Trang “SN se 2. ố rr er 3 sấu ng 20s 0 aẽ. ẽốẽẽ hs 4 OST NI 0 CC.- số 662v ee Per eee 5 DANH MỤC CÁC KY HIỆU VÀ CHU VIET TAT.cccccccsscsccssecssssssescsseecsssesesssessssvesssevees 8 DANH MỤC CAC BANG o.sscsssssssssssssssseescessnssesecenssnseceesssnssceeesniessccessnnseceessnnesceenneeeetssne 9 DANH MỤC CAC HINH VE VÀ ĐỒ THI. TONG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU.-222222222cveccceerrrrrrrrr 18 110 n1) ae OZ0N VU TNC B-O,s.
Sự phát hiện ôzôn tầng Bình ÌưAt. óc Sàn shirirrrerreereereeee 18 D7 2) Tink hinh do đức 6z6n-tang Bink hội trên he GIới. Vai trò và đơn vi do của ôzôn trong khí QUYENiccecccccccecccecseseseseseseseneneesees 19 1. Những kết quả nghiên cứu lý thuyết và thực nghiệm về ôzôn tang Binh Tne Ver OL xi TC LIỊ LEM CHE ĐIỆN v.2--ce22s6xravesovikesseeedecaabo-lk aế 1.
Quá trình hình thành và phan huỷ ôzôn trong tự nhiên. Vận chuyển của ôzôn trong khí QUy€D.cccccesecssvesssesesesssesessseccssessecnstssenee 24 Pee De WOO CHL OZON NEO li CƯO. ch sesh sustiesiaqet Di slubcre nees 25 1. Phân bố của ôzôn theo vĩ độ địa Ìý voeccccceccccccssceseessetsenseesessessnseeseensensenss 26 17.1 Rie ULE GO của PLO WEN AOR COW cn scvsssscopcsncessseusazgevaneossvheseqencuovenss 30 1.Su suy giảm của ôzôn tầng bình lưu và lô thủng ÔzÔn.
Anh hưởng của bức xa cực tím và biến động của ôzôn tang Bình lưu tới hệ BORE Q1 ACES TRC WEAVE TILE PE see X.Ãốớớnớố ốc taeeess 34 1. Anh hưởng của su gia tăng nông độ ôzôn trong tang Đối lưat. Tình hình đo đạc và nghiên cứu ôzôn ở Việt Nam. 38 BP aT Be 00 ae.
Mot số kết quả nghiên cứu có tính khoa học. Chương trình quốc gia của Việt Nam về bảo vệ tầng ôzôn. encom nciancesesonnedosonesanneatnzssvnsasonenencaversnecetesneenste 39 CHUONG II. PHUONG PHAP NGHIEN CUU TINH BIEN DONG CUA OZON KHI m6.
Phuong pháp đo đạc phân tích ôzôn và bức xạ cực tím. Phương pháp do tổng WONG OZON. Phuong pháp do bức xa cực tím và thời gian phơi nắng cho phép. Phương pháp phân tích ôzôn mặt đấtt.
Ứng dụng cơ sở lý thuyết hàm ngẫu nhiên để tính các đặc trưng biến GONE Của FILO Va UV Bi ccsessccsnesnncsesanssvevennenoivcsoncavenvealsabexsonssuassceaundendensendnane 44 5. Các đặc trưng thống kê cơ bản của hàm ngâu nhiÊH. Phương pháp tính các đặc trưng biến động của TLO và UVB. Phương pháp xây dung sơ đồ phan bố nồng độ ôzôn mat đất bằng hệ 378757786 0e.U/26/800 00 ẽố gree ssc eceees ance et vscetab hese nengassstansaons 33 2.
Phương pháp bổ khuyết số liệu TO. KET QUA NGHIEN CUU VA THAO LUAN VE TINH BIEN DONG CUA OZON VA BUC XA CUC TIM Ở VIET NAMoeveccsccsssccscscvessessssssscssenessssusssestsncsnsenveneesnsenss 61 Deb tae time HIẾN Gone GUA TÌ Á). Phân bố của ôzôn theo độ CAO. 55535 1k3 33 VSsvEsrrkssrkerrks 61 lí 7 Hai DO Củ? 05 0N [PO Vì d.-Snassg se roastEioSgiEeissasstsrasinaiie 63 DADS.
Hiển 171 HñữN Của TL coccsesscscessssvavarsasevscanvnenevasgsvasivardonnsanarsipad sesdotiasonnne 64 SPPR AVIIAI EGA CULT I ler ốc ố ốc 66 3. D6 lệch chuẩn, Hệ số biến động của TLÖ. Hàm tương quan thời gian chuẩn hoá (r,) của TLO. Ham cấu trúc thời gian chuẩn hoá (d,) của TLO.
Kết quả sử dụng mô hình hoá thống kê để bổ khuyết số liệu TLO. 7) Os kế Gua nehien cứu 6700 mặt đất tại HA Nội. Khu vực và nội dung nghién Cutt. Biến động và phân bố của ôzôn mặt đất tại Hà Nội.
