BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHAM THÀNH PHO HO CHÍ MINH LH] œ5 NGUYÊN NGỌC MINH TRUNG KHOA LUAN TOT NGHIEP DAI HOC NGANH SU PHAM SINH HỌC THÀNH PHO HO CHÍ MINH- 2024 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH ~w LO œ KHOA LUAN TOT NGHIEP DAI HOC NGANH SƯ PHAM SINH HỌC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC ThS. Quách Văn Toàn Em CN. Nguyễn Quốc Bảo THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH- 2024 CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢN XÁC NHAN CHÍNH SỬA KHOA LUẬN TOT NGHIỆP Họ va tên: Nguyễn Ngọc Minh Trung Sinh viên khoá: 46 Mã sinh viên: 46.148 Ngày sinh: 26/10/2002 Noi sinh: Long An Chuong trinh dao tao: Su pham Sinh hoc Người hướng dan: - ThS. Quách Văn Toàn Em - CN.
Nguyễn Quốc Bảo Cơ quan công tác: Khoa Sinh học - Trưởng Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chi Minh. Diện thoại: 0907224494 Email: emqvt@hemue.vn Tôi đã bảo vệ khoá luận tốt nghiệp với dé tài: Nghiên cứu đặc điểm hình thái và giải phẫu một số loài thuộc chi Lau (Psychotria L.) phân bố tại Vườn Quốc gia Phú Quốc. Tại hội đồng cham khoá luận ngày 07 tháng 05 năm 2024 Tôi đã sửa chữa và hoàn chỉnh khoá luận tốt nghiệp đúng với các góp ý, yêu câu của Hội đông và uỷ viên nhận xét, gôm các ý chính như sau: - Bồ sung các công trình nghiên cứu của chi Lau (Psychotria L.) tai VQG Phú Quốc.
- Bỏ sung công dụng và một số tác dụng được liệu của chi này. - Bỏ sung hình ảnh cần thiết, chưa rõ. - Bồ sung vào thảo luận nội dung cần thiết - Bồ sung sai số của tỷ lệ ở các bảng. - Bồ sung tai liệu tham khảo.
- Chỉnh sua nội dung, câu từ hợp lí. - Chỉnh sửa bố cục về nội dung các phan, hinh anh va bang số liệu. - Chỉnh sửa chú thích và tên hình rõ ràng. - Chỉnh sửa các lỗi chính tá, định đạng, tải liệu tham khảo, hình ảnh và bảng biểu cho hợp lí.
Nay tôi xin báo cáo đã hoan thành sữa chữa khoá luận như trên và dé nghị Hội đông chấm khoá luận, người hướng dẫn khoa học xác nhận.HCM, ngày 17 tháng (0Š năm 2024 Sinh viên ⁄Z Nguyễn Ngọc Minh Trung Xác nhận của người hướng dẫn khoa học Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng SA Ai ThS. Quách Văn Toàn Em ThS. Lương Thị Lệ Thơ LỜI CAM KÉT Tôi cam đoan khóa luận này là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Kết qua trình bày trong khóa luận là trung thực và chưa được tác giả công bo trong bất kì công trình nào.
Các trích dẫn vé bảng biểu, kết quả nghiên cứu của những tác giả khác; tài liệu tham khảo có trong khóa luận đều có nguon gốc rõ rang và theo đúng qui định. Hồ Chi Minh, ngày 2 tháng 5 năm 2024 Sinh viên /⁄ Nguyễn Ngọc Minh Trung LOI CẮM ON Em xin chân thành cam ơn Thay Ths. Quách Văn Toàn Em - người đã tận tình giúp đỡ và hướng dan em trong quả trình học tập, nghiên cứu và hoàn thiện khóa luận này. Em xin cảm ơn đến Thay TS.
Dang Van Sơn đã tận tinh hỗ trợ và chỉ dạy em. Xin cam ơn anh Nguyễn Quốc Bảo đã tận tình hỗ trợ và chỉ dạy cho em về mọi việc của đề tài. Em xin chan thành cam on Trường, Phong Dao tạo, các thay cô trong Khoa Sinh học - Trường Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh đã tạo điều kiện thuận lợi cho em thực hiện khóa luận nay.
Em xin chân thành cảm ơn sự hỗ trợ kinh phí của trường Đại học Sư pham Thành phố Hé Chi Minh (Mã số dé tài: CS.17) để thực hiện đề tài nay. Qua đây, em cũng xin bày tỏ lòng càm ơn đến gia đình, người thân và bạn bè các khóa đặc biệt la khóa K49 đã giúp đỡ tôi trong thời gian thực hiện khóa luận này. Ho Chí Minh, ngày 02 tháng 05 năm 2024 Sinh viên va Nguyễn Ngoc Minh Trung MỤC LỤC BOT CAM NT ganggnaniinbiennioiiitiictiiEG1460210100014130153813163863304G386388833888188đ033881388.303 HLỮI CAIN sa gegesiseioetiieiitistt500011101610161G06135630563350153866383338833083388636536323g 5386 BANHMUG HÌNH ga ssecssccscncacecatscsccssscssscccsoscssscsssscssassassvesssassssssessscassssionseesnael 9 DANH MỤC BANG sissssssssssasssssssssassssasssoassonsssvsssassssanssscasisasaseasssoasssassssassansssasssaaasi 11 MB. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU.
22 2= &=©Sk£ESE£EEE£EEE£EEEEEEEEEEEEEEerrkerrkerrvee 14 5: DOD TƯƠNG NGHIÊN GUU iiesiisiciscassessicsssnsicesisscassoassaisisssoasssscassoisoassseisaacsses 14 4. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU,. PHAM VI NGHIÊN CỨU. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIEN CUA KHÓA LUẬN.
14 Chương TONG QUANG ggỹaỹ-iteeeiaiiooeioiiooidoidoibiii0iES0000530-iu0) 15 1. TONG QUAN VE DIEU KIEN TỰ NHIÊN VQG PHU QUỐC. Vị trí địa lý Đảo Phú Qubc .ccccccssecssecssecssecssessssesssssssssseesseesutensessesesesenes 15 1 MDs Wiel Aaa VO PRG O66 5 ssascasscasscnscassasscassosssasscerosacussessssssesssoaseescssee 15 l1.2: Địa Ath :cccscsoosiiisiiioiioosiieeiiieitiS51445112311265166518351154588558645585558865885585358816883888 16 1. Thổ nhưỡng.4, KhHÍíBẪU!iccosipsoosiiiiiioiiiaiiiiitiigti0111261166116651665188318865855516453888585558858885558855 17 U1 Sag THỦV'VẪR¡::cicosniniiotiisiiiiiiisi1114511381816513353354818513853833535555583338358855565138838553 17 1.
Tài nguyên sinh vật VQG Phú Quốc. Tong quan về Chi Lẫu.-2- 2-22 St £EE£EEE+EEcEECEEerSerrerrsrrkrcrerrsrree 19 1. Vị trí trong bảng hệ thống phân loại. Đặc điểm thực vật học.
-- «5< SE kcEeEkcxecxerkxerxvkrsereevereereee 19 3:4: iCỐNG:HE :::::::ic:istice2gii2222212623516116551883358512t2252636583368385833652359525205Z6525583 64853652 20 1. Tông quan nghiên cứu về chi Lau (Psychotria L. PHƯƠNG PHÁP NGHIENCUU. Thời gian và địa điểm nghiên CUU.csscssssssssssssesssessesssssssscesssessnssseessecesses 26 DAU, DRG SRAM sã352354555555352553553555555355843534538518952538ã38ãZ553338945858338553854538383453535558552 26 2.1:2, Địa điểm và cinli cảnh thú MBa oiscssssesssesssscssseiscesscasssessescsncsnscoassassessaneasses 26 2.
Phương pháp nghiên cứu. HH Hà ghế 27 3. Phương pháp tổng Hop tôi 1GAI sessssssscssssssscesssossscssossssesssessscassesssasesscsssasioes 27 2. Phương pháp nghiên cứu ngoài thực địa.
Phuong pháp nghiên cứu trong phòng thi nghiém.- 28 Chương 3: KET QUA VÀ THẢO LUẬN. Kết quả thực địa. Mô ta đặc điểm hình thai và kết quả vi phẫu các loài. Lau tuyến (Psychotria adenophylla Wall.
Lau do ( PSYCROMIG GIIHIIGGLÌ::cicccssibsasisitigisti3311351213g5535553125ã8. Psychotria sarmentosa var. Lần bồ (Peychotria serpens L.csssesssessvessssassscsssnssvessvecessesssasseasssecsoel 65 ky in. KẾT LUẬN VÀ KIÊN NG EID ssssessessscssscvsssvessvvssnvsssvcsssssesssssesvonscessseesie 79 li ÍIKEBÏUfR-:sooossienirooiiiiii80110300300851000300001088610030H3303133184881333833102833835082080330133602333380:62 79 41.1, Về đạo điểm Bình tHlÌsasnnnnniiiiniiiiiiioili608400103000310300003108630082 79 AND.
Mễ b]ẢÌ)BHẾNkonccniooinnoeeitootisoii39115501235017300230302188601851188đ13831183333381888833886318830085Ẻ 80 (15: Kiện RểÏÍÏLouessrsstisstisssiastitgstnsstigit1550155816501458115213538353815381539144910351883113514851385148381851 80 TAIHIEUTHAM KHẢO isssisassssscessseisccsssscossssssissencnteanasssessesaniatnavnenaimaeines 81 PERU Wy ssssassisasssaissseiesassacssassssasssarasssiseasessssasasesseaaveaissoasssasssssassissassneissosseasisansie: 86 PHI 12c i0 0006 §7 PHỤ LUC Ê:¿iicstiiiitistiisiiiai112311551131112311355353515351555135815853:8611883388353853884558555856385855855 8858 109 DANH MỤC HÌNH Hình 1. Ban đồ hành chính Dao Phú Quốc. 5-56 SEEEEEE2EEx2Exczxcez 16 Hình 1. Bản đồ VQG Phú Quéc.
Các tuyến sinh cảnh thực hiện khảo sát thu mẫu. Lá (Mặt bụng và lưng) và hốc “Domatia” ở Lau tuyến (Psychotria AGETO Dy Mat W Á-11 DỊ TƯ TT? TH111117117107110001110171700110010101011/1111100711007010/10711001/1001100 00177 32 Hình 3. Cành mang quả Lau tuyến (Psychotria adenophylla Wall. Lá kèm Lau tuyến (Psychotria adenophylla WallL).
Cơ quan sinh sản Lau tuyến (Psychotria adenophylla Wall_). Cau tạo vi phẫu cuống lá Lau tuyến (Psychotria adenophylla Wall. Cau tạo vi phẫu gân chính Lau tuyến (Psychotria adenophylla Wall. Cấu tao vi phẫu phiến lá Lau tuyển (Psyehotria adenophylla Wall.
Cau tạo vi phẫu thân Lau tuyển (Psychotria adenophylla Wall. Lẫu đỏ ( PSYEhotriiid90216ãiLL. Lá Lau đỏ (Psychotria asiatica L. Hắc “Domatia” ở Lau đỏ (Psychotria astaticd Li).
Lá kèm Lau đỏ (Psychotria asiatica L. Cơ quan sinh sản ở Lau đỏ (Psychotria asiatica L. Vi phẫu cuồng lá Lau đỏ (Psyehotria asiatica L. Vi phẫu gân chính Lau đỏ (Psychotria asiatica L.Cau tao vi phẫu phiên lá loài Lau đỏ (Psychotria asiatica L.
Cấu tạo vi phẫu than Lau đỏ (Psychotria asiaticd L. Lá mat bụng và lung Psychotria sarmentosa var. Cảnh mang qua Psychotria sarmentosa var. Lá kèm Psychotria sarmentosa var.
Lông tơ ở gan chính. --- 5< xxx HH ngàn Hưng 56 Hình 3. Cơ quan sinh san Psychotria sarmentosa Var, mernbranacea. Cau tạo vi phầu cuồng lá Psychotria sarmentosa var.
Vi phẫu cuống lá loài Psychotria sarmentosa var.) PUIG is ssssascessssatinatsecsssssveassenssssascasssncasesssseaisessvcossoaiseassvessensssnsssersacassensiesssseanseiseesises 59 Hình 3. Cau tao vi phẫu phiến lá loài Psychotria sarmentosa var. membranacea (PIEINE?HUHĐiiiniiitniiitsiii2ii120111411231132015388281885888888ã61383385933889895865889838838ã888583838883358565584 61 Hình 3. Vi phẫu thân Psychotria sarmentosa var.
Lá mặt bụng va lung Lau bò (Psychotria serpens L. Canh mang hoa (Psychotria serpens ÙU.ĂcSĂeSkveeikeeeevee 67 Hình 3. Lá kèm Lau bò (Psychotria serpens ÌL. Cơ quan sinh san Lau bỏ (Psychotria serpens L.
Cau tạo vi phẫu cuống lá và gân chính Lau bò (Psyehotria serpens L. Vi phẫu gân chính Lau bò (Psychotria SETPENS Li) ccscsccsecssteeeseeseeeeseenees 70 Hình 3. Cấu tao vi phẫu phiến lá Lau bò (Psychotria serpens L. Cau tạo vi phẫu thân Lau bò (Psychotria serpens L.--- 74 DANH MỤC BANG Băng 2.
Các tuyến và tọa độ thu mẫu của các tuyến tại VQG Phú Quốc. Độ dày trung bình và tỷ lệ các lớp mô (ym) ở cuống lá loài Lau tuyến (Psychotria adenophytla WalÌÏL).-cccsoesiseesissksrsssesssenssetsssssrnssressoso dt Bang 3. Độ day trung bình va ty lệ các lớp mô (um) ở gân chính loài Lau tuyến Bảng 3. Độ day trung bình và ty lệ các lớp mô (um) ở phiến lá loài Lau tuyến (Psychotria adenophylla YWaÌÌ,).
<< HH HH HH HH hư 38 Bảng 3. Độ dày trung bình và tỷ lệ các lớp mô (um) ở thân sơ cấp loài Lau tuyến (Psychotria adenophylla YW aÌÌ.- các HH HH Họ HT HH n4Il Bảng 3. Độ dày trung bình và tỷ lệ các lớp mô (um) ở thân thứ cấp loài Lau tuyển (Psychotria adenophylla YN aÌ ,). «ch KH TH nh HH, 42 Bang 3.
Độ dày trung bình các lớp mô (mm) và tỷ lệ % các lớp mô ở cuồng lá loài Lau đỏ (PyyChot0fTB:GSIAfGGIUÌ csiicasiiiiiiasiiasiis115853153516351368155855885558851681188555555885555Ẻ 47 Bang 3. Dộ dày trung bình và tỷ lệ các lớp mô (um) ở gân chính loài Lau đỏ CPsychotria asian LUÌ): osassaisatiosiiasgiisstisa1i6536554158533855586815684E8355535856855481651154116858656855 48 Bang 3. Độ dày trung bình (um) va tỷ lệ các lớp mô đo được ở phiến lá loài Lau Bang 3. D6 day trung bình (um) va tý lệ các lớp mô đo được ở thân sơ cấp loài Lau đỏ (Psychotrid dSÍfÍCQ Ù.
sọ TT HT ngu 53 Bang 3. Độ dày trung bình (jim) và tỷ lệ các lớp mô đo được ở thân thứ cấp loài Lẫu đỏ (Psychorrid St Qnca. Độ dày trung bình và tỷ lệ các lớp mô (tum) ở cudng lá loài (Psychorria Bang 3. Do day trung bình và ty lệ các lớp mô (um) ở gan chính loài Psychotria sarmentosa var.
G1 SH se59 Bang 3. Độ dày trung bình va tỷ lệ các lớp mô (um) ở phiến lá loài Psychotria SQTMENTOSA VậT, PGHIDFQHQCA. 4S HH HH HT Hàn HH Hit 61 Bang 3. Độ dày trung bình và ty lệ các lớp mô (um) ở than sơ cap loài Psyvchotrid SATMERLOSA Val.
cu vn Hy nh ng 63 Bang 3. Do dày trung bình và tỷ lệ các lớp mô (um) ở thân thứ cap loài Psychotria sarmentosa Var. Độ dày (um) các lớp mô cuồng lá loài Lau Bò (Psychotria serpens L. Dé dày (um) các lớp mô gân chính loài Lau bò (Psychotria serpens L.) Secssuseusuesusesassassasus sosuseesusssessascasoseasasuassesosucses sazaseasssaesseetseesssiasecuszassazercasurecsseeusesseezavess 70 Bang 3.
Độ dày (um) và tỷ lệ các lớp mô ở Thân sơ cấp loài Lau bò (Psychotria SETDETS LLÌÌ:::gi2iitnnitsaitiitiig11051103110551552514651E5138583882814685285558ã38848ã5452828A22538811887858788828ã5Z8322 75 Bảng 3. Ti TH ng. LY DO CHON DE TAI Trên thé giới, họ Cà phê (Rubiaceae) ước tính khoảng 13.143 loài với 611 chi, đây là một trong những họ lớn nhất trên thế giới chỉ sau họ Cúc (Asteraceae) với hon 23.000 loài và họ Đậu ( Fabaceae) với hơn 18. Là chỉ có số lượng loài nhiều nhất trong họ Ca phê.
phân bỗ chủ yếu ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới, ở châu Mỹ, châu Phi và châu A [1].