chương 1 tác giả đã đưa ra một số khái niệm cơ bản về chất lượng và quản lý chất lượng dựa trên những khía cạnh Khác nhau từ các phía, Liên quan đến chất lượng và quân lý chất lượng trong công tá thi công tie giả đã đưa ra một số khái niệm, vai trò và yêu cầu về chất lượng của bê tông. Từ việc nắm rõ các khái niệm, các yêu cầu. cơ bản lượng và quản lý chất lượng công trình xây dung nói chung và các công trình bê tông nói riêng sẽ là tiền đề để định hưởng cho nội dung nghiên cứu tiếp theo của tác giá Dé hiểu rõ hơn vỀ công tác quản lý và năng cao chất lượng thi công bổ tông, rong chương 2 tác giả sẽ đưa ra các nội dung cơ sở pháp lý vẻ lý thuyết trong qu ny chất lượng thi công bê tông. Tir những cơ sở lý luận đồ sẽ cho tắc giả có những cái những.
cái nhìn tổng quan về mat lý thuyếc, tạo cơ sở cho những nội dung nghiên cứu tiếp theo. CHƯƠNG 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VE CÔNG TÁC GIÁM SÁT QUAN LY CHAT LƯỢNG THI CÔNG CÔNG TRÌNH BE TONG 1 Các quy định của pháp luật về giám sát quản lý chất lượng thi công xây dựng, công trình 2.11 Luật xây dựng số 50/2014/QH13 Luật xây đựng số 50/2014/QH13 quy định vé hoạt động xây dựng: Quy và nghĩn vụ của tổ chức cá nhân đầu tr xây đựng công tình và hoạt động xây dựng.2 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Theo nghị định số 46/2015/NĐ-CP. về quản lý chất lượng và bảo tì công tinh xây dưng, tai chưng 4 đã quy định rit cụ thể về trách nhiệm của các bên liên quan tới việc giám sit chất lượng thi công xây dựng công trình, cụ thể như sau * Vai trồ của chủ đầu tr = Thông báo về nhiệm vụ, quyền hạn của các cá nhân trong hệ thống quản lý chất lượng của chủ đầu tư, nhả thầu giám sát thi công xây dựng công trình, cho các nhà. thầu có liên quan biết để phối hợp thực hiện ~ Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 107 của Luật Xây dựng; ~ Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình so với hồ sơ <hr thầu và hợp đồng xây đựng, bao gồm: Nhân lực, thết bị thi công, phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, hệ thống quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng công trình; Kiểm ta biện pháp thi công xây dựng của nhà thu so với thất kế gn pháp thi công đã được phê duyệt, Xem xét và chấp thuận các nội dung do nhà thầu trình quy định tại Khoản 3 Điễu 25 Nghĩ định này và yên cầu nhà thầu thị công chỉnh sửa các nội dung này trong quá trình thi công xây dựng công trình cho phù hợp với thực tế và quy định của hợp đồng.
“Trường hợp cin thiết. chủ đầu tư thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng với các nhà thầu v giao nhà thầu giám sát thi công xây dựng lập và yêu cầu nhà Ul iu thi công xây cdựng thực hiện đối với các nội dung nêu tiên; -Ki tra và chấp thuận vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thi đặt vào công trình, ~ Kiểm tra, đôn đốc nhà thầu thi công xây đựng công trình và các nhà thầu khác triển 'khai công việc tại hiện trường theo yêu cầu vé tiến độ thi công của công trình; - Giám sát việc thực biện các quy định về bảo vệ môi trường đối với các công trình xây đựng theo quy định của pháp luật vé bảo vệ mỗi trường: giám sit các biện pháp dm bảo an toàn đối với công nh lân cặn, công ác quan trắc công nh: ~ Giám sit việc đảm bảo an toàn lao động theo quy định của quy chuẩn, quy định của "hợp đồng và quy định của pháp luật về an toàn lao động; = Để nghị chủ đầu tư tổ chức điều chinh thiết kế khi phát hiện sé sót, bắt hợp lý về thi Tam dùng thi công đối với nhà thiu thí công xây dựng khi xét thấy chất lượng thi sông xây đựng không đảm bảo yêu cầu kỹ thu, biện pháp thi sông không đảm bảo an toàn; chủ tr, pl i hợp với các bên liên quan gidi quyết những vướng mắc, phát sinh trong quá t nh thi công xây dựng công trình và phối hợp xử lý. khắc phục sự cổ theo. cquy định của À (ghi định này; ~ Kiểm tra tài liệu phục vụ nghiệm thu; kiểm tra và xác nhận bản vẽ hoàn công; ~ Tổ chức d hi đối chúng, kiểm định chất lượng bộ phận công trình.
hạng mục công trình, công trình xây dựng theo quy định tại Di u29 Nghị định nay; - Thực hiện nghiệm thu công việc xây dựng để chuyển bước thi công, nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công tình xây dựng, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây đựng theo quy định: kiểm tra và xác nhận khối lượng thi công xây dựng hoàn thành; - Tổ chức lập hồ sơ hoàn thành công tình xây dng; - Chủ đầu tư có thể thuê đơn vi Tư vẫn giám sát thực hiện một phẳn hoặc toàn bộ các công việc hoặc một số công việc khi can thiết * Vai trò của tư vẫn giám sát: - Cử người có đủ năng lực theo quy định dé thực hiện nhiệm vụ của giám sắt trường và các chức danh giám sát khác, - Lập sơ đồ tổ chức và đề cương giảm sit bao gdm nhiệm vụ, quyển hạn, nghĩa vụ của các chức danh giám sát lập kế hoạch và quy tình kiểm soát chất lượng, quy tinh kiểm tra và nghiệm thu, phương pháp quản lý các hd so, ti iệu có liền quan trong quá trình giám sát thi công xây dựng. ~ Thực hiện giám sát thi công xây dựng theo yêu cầu của hợp đồng xây dựng, sương đã được chủ đầu tư chấp thuận va quy dịnh của pháp luật về quan lý chất lượng công trình xây dựng, - Nghiệm thủ các công vige do nhà thẫ thi công xây dựng thực hiện the yêu cầu của hợp đồng xây dựng. * Vai trò của nhà thầu thi công ~ Nhà thu thí công công tình xây đụng có trách nhiệm tiếp nhận và quản lý mặt bằng xây dựng, bảo quản mốc định vị và mốc giới công trình. - Lập và thông báo cho chủ đầu tư và các chủ thể có liên quan hệ thống quản lý chất lượng, mục tiêu và chính sich đảm bảo chất lượng công trình của nhà thầu.
Hệ th cquản lý chất lượng công tình của nhà thầu phải phù hợp với quy mô công tinh, trong đồ nêu 16 sơ đồ tổ chức và trách nhiệm của từng bộ phận, cá nhân đổi với công tác «qin lý chất lượng công inh của nhà thà - Trình hủ đầu tư chấp thuận các nội dung sau: 3) KẾ hoạch tổ chức thí nghiệm vàkiểm định chất lượng, quan ắc, đo đạc các thông sổ kỹ thuật của công trinh theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật >) Biện pháp kiểm tra, kiếm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm, cầu kiện, thết bị được sử dụng cho công trình; thiết ké big pháp thí công, trong đó quy định cụ thể các biện pháp, bảo đảm an toàn cho người, máy, thiét bị và công trình; © KẾ hoạch kiêm ra, nghiệm tha công việc xây đựng, nghiệm thụ giải đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận (hạng mục) công trình xây dựng, nghiệm thu hoàn thà th hạng mục công trình, công trình xây dung: 4) Các nội dung cần thiết khác theo yêu cầu của chủ đầu tư và quy định của hợp đồng. - Bố trí nhân lực, thiết bi thi công theo quy định của hợp đồng xây dựng và quy đình cca pháp luật có liên quan, ~ Thực hiện rách nhiệm quản lý chất lượng trong việc mua sim, ché to, sin xuất vật liệu, sin phẩm, cfu kiện, thiết bị được sử dung cho công trình theo quy định tại Biéu 24 Nghị định này và quy định của hợp đồng xây dựng. - Thực hiện các công tác thí nghiệm kiểm tra vật liệu cấu kiện, sản phẩm xây đựng. thiết bị công nh, thiết bị công nghệ trước và trong khi ti công xây dựng theo quy định của hợp đồng xây dụng - Thi công xây dựng theo đúng hợp dng xây dựng, gidy phép xây dựng, thiết kế xây dựng công trình.
Kịp thời thông báo cho chủ đầu tư nếu phát hiện sai khác giữa thiết kỂ, hd sơ hợp đồng xây dựng và điều kiện hiện trường trong quá tình thi công. Tự kiểm soát chất lượng thi công xây dựng theo yêu cầu của thiết kế và quy định của hợp. đồng xây dmg. HB sơ quản lý chất lượng của các công việc xây dựng phối được lập theo quy định và phù hợp vớ thời gian thực hiện thực tai công trường ~ Kiểm soát chất lượng công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị; giám sát thi công xây dựng công trình đối với công việc xây dựng do nhà thầu phụ thực hiện trong trường "hợp là nhà thầu chính hoặc tổng thầu.
- Xử lý, khắc phục ác sai sút, khiếm khuyết về chất lượng trong quá tình thi công xây dựng (nếu có). - Thực hiện trắc đạc, quan trắc công tình theo yêu cầu thiết kế. Thực hiện thí nghiệm. kiểm tra chạy thir đơn động và chạy thử liên động theo kế hoạch trước khi để nghị nghiệm thu, - Lập nhật ký thi công xây dung công trình theo quy định.
~ Lập bản vé hoàn công theo quy định. ~ Yêu cầu chủ. lẩu tư thực hiện nghiệm thu công việc chuyển bước thi công, nghiệm. thủ giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng, nghiệm thu hoàn thành hang mục công trình, công t h xây dựng, ~ Báo cáo chủ đầu tư về tién độ, chất lượng, khối lượng, an toàn lao động và vệ sinh môi trưởng thi công xây dựng theo quy định của hợp đồng xây dựng và yêu có đột xuất của chủ đầu tư.
~ Hoàn trả mặt bằng, di chuyển vật tư, máy móc, thiết bị và những tài sản khác của mình ra khỏi công trường sau khi công trình đã được nghiệm thu, bàn giao, trừ trường, hợp trong hợp đồng xây dựng có thỏa thuận khác. * Vai ồ giám sát ác giả của nhàthầu thiết kế: ~ Nhà tha thiết kế cử người đủ năng lục đ thực hiện giám sắt ác gid trong quá tình thí công xây đựng theo chế độ giám sát không thường xuyên hoặc giảm sát thường u có thỏa thuận riêng với chủ đầu tu trong hợp đồng.