Biến trình năm của UVB. ccccccccccccseeceesecseensesseeseeseesseseeneesaeessseeeteseseeseeseess 98 a Uy U74 Số aẽố ẽổ Gas on tein eancaserassercountvers 101 3. Độ lệch chuẩn, Hệ số biến động của UV B. Hàm tương quan thời gian chuẩn hoá (r,) của UVB.
Hàm cấu trúc thời gian chuẩn hoá (d,) của UVB. Thời gian phơi nắng cho phép và ảnh hưởng của UVB tới sức khoẻ con reas las Na ố số canes 110 3. Thời gian phơi nắng cho phép môi lần tính với số liệu trung bình năm. Thời gian phơi nắng cho phép trong Hgày.
Độ lệch chuẩn - Hệ số biến động của Thời gian phơi nắng cho phép. Mối quan hệ giữa TLO và UVB với sức khoể.-««Scc5<£cccc+sc++ Ji KET LIIÀN & KIẾMNNGHHI,.eererrre 124 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIÁ LIÊN QUAN ĐẾN 6i ốc. ẽố ẽố enmintnlaeraterie 126 TY 0000 7S 0 0101 ốố. ctacd tesa ec teeneenttoessnecenuense 127 mm.
ẽ ếốẽốẽẽ 132 Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt CTQG: Chương trình quốc gia DU: Don vị Dobson đo tổng lượng 6z6n DT: Thời gian phơi nang tối đa cho phép ME: Quỹ đa phương về thi hành Nghị định thư Montreal NGO: Tổ chức phi chính phủ ODS: Các chất làm suy giảm ôzôn TB: Trung bình Tp: Thành phố TLO: Tổng lượng ôzôn UNDP: Chương trình Phát triển của Liên hợp quốc UNEP: Chương trình Môi trường của Liên hợp quốc UVB: Bức xa cực tím dải B UVR: Bức xạ cực tim WHO: Tổ chức Y tế Thế giới WMO: Tổ chức Khí tượng Thế giới h muc các hản g Daannh Trang Bane (i Daodeng nam Của 1LO theo vi dO (DỤ),.eeeee 28 ates (hone 60 aac time Choise bien GOi TLO -u. Dao động năm của TLO tại các tram ở khu vực Dong Nam Á. Giá trị trung bình tháng của TLO tại các trạm ở khu vực Đông Nam A. Xu hướng giảm ôzôn (%) trong thập kỷ 90.
Tac động tới san lượng cây trồng của ôzôn Đối lưu. Giá trị của các tham số đặc trưng trong phương trình hồi qui. TLO trung bình tháng ở các vùng Vi độ thấp. Biến trình năm của TLO theo số liệu của trạm quan trác ôzôn mặt đất tại Sa Pa, Hà Nội và Tp.
Hồ Chí Minh giai đoạn 1996-2000. Biến trình ngày của TLO tại Sa Pa. LO | tai Hà NVỘI. Biến trình ngày của TLO tai Tp.
Hồ Chi Minh. Độ lệch chuẩn và Hệ số biến động của TLO tại Sa Pa. Độ lệch chuẩn và Hệ số biến động của TLO tai Hà Nội. Độ lệch chuẩn và Hệ số biến động của TLO tại Tp.
Hồ Chí Minh. Hàm tương quan thời gian chuẩn hoá của TLO tại Sa Pa. Hàm tương quan thời gian chuẩn hoá của TLO tai Hà Nội. Hàm tương quan thời gian chuẩn hoá của TLO tại Tp.
Hồ Chí Minh. Hàm cấu trúc thời gian chuẩn hoá của TLO tại Sa Pa. Ham cấu trúc thời gian chuẩn hoá của TLO tại Hà Nội. Hàm cấu trúc thời gian chuẩn hoá của TLO tại Tp.
Hồ Chí Minh. Các hệ số của ma trận tính nhân tử Œ. Các giá trị nhân tử œ của TLO tại Sa Pa. Các giá trị nhân tử œ của TLO tại Hà Nội.
Các giá trị nhân tử œ của TLO tại Tp. Hồ Chí Minh. Két quả kiểm định sai số của phương pháp bổ khuyết số liệu TLO bang BM ee dps o1 22222 0062seeesoemese 85 Bang 3. Vị trí các địa điểm quan trac ôzôn mat đất tại Hà Nội.
Két quả do đạc và tính toán ôzôn mat đất vào dot quan trắc mùa Mua. Kết qua do đạc và tinh toán ôzôn mặt đất vào đợt quan trac mùa Khô. Biến trình ngày của ôzôn mặt đất vào đợt quan trắc mùa Mưa. Biến trình ngày của ôzôn mat đất vào đợt quan trac mùa Khô.
Biến trình năm của UVB tại Sa Pa, Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh. Beinn neaycua UVB tal Sa ca ceBid0n2ci0nttE2. Biến trình ngày của UVB tại Hà N61.
cece cteeeeeceeeeeeeeeeeeeneeeeaes 101 Bảng 3. Bien dink ngay của UVB tai Tp. Hồ Chi Minh:. Hệ số tương quan giữa TLO với UVB theo các mùa trong năm.
