MỤC LỤC GIỚI THIỆU MÔ HÌNH KHO LẠNH BẢO QUẢN - GIẢI NHIỆT GIÓ.Cấu tạo và đặc tính kỹ thuật.HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH:.5 BÀI 1: KHẢO SÁT CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CỦA CÁC THIẾT BỊ MÔ HÌNH KHO LẠNH BẢO QUẢN - GIẢI NHIỆT GIÓ.Các thiết bị lạnh.Thiết bị ngưng tụ.Thiết bị tiết lưu.Thiết bị bay hơi.Bình chứa cao áp.Bình tách lỏng.Phin sấy, lọc.Mắt xem gas.Các loại van chặn.Van điện từ gas.Các thiết bị điện.Rơle trung gian:.Rơle thời gian:.Rơle bảo vệ áp suất. KHẢO SÁT NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC KHO LẠNH BẢO QUẢN - GIẢI NHIỆT GIÓ CÓ SỬ DỤNG BÌNH CHỨA.Nguyên lý làm việc:. KHẢO SÁT NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC KHO LẠNH BẢO QUẢN - GIẢI NHIỆT GIÓ KHÔNG SỬ DỤNG BÌNH CHỨA.Nguyên lý làm việc. THỬ KÍN, HÚT CHÂN KHÔNG VÀ NẠP GAS CHO KHO LẠNH BẢO QUẢN – GIẢI NHIỆT GIÓ.Chuẩn bị trang thiết bị phục vụ lắp đặt.Quy trình.Chuẩn bị trang thiết bị phục vụ lắp đặt.Quy trình.38 BÀI 5: NẠP GAS CHO KHO LẠNH BẢO QUẢN – GIẢI NHIỆT GIÓ.Chuẩn bị trang thiết bị phục vụ lắp đặt:.Quy trình.Dấu hiệu nhận biết tụ đông gió đủ gas.
THU HỒI GAS CHO KHO LẠNH BẢO QUẢN – GIẢI NHIỆT GIÓ. Sơ đồ thu hồi gas. Trình tự thực hiện. Công tác chuẩn bị.
Quy trình thu hồi gas. Các lỗi thường gặp. KHẢO SÁT TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN.Sơ đồ nguyên lý mạch điện.Nguyên lý làm việc. VẬN HÀNH KHO BẢO QUẢN LẠNH - GIẢI NHIỆT GIÓ.Vận hành hệ thống.Kiểm tra hệ thống lạnh.Khởi động hệ thống- Sử dụng tủ điều khiển.Dừng hệ thống:.Theo dõi thông số kỹ thuật - ghi nhật ký vận hành.Cài đặt bộ Elitech 3030.
TẠO PAN TRÊN MÔ HÌNH KHO LẠNH BẢO QUẢN - GIẢI NHIỆT GIÓ .Thực hành tìm và xử lý các pan về lạnh của mô hình.Máy nén bị tắc đầu hút: Khóa van V11 trên mô hình.2Máy nén bị tắc đầu đẩy: Khóa van V2 trên mô hình.Hệ thống bị nghẹt phin, nghẹt tiết lưu: Khóa van V6 tùy từng trường hợp vận hành đối với nghẹt phin, sự cố nghẹt tiết lưu khóa van V9 (hoặc V7) trên mô hình.Thực hành tìm và xử lý các pan về điện của mô hình.Hỏng rơle áp suất thấp.Hỏng rơle áp suất cao.Hỏng van điện từ cấp dịch.Hỏng quạt dàn nóng(Fan motor).Hỏng quạt dàn lạnh (Fan motor).62 BÀI 10: BẢO TRÌ - BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG LẠNH.Kiểm tra hệ thống lạnh.Kiểm tra lượng gas trong máy.Kiểm tra thiết bị bảo vệ.Bảo dưỡng các thiết bị chính.Bảo dưỡng máy nén.Bảo dưỡng thiết bị ngưng tụ:.Bảo dưỡng thiết bị bay hơi:.Bảo trì - Bảo dưỡng các thiết bị trong hệ thống:.Bảo trì - Bảo dưỡng hệ thống điện động lực:.Bảo trì - Bảo dưỡng hệ thống điện điều khiển:.66 GIÁO TRÌNH MÔN HỌC 1. Tên môn học: Hệ thống máy lạnh thương nghiệp 2. Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun 3. Vị trí - Vị trí: Mô đun này phải học sau khi đã học xong môn học An toàn lao động, Kỹ thuật nhiệt-Lạnh, Vật liệu kỹ thuật lạnh, Thiết bị hệ thống lạnh, Trang bị điện hệ thống lạnh.
