18 Bảng 4.16: Các biển ngẫu nhiên của cơ chế x6i ngằm, dy rồi.17; Xác at xây ra sự cổ riêng của từng cơ ch x6i ngẫm, đây ti n Bảng 4.18; Ảnh hưởng của các biển ngẫu nhiên dén cơ chế xói ngằm, diy ri 78 Bang 4.19: Xác suất xảy ra sự cố tổng hợp của cơ chế x6i ngâm, day trôi 79 Bảng 4.20: Các biển ngẫu nhiên của cơ chế mắt ổn định mái để, Bảng 4.21: Xác suất xây ra sự có của cơ chế mắt ôn định mái đề Bảng 422: Ảnh hưởng của các biển ngẫu nhiên dn cơ ch mắt ôn định mái để Bing 4.28: Ting hop xắc suất xây ra sự cổ của để Bắc sông Dinh hiện trạng Bảng 4.24: Quan hệ giữa tin suit đảm bảo phòng lũ và cao trình định đề.25: Các hệ số chi phí nang cap đơn vị của dé Bắc sông Dinh.