Luận án tiến sĩ nghiên cứu ảnh hưởng của các thông số công nghệ đến chất lượng bề mặt và mòn dụng cụ khi phay cao tốc thép skd61 đã nhiệt luyện

Nghiên cứu ảnh hưởng công nghệ đến chất lượng bề mặt và mòn dụng cụ phay thép SKD61, phân tích hiệu quả gia công và độ bền dụng cụ.

Chuyên ngành

Kỹ thuật

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

luận án tiến sĩ

2023

159
3
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CẢM ƠN

LỜI CAM ĐOAN

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT

DANH MỤC CÁC HÌNH

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU

1. MỞ ĐẦU

1.1. Lý do chọn đề tài

1.2. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

1.3. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài

1.4. Những đóng góp mới của đề tài

2. TỔNG QUAN VÀ QUÁ TRÌNH GIA CÔNG VẬT LIỆU CÓ ĐỘ CỨNG CAO

2.1. Tổng quan về vật liệu có độ cứng cao

2.2. Khái niệm và phân loại vật liệu có độ cứng cao

2.3. Đặc điểm của vật liệu có độ cứng cao

2.4. Ứng dụng của các loại vật liệu có độ cứng cao

2.5. Tổng quan và quá trình gia công vật liệu có độ cứng cao

2.6. Đặc điểm quá trình gia công vật liệu có độ cứng cao

2.7. Một số phương pháp gia công vật liệu có độ cứng cao

2.8. Dạng cắt gia công vật liệu có độ cứng cao

2.9. Tình hình nghiên cứu và gia công vật liệu có độ cứng cao

2.9.1. Tình hình nghiên cứu trong nước

2.9.2. Tình hình nghiên cứu ngoài nước

3. LÝ THUYẾT QUÁ TRÌNH PHAY CAO TỐC VẬT LIỆU CÓ ĐỘ CỨNG CAO

3.1. Khái quát về quá trình phay cao tốc vật liệu có độ cứng cao

3.2. Khái quát về quá trình gia công và phay cao tốc vật liệu có độ cứng cao

3.3. Quá trình tạo phoi khi phay cao tốc

3.4. Phương pháp phay và yêu cầu của dạng cắt khi phay cao tốc vật liệu có độ cứng cao

3.5. Các phương pháp phay cao tốc vật liệu có độ cứng cao

3.6. Yêu cầu của dạng cắt khi phay cao tốc vật liệu có độ cứng cao

3.7. Đặc điểm và ứng dụng của phay cao tốc

3.8. Một số đặc điểm khác của phay cao tốc so với phay thông thường

3.9. Ứng dụng của phương pháp phay cao tốc

3.10. Thông số đặc trưng cho hiệu quả và chất lượng trong quá trình phay cao tốc vật liệu có độ cứng cao

3.11. Độ nhám bề mặt gia công trong quá trình phay công tốc

3.12. Nghiên cứu và lắc cắt và năng lượng bóc tách vật liệu trong quá trình phay cao tốc vật liệu có độ cứng cao

3.13. Nghiên cứu và rung động trong quá trình gia công

3.14. Nghiên cứu và mòn dụng cụ cắt trong quá trình gia công

3.15. Nghiên cứu và gia công cao tốc vật liệu có độ cứng cao

3.16. Nghiên cứu của các tác giả trong nước

3.17. Nghiên cứu của các tác giả ngoài nước

4. THIẾT LẬP THÍ NGHIỆM THÉP SKD61 BÀI QUY TRÌNH PHAY CAO TỐC

4.1. Mục tiêu và nội dung của nghiên cứu thí nghiệm

4.2. Thiết lập hệ thống thí nghiệm

4.3. Thiết lập ma trận thí nghiệm và chế độ cắt

4.4. Phương pháp xử lý dữ liệu thí nghiệm

4.5. Kết quả và phân tích dữ liệu thí nghiệm

4.5.1. Kết quả phân tích ảnh hưởng của một số thông số công nghệ đến rung động khi phay cao tốc thép SKD61 đã nhiệt luyện

4.5.2. Kết quả phân tích ảnh hưởng của một số thông số công nghệ đến mòn dụng cụ khi phay cao tốc thép SKD61 đã nhiệt luyện

5. TỐI ƯU HÓA ĐA MỤC TIÊU VÀ DỰ ĐOÁN MÒN DỤNG CỤ KHI PHAY CAO TỐC THÉP SKD61 ĐÃ NHIỆT LUYỆN

5.1. Xác định mục tiêu trong gia công cao tốc

5.2. Xây dựng thuật toán FGRA-PSO cho tối ưu đa mục tiêu khi phay cao tốc

5.3. Xác định các điều kiện ràng buộc khi phay cao tốc

5.4. Phương pháp giải bài toán tối ưu đa mục tiêu khi phay cao tốc thép cứng

5.5. Phân tích tín hiệu sóng con và chỉ số Gini trong dự đoán mòn dụng cụ

5.6. Phân tích tín hiệu lắc cắt, rung động và âm thanh

5.7. Lượng mòn dụng cụ theo tỉ lệ chỉ số Gini phân tích sóng con các thành phần tín hiệu

5.8. Mô hình dự đoán lượng mòn dụng cụ và độ chính xác dự đoán

DANH MỤC CÁC BÀI BÁO, CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tóm tắt

I. Giới thiệu

Nghiên cứu này tập trung vào việc phân tích công nghệ gia công và ảnh hưởng của nó đến chất lượng bề mặtmòn dụng cụ trong quá trình phay thép SKD61. Thép SKD61 là một loại thép hợp kim có độ cứng cao, thường được sử dụng trong ngành chế tạo khuôn mẫu. Việc hiểu rõ các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng bề mặt và mòn dụng cụ là rất quan trọng để tối ưu hóa quy trình gia công. Nghiên cứu này sẽ cung cấp cái nhìn sâu sắc về các thông số công nghệ và cách chúng tác động đến hiệu suất gia công.

1.1. Tầm quan trọng của nghiên cứu

Nghiên cứu này không chỉ giúp cải thiện chất lượng bề mặt gia công mà còn giảm thiểu mòn dụng cụ cắt. Việc tối ưu hóa các thông số như tốc độ cắt, chiều sâu cắt và loại dầu bôi trơn sẽ giúp nâng cao hiệu suất gia công. Theo một nghiên cứu trước đây, việc áp dụng công nghệ phay cao tốc có thể giảm đáng kể thời gian gia công và tăng độ chính xác của sản phẩm. Điều này đặc biệt quan trọng trong bối cảnh cạnh tranh ngày càng gia tăng trong ngành chế tạo.

II. Phân tích chất lượng bề mặt

Chất lượng bề mặt là một trong những yếu tố quyết định đến hiệu suất và độ bền của sản phẩm sau khi gia công. Nghiên cứu đã chỉ ra rằng chất lượng bề mặt phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm quá trình gia công, loại dụng cụ cắt và điều kiện làm việc. Các thông số như độ nhám bề mặt (Ra, Rz) được sử dụng để đánh giá chất lượng bề mặt. Kết quả cho thấy rằng việc sử dụng công nghệ phay cao tốc có thể cải thiện đáng kể các chỉ số này. Cụ thể, khi áp dụng công nghệ phay với tốc độ cao, độ nhám bề mặt giảm xuống, cho thấy bề mặt sản phẩm mịn hơn.

2.1. Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng bề mặt

Các yếu tố như tốc độ cắt, loại dụng cụ cắt và phương pháp bôi trơn đều có ảnh hưởng lớn đến chất lượng bề mặt. Nghiên cứu cho thấy rằng tốc độ cắt cao có thể dẫn đến việc giảm độ nhám bề mặt, trong khi đó, việc lựa chọn đúng loại dầu bôi trơn cũng giúp giảm ma sát và nhiệt độ trong quá trình gia công. Điều này không chỉ cải thiện chất lượng bề mặt mà còn kéo dài tuổi thọ của dụng cụ cắt.

III. Mòn dụng cụ cắt

Mòn dụng cụ cắt là một vấn đề quan trọng trong quá trình gia công, ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí sản xuất và chất lượng sản phẩm. Nghiên cứu đã chỉ ra rằng mòn dụng cụ xảy ra chủ yếu do ma sát và nhiệt độ cao trong quá trình cắt. Việc tối ưu hóa các thông số gia công có thể giúp giảm thiểu mòn dụng cụ. Kết quả thực nghiệm cho thấy rằng việc sử dụng công nghệ phay cao tốc không chỉ giảm mòn dụng cụ mà còn cải thiện hiệu suất gia công.

3.1. Phân tích mòn dụng cụ

Mòn dụng cụ có thể được phân loại thành nhiều loại khác nhau, bao gồm mòn do ma sát, mòn do nhiệt và mòn do va chạm. Nghiên cứu cho thấy rằng việc sử dụng các loại dụng cụ cắt có chất liệu tốt và thiết kế hợp lý có thể giảm thiểu mòn. Ngoài ra, việc điều chỉnh tốc độ cắt và chiều sâu cắt cũng có thể giúp giảm thiểu mòn dụng cụ, từ đó nâng cao hiệu quả kinh tế trong sản xuất.

IV. Kết luận và ứng dụng thực tiễn

Nghiên cứu đã chỉ ra rằng việc áp dụng công nghệ phay cao tốc trong gia công thép SKD61 có thể cải thiện đáng kể chất lượng bề mặt và giảm thiểu mòn dụng cụ. Các kết quả thu được từ nghiên cứu này có thể được áp dụng trong thực tiễn để tối ưu hóa quy trình gia công, từ đó nâng cao hiệu suất và giảm chi phí sản xuất. Việc hiểu rõ các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng bề mặt và mòn dụng cụ sẽ giúp các kỹ sư và nhà quản lý đưa ra quyết định chính xác hơn trong việc lựa chọn công nghệ và thiết bị gia công.

4.1. Đề xuất cho nghiên cứu tiếp theo

Nghiên cứu tiếp theo có thể tập trung vào việc phát triển các loại dụng cụ cắt mới với chất liệu và thiết kế tối ưu hơn. Ngoài ra, việc nghiên cứu sâu hơn về ảnh hưởng của các yếu tố môi trường như nhiệt độ và độ ẩm cũng có thể giúp cải thiện chất lượng gia công. Các nghiên cứu này sẽ đóng góp vào việc nâng cao hiệu quả sản xuất trong ngành chế tạo máy.

07/02/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

I hiê BÞ CÔNG TH¯¡NG TR¯âNG Đ¾I HàC CÔNG NGHIàP HÀ NÞI LÊ TH¾ H¯NG NGHIÊN CĄU ÀNH H¯äNG CĂA CÁC THÔNG SÞ CÔNG NGHà Đ¾N CHÂT L¯þNG BÀ M¾T VÀ MÒN DĀNG CĀ KHI PHAY CAO TÞC THÉP SKD61 Đà NHIàT LUYàN LU¾N ÁN TI¾N S) KỸ THU¾T Hà Nßi - 2023 II BÞ CÔNG TH¯¡NG BÞ CÔN¯¡NG TR¯âNG Đ¾I HàC CÔNG NGHIàP HÀ NÞI TR¯âNG Đ¾I HàC CÔNG NGHIàP HÀ NÞI LÊ TH¾ H¯NG LÊ TH¾ H¯NG NGHIÊN CĄU ÀNH H¯äNG CĂA CÁC THÔNG SÞ CÔNG NGHà Đ¾N CHÂT L¯þNG BÀ M¾T VÀ MÒN DĀNG CĀ NGHIÊN CĄUKHI PHAY ÀNH CAO TÞC H¯äNG CĂA THÉP SKD61 MÞT SÞ Đà THÔNG NHIàT SÞ CÔNG NGHà Đ¾N LUYàN CHÂT L¯þNG BÀ M¾T VÀ TUÞI BÀN DĀNG CĀ KHI PHAY CAO TÞC V¾T LIàU CÓ ĐÞ CHUYÊN CĄNG NGÀNH: KĀCAO THUÂT C¡ KHÍ Mà Sà: 9.03 LU¾N ÁN TI¾N S) KỸ THU¾T LU¾N ÁN TI¾N S) KỸ THU¾T NG¯âI H¯àNG DÀN KHOA HàC: 1. HOÀNG TI¾N DŨNG Hà Nßi - 2023 III LâI CÀM ¡N Tôi xin gửi lãi cÁm ¢n chân thành và biết ¢n sâu sắc tái tÃp thể h°áng dÁn khoa hác PGS.TS Ph¿m Văn Báng và PGS.TS Hoàng Tiến Dũng ã luôn theo sát và tÃn tình h°áng dÁn tôi trong suát quá trình nghiên cău và hoàn thiện luÃn án. Tôi xin trân tráng cÁm ¢n ĐÁng āy, Ban Giám hiệu, Phòng Đào t¿o, Khoa C¢ khí, Trung tâm ào t¿o sau ¿i hác - Tr°ãng Đ¿i hác Công nghiệp Hà Nßi ã t¿o mái iều kiện giúp ỡ tôi trong suát quá trình hác tÃp, nghiên cău và hoàn thành LuÃn án. Xin cám ¢n tÃp thể các nhà khoa hác trong lĩnh vực C¢ khí chế t¿o máy t¿i tr°ãng Đ¿i hác Công nghiệp Hà Nßi, tr°ãng Đ¿i hác Bách khoa Hà Nßi, tr°ãng Đ¿i hác s° ph¿m kā thuÃt H°ng yên, tr°ãng Đ¿i hác kā thuÃt Công nghiệp Thái nguyên, tr°ãng Đ¿i hác Giao thông vÃn tÁi, Hác viện kā thuÃt Quân sự.

ã giúp ỡ và có nhiều ý kiến óng góp cho tôi hoàn thành luÃn án này. Tôi cũng xin °ợc gửi lãi cÁm ¢n ến Viện khoa hác vÃt liệu, Viện vũ khí, Công ty TNHH KEYENCE Việt Nam, Công ty TNHH HITACHI Việt Nam ã hỗ trợ tôi trong quá trình thực nghiệm. Cuái cùng xin °ợc gửi lãi cÁm ¢n ến gia ình, bá, mẹ, vợ, con, anh, chß, em là ngußn ßng viên và truyền nhiệt huyết ể tôi hoàn thành luÃn án. Hà Nội, ngày … tháng … năm 2023 NGHIÊN CĄU SINH Lê Th¿ H°ng IV LâI CAM ĐOAN Tôi xin cam oan nßi dung luÃn án là công trình nghiên cău cāa riêng tôi d°ái sự h°áng dÁn cāa PGS.TS Ph¿m Văn Báng và PGS.TS Hoàng Tiến Dũng.

Kết quÁ nêu trong luÃn án là trung thực và ch°a từng °ợc công bá trong bất kỳ công trình nghiên cău nào khác. Hà Nội, ngày …. tháng … năm 2023 TÁC GIÀ LÊ TH¾ H¯NG V MĀC LĀC LâI CÀM ¡N. III LâI CAM ĐOAN.

IV DANH MĀC CÁC KÝ HIàU VÀ CHĀ VI¾T TÀT. VIII DANH MĀC CÁC HÌNH. X DANH MĀC CÁC BÀNG BIÂU. Lý do chán đÁ tài.

Đßi t°ÿng và ph¿m vi nghiên cąu. Ý ngh*a khoa hác và thăc tißn căa đÁ tài. Ý ngh*a thăc tißn. Nhāng đóng góp mái căa đÁ tài.

TÞNG QUAN VÀ QUÁ TRÌNH GIA CÔNG V¾T LIàU CÓ ĐÞ CĄNG CAO. Tßng quan vÁ v¿t liáu có đß cąng cao. Khái niám và phân lo¿i vÁ v¿t liáu có đß cąng cao. Đ¿c điÃm căa v¿t liáu có đß cąng cao.

Ąng dāng căa các lo¿i v¿t liáu có đß cąng cao. Tßng quan vÁ quá trình gia công v¿t liáu có đß cąng cao. Đ¿c điÃm quá trình gia công v¿t liáu có đß cąng cao. Mßt sß ph°¢ng pháp gia công v¿t liáu có đß cąng cao.

Dāng cā gia công v¿t liáu có đß cąng cao. Tình hình nghiên cąu vÁ gia công v¿t liáu có đß cąng cao. Tình hình nghiên cąu trong n°ác. Tình hình nghiên cąu ngoài n°ác.

C¡ Sä LÝ THUY¾T QUÁ TRÌNH PHAY CAO TÞC V¾T LIàU CÓ ĐÞ CĄNG CAO. Khái quát vÁ quá trình phay cao tßc v¿t liáu có đß cąng cao. Khái quát vÁ quá trình gia công và phay cao tßc v¿t liáu có đß cąng cao. Quá trình t¿o phoi khi phay cao tßc.

Ph°¢ng pháp phay và yêu cÅu căa dāng cā cÁt khi phay cao tßc v¿t liáu có đß cąng cao. Các ph°¢ng pháp phay cao tßc v¿t liáu có đß cąng cao. Yêu cÅu căa dāng cā cÁt khi phay cao tßc v¿t liáu có đß cąng cao. Đ¿c điÃm và ąng dāng căa phay cao tßc.

Mßt sß đ¿c điÃm khác căa phay cao tßc so vái phay thông th°ãng. Ąng dāng căa ph°¢ng pháp phay cao tßc. Thông sß đ¿c tr°ng cho hiáu quÁ và chÃt l°ÿng trong quá trình phay cao tßc v¿t liáu có đß cąng cao. Đß nhám bÁ m¿t gia công trong quá trình phay công tßc.

Nghiên cąu vÁ lăc cÁt và nng l°ÿng bóc tách v¿t liáu trong quá trình phay cao tßc v¿t liáu có đß cąng cao. Nghiên cąu vÁ rung đßng trong quá trình gia công. Nghiên cąu vÁ mòn dāng cā cÁt trong quá trình gia công. Nghiên cąu vÁ gia công cao tßc v¿t liáu có đß cąng cao.

Nghiên cąu căa các tác giÁ trong n°ác. Nghiên cąu căa các tác giÁ n°ác ngoài. THI¾T L¾P THĂC NGHIàM THÉP SKD61 BäI QUY TRÌNH PHAY CAO TÞC. Māc tiêu và nßi dung căa nghiên cąu thăc nghiám.

Thi¿t l¿p há thßng thăc nghiám. Thi¿t l¿p ma tr¿n thăc nghiám và ch¿ đß cÁt. Ph°¢ng pháp xÿ lý dā liáu thăc nghiám. K¿t quÁ và phân tích dā liáu thăc nghiám.

K¿t quÁ phân tích Ánh h°ång căa mßt sß thông sß công nghá đ¿n chÃt l°ÿng bÁ m¿t khi phay cao tßc thép SKD61 đã nhiát luyán. K¿t quÁ phân tích Ánh h°ång căa mßt sß thông sß công nghá đ¿n rung đßng khi phay cao tßc thép SKD61 đã nhiát luyán. K¿t quÁ phân tích Ánh h°ång căa mßt sß thông sß công nghá đ¿n mòn dāng cā khi phay cao tßc thép SKD61 đã nhiát luyán. TÞI ¯U HÓA ĐA MĀC TIÊU VÀ DĂ ĐOÁN MÒN DĀNG CĀ KHI PHAY CAO TÞC THÉP SKD61 Đà NHIàT LUYàN.