Tính chất Môn học này sẽ cung cấp kiến thức cơ bản hệ thống máy lạnh thương nghiệp về nguyên lý, vận hành và sửa chữa hệ thống. Ý nghĩa và vai trò của môn học Modul Hệ thống máy lạnh thương nghiệp giúp người học tìm hiểu cấu tạo thiết bị, nguyên lý phần điện, nhiệt và vận hành. Bảo dưỡng, sửa chữa hoạt động hệ thống. Mục tiêu môn học 4.
Về kiến thức - Trình bày cấu tạo, sơ đồ và nguyên lý hoạt động của mô hình kho lạnh bảo quản - giải nhiệt gió. - Phân tích được cấu tạo, mục đích sử dụng của các trang, thiết bị phục vụ lắp đặt. - Trình bày được mục đích và phương pháp lắp đặt các thiết bị chính, phụ trong mô hình kho lạnh bảo quản - giải nhiệt gió. - Kiểm tra được thông số của thiết bị trước khi lắp.
Về kỹ năng - Lắp đặt các thiết bị chính, phụ trong tu đông gió đúng quy trình và đảm bảo an toàn. - Kiểm tra, vận hành hệ thống lạnh. - Đọc bản vẽ ghi nhật ký hệ thống, bảng biểu. - Sử dụng thành thạo các dụng cụ đo.
- Tra dầu, mỡ cho các thiết bị. - Sửa chữa thay thế các thiết bị hỏng. - Kiểm tra, xác định hư hỏng trong hệ thống lạnh. Về tự chủ và tự chịu trách nhiệm - Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, tư duy khoa học và sáng tạo.
Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị. Nội dung của môn học 5. Chương trình khung Thời gian đào tạo (giờ) Mã Trong đó Số tín MH, Tên môn học, mô đun Tổng Thực chỉ Lý Kiểm MĐ số hành/bài thuyết tra tập I Các môn học chung 29 435 159 252 24 MH 01 Giáo dục Chính trị 5 75 41 29 5 MH 02 Pháp luật 2 30 18 10 2 MH 03 Giáo dục thể chất 4 60 5 51 4 Giáo dục quốc phòng - An MH 04 5 75 38 32 5 ninh MH 05 Tin học 5 75 15 58 2 MH 06 Ngoại ngữ (tiếng Anh) 8 120 42 72 6 II Các môn học/mô đun nghề 77 2205 599 1463 143 II.1 Các môn học/mô đun cơ sở 22 435 210 188 37 MH 07 Kỹ thuật điện 4 60 30 26 4 MH 08 An toàn lao động 2 30 21 6 3 MH 09 Kỹ thuật nhiệt-Lạnh 3 45 35 7 3 MH 10 Đo lường Điện- lạnh 2 60 14 40 6 MĐ 11 Điện tử cơ bản 3 90 32 50 8 MĐ 12 Nguội cơ bản 2 60 15 39 6 MĐ 13 Kỹ năng mềm 4 60 39 17 4 Mh 14 Vật liệu kỹ thuật lạnh 2 30 24 3 3 II Các MH/MD chuyên môn 55 1770 389 1275 106 MĐ 15 Kỹ thuật lắp đặt điện 4 120 30 82 8 MĐ 16 Kỹ thuật Hàn 3 90 19 63 8 MĐ 17 Thiết bị hệ thống lạnh 3 90 30 54 6 MĐ 18 Trang bị điện hệ thống lạnh 3 90 30 54 6 Gia công hệ thống ống hệ MĐ 19 3 90 30 52 8 thống lạnh MĐ 20 Lắp đặt hệ thống lạnh 3 90 26 56 8 MĐ 21 Hệ thống máy lạnh dân dụng 4 120 30 82 8 MĐ 22 Hệ thống điều hòa không khí 3 90 25 57 8 trung tâm I Hệ thống điều hòa không khí MĐ 23 4 120 30 82 8 trung tâm II Hệ thống máy lạnh thương MĐ 24 5 150 30 112 8 nghiệp MĐ 25 Bơm - Quạt - Máy nén 4 120 30 82 8 Sửa chữa thiết bị điện động MĐ 26 4 120 15 97 8 lực dùng trong hệ thống lạnh MĐ 27 Điều khiển hệ thống lạnh 4 120 30 82 8 MĐ 28 Tự động hóa hệ thống lạnh 3 90 30 54 6 MĐ 29 Thực tập sản xuất 5 270 4 266 0 III Tổng số giờ 106 2640 758 1715 167 5. Chương trình chi tiết môn học Thời gian STT Tên các bài trong mô đun Tổng Lý Thực Kiểm số thuyết hành tra* Bài 1: Khảo sát cấu tạo và nguyên lý 1 