CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÈ LÒNG TRUNG THÀNH CỦA KHÁCH HÀNG TRONG LĨNH VỰC DỊCH VỤ MẠNG DI ĐỌNG VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU CỦA ĐÈ TÀI. ĐỊNH NGHĨA LÒNG TRƯNG THÀNH. Lợi ích của việc xây dựng và duy trì lòng trung thành của khách hàng.
Phương pháp xây dựng và duy trì lòng trung thành của khách hàng. CÁC NHÂN TÓ ANH HUONG DEN LONG TRUNG THÀNH ĐÓI VỚI DỊCH VỤ. Chất lượng dịch vụ. Sự thỏa mãn khách hàng.
Rào cân thay đổi. MÓI LIÊN HỆ GIỮA SỰ THỎA MÃN, RÀO CẢN CHUYỀN ĐÔI VỚI LONG TRUNG THÀNH CỦA KHÁCH HÀNG. Mối liên hệ giữa sự thỏa mãn và lòng trung thành của khách hàng. Mối liên hệ giữa rào cản chuyển đổi và lòng trung thành của khách hàng.
MỘT SÓ MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU VỀ LÒNG TRUNG THANH CUA 100. Các nghiên cứu chung về sự hài lòng và sự trung thành khách hàng 14 1. Một số mô hình nghiên cứu lòng trung thành trong lĩnh vực di động 17 CHƯƠNG 2. THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU CAC NHAN TO ANH HUONG DEN LONG TRUNG THANH CUA KHACH HANG SU’ DUNG DICH VU MANG DI DONG MOBIFONE TREN DJA BAN THANH PHO TAM KY TINH QUANG NAM.
TONG QUAN VE THI TRUONG DICH VU MANG DI DONG. Tổng quan về thi trường dịch vụ mạng di động tại Việt Nam. Lịch sử hình thành mạng mobifone. Thực trạng sử dụng dịch vụ mạng di động hiện nay tại thành phó Tam Ki tinh Quang Nam.
ĐỀ XUẤT MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU 2.1 Mô hình nghiên cứu .2 Các thang đo lường trong mô hình nghiên cứu.3 Giả thuyết nghiên cứu. THIET KÉ NGHIÊN CỨU. Tiến trình nghiên cứu. Nghiên cứu sơ bộ.
NGHIÊN CỨU CHÍNH THỨC. Nghiên cứu dựa trên đặc điểm 2. Mẫu và thông tin mẫu. Tổ chức thu thập dữ liệu.
Xử lý dữ liệ. Các bước phân tích dữ liệu. TH Heeeeeeeriee CHƯƠNG 3. KẾT QUÁ NGHIÊN CỨU.
MÔ TẢ MẪU NGHIÊN CỨU. Mô tả thu thập thông tin và kích thước mẫu. Mô tả mẫu nghiên cứu. THÓNG KÊ MÔ TẢ CÁC THANG ĐÔ TRONG MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU.1 Thang đo chất lượng cuộc gọi.2 Thang đo chính sách giá cả.3 Thang đo dịch vụ gia tăng.4 Thang đo thuận tiện.5 Thang đo chăm sóc khách hàng.6 Thang đo Tổn thất 3.7 Thang đo Thích nghỉ và gia nhập mới 3.8 Thang do sy hap dan tir dich vy thay thé .9 Thang đo quan hệ khách hàng.10 Thang đo rào cản chuyển đổi 3.11 Thang đo sự thỏa mãn.12 Thang đo lòng trung thành.3 DANH GIA DO TIN CAY CUA THANG BO BANG HE SO CRONBACH'S ALPHA.
Thang đo các thành phần ảnh hưởng đến sự thỏa mãn của khách hang. Đánh giá các thang đo thuộc rào cản chuyên 68 3.3 Thang đo rào cản chuyển đi 69 3.4 Thang đo sự thỏa mãn của khách hàng.5 Thang đo lòng trung thành của khách hàng.1 Thang đo các thành phần ảnh hưởng đến sự thỏa mãn của khách "8 .2 Phân tích EFA đối với các biến số thuộc rào cản chuyền đồi. Thang đo sự thỏa mãn của khách hảng. Thang đo rảo cản chuyển đổi --75 3.
Thang đo lòng trung thành của khách hàng.5 MÔ HÌNH HIỆU CHỈNH SAU PHÂN TÍCH EFA VÀ CRONBACH'S ALPHA.6 KIÊM ĐiĐỊNH MÔ HÌNH VÀ CÁC GIÁA THUYET.1 Các nhân tố tác động đến sự thỏa mãn của khách hàng.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến lòng trung thành của khach hang .3 Kiểm định giả thuyết của mô hình. KIÊM ĐỊNH PHƯƠNG SAI ANOVA GIỮA CAC THANG DO TRONG MÔ HÌNH VỚI HAI BIỀN KIÊM SOÁT THỜI GIAN SỬ DỰNG VÀ LOẠI THUÊ BAO SỬNDUNG.1 Kết quả phân tích phương sai Anova giữa loại thuê bao và các thang đo trong mô hình hồi quy bội các yếu tố ảnh hưởng đến lòng trung thành .2 Kết quả phân tích phương sai Anova giữa thời gian sử dụng và các thang đo trong mô hình hồi quy bội các yếu tố ảnh hưởng đến lòng trung thành. HÀM ÝCHÍNH S SÁCH VÀÀ KIÊN NGHỊ. NHUNG HAM Ý CHÍNH SÁCH ‘DOI VOI CAC NHA QUAN TRI MẠNG DI ĐỘNG MOBIFONE.1 Hàm ý gia tăng sự thỏa mãn cho khách hàng.2 Gia tăng yếu tố rào cản chuyền đôi sử dụng mạng di động.
ĐÓNG GÓP CỦA ĐỀ TÀI.4 CÁC HẠN CHẾ VÀ HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO. 104 KẾT LUẬN TÀI LIỆU THAM KHẢO. QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐÈ TÀI L¡ VAN (BAN SAO) PHỤ LỤC DANH MUC CAC BANG Số hiệu bang Tên bảng Trang [Tông hợp các yếu tỗ ảnh hưởng đến lòng trung thành của| +: Thách hàng được các tác giả sử dụng „ 2. |Các yêu tô đưa vào nghiên cứu sơ bộ 44 3.
|Các thông tin cơ bản về mẫu nghiên cứu 38 3. [Thông tin mô tả về chất lượng cuộc gọi sọ 3. |Thông tin mô tả về chính sách giá cả 60 3. [Thông tin mô tả về dịch vu gia tang 60 3.
|Thông tin mô tả về thuận tiện 61 3. [Thông tin mô tả về chăm sóc khách hàng 61 3. [Thong tin mô tả về tôn thất 62 3. [Thông tin mô tả về thích nghỉ và gia nhập mới 63 3.
|Thông tin mô tả về hấp dẫn từ dịch vu thay thé 63 3. [Thông tin mô tả về quan hệ khách hàng 63 3. [Thong tin mô tả về rào cản chuyên đôi 64 3. [Thông tin mô tả về sự thỏa mãn 64 3.
Thông tin mô ta về lòng trung thành 65 93.14, [Cronbach alpha thang do các thành phận ảnh hưởng đến sụi |thỏa mãn khách hàng của mạng di động mobifone 3.15, [Cronbach alpha thang do ef think phin ảnh hưởng đền rào| lean chuyển đổi 3. |Cronbach alpha thang đo các thành phản rào cản chuyên đôi| 69 3. |Cronbach alpha thang đo sự thỏa mãn của khách hàng. |Cronbach alpha thang đo lòng trung thành của khách hàng | 70 3.
|Kêt quả efa của các thành phân ảnh hưởng đên 72 lKết quả cfa của các thành phần ảnh hưởng đến sự thỏa mãn| 3 |của khách hàng (lần 2) a 3 ai, [Kết quả ca của các thành phân ảnh hưởng rào cản chuyén] [của khách hàng khi sử dụng mạng mobifone 3. |Kêt quả efa của nhân tô sự thỏa mãn của khách hang 75 3. |Ket quả efa của nhân tô rào cản chuyên đôi 75 3. |Kết quả efa của nhân tổ lòng trung thành 76 325, Kiếm định sự phù hợp của mô hình đổi với sự thỏa mãn| 19 (lần 1) 326.
,Hệ sô đo độ phù hợp của mô hình đôi với sự thỏa mãn (lân| s0 1) va; es ôi quy và thông kê đa cộng tuyển đổi với sự thôi mãn (lần 1) 328, ,Hệ sô đo độ phù hợp của mô hình đôi với sự thỏa mãn (lân| “ 2) 329, ,Hệ sô. 1 quy và thông kê đa cộng tuyên đôi với sự thỏa| 2 Imãn (lần 2) ` Kiem định sự phù hợp của mô hình đôi với rào cản chuyên| a lđỏi (lần 1) 331. Hệ số đo độ phù hợp của mô hình đôi với rào cản chuyên| " lđỏi (lần 1) 33 HỆ s hỗi avy và thông kế đa cộng tuyến đổi với rào ean) |ehuyền đổi (lần 1) 333 IHệ sô đo độ phù hợp của mô hình đôi với rào cản chuyên| 86 đổi (lan 2) lệ số hồi quy và thông kê đa cộng tuyển đổi với rào cản| 3.35, |Riém định sự phủ hợp của mô hình đối với lông trung thành. của khách hàng 336 Hệ số đo độ phù hợp của mô hình đối với lòng trung thành| 88 |của khách hàng 337.
lHệ số hồi quy và thông kê đa cộng tuyên đối với lòng trung| sọ |thành của khách hàng 3. |Kết quả kiếm định giả thuyết của mô hình 90 DANH MỤC CÁC HÌNH Số hiệu hình Tên hình Trang 1. |Mô hình chỉ sô hài lòng khách hàng của MY 15 la JMÊhình chỉ số hải lòng khách hàng của các quốc giai ¡2 Châu Âu Mô hình chỉ sô hài lòng khách hàng của Việt Nam (Lê Lẻ Nan Huy và cộng sự) " 1.4, Mo hinh cia Moon Koo Kim, Jong Hyun Park, Myeong-| » Cheol Park (2004) 5, MO hình tác động đến ý định thay đổi s6 di dong cial khách hàng tại Mỹ (Dong- Hee Shin và Won- Yong Kim) 1. |Hình Mô hình của Kaveh Peighambari (2007) 21 17 Mô hình nghiên cứu sự trung thành đôi với thị trường dij 23 động của Nguyễn Đức Kỳ và Bùi Nguyên Hùng (2007) 2.
|Mô hình nghiên cứu đê xuât 32 2. |Quy trình nghiên cứu luận văn a2 3. |Mô hình nghiên cứu thực tế 71 1 MO DAU 1. Tính cấp thiết của đề tài Trong những năm gần đây, ngành viễn thông di động Việt Nam rất sôi động vì sự phát triển mạnh mẽ của nó cùng với việc đem lại lợi nhuận siêu ngạch cho doanh nghiệp.
Với dân số trên 90 triệu người và sự phát triển của kinh tế, xã hội ôn định, thị trường Việt Nam được các tô chức trên thế giới đánh giá là thị trường di động đầy tiềm năng và nó đã trở thành nhân tố quan trọng thúc đầy nền kinh tế phát triển, thúc đẩy sự gia nhập của nhiều nhà khai thác viễn thông trên thế giới. Sự kiện Việt Nam trở thành thành viên chính thức WTO vào ngày 11/01/2007 đã mở ra một trang mới cho nền kinh tế Việt Nam, theo cam kết, khi gia nhập WTO, lĩnh vực viễn thông sẽ được mở cửa dần theo lộ trình, các nhà khai thác viễn thông trên thế giới có thể nắm giữ cỗ phan của các doanh nghiệp viễn thông trong nước. Như vậy thị trường viễn thông di động Việt Nam đang bước sang một giai đoạn cạnh tranh khốc liệt Hiện nay thị trường viễn thông di động Việt Nam đang có 5 nhà mạng. đang hoạt động: VNPT, VinaPhone, MobiFone, Vietnamobile và GMobile.
Tuy nhiên hầu như tất cả diễn biến của thị trường mạng di động đều phụ thuộc vào 3 nhà mạng lớn nhất: VNPT, MobiFone, Vinaphone. Với thị trường cung cấp dịch vụ mạng di động đa dạng, sôi động, nhiều hình thức như vậy thì khách hàng được quyền lựa chọn nhà cung cấp dich vu cho minh theo nhu cầu một cách có lợi và hợp lí nhất với họ. Vấn đề nan giải của các nhà mạng là làm sao thu hút khách hàng về phía mình đã là chuyện khó thì vấn đề làm sao giữ chân khách hàng lâu dài lại càng khó hơn. Với đặc điểm thị trường như trên, có nhiều chuyên gia cho rằng chiến lược marketing tốt nhất cho.
tương lai đối với các nhà cung cấp là cố gắng duy trì khách hàng hiện tại bằng cách nâng cao lòng trung thành khách hàng và và giá trị khách hàng. 2 Cho nên, đối với các nhà cung cấp dich vụ thông tin di động tại Việt Nam việc nghiên cứu sự trung thành của khách hàng là cần thiết. Từ vấn đề đó tôi chọn nghiên cứu đề tài: “Nghiên cứu lòng trung thành của khách hàng sử dụng dịch vụ mạng di động mobifone trên địa bàn thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam” 2. Mục tiêu nghiên cứu ~ Nghiên cứu những yếu tố ảnh hưởng đến lòng trung thành của khách hàng.