Xác đßnh māc tiêu trong gia công cao tßc. Xây dāng thu¿t toán FGRA-PSO cho tßi °u đa māc tiêu khi phay cao tßc. Xác đßnh các điÁu kián ràng bußc khi phay cao tßc. Ph°¢ng pháp giÁi bài toán tßi °u đa māc tiêu khi phay cao tßc thép cąng .7 Phân tích tín hiáu sóng con và chỉ sß Gini trong dă đoán mòn dāng cā.

Phân tích tín hiáu lăc cÁt, rung đßng và âm thanh. L°ÿng mòn dāng cā theo tỉ lá chỉ sß Gini phân tích sóng con các thành phÅn tín hiáu. Mô hình dă đoán l°ÿng mòn dāng cā và đß chính xác dă đoán. 127 H¯àNG PHÁT TRIÂN CĂA ĐÀ TÀI.

130 DANH MĀC CÁC BÀI BÁO, CÔNG TRÌNH Đà CÔNG BÞ. 131 TÀI LIàU THAM KHÀO. 140 VIII DANH MĀC CÁC KÝ HIàU VÀ CHĀ VI¾T TÀT TT Ký hiáu Ý ngh*a Đ¢n vß 1 Ra Sai lệch Profin trung bình cāa bề mặt µm 2 Rz Chiều cao nhấp nhô trung bình cāa bề mặt µm 3 PCBN Polycrystalline Carbon Boron Nitride 4 CBN Carbon Boron Nitride 5 PCD Polycrystalline Diamond 6 HSM High Speed Machining 7 Vc Tác ß cắt m/phút 8 T Tuái bền cāa dÿng cÿ theo thãi gian phút 9 Fc Lực cắt táng hợp N 10 Pc Công suất KW 11 Qc Năng l°ợng bóc tách vÃt liệu J 12 Fx Lực cắt theo ph°¢ng x N 13 Fy Lực cắt theo ph°¢ng y N 14 Fz Lực cắt theo ph°¢ng z N 15 AFx Biên ß lực cắt theo ph°¢ng x N 16 AFy Biên ß lực cắt theo ph°¢ng y N 17 AFz Biên ß lực cắt theo ph°¢ng z N 18 Ax Biên ß rung ßng theo ph°¢ng x µm 19 Ay Biên ß rung ßng theo ph°¢ng y µm 20 Az Biên ß rung ßng theo ph°¢ng z µm 21 VB Mòn mặt sau dÿng cÿ cắt µm 22 CNC Máy iều khiển sá vái sự hỗ trợ cāa máy tính 23 QTGC Quá trình gia công 24 DAQ Hệ tháng thu thÃp dữ liệu 25 DSS Hệ tháng hỗ trợ ra quyết ßnh 26 S/N Tÿ sá tín t¿p 27 ANOVA Phân tích ph°¢ng sai 28 GRA Phân tích quan hệ xám IX 29 FGRA Phân tích mái quan hệ mã xám 30 MOP Tái °u hóa a mÿc tiêu 31 PSO Tái °u hóa bầy àn FGRA- 32 Phân tích mái quan hệ mã xám - Tái °u hóa bầy àn PSO 33 GRG Măc quan hệ xám mã 34 GCC Gia công căng 35 FFT Biến ái Fourier nhanh 36 GI Chỉ sá Gini 37 GCCT Gia công cao tác X DANH MĀC CÁC HÌNH TT Hình Tên hình Trang 1 Hình 1.1 KhÁ năng biến căng cāa thép 9 2 Hình 1.2 Quá trình tiện vÃt liệu 12 3 Hình 1.3 Tính kinh tế kā thuÃt trong tiện căng 12 4 Hình 1.4 So sánh tiện căng và mài 13 So sánh về năng l°ợng và l°ợng bóc tách vÃt liệu khi tiện 5 Hình 1.5 13 căng và mài 6 Hình 1.6 So sánh về chất l°ợng bề mặt khi tiện căng và mài 14 7 Hình 1.7 Tuái bền dÿng cÿ khi khoan phÿ thußc vào thông sá chế ß cắt 14 8 Hình 1.8 Rút ngắn các b°ác công