làm việc của các thiết bị mô hình kho 5 3 lạnh bảo quản - giải nhiệt gió Bài 2: Khảo sát nguyên lý làm việc 2 kho lạnh bảo quản - giải nhiệt gió có 3 9 sử dụng bình chứa Bài 3: Khảo sát nguyên lý làm việc 3 kho lạnh bảo quản - giải nhiệt gió 2 9 1 không sử dụng bình chứa Bài 4: Thử kín, hút chân không và nạp 4 gas cho kho lạnh bảo quản – giải nhiệt 3 20 1 gió Bài 5: Nạp gas cho kho lạnh bảo quản 5 2 17 1 – giải nhiệt gió Bài 6: Thu hồi gas cho kho lạnh bảo 6 2 17 1 quản – giải nhiệt gió 7 Bài 7: Khảo sát tủ điện điều khiển 3 12 1 Bài 8: Vận hành kho bảo quản lạnh - 8 4 11 1 giải nhiệt gió Bài 9: Tạo pan trên mô hình kho lạnh 9 3 6 1 bảo quản - giải nhiệt gió Bài 10: Bảo trì - bảo dưỡng hệ thống 10 3 8 1 lạnh Cộng: 150 30 112 8 * Ghi chú: Thời gian kiểm tra được tích hợp giữa lý thuyết với thực hành được tính bằng giờ thực hành.
Điều kiện thực hiện môn học: 1. Phòng học Lý thuyết/Thực hành: Đáp ứng phòng học chuẩn 2. Trang thiết bị dạy học: Projetor, máy vi tính, bảng, phấn 3. Học liệu, dụng cụ, mô hình,phương tiện: Giáo trình, mô hình học tập, bảng kiểm… 4.
Các điều kiện khác: 7. Nội dung và phương pháp, đánh giá 7. Nội dung: - Kiến thức: Đánh giá tất cả các nội dung đã nêu trong mục tiêu kiến thức - Kỹ năng: Đánh giá tất cả các nội dung đã nêu trong mục tiêu kĩ năng, chủ yếu đánh giá ở nội dung Thực hành tại mô hình. - Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Trong quá trình học tập, sinh viên cần: + Nghiên cứu bài trước khi đến lớp + Chuẩn bị đầy đủ tài liệu học tập.
+ Tham gia đầy đủ thời lượng modul. + Nghiêm túc trong quá trình học tập. Phương pháp: Sinh viên được đánh giá tích lũy học phần như sau: 7. Cách đánh giá Áp dụng quy chế đào tạo Cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 09/2017/TT-LĐTBXH, ngày 13/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Hướng dẫn thực hiện quy chế đào tạo áp dụng tại Trường Cao đẳng nghề Hải Dương như sau: Điểm đánh giá Trọng số + Điểm kiểm tra thường xuyên (Hệ số 1) 40% + Điểm kiểm tra định kì (Hệ số 2) + Điểm thi kết thúc học phần lý thuyết 60% 7. Phương pháp đánh giá - Điểm kiểm tra thường xuyên: 2 điểm kiểm tra 15 phút, hỏi miệng - Kiểm tra định kỳ lý thuyết: 2 điểm kiểm tra + Hình thức: Kiểm tra viết+thực hành + Công cụ: Câu hỏi truyền thống + mô hình + Thời gian: 60 phút - Thi kết thúc học phần lý thuyết: 1 điểm + Hình thức: Kiểm tra viết+thực hành + Công cụ: Câu hỏi truyền thống + mô hình + Thời gian: 60 phút. Cách tính điểm - Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân. - Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá thành phần của học phần nhân với trọng số tương ứng.
Điểm học phần theo thang điểm 10 làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được quy đổi sang điểm chữ và điểm số theo thang điểm 4 theo quy định của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về đào tạo theo modul, tín chỉ. Hướng dẫn thực hiện môn học 8. Phạm vi, đối tượng áp dụng: Đối tượng Cao đẳng 8. Phương pháp giảng dạy, học tập môn học 8.