CHƯƠNG 1. Các khái niệm cơ bản về dân số.san Sree enn 8 1:t:š: G tỉng Aa i aaa aca ibaa acca 1. Gia ting dẫn sỗ tự whit ccisicicisiinsissicciisntaiais cvcnciiesnntnnan? 1. Gia tăng dân số cơ hục.
Te ee Te TTT Ty | 10,22 Coy Eầu Hân DD ssssscscscinsccrivissewnesasorsianynesieccerneecessesvansas a 10 1. Cơ câu đân số sinhhục. Cơ câu dint số dẫn TỘC.«à cà SẰĂSSesseseessseexesessee d D223. Cor cit ng nh ố.
FREE Cử cầu NG NỔI. Hoc thuyết quả độ đân số.8:1: Hặc-Thuy[NÊỀN số 000 tất: 200020004 6A666iãA0AA6G00dả0800ã80ãả. Các khái niệm về phát triỂn.1-TäIG Hường BIẾN He nang dt CC tùngttgitsSili<2siil04G03 30.2, Phát triển kinh t& .3: CÁC chỉ 6b đú tự plait HIẾN 02011022 040012 G10 G0 cuàc dung uyế l6 1. Ảnh hưởng của dân số đến sự phát triển kinh tế - xã hội.
Dân sé với tăng trưởng kinh tẺ.«cc-< ÄWEIADNG2EEE02I/840010000<E 18 1. Dan số với lao động — việc làm. Dân số với giáu dục.ESRD?Aida 22 Sis đi ngã NHul :y WR sii a cc a aces aa mudd CHUONG 2. DẪN SO VA ANH HUONG DEN SỰ PHÁT TRIEN KINH TE XAHOL cS se c7.
25 DA Khai quát về Đắk Lắk.-sscsxerxAeeisaresrrkkeertxrkisrrissrrssrrree 25 PALTV tre ni TO ar ee 25 3:1;3.Đặc điểm tự nRÌỄNR 2c cóccc<2 22206 60006000Annnseilaxadukkeoidlotissiesi. Ä TA TINH IE Go esenesneenseeseogerroveggsaeyesee — 26 2. Khoáng SẲN,. Đặc điểm kinh tẾ xã hội.Lịch sử hình thành phát triển tỉnh Dak Lắk.
Dân số tink Đắk Lak. ttqptbaigiqgdesiiiilowedrosvui? 23 8C tt tie hinkipcnee G2 100082 0LGA00ÄÄ20uag0288 28 DAE Cúc Hặc dIẦN xử NỘI sx202001202021010600ã06166000ã/46Eaci.Tinh hình phát triển dân số tinh Đắk Lắtk. lê a cars ae siamese nec taeswe 29 2.Ô 33:3 N HH Bê HỆ 00Gk000406408004ÄAy0ã2664603686uxng: Ta on -_ 3# Ä:3:4 er tấu: diane a ieee i ae 3 3L8-1.:Cơ cầu dẪN:số theu Hộ indlsiccnnnaisinnaccniinianstens 43 2.Co cau dân số theo giới tỉnh. Cư cầu dân sé theo thea dẫn tặc.
Cơ cau dân so theo trình độ văn hỏa.Sự phát triển kinh tẺ.--s-ccc-csseccxseceetrxeetrzssrrrzrxeeersssrrrssrrerrre 52 PRR i ChHHẾ G0020 G1G0X00G0AgI uuueadiksldqsaittlbdouusuolt 2.Cde ngành kinh tẻ. ica a eae ore cn 53 Da Rebs da NOME AS I1 001/101 (/4/1/1 0/1/71 157/7.- 3S 2YIEL€SS'SVS4S13300yA03vELSkss TT 7 0h) 2. Đặc điểm xã hội tinh Đắk Lắk. Anh hưởng của din số đến sự phát triển kinh tế xã hội tinh Đắk Lak.1 Dân số và tăng trưởng kinh tẺ.
coi re re Ö 38 B.D TIẾN: NỈ wih tia NAD ii secre aimee accađịt Ghi40/S0000088 61 2. Dân số - lao động — việc làm. di6iò302300301286002080A4136nE tgungggpayaasu:l2 3. Dân số với việc sir dụng đất nâng nghiệp.
Dân số và y tễ, giảu đụC. DỰ BẢO DAN SỐ PHÙ HỢP VỚI PHÁT TRIEN KINH TE -XÃ HỘI TEN BẤN TÀ KhieecteeoeeoetoieuseosioiaieutegrlassgatstgEPShiay48i.Cơ sở dự bảo dân SO. VỀ kinh tễ. WE dân sổ.
TQ SA SH rssreseseeeeeess-e. Dự báo dân số tỉnh Đắk Lắk đến năm 2620. c7 BEE Lc đều đỗ acc Gia cGGGGaGGGGlidgtigtiititiee somes 2206-7VS. Dân số với việc nhát triển kinh tế xã hội.