nghệ khi khoan căng 15 9 Hình 1.9 Các quá trình phay vÃt liệu căng 15 10 Hình 1.10 Mòn mặt sau dÿng cÿ cắt khi phay vÃt liệu căng 16 11 Hình 1.11 Đß bền uán theo ß căng cāa vÃt liệu dÿng cÿ thép tác ß cao 17 12 Hình 1.12 Dao phay sử dÿng hợp kim căng 18 13 Hình 1.13 Mßt sá lo¿i mÁnh cắt vÃt liệu gám 20 14 Hình 1.14 Mßt sá lo¿i vÃt liệu tinh thể Carbon Boron Nitride 20 15 Hình 1.15 Các ặc tr°ng và thông sá ầu vào cāa quá trình gia công 22 16 Hình 2.1 Nhiệt ß khi phay cao tác theo dự oán cāa Salomon 26 17 Hình 2.2 Vùng tác ß cắt cho các d¿ng gia công 28 18 Hình 2.3 Các d¿ng phoi trong phay cao tác 29 Hình 2.4 Mô hình lý thuyết và kết quÁ thực nghiệm quá trình hình 19 29 thành phoi trong phay cao tác 20 Hình 2.5 Phoi sinh ra từ những vÃn tác cắt khác nhau 30 Hình thái cāa phoi trong vùng gia công thông th°ãng và 21 Hình 2.6 31 gia công cao tác 22 Hình 2.7 Mặt cắt cāa quá trình hình thành phoi trong gia công 31 23 Hình 2.8 Các ph°¢ng pháp phay cao tác vÃt liệu có ß căng cao 32 24 Hình 2.9 Mßt sá sÁn ph¿m cāa gia công cao tác 35 25 Hình 2.10 S¢ ß xác ßnh ß nhấp nhô tế vi cāa bề mặt chi tiết máy 36 26 Hình 2.11 Mô hình lực cắt hình hác cāa quá trình cắt ¢n giÁn 40 27 Hình 2.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Bài viết "Nghiên cứu ảnh hưởng công nghệ đến chất lượng bề mặt và mòn dụng cụ phay thép SKD61" cung cấp cái nhìn sâu sắc về cách công nghệ gia công ảnh hưởng đến chất lượng bề mặt và độ bền của dụng cụ phay. Nghiên cứu này không chỉ phân tích các yếu tố kỹ thuật mà còn đưa ra các giải pháp cải thiện hiệu suất gia công, từ đó giúp các kỹ sư và nhà sản xuất tối ưu hóa quy trình sản xuất của họ.

Để mở rộng thêm kiến thức về các ứng dụng công nghệ trong gia công, bạn có thể tham khảo bài viết "Hcmute nghiên cứu ảnh hưởng xoáy lốc trên đường ống nạp đến hiệu suất động cơ xe máy", nơi nghiên cứu về hiệu suất động cơ xe máy. Ngoài ra, bài viết "Luận văn thạc sĩ hcmute nghiên cứu thông số hình học của hệ thống khuôn ảnh hưởng đến chất lượng lỗ đột" cũng sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về ảnh hưởng của hình học khuôn đến chất lượng sản phẩm. Cuối cùng, bài viết "Hcmute nghiên cứu phương pháp tôi cục bộ cnc cho chi tiết cơ khí phẳng" sẽ cung cấp thêm thông tin về các phương pháp gia công hiện đại. Những tài liệu này sẽ giúp bạn có cái nhìn toàn diện hơn về công nghệ gia công và ứng dụng của nó trong ngành cơ khí.