CHƯƠNG 1. TONG QUAN CÁC GIẢI PHÁP CỨNG HOA BUN TREN THE GIỚI VÀ VIỆT NAM. Tổng quan về giải pháp xử lý đắt bùn. Việc xử ý bùn nạo vét bằng phương pháp truyền thống là chôn lắp đang ngày cảng trở nên ít phổ biến do các tác động tiêu cực của phương pháp này đến môi trường như: chiếm điện tích, gây 6 nhiễm nguồn nước, v.
Do đó cần có biện pháp phủ hợp để xử lý đắt bùn nạo vét một cách nhanh và hiệu quả. Cimg hóa bin nạo vét là một kỹ thuật hiệu quả trong việc cải thiện tinh chất cơ học và cúc tinh chất môi trường của đất bùn nạo vét. Kỹ thuật này đã được sử dung lần đầu tiên vio những năm 1950 tại Hoa Kỳ 8 xử lý rác thải phóng xạ. Cứng hóa được sử dụng rộng rãi trong xử lý các loại bùn nhiễm bằng việc trộn các vật iệu kết dịnh hoạt tinh như xỉ mang, vôi và các chit kết dính khác vào trong mỗi trường bùn.
Việc xử lý nhằm bảo vệ sức khỏe con người và môi trường bing việc vô hiệu hóa các chất 6 nhiễm cổ trong bin bằng c chất hóa học. Các chất 6 nhiễm bị cổ định trong hỗn hợp cứng hóa nên sẽ không thể xâm nhập Vào con người, vật nuôi hay cây cị Bin sau khi được cứng hóa dẫn đến hàm lượng, nước trong bùn giảm, tinh chất cơ lý hóa như cường độ nén, hệ số thắm của bản được cải thiện từ đó bùn cứng hóa được tái sử dụng trong các công trình xây đựng dan dụng. cũng như giao thông. Các giải pháp cứng hóa đất bùn trên thể giới và Việt Nam được trình bay ngay au day: 11-1.
Giải pháp công nghệ vật liệu sử dụng trong cứng hóa đắt bùn trên thé giái Quy mô thực tế. Một số ví dụ thực tế của việc ứng dụng công nghệ cứng hóa bùn trên th giới được được liệt kê chỉ tiết dưới đây. Mỗi một vi dụ sẽ được trình bảy lần lượt bao gồm địa điểm, các vẫn đề 6 nhiễm cia bản bao gm bùn nạo vớt và cả bin tại chỗ, khối lượng sẵn xử lý, trang thái bàn, vit igu sử dụng cứng hóa bùn, him lượng sử dụng, quy mô ứng dụng Ham lượng. Khối vat ligu cứng R Địa điểm 6 nhiễm lượng xử | Trang thai VậLliệusử dụng - hóasửdụng | 0 mông WV (% khối Vui lượng) 5 os Các kim loạiloại nặngnặng như.
Xi lò8 cao, vôit° m Lò hồ quang điện tại im 4 Mô hình thir thành phố Newcastle, | "my ngâm chỉ SỀỀN | Buntoang | THẢ lên ‘cadmium tyMOtinnước 36 nghiệm tưnghiện Eurosoilstab, 35% him lượng hữu Dit bin yêu Phòng thi Dartford, Anh co R lòng sông | Xi măng xi lò cao - nghiệm. 7 ä bam thải an 7 Ban loãng, ôi Mô hình thử. Bun nạo vết và bản thải | Kim loại năng, hữu cơ h 5 5% vai, s0, | Mô hin th - chứa nhiều | Vôi bột, tro bay ` nghiệm hiện sinh hoại, TRL, Anh cao bào to bay ven Đường cao tốc ATS 3 5 Thames Ave den | OHẺmkimli | Sy 099 | Bango vet | Voi BG, tro bay 3% OL SOF | Côngtiuh ‘Wennington, ANA kẻ —_ kế Ảnh “Ardecr site, Scotland, Kim loại nặng. 10 000 mÌ >) Be to bay Xĩ măng, vôi bột, - Tp dế “Công tình “XWỡng sản xuất sơn, nam an sẽ 5 R Chứa nhiều khỉ : jy | Ximäng.sếthoạt | 5%hỗnhợp | Côngình West Drayton, Luân 400m Đấuyếu | Xi măng hôn 4 pare hydrocarbon: metan tinh, bentonite vat liệu thực tẾ Khu cng nghiệp, | vui, hà ¬— Chineham,Ảnh Đường, im loại nặng, khí hydrocarbon.
120m | Duyên >| pa Xi măng, sếthoạt tính, bentonite 4%h3n hop vật liệu | Cong inh thực tế Nước thai kết hop ede | Kim loại nặng: chi, jo x vane new thải từ bãi chôn rie, đồng và khí 4050 m` | Bùnloäng | Ximing.séthoat | 84 hin hợp | Cong inh Ipswich, Anh. aah, bensonte, vật liệu tục Ham lượng. Khối vậLiiệu cứng A Địa điểm 6 nhiễm lượng xử | Trạngthái | VậLliệusử dụng hóasửdụng | OU mô ứng WV (% khối Vui lượng) Sông Maina, riba | Banngo var | Ximñng sếthom 5.5% hon hop | Côngtình Falmouth, Anh Khí Trbutyl 2270 Bị St tinh, bentonite vật thực “Các hydrocarbon Bin chúa sinew Pumpherston Ediibugh arrafin,JỦpHMn Anh | PP sắp, nhựa | 10-500 m | monn640% Xi i manymăng - Công thựctrình tế Teytonstone sen,ch, hủy ngân, - Dit yêu Ximan 3%hin hop | Côngtình London, Anh kẽm, boron x. vật liệu thực tế Winterton Holme Iman Water Treatment - 4000m` | Bùnloäng | „ SẢNPhẳm de - Công tình Works Site, Anh |_auyén ctia congty ¬- Sin phẩm độc.
¬_ Bãi rác Naniex, Pháp | Ẩ⁄⁄AVÀMNUIỐỈm | 0x 509 én | Rac thairin | quyềnha - Công tình loại khác Riêng thực Sản phẩm độc. Brest, Pháp Khí Hydrocarbon | 23500m" | Bin thai quyền của - Công tàn INERTEC hue «© Sin phẩm độc Cảng Haures Pháp | KhíHydroeabon | 15000mẺ | Bin thi quyển của - Cans wah INERTEC We Tndependent, Nai, > |) pan ua 20% hỗn hợp | Công wink Ragen nh Zn,Cr,Cd,Ni | 5000mẺ | Bin thai | Ximing Portland 706 HOnhs ng 5 >| ms 20% hỗn hợp |_ Cong wink Midwest, Hoa Kỳ Cu, Cr, Ni 12200m° | Ban hii | Ximing Portand | 700 Han Ham lượng. Khối vat ligu cứng. Địa điểm 6 nhiễm lượngh xử | Trạngthái | VậLliệusử dụng - hóasửdụng h | ONY ungMông i (% khối lượng).ẻ | Gans Enroco, Hoa Kỹ a 300m | Bùnhải | XiminsPortland ¥8 S2/ inhi | Côngình | [sr auyen |" độc quyên Công ty thếp Marathon, : : Xi măng Portland và ¡ạu “Công tình Phoenix, Hoa Kj Pb Cd 115000 mi | BầnKHÔ | san phim dc quyền |’ M¥nE | tục té Loe dầu Alaska, iu bi " 2 anthay |! Ming Portland va | 50% hon hop | Công trình Hazcon Dâu, bản lọc dâu 1 800 m Ban thải sản phẩm độc quyển.
thực tế om sK Vinyl chloride Te) panmai | Xing Portland vi) 25% hn hop | Cônguình Kentucky, Hoa KY Í punytene dichloride | 138000 Ban th sản phẩm độc quy vat liệu. thực Lọc dẫu NE, Hoa Kỷ | Bùndẫu,Ph,Cr,As | 76000mẺ | Bùnthải TrođấylồCaOcao 1530% | Cô nh Velelsicol areChemical, y hoa hoa || Thuốc Thuốc trừ trừsâu và 45% hữu cơ 45% | 75100 m° | Bun thai | tro Xi bay măngva Portland, sin ay và ấn phim | 51 95 15% vị mang ng trình Côngthực tin tế : | ộc quyên ‘Amoco Wood River, | Diu, lim loai ning | pin mat im phim độc - “Công tình Hoa Kỳ Cd. Pb 340000 Bùn thải | quyển của Chemfix thực tẾ R Puzzolan tự nhiên 5 anew Gang thơPepper ĐầuAsPb | 47400? | it | vasinphimage | 3%HSnhop | Cong tinh iami, Hoa Kỳ bàn N1 thực , h h 15% vôi 5% | Công tình Vickery, Ohio, Hoa Kỳ 180 000mm Bồmbing | Voi uo bay a ere Metaipaing, Hoa Kỳ | ALNICSCu | 2300mẺ | Bin tha Voi 10256 voi] Côgtrnh 10 Ham lượng. Khối vat ligu cứng R Địa điểm 6 nhiễm lượngh xử | Trang thai | VậLliệusử dụng - hóasửdụng h | 0 ang Mông WV (% khối lượng).
Bá de MerMenptirl RCM | aa, | pgụg | Dévsatming — ICAES. Cong tm Hoa Kỳ hydrocarbon Portland obay gu ven | Úc Saco Tannery, Hoa Kỳ | Him lượng lớn Cr, Pb | - Bùnthải | Trobay. voi }00992y, | Cong in ‘Aven, Crom, Cong tình Cảng Newark, Hoa Kỳ ‘Hydrocarbon 17000 m* | Bun thai Xi măng. 8% thực tế: cảng.
biên Công New York, Hạn | Kim toai nang guạn | 100000 gỉ va - Công trình i Kim loại nặng, di Mr | Banngo vet | Xi mane 8% me Nhà máy lọc dẫu — | Hydrocarbon tr bai 2Í pmana. | Sun phim độc “ông tình Normandie, Pháp.000 m! | Blin thai | guyén INERTEC 10-20% thực tế " 1. Quy mô phòng thí nghiện. C6 nhiều hỗn hợp vật liệu kết dính được tổng hợp từ vôi, xi măng, tro bay hay xi 16 cao kết hợp với các thành phẫn hóa học vô cơ khác.
Những hỗn hợp này có nhiều ý nghĩa khác nhau như giá thành, độ phân img, nâng cao cường độ hay mỗi trường ‘Yun và Huang và Lin, đã thảnh công sử dụng hỗn hợp: xi lò cao, tro bay, đá vôi và phốt pho thạch ao thay th cho xi mang công nghiệp, trong đồ muối su phát đồng vai trồ chất kích hoạt cho hỗn hợp. Justnes và Ostnor sử dụng hỗn hợp vôi - đ vôi va kết hợp mudi phốt phát Na3PO4.12H20 để thay thé xi ming trong việc củ tạo đất, kế quả cho thấy tinh khả tỉ của hỗn hợp này. Sử dụng các oxit có tính kiểm mạnh như. 1Na20 để kích hoạt các hoạt tính của xi lò cao và tro bay đã được ứng dụng trong gia số dit.
Qui tình thủy hóa xi ming, hoặc tro bay và xi lỗ cao cổ thé kết hợp với thạch cao để đạt kết quả tố. Wang và nnk sử dụng các tý lệ khối lượng khác nhau của hỗn hop : bồn nạo vết, vi, xi mang và tro bay Bang 1-1 : Các tỷ lệ khác nhau của cap phối: bùn nạo vét-vôi-xi mang-tro bay Hỗnhợp — | Bùnmgovétf2) | VôiŒ) | Ximang (%) | TrobayŒ) sp 100 - - - SDAL 9 3 - - SDáL, “ 6 - - SD9L, 91 9 - - SDAC 9ï - 3 - SD6C “ - 6 - SD9C 91 - 9 - SD3L3CV_ 94 3 _ 3 SD3L6CV 91 3 - 6 SDOLICV 9ỉ 6 - 3 SDSCICV oa - 3 3 SD3C6CV 9ỉ - 3 6 SDSCICV 91 - 6 3 Hình 1-1: Quá trình xử lý bùn trong phòng thí nghiệm ‘Thi nghiệm của Wang và nnk nghién nhỏ bin khô sau đó mới trộn với các vật iệu kết dinh để ti ra cấp phối đạt yêu cầu nhằm phục vụ cho san nén đường với quá trinh đầm và nền. Hossain, Makusa sử dụng xi ming, tro bay và xí lò cao dé cứng hóa bin lâm đất san nền. Kết quả nghiên cứu của Hossain và nnk dé cập đến việc sử dụng vị và tro núi ửa làm chất kết dính để thay thé xi măng trong việc tăng cường độ của đất bùn để làm nền đường giao thông.
Giải pháp nay có ưu điểm giảm giá thành xây dung, có những lợi ích đáng kế về môi trường, giảm 6 nhiễm không khí và nước, giấp tiết kiệm năng lượng và phát thai khí nhà kính. Silitonga sử dụng xi ming, vôi, tro bay và cát với các thành phần cấp phối cát nhau.đùng cho việc cứng hóa bin nạo vết vào làm nén đường. Luo và nnk sử đụng hỗn hợp: Xi măng nano ALOsva to của bùn đốt để giá cổ đất bin.Két qua cho thấy hn hợp vật liệu 6 thể làm giảm giới hạn chảy của đắt bù Changizi và nnk sử đụng 1% si polyeste kết hợp với xỉ mang để sức chống cắt của đắt bùn.