Giá trị TB, Độ lệch chuẩn và Hệ số biến động của UVB tai Sa Pa. Giá trị TB, Độ lệch chuẩn và Hệ số biến động của UVB tai Ha Nội. Giá trị TB, Độ lệch chuẩn và Hệ số biến động của UVB tại Tp. Hồ Chi zzzz.
Hàm tương quan thời gian chuẩn hoá của UVB tại Sa Pa. Hàm tương quan thời gian chuẩn hoá của UVB tại Hà Nội. Hàm tương quan thời gian chuẩn hoá của UVB tại Tp. Ham cấu trúc thời gian chuẩn hoá của UVB tại Sa Pa.
Hàm cấu trúc thời gian chuẩn hoá của UVB tại Hà Nội. Hàm cấu trúc thời gian chuẩn hoá của UVB tại Tp. Hồ Chí Minh. DT tinh vo so lieu tune DION HAT.
cry eeseresser nes esses 111 Bảng 3. Thời gian phơi nang cho phép trong ngày tai Sa Pa. Thời gian phơi nang cho phép trong ngày tại Hà Nội. Thời gian phơi nang cho phép trong ngày tại Tp.
Hồ Chí Minh. Độ lệch chuẩn và Hệ số biến động của DT tại Sa Pa. Độ lệch chuẩn và Hệ số biến động của DT tại Hà Nội. Độ lệch chuẩn va Hệ số biến động của DT tại Tp.
Hồ Chi Minh. Hệ số tương quan giữa UVB va DT. Nguy cơ ảnh hưởng của bức xạ cực tím theo mau da.--- 119 10 Danh mục các hình ve và đô thị Trang Hình 1. Phân bố ôzôn và nhiệt độ khí quyển theo chiều cao.
Don vị do của ôzôn trong khí quyỂn. -¿-¿- ¿525252252 Sz£+xzxzzvzvxerees 21 Hình 1. Quá trình vận chuyển của ôzôn. ằẶ SE ŸẰŸŸŸ-ŸỶŸỶŸ-aỶsayee 26 Hình 3.
Phân bố của ôzôn theo độ cao tại Sa Pa. -ccSĂSScsseiirirse 62 Hình 3. Phản bÕ của Ôz0n theo độ cao tại Hà NỘI. Phân bố của ôzôn theo độ cao tai Tp.
Hồ Chí Minh. Biến trình năm của TLO tại Sa Pa .- irrrrr - 65 rrre Fine oer trey any C0311) Hồ NỘI ca aaaaaaaeaoeooaeoooeesesesien 65 Hinh 3. Biến trình năm của TLO tai Tp. Hồ Chí Mimh.
Biến trình ngày của TLO vào mùa Xuân.- Hình TÔ Hếi tanh neay của FEO Vào Mitta a eaaaacaeeeieaaioeeaoalsessee 67 Hình 3. Biến trình ngày của TLO vào mùa Thu .-- --- --+5-<+++++cs+vxeerrea 67 Hình 3.10 Bien trình ngay Của TLO Vào THÙA DOGS eaioaaiaraareaaaeniadrondeee 68 Benn 3.11) Bién tinh neay của TLO tại Hà BỘI. So sánh biến trình ngày của TLO giữa các trạm. SOSánh TLO giữa các tram theo TDỦAsoaeiaiakeaaiidiisiiieeiiaes.
So sánh Độ lệch chuẩn của TLO giữa các trạm. So sánh Hệ số biến động của TLO giữa các trạm. So sánh Hàm tương quan thời gian chuẩn hoá của TLO giữa các trạm. Hàm tương quan thời gian chuẩn hoá của TLO tai Sa Pa.
Hàm tương quan thời gian chuẩn hoá của TLO tại Hà Nội. Hàm tương quan thời gian chuẩn hoá của TLO tại Tp. Hồ Chí Minh. So sánh Hàm cấu trúc thời gian chuẩn hoá của TLO giữa các trạm.
Hàm cấu trúc thời gian chuẩn hoá của TLO tại Sa Pa. Hàm cấu trúc thời gian chuẩn hoá của TLO tại Hà Nội. Hàm cấu trúc thời gian chuẩn hoá của TLO tại Tp. Hồ Chí Minh.
Các đường cong a của TLO tại Sa Pa vào mùa Xuân. Các đường cong œ của TLO tại Sa Pa vào mùa Hạ. Các đường cong a của TLO tại Sa Pa vào mùa Thu. Các đường cong a của TLO tai Sa Pa vào mùa Đông.
Các đường cong a của TLO tai Hà Nội vào mùa Xuân. Các đường cong a của TLO tai Hà Nội vào mùa Hạ. Các đường cong a của TLO tại Hà Nội vào mùa Thu. Các đường cong œ của TLO tai Hà Nội vào mùa Dong.
Các đường cong a của TLO tại Tp. Hồ Chí Minh vào mùa Xuân. Các đường cong a của TLO tại Tp.