Dân số với tăng trưởng kinh tẺ.70 RPS 0 Hn GÌ HN TIED eeeiasaenaesesesseaeenmereosesalE 3. Dâm số với lao động việc làm. Dân số với sứ đụng dat nâng nghiệp. Dân số với y tỄ wide đỤC.3 Những giải pháp phát triển dân số phù hop với phát triển kinh té.
Những giải phap phát triển kinh tế tinh Dak Lắk. Ve nâng nghiỆp.ecccce<c<eeceexs tifiitltlidduass 93 KET LUẬN VẢ KIÊN NGHỊ,.àẶ Sàn SHrec 95 I.ÔỎ DANH MỤC BANG BIEU Hình 2.1: Ban do hành chính tỉnh Dak Lắk Hình 2.2:Ban do mật độ dan số tinh Dak Lak năm 2010 Hinh 3.:Ban đồ dự báo mật độ dan số tỉnh Dak Lắk năm 2020 Hình 2.1: Biểu đồ thể hiện các nhóm đất chính của tinh Đắk Lắk.2: Biểu đỗ thể hiện gia tăng dan số trung hình tinh Dak Lak từ 2004 - 20H. PapeSHöX& Ê VÀ CN SN l 05 eRe eRe Ta E33 nà le i4g tây h4 thể hóa Si trữ Suy. đà tệ dư sa nha 30 Hinh 2.3: Biểu đỗ thé hiện tỉ suất gia tang dan số tự nhiễn của cả nước, Tây Nguyên và Dak Lắk giai đoạn 2004 - 2010.4: Biéu đồ thể hiện tỉ suất gia tăng tự nhiên, tỉ suất sinh thé, tỉ suất tử thô tỉnh Dak Lak giai đoạn 2004 — 2010.5: Biểu đồ thể hiện cơ cầu dan số tỉnh Đắk Lak từ năm 2004 — 2010.6: Biểu đã thể hiện tốc độ tăng trưởng dan số, tốc độ tăng trưởng kinh tế tinh Đắk Lắk giai đoạn 2004 — 2(11(.7:Bieu dé thể hiện tổng số dan va dan số trong độ tudi lao động tinh Đắk Lắk giai đoạn 2004 — 2010.
Ăn sex se eaeee OT Hinh 3.1: Biểu để thể hiện tỉ lệ lao động trong các ngành kinh tế năm 2020.1: Mức tăng dan số trung bình hang năm ở các nhóm nước.2: GDP bình quan đầu người hang năm theo nhóm nước .1: Dan số trung bình của tỉnh từ năm 2004 — 2010.2: Mat độ dân số tỉnh Dak Lak từ năm 2004 - 2010.3: Tỷ lệ gia tăng tự nhiên theo đơn vị hành chính tinh Đắk Lak.4:Ti suất sinh của tỉnh Đắk Lak từ năm 2004 — 2010.5: Tỉ suất tử thé tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2004 - 2010.6: Tỉ suất tử thô tinh Dak Lak giai đoạn 2004 — 2010. Co cầu dân số theo giới tinh theo huyện thị năm 2010.8, Sự phân bo thành phan dân tộc tinh Đắk Lắk năm 2010.9: Tỷ lệ biết chữ của dan số từ 15 tuổi trở lên chia theo giới tỉnh, thành Bảng 2.10: Dan số từ 15 tuổi trở lên có trình độ văn hóa phố thông chia theo tinh trạng đi học năm 20ÍÔ.oeeeĂecekeneiseeeeerrrreseerseseeseeece OO Bang 2.11: Dan số 15 tuổi trở lên chia theo trình độ chuyên môn kỹ thuật.12: Gia trị sản xuất nông nghiệp phan theo thành phan kinh tẻ.14: Một số chỉ tiêu về ngành lâm sản tỉnh Đắk Lắk.15: Giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phan kinh té.16: Gia trị sản xuất công nghiệp theo giá hiện hành.17:Tông mức bán lẻ hàng hóa theo loại hình doanh nghiệp.18: Thể hiện tỷ suất gia tăng dân số, tỉ lệ tăng GDP/người, thu nhập tình quần tien ORhm gen soi csr <a de c2ageigii1020040.6663,áuag,acaaEf Bang 2.19: Binh quân diện tích dat nông nghiệp trên đầu người tinh Đắk Lắk giải đoạn TÍNH - TU các go dodedoneebdrenenediarrtriieressetrldrxessseszaÐfT Bang 2.20: Số học sinh các cấp trong toàn tỉnh từ năm 2007 - 2011.21: Một số chỉ tiêu giáo dục của tinh Đắk Lắk năm 2005 — 2010.22: Một số chỉ tiêu về y tế tỉnh Đắk Lắk. Một số chỉ tiêu xã hội tinh Đắk Lak giai đoạn 2005-2010 .1; Dự báo dan số của tỉnh Đắk Lắk đến năm 2020.2:Dy bao mật độ dân số tinh Dak Lắk đến năm 2020.3:Dân số từ 15 tuai trở lên có trình độ chuyên môn kỹ thuật năm 2020. kh xsaiJin th t4 t94044069064560 40 64946406465645 62 16406540063406860420554 058903120 54600654054B815Đ58508890B5852058Đ%0845838820 89898PEGseee Tee eee Tụ Bảng 3.4:Tốc độ gia tăng dan số,tăng trưởng GDP, tăng GDP/người tinh Đắk Lắt Hà TRÍ aee ee Bảng 3.5: Dự hảo dân số và lực lượng lao động năm 220.6: Mang lưới cơ sở dạy nghề tỉnh Đắk Lắk định hướng năm 2020.7: Cơ cầu trình độ nghẻ, định hướng đến năm 2020.R3 DANH MUC VIET TAT 'P: Thanh pho BMT: Buôn Ma Thuột CSDM: Ca sử doanh nghiệp PHẢN MỞ ĐÀU 1.LÍ do chon để tai Trong quả trình phat triển kinh té - xã hội của một vũng, một quốc gia hay toàn thé giới thi dan số la nhãn tổ dong vai tro vỏ củng quan trong.
Nếu chúng ta không quan tâm sâu sắc đến van đẻ dân số thi trong moi quan hệ can doi, hải hoa với sự phát triển kinh tế - xã hội lả một sai lam. Hiện nay trên thể giới dân số ngay cảng tăng nhanh, van để dân số dang là một vẫn để cap bách của các nước đang phat triển. Tinh hình va đặc điểm dan số của các quốc gia đều có sự khác biệt ve số lượng dân sé, ti lệ gia tăng dân số tự nhiên, kết cầu dân so, trinh độ dan trí,.đều tac động mạnh đến tốc độ phát triển kinh tế của mỗi quốc gia, Ngoài ra, dân số con anh hưởng đến các mặt đời sống xã hội khác như giao dục, y te, nha ở, mỗi trưởng,.Do đỏ dé gia ting dân số phủ hợp với sự phát triển kinh tế - xã hội, các quốc gia trên the giới đã đưa ra các biện pháp. chỉnh sách nhằm giảm thiểu sự gia tang dan số như Trung quốc với so dẫn trên 1.3 ti người.
để kim hãm sự gia tang dan so, Trung Quốc đã thực hiện chính sách “mdi cập vợ chủng chỉ sinh một con”. Việt Nam cũng lả một nước củ dẫn số đông. nước ta đã đưa ra nhiều chỉnh sách dé giảm bớt tốc độ gia tăng dân số như kế hoạch hỏa gia đỉnh “mdi gia đình chỉ sinh tir | đến 2 con”, các biện pháp khuyên khích người dan sinh it con nhưng, vẫn chưa đạt được nhiều thành công do nhiều nguyên nhân như van đẻ quan niệm của nhãn dân còn lạc hậu hậu như “trong nam khinh nữ”,"con dan cháu đồng”, do kinh té còn cham phát triển các dịch vụ ¥y tẻ chăm sóc sức khỏe cho nhân đản con nhiều hạn che, với 54 dan tộc anh em mdi dân tộc có những phong tục tập quản truyền thong văn hóa khác nhau, Hiện nay sự gia tăng din số đang ảnh hưởng rat lớn đến sự phat triên kinh tế xã hội của nước ta như tinh trạng thất nghiệp ngày cảng gia tăng. khỏ khan trong việc giải quyết nha ở, giáo dục, y tế, ảnh hưởng đến môi Dak Lak cũng là một tinh có dan số đồng tinh đến năm 2010 dan số tinh Dak Lak là 1.
Dân số đồng trong khi tốc độ phát triển kinh tế con cham nén mức song người dan con thắp. đời sống nhãn dẫn con gap nhiều khỏ khăn. La một sinh viên khoa Địa li dé trang bị cho minh những kiến thức vẻ dan số và ảnh Mm hưởng của dan số đến sự phát triển kinh tế xã hội nên tôi đã quyết định chon dé tải nghiên cứu * Dan số và ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế - xã hội tinh Đắk Lắk giai đoạn 2004 - 2010”, với mục dich tìm hiểu vẻ hiện trạng dan số và anh hướng dân số đổi với sự phat triển kinh tế - xã hội tinh Đắk Lắk, qua dé đưa ra những giải pháp va định hưởng phát triển dân số phù hợp với sự phát triển kinh te của địa nhương. nhằm gop phan dua tinh nha thoát khói những khó khăn hiện tại như việc gia ting dân số nhanh đã gay sức ép dân số lên sự phat triển kinh té - xã hội.Muce đích nghiên cứu Vận dụng có chọn lọc các van dé lí luận va thực tiễn dé thay được gia tăng din số Đắk Lak , nghiên cửu các tác động của dân số đến sự phát triển kinh tế - xã hội vừa tim ra các giải pháp vừa dam bao thúc day phát triển kinh té - xã hội , vừa đảm bảo gia tăng dân số một cách hợp li.