BỌ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ‘TRUONG BAL HOC BACH KHOA HA NỘI BUI THI THUONG TUYEN CIIQN CIIUNG SINII B-N-AXETYLIIEXOSAMINIDASE UNG DUNG CHO THU NHAN N-AXETYL-D-GLUCOSAMIN LUAN VAN THAC SĨ KỸ THUẬT CHUYEN NGANH: CONG NGHE SINH HOC NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC PGS.TS LÊ THANH HÀ. LOT CAM BOAN Tôi là Bùi Thị Thương xin cam doan nội dung trong luận văn nảy với dễ tải “Tuyển chọn chúng sinh Ø-N-axefylhexosaminidase ứng dụng cho thu nhận K- axetyLD-glucosamin” là công trình nghiên cứu và sáng tạo đo chính tôi thực hiện đưới sự hướng dẫn của PGS. Lê Thanh Hà. Các số liệu, kết quả trình bảy trong luận văn là hoàn toàn trung thực và chưa công, bố trong bắt cử công trình khoa học nào kháo.
LỜI CẮM ƠN Đẻ hoàn thánh được luận vẫn nảy, ngoài sự c ổ gắng nỗ lực của bán thân, tỏi đã nhận được sự ủng hồ, giúp đỡ tân tình của thây cô giáo, gia đình và bạn bè Téi xin bảy tỏ lòng biết on sâu sắc tói PGS. Lê Thanh Hà, Th.S Dương Thị Ngọc Quỳnh - Viên Công nghệ sinh học & Công nghệ thực phẩm, Trường Đại hoc Bach khoa [1a Nội đã tận tình chỉ bảo tôi trong suốt quá trinh thực biện luận văn. Tôi xin châu thành cầm on iii cac thay cô giáo thuộc Viện Công nghệ sinh học & Công nghệ thực phẩm — Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã giảng dạy và giúp đỡ tôi trong suốt quả trinh học tập vả thực hiện luận văn. Tôi xin chân thánh căm ơn gia đình, bạn bè và đã tạo điêu kiện, quan tâm, động viên và góp Ý cho tôi trong suốt quả trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn nay.
Tôi xí chân thành cảm ơn! Học viên. Bài Thị Thương Bùi Thị Thuong Công “ghê sink hoc Hình 3. Sac ky dé san pham thy phân dịch enzyme thé é cac nhiét dé khac nhau 60 Hình 3. Sắc ký đỗ sản phẩm thủy phân dịch enzyme thé & cac pH thiy phan khác nhau - - - - - - 61 Hinh 3.
Bao quan dich enzyme thô theo hoạt độ NA Hase 63 Hình 3. Sắc ký đỗ sản phẩm thủy phân dịch enzyme thé bao quản ở các điều kiện Xhác nhau sau 174 ngày bảo quân 64 Tuận văn Thạc vĩ kỹ thuật 7 2812-2014 Bùi Thị Thuong Công “ghê sink hoc DANH MỤC HÌNH Hình 1. Câu trúc không gian của chitinase thuộc họ Glycolnydrolase 18. Câu trúc không gian của chitinase thuộc họ Glyeolhydrolase 19 Hình 1.
Chi Penicillium các thành phẩn của chổi (bộ máy mang bảo tứ tran). 1} Chitin; 2) Chitosan; 3) Cellulose. Cầu trúc hình học của chitin. Các kiểu sắp xếp trong mạch dại phân tứ của chitim.: co sec 22 Hình 1.
Công thức cầu tạo của NA. Sản xuất NAG bởi biến đổi sinh học. con Hee 28 1Iinh 3. Tuyển chọn các chúng cho hoạt độ NAlase.
Hình ảnh sắc ký TUC sản phẩm thỏy phân của các chủng. Ảnh hưởng của tỷ lệ cấp giống, dến hoạt dộ NAHase. Ảnh hưởng của thời gian lên men đến hoạt độ NAHase. Ảnh hướng của pH lên men đến hoạt độ NA Hase 1linh 3.
Ảnh hưởng của nguồn nito đến hoạt độ NAl1ase. Ảnh hưởng cúa tỷ lệ chín đến hoạt độ NA Hase. Ảnh hưởng của tỷ lệ K;HPOx KH;¿PO¿ dến hoạt độ NAHase. Ảnh hưởng của tý lệ MgSO4 đến hoạt dộ NA Hase.
Sắc ký đỗ sản phẩm thúy phân của dịch enzyme thỏ khi lên men tại các tý lệ MgSO, khac nhau 7 tị Hinh 3. Hoạt đệ NA Hase của chủng P. oxalicum 20B tai cae diéu kiện trước và sau hao sal - - - - 38 Tuận văn Thạc vĩ kỹ thuật 6 2812-2014 Bùi Thị Thuong Công “ghê sink hoc DANH MỤC HÌNH Hình 1. Câu trúc không gian của chitinase thuộc họ Glycolnydrolase 18.
Câu trúc không gian của chitinase thuộc họ Glyeolhydrolase 19 Hình 1. Chi Penicillium các thành phẩn của chổi (bộ máy mang bảo tứ tran). 1} Chitin; 2) Chitosan; 3) Cellulose. Cầu trúc hình học của chitin.
Các kiểu sắp xếp trong mạch dại phân tứ của chitim.: co sec 22 Hình 1. Công thức cầu tạo của NA. Sản xuất NAG bởi biến đổi sinh học. con Hee 28 1Iinh 3.
Tuyển chọn các chúng cho hoạt độ NAlase. Hình ảnh sắc ký TUC sản phẩm thỏy phân của các chủng. Ảnh hưởng của tỷ lệ cấp giống, dến hoạt dộ NAHase. Ảnh hưởng của thời gian lên men đến hoạt độ NAHase.
Ảnh hướng của pH lên men đến hoạt độ NA Hase 1linh 3. Ảnh hưởng của nguồn nito đến hoạt độ NAl1ase. Ảnh hưởng cúa tỷ lệ chín đến hoạt độ NA Hase. Ảnh hưởng của tỷ lệ K;HPOx KH;¿PO¿ dến hoạt độ NAHase.
Ảnh hưởng của tý lệ MgSO4 đến hoạt dộ NA Hase. Sắc ký đỗ sản phẩm thúy phân của dịch enzyme thỏ khi lên men tại các tý lệ MgSO, khac nhau 7 tị Hinh 3. Hoạt đệ NA Hase của chủng P. oxalicum 20B tai cae diéu kiện trước và sau hao sal - - - - 38 Tuận văn Thạc vĩ kỹ thuật 6 2812-2014 Bùi Thị Thuong Công “ghê sink hoc KET LUẬN.
TAI LIEU THAM KHAO. Tuận văn Thạc vĩ kỹ thuật 4 2812-2014 Bùi Thị Thuong Công “ghê sink hoc KET LUẬN. TAI LIEU THAM KHAO. Tuận văn Thạc vĩ kỹ thuật 4 2812-2014 Bùi Thị Thuong Công “ghê sink hoc 1.
Phương pháp sẵn xuất NAỚ. Phương pháp hóa học. Phương pháp vị sinh vật. Phương pháp enzyme.
VAT LIEU VA PHUONG PHAP NGHIEN CUT 2. Môi trường. Phương pháp nghiÊn cứu. Phương pháp chuẩn bị chitin huyền phù.
ào co c6 ccrrtreerrrrree 38 2. Phương pháp muôi cây chẳm. Phương pháp xác dịnh hoạt độ NAHase. Phương pháp xác dịnh hoