Bä GIÁO DĂC VÀ ĐÀO T¾O Bä Y T¾ VIàN SàT RÉT - KÝ SINH TRÙNG - CÔN TRÙNG TRUNG ¯¡NG Đâ THà THÚY NGA NGHIÊN CĆU оC ÐIÂM LÂM SÀNG, CÀN LÂM SÀNG, XÁC ĐàNH GEN KHÁNG MACROLIDE CĄA BORDETELLA PERTUSSIS VÀ K¾T QUÀ ĐIÀU TRà BàNH NHI HO GÀ T¾I BàNH VIàN NHI TRUNG ¯¡NG LUÀN ÁN TI¾N SĨ Y HâC HÀ NäI - 2023 Bä GIÁO DĂC VÀ ĐÀO T¾O Bä Y T¾ VIàN SàT RÉT - KÝ SINH TRÙNG - CÔN TRÙNG TRUNG ¯¡NG Đâ THà THÚY NGA NGHIÊN CĆU оC ÐIÂM LÂM SÀNG, CÀN LÂM SÀNG, XÁC ĐàNH GEN KHÁNG MACROLIDE CĄA BORDETELLA PERTUSSIS VÀ K¾T QUÀ ĐIÀU TRà BàNH NHI HO GÀ T¾I BàNH VIàN NHI TRUNG ¯¡NG Chuyên ngành : Bệnh truyền nhiễm và Các bệnh nhiệt đới Mã sá : 972 01 09 LUÀN ÁN TI¾N SĨ Y HâC Người hướng dẫn khoa học: 1. Phùng Thá Bích Thąy HÀ NäI - 2023 LèI CAM ĐOAN Đây là luận án do bản thân tôi trực tiếp thực hiện. Công trình này không trùng lặp với bất kỳ nghiên cứu nào khác đã được công bố tại Việt Nam. Các số liệu và thông tin trong nghiên cứu là hoàn toàn chính xác, trung thực và khách quan, đã được xác nhận và chấp thuận của cơ sở nơi nghiên cứu.
Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những cam kết này. Hà Nội, ngày 04 tháng 9 năm 2023 Ng°ßi viết cam đoan Đã Thá Thúy Nga LèI CÀM ¡N Vçi tÃt cÁ tÃm lòng kính trãng và bi¿t ¢n, tôi xin chân thành cÁm ¢n: PGS. Trần Minh Điển, Giám đốc Bệnh viện Nhi Trung ương. Người thầy với lòng nhiệt huyết đã truyền thụ kiến thức và chỉ bảo cho tôi trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu, hoàn thành luận án.
Phùng Thị Bích Thāy, Phụ trách khoa Sinh học phân tử các bệnh truyền nhiễm - Bệnh viện Nhi Trung ương. Người thầy đã hướng dẫn, đóng góp cho tôi nhiều ý kiến quý báu để tôi hoàn thiện luận án này. Cao Bá Lợi, PGS. Hoàng Vũ Hùng, GS.
Nguyễn Văn Kính, GS. Phạm Ngọc Đính, TS. Hoàng Xuân Sử cùng các Thầy, Cô trong các hội đồng từ khi thực hiện nghiên cứu cho đến nay đã quan tâm và dành cho tôi những ý kiến quý báu để tôi hoàn thành luận án. Tôi xin bày tß lòng bi¿t ¢n sâu sÃc tçi: Các Thầy, Cô Viện Sát rét 3 Ký sinh trùng 3 Côn trùng Trung °¡ng, tập thể cán bộ phòng Khoa học - Đào tạo đã tá chăc và tạo điều kiện thuận lợi, giúp đỡ, h°ớng dẫn tôi trong thßi gian học tập.
Ban giám đác Bệnh viện Nhi Trung °¡ng, Ban lãnh đạo cùng toàn thể các anh, chị em, đßng nghiệp Trung tâm Bệnh Nhiệt đới, khoa Sinh học phân tử các bệnh truyền nhiễm, khoa Vi sinh, khoa Xét nghiệm Huyết học, khoa Xét nghiệm Hóa sinh, phòng Kế hoạch tổng hợp - Bệnh viện Nhi Trung ương luôn giúp đỡ, động viên tôi trong suốt quá trình hoàn thiện luận án này. Các bệnh nhân và gia đình ng°ßi bệnh đã hợp tác và nhiệt tình tham gia nghiên cứu giúp tôi hoàn thành luận án này. Gia đình, ng°ßi thân đã luôn bên cạnh tôi, chia sẻ khó khăn, động viên, khích lệ và hết lòng giúp đỡ tôi trong quá trình hoàn thành luận án này. Hà Nội, ngày 04 tháng 9 năm 2023 Tác giÁ luÁn án Đã Thá Thúy Nga DANH MĂC CHĂ VI¾T TÂT Chă vi¿t tÃt Ti¿ng Anh Ti¿ng Viát AC Adenylate cyclase Adenylate cyclase aPV/ACV Acellular Pertussis vaccine Vắc xin ho gà vô bào Acute respiratory distress Hội chăng suy hô hấp cấp ARDS syndrome BC Bạch cầu Centers for Disease Control Trung tâm dự phòng và kiểm soát CDC and Prevention bệnh tật CRP C_ reaction protein Protein C phản ăng Ct Cycle threshold Chu kỳ ng°ỡng Direct Fluorescent Kháng thể huỳnh quang trực tiếp DFA Antibody DNA Deoxyribonucleic acid Axit deoxyribonucleic Diphtheria, Tetanus, Vắc xin bạch hầu, uán ván, ho gà DTP Pertussis vaccine Extracorporeal membrane Oxy hóa màng ngoài c¡ thể ECMO oxygenation Enzyme-linked Phản ăng hấp thÿ miễn dịch gắn ELISA immunosorbent assay men Filamentous hemagglutinin Chất kết dính hemagglutinin dạng FHA adhesin sợi Fim Fimbriae Kháng nguyên fimbriae GPI Global Pertussis Innitiative Đßng thuận ho gà toàn cầu International organization Tá chăc tiêu chuẩn hóa quác tế ISO for Standardization) Lym Bạch cầu Lympho Minimum Inhibitory Nßng độ ăc chế tái thiểu MIC Concentration Multi Locus Variable Phân tích sá lần lặp đái xăng MLVA Number of Tandem nhiều locus khác nhau Repeats (VNTR) Analysis Macrolide resistance MRBP Bordetella pertussis Ho gà kháng Macrolide MT MLVA type Kiểu gen MLVA NIID National Institute of Viện nghiên cău các bệnh truyền Infectious Diseases nhiễm quác gia (Nhật Bản) N-terminal pro B type Peptide lợi niệu loại B đầu tận N NT-proBNP natriuretic peptide PCR Polymerase chain reaction Phản ăng khuếch đại chuỗi Pertussis immune globulin Globulin miễn dịch đặc hiệu ho P-IGIV intravenous gà truyền tĩnh mạch PLT Platelet Tiểu cầu PT/Ptx Pertussis toxin Độc tá ho gà RNA Ribonucleic acid Axit ribonucleic mRNA Messenger RNA ARN thông tin rRNA Ribosomal RNA ARN ribosome tRNA Transfer RNA ARN vận chuyển RSV Respiratory syncytial virus Vi rút hợp bào hô hấp TAĐMP Tăng áp lực động mạch phái TCMR Tiêm chāng má rộng TCT Tracheal cytotoxin Độc tá tế bào khí quản Vắc xin uán ván, bạch hầu (hàm Td Tetanus, diphtheria vaccine l°ợng thấp) Tetanus, diphtheria, Vắc xin uán ván, bạch hầu (hàm TdaP acellular Pertussis vaccine l°ợng thấp), ho gà vô bào Variable Number Tandem Sá lần lặp lại song song VNTR Repeat WHO World health organization Tá chăc Y tế thế giới wPV Wholecell Pertussis vaccine Vắc xin ho gà toàn tế bào (WCV/wP) MĂC LĂC Đ¾T VÂN ĐÀ.
TàNG QUAN TÀI LIàU. Đại c°¡ng bệnh ho gà. Dịch tễ bệnh ho gà. Căn nguyên gây bệnh ho gà.
C¡ chế sinh lý bệnh học ho gà. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, chẩn đoán bệnh ho gà. Đặc điểm lâm sàng bệnh ho gà. Cận lâm sàng.
Chẩn đoán bệnh ho gà. Chẩn đoán phân biệt. Biến chăng bệnh ho gà. Các yếu tá tiên l°ợng bệnh ho gà nặng.
Các đột biến kháng Macrolide và tính đa hình gen cāa Bordetella pertussis. C¡ chế kháng kháng sinh nhóm Macrolide. Đột biến kháng Macrolide cāa Bordetella pertussis. Tình hình nghiên cău về ho gà kháng kháng sinh.
Tính đa hình gen cāa Bordetella pertussis. Điều trị bệnh ho gà. Nguyên tắc điều trị. Điều trị đặc hiệu.
Điều trị triệu chăng. Điều trị biến chăng. Phòng bệnh. ĐàI T¯ĀNG VÀ PH¯¡NG PHÁP NGHIÊN CĆU.
Địa điểm nghiên cău. Thßi gian thực hiện. Ph°¡ng pháp nghiên cău. Địa điểm nghiên cău.
Thßi gian nghiên cău. Ph°¡ng pháp nghiên cău. Địa điểm nghiên cău. Thßi gian nghiên cău.
Ph°¡ng pháp nghiên cău. Các thuác kháng sinh sử dÿng trong nghiên cău. Các kỹ thuật sử dÿng trong nghiên cău. Kỹ thuật thăm khám lâm sàng cho bệnh nhi.
Xác định các chỉ sá huyết học. Xác định các chỉ sá sinh hóa. Kỹ thuật Real-time PCR xác định Bordetella pertussis. Kỹ thuật l°u mẫu, vận chuyển và bảo quản mẫu.
Kỹ thuật Real-time PCR vòng kép (duplex Cycleave Real-Time PCR) để xác định đột biến A2047G. Kỹ thuật phân tích sá lần lặp đái xăng nhiều cấu trúc gen. Các xét nghiệm vi sinh khác. Chẩn đoán hình ảnh.
Các tiêu chuẩn áp dÿng trong nghiên cău. Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm phái. Suy hô hấp. Tiêu chuẩn chẩn đoán tăng áp lực động mạch phái.
Tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh ho gà nặng. Quy trình thu thập sá liệu và kháng chế sai sá. Quy trình thu thập sá liệu. Kháng chế sai sá:.
Quản lý và phân tích sá liệu. Đạo đăc trong nghiên cău. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng bệnh nhi mắc ho gà điều trị tại Bệnh viện Nhi Trung °¡ng năm 2019-2020. Đặc điểm chung cāa nhóm nghiên cău.
Đặc điểm lâm sàng bệnh ho gà. Đặc điểm cận lâm sàng bệnh ho gà. Tỷ lệ vi khuẩn Bordetella pertussis mang đột biến kháng Macrolide và tính đa hình cāa vi khuẩn. Tỷ lệ vi khuẩn Bordetella pertussis có đột biến A2047G kháng Macrolide.
Tính đa hình gen cāa vi khuẩn Bordetella pertussis theo phân tích sá lần lặp đái xăng nhiều đoạn gen. Một sá yếu tá tiên l°ợng bệnh ho gà nặng và kết quả điều trị. Tỷ lệ bệnh nặng. Một sá yếu tá tiên l°ợng bệnh ho gà nặng.
Các liệu pháp điều trị tại bệnh viện. Kết quả điều trị. Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng bệnh nhi mắc ho gà điều trị tại Bệnh viện Nhi Trung °¡ng năm 2019 - 2020. Đặc điểm chung cāa nhóm nghiên cău.
Đặc điểm lâm sàng bệnh ho gà. Đặc điểm cận lâm sàng. Tình trạng bội nhiễm. Tỷ lệ mang đột biến kháng Macrolide và tính đa hình gen cāa vi khuẩn Bordetella pertussis.
Tỷ lệ vi khuẩn Bordetella pertussis mang đột biến kháng Macrolide. Tính đa hình gen cāa vi khuẩn Bordetella pertussis. Một sá yếu tá tiên l°ợng bệnh ho gà nặng và kết quả điều trị. Tỷ lệ bệnh ho gà nặng.
Một sá yếu tá tiên l°ợng bệnh ho gà nặng. Các liệu pháp điều trị. Kết quả điều trị bệnh nhi ho gà. Hạn chế cāa đề tài.
130 TÍNH KHOA HâC, TÍNH MæI. 131 DANH MĂC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CĆU Đà CÔNG Bà LIÊN QUAN Đ¾N LUÀN ÁN TÀI LIàU THAM KHÀO PHĂ LĂC DANH MĂC BÀNG Bảng 1.1: Các yếu tá tiên đoán bệnh ho gà .2: Cấu trúc lặp (VNTRs) cāa vi khuẩn Bordetella pertussis.1: Cách đo l°ßng và thu thập các biến sá .2: Trình tự đoạn mßi cho các cấu trúc lặp VNTR .1: Một sá đặc điểm cāa nhóm nghiên cău .2: Thßi điểm nhập viện cāa trẻ mắc ho gà .3: Các triệu chăng bệnh theo nhóm tuái .4: Một sá biến chăng th°ßng gặp theo nhóm tuái.5: Sá l°ợng bạch cầu toàn phần và bạch cầu Lympho trong máu ngoại vi.6: Sá l°ợng bạch cầu toàn phần và bạch cầu Lympho trong máu ngoại vi theo nhóm tuái .7: Sá l°ợng các loại bạch cầu theo tình trạng bội nhiễm .8: Sá l°ợng tiểu cầu .9: Một sá chỉ sá xét nghiệm máu .10: Ngày làm xét nghiệm và giá trị Ct cāa xét nghiệm Real-time PCR ho gà .11: Tình trạng bội nhiễm căn nguyên vi sinh khác.12: Tỷ lệ bội nhiễm theo nhóm tuái .13: Tỷ lệ vi khuẩn ho gà có đột biến A2047G á hai nhóm có và không tiêm chāng .14: Đặc điểm lâm sàng và biến chăng cāa hai nhóm nhiễm vi khuẩn ho gà mang đột biến A2047G và không mang đột biến .15: Các biện pháp điều trị và kết quả điều trị cāa hai nhóm có và không có đột biến A2047G .16: Cấu trúc gen lặp cāa 4 chāng B. pertussis có đột biến A2047G.17: Sự liên quan giữa đặc điểm sinh lý với tình trạng bệnh nặng .