CHƯƠNG 1. Giới thiệu chung. ------- 00100010101 111111111111 11990351 1111 kg ng vớ | 1. Lịch sử phát triỂn.
Tình hình nghiên cứu va tính cấp thiết của dé tài. Các công trình nghiên cứu trên thé giới. Các nghiên cứu trong ƯỚC. Mục tiêu và hướng nghiÊn CỨU.
Cau tric du kién trong Luận văn. CƠ SỞ LY THUYET ,. 5-5252 SE SEEE5EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrkrrrred 14 2. Mô hình cấu trúc chất long và các điều kiện biên.
Mô hình cau trúc chất lỏng. Điều kiện biên. Hệ neo đàn hồi. Lý thuyết tam Reissner — Mindlin chịu uốn.
Phương pháp phan tử hữu hạn áp dụng cho tam dày Mindlin. Mô hình phan tử hữu han cho kết câu tấm. Hệ tọa độ địa phương của phan tử tham chiếu ©). Tích phân số - Phép cầu phương Gauss.
Thiết lập ma trận kết cầu tam Mindlin trên nền đàn nhớt sử dụng phương pháp phân tử hữu hạn FEM. - k1 E19E9E9E5 E1 xưng HH1 10 ro 25 2. Phương pháp phan tử biên .---- - + sex Sx SE SxSkSkSESkEEEEEEEESESEEEsEerrererers 32 2. Lý thuyết chất lỏng lý tưởng.
Phương trình thuỷ động lực của chất lỏng trên miễn thời gian. Phương pháp BEM áp dụng cho bài toán 3Ì. Phương pháp phan tử biên tuyến tính. Phương pháp phan tử biên cho bài toán Hydroelastie.
Phương trình dao động của hệ tâm — nƯỚC. Phương pháp giải hệ phương trình chuyển động.-c:-5cc tt 43 CHƯƠNG 3. CÁC VI DỤ SỐ. Bai toán 1: Kiểm chứng chương trình phân tích hydroelastic của tam tự do so với kết quả của tác giả Ismail [1 ].
Mô hình thí nghiỆm. Kết cầu tâm nỗi. Vùng chất lỎn g. Kiểm chứng két quả.- -- «<3 EEEESES SE cưcưgggccvcei 49 3.
Bài toán 2: Kiểm chứng độ tin cậy của bai toán với kết quả của phương pháp phan tir hitu han 0 50 3. Bài toán 3: Khảo sát ứng xử tam khi thay đối vận tốc tải trọng di động. Bài toán 4: Khảo sát ứng xử tam khi thay đổi vị trí neo và số lượng hệ neo của 73 3. Bai toán 5: Khảo sát ứng xử tam khi thay đối độ cứng hệ neo.
Bai toán 6: Khao sát ứng xử tam khi thay đối độ sâu đáy bién. KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ,. - - -¿- - SE E5 1 11151121515 11115111115 1111111111151 1111110101011 g0 114 "z6 ¡nh 115 TÀI LIEU THAM KHẢO. 116 PHU LUC wiiceececcccscccsssssscscsecscsscscsscscsscsssecscsscscsecsssessssscavsecansesavsnsatsecsnsscacessecensneasees 120 vil DANH MUC CAC HINH VE Hinh 1.
Các thành phan của kết cầu NOi. Kết cấu giàn khoan ni. Kết cấu sân bay nổi siêu lớn ở Vịnh TokkyO. Sân nay quốc té Kansai — Nhật Bản.
+ cv +vexeEeeeeeree 3 Hinh 1. Đường băng nỗi của sân bay quốc tế KitaKyushu. San bay trên đảo nhân tạo tại Vinh Osaka — Nhật Bản. Cầu nỗi tại Seattle — Hoa KKỳ.- - - + ke ekekersreresree 5 Hinh 1.
Trạm cứu hộ tại Vinh TOKO. Tính uốn của kết cầu phao (Pontoon). Tính uốn của kết cầu tam nồi (VILESS).- 5 St exeEekeeeree 7 Hinh 1. So đồ phan ứng toàn phan của kết cau nổi.- 2 - se +x+x+xeEeesesese 7 Hinh 1.
Mô hình tâm nổi tiết điện tròn [1 5]. Hệ đập chắn sOng v. Liên kết đàn hồi với đáy DIGI. cece esesesecscscecesssssseeveestsestseeeenene 11 Hinh 2.
Kết cấu nỗi và hệ tọa độ.- --- to Hn n1 TS 1S 1 1111111111111 sererd 15 Hinh 2. Các loại kết cầu neo thông thường. - - - - sx+k+E£E#E+EeEeEererererees 17 Hinh 2. Mô hình hệ neo.
-------- CC 22213113311 HH nh ve 17 Hinh 2. Mô hình tắm dày Mindlin — ReiSSner. - - - xxx ‡EeEeEeEersrererees 18 Hinh 2. Hai vi trí b6 trí neo trong mô hình wo.
Phan tử tứ giác 9 nút trong hệ tọa độ địa phương. Phần tử tứ giác 9 nút trong hệ tọa độ tự nhiên. Mô hình tính cản của tắm trên nền dan hồi.- - + + + +eses£srecee: 29 Hinh 2. Sự biến đối của ty số dao động can và tần số dao động riêng.
Miên khảo sát và mặt biên tròn, nửa đường tròn. - - --- GG 001 000111111111199333 10111111 1n ng ng v2 35 Hinh 2. Phần tử panel 4 nÚI. Rời rac hóa miền tính foán.--¿- tcSe te E+ESEE9E+ESEESEtEEEEerrsrereesersrd 39 Hinh 2.
Các thông số mô hình tâm khảo sat. Kích thước tam dùng kiểm chứng thí nghiệm của Ismail. Lưới mesh FEM mô hình tam nổi của Ismail. Hệ tọa độ và lưới BEM mô hình tắm nỗi.---:-cc5ccscccsrxce 48 Hinh 3.
So sánh chuyển vị tam của Matlab và nghiên cứu của Ismail [10]. Mô hình tam và tải trong tĩnh trong phần mềm SAP2000. Kết quả chuyền vị tĩnh kiểm chứng giữa Luận văn và SAP2000. Kích thước tâm khảo sát theo mô hình của Endo [6].
Biểu đồ sự thay đổi độ sâu vùng lõm so với vận tốc tải trọng trong nghiên cứu của Takizawa [2Š]. Biểu đồ sự thay đối bề rộng vùng lõm so với vận tốc tải trọng trong nghiên cứu của Takizawa [2Š]. Vị trí neo khảo sát cho trường hợp vận tốc thay đồi. Chuyến vị tại điểm Z1 khi W = 5zm/'s.
Chuyến vị tại điểm Z1 khi V = IÖzw/'s.--- - 2 scc+cscs+cc 57 Hình 3. Chuyén vi tại điểm Z1 khi V = I5zw/2s. Chuyến vị tại điểm Z1 khi V = 20 m/s. Chuyén vi tại điểm Z1 khi V = 25 m/s .-- 2 ++s+s+Eeck+EsEerkexse 59 Hình 3.
Chuyến vị tại điểm Z1 khi V =30 m/s .---¿-2-c+c2cs+esrceece 59 Hình 3. Chuyến vị tai điểm Z3 khi V =S m/s. Chuyên vị tại điểm Z3 khi W = 10/0/s.--- +c<cs+cecs+cscseẻ 60 IX Hình 3. Chuyến vị tại điểm Z3 khi V = I5zw/s.
Chuyên vi tai điểm Z3 khi V = 20/8 cccccccccscsscscssescssssssssesesesseseeseseeees 61 Hình 3. Chuyến vị tại điểm Z3 khi V = 25 m/s vicccccccccscssssssssssssssesssesseseeeseeees 62 Hình 3. Chuyên vi tại điểm Z3 khi V = 30/8. Chuyến vị tam với vận tốc V =10m/s khi không bồ trí hệ neo.
Chuyến vị tam với vận tốc V =10m/s khi bồ trí hệ neo. Biểu dé chuyển vị tam tại điểm Z1 trong ¢ = 10s với V = 201/. Biéu dé chuyén vị tam tại điểm Z1 trong ¢ = 10s với V = 701/s. Biéu dé chuyén vị tam tại điểm Z3 trong ¢ = 10s với V = 201/.
Biéu dé chuyén vị tam tại điểm Z3 trong ¢ = 10s với V = 701/s. Biéu dé chuyén vị tam tại điểm Z5 trong ¢ = 10s với V = 201/. Biéu dé chuyén vị tại điểm Z5 trong t= 10s với V = 70m/S. Sự thay đôi chuyén vị của các điểm khảo sát khi có liên kết đàn hồi tại vận tỐc TOM/S.- is tt St 111131911818 15111 111111111 15511 15511151511 Ee xe.
Mô hình khảo sát trong nghiên cứu của Kashiwaghi [20]. Chuyén vi của các điểm trên tam khi máy bay ha cánh (Tham khảo Kashiwaghi [20]]). Chuyén vị tam khi van tốc tai trọng lớn hơn vận tốc giới hạn (Tham khảo Takizawa [2Š ]. Lực cản tác dụng lên tắm khi V = 20m/%.- 22s se SsEse se £szsesez 73 Hình 3.
Lực cản tác dụng lên tắm khi V = 7Ũm/%.-- 22s se SE se s£szsesez 73 Hình 3. Hai mô hình khảo sát ảnh hưởng của vị trí neo lên tắm. Lực cản tâm theo phương X khi ƒ = IŨim/S. Lực cản tâm theo phương X khi ƒ = IÕm/S.
Lực cản tâm theo phương X khi W = 2lm/S. Lực cản tâm theo phương X khi W = 24im/S. Lực cản tam theo phương X khi V = 34im/S. Lực cản tam theo phương Y khi V = IŨm/S.
Lực can tam theo phương Y khi V = IÕim/S. Lực can tam theo phương Y khi V=21m/s. Lực cản tam theo phương Y khi V = 24m/S w. Lực can tâm theo phương Y khi V = 34mm/S.
Chuyén vi tam khi bồ trí hệ neo ngang tam ở vận tốc V =24m/s. Chuyén vị tam khi tải trọng di chuyển đến giữa tam với V = 10m/s. Chuyến vị tam khi tải trọng di chuyển đến giữa tam với V = 16m/s. Chuyến vị tam khi tải trọng di chuyển đến giữa tam với V = 21m/s.
Chuyến vị tam khi tải trọng di chuyển đến giữa tam với V = 24m/s. Chuyến vị tam khi tải trọng di chuyển đến giữa tam với V = 34m/s. Chuyến vị tam khi tải trọng di chuyển đến cuối tâm với V = 10m/s. Chuyến vị tam khi tải trọng di chuyển đến cuối tam với V = 16m/s.
Chuyến vị tam khi tải trọng di chuyển đến cuối tam với V = 21m/s. Chuyến vị tam khi tải trọng di chuyển đến cuối tam với V = 24m/s. Chuyến vị tam khi tải trọng di chuyển đến cuối tam với V = 34m/s. Biểu đồ xem xét ảnh hưởng theo phương dọc của vị trí neo lên tam ¬—.
Biểu đồ xem xét ảnh hưởng theo phương dọc của vị trí neo lên tam ¬—. Biểu đồ xem xét ảnh hưởng theo phương dọc của vị trí neo lên tam ¬—. Biểu đồ xem xét ảnh hưởng theo phương ngang của vị trí neo khi. Biểu đồ xem xét ảnh hưởng theo phương ngang của vị trí neo Hình 3.
Biểu đồ xem xét ảnh hưởng theo phương ngang của vị trí neo khi. Khoảng anh hưởng của hệ neo lên tâm. Mô hình tam khảo sát khi tăng chiều dài từ vị trí tải trọng dừng lại đến hệ neo. - --ccc tt S133 191181815111 18 1111111151181 E11 1111111115115 exee, 95 Hinh 3.
Biểu đồ so sánh chuyền vị tam khi chiều dài tam #=320(m). Biểu đồ so sánh chuyền vị tam khi chiều dài tam =340(m). Biểu đồ so sánh chuyền vị tam khi chiều dài tam =360(m). Khảo sát chuyển vị tam tại điểm Z3 khi tăng số hệ neo theo phương i10 97 Hinh 3.
Chuyén vị tam tại thời gian 3.13(s) khi tăng số hệ neo. Chuyén vị tam tại thời gian 4.5(s) khi tăng số hệ neo. Chuyén vị tam tại thời gian 6.26(s) khi tăng số hệ neo. Biéu đồ chuyền vi điểm Z1 khi # tăng từ 10000 (KN/m).
Biểu đồ chuyền vị điểm Z3 khi # tăng từ 10000 (KN/m). Chuyén vị tam với độ cứng k = 60000 (KN/m) khi tai di chuyển đến Hinh 3. Biểu đồ nội lực Mxx_ max khi # tăng từ 10000 (KN/m). Biểu đồ nội lực Mxx_ min khi & tăng từ 10000 (kN/m).
So sánh chuyển vị tam giữa hệ không neo và hệ có độ cứng hệ neo ¬. Chuyén vi tam tại điểm Z1 ứng với các độ sâu đáy biến. Chuyén vị tam tại điểm Z5 ứng với các độ sâu đáy biến. Chuyến vị tam tại điểm Z5 tại thời điểm tải giữa tâm.
Sự thay đổi dao động tam theo độ sâu trong nghiên cứu của Qiu r6. Chuyển vị điểm Z1 khi độ sâu biển H = 20 (m). Chuyển vị điểm Z1 khi độ sâu biển H = 58. Chuyén vị tam tại điểm Z5 ứng với các độ sâu /#= 10m.
Chuyén vi tam tại điểm Z5 ứng với các độ sâu H= 20m. Chuyén vi tam tại điểm Z5 ứng với các độ sâu /#= 30m. Chuyén vi tam tại điểm Z5 ứng với các độ sau H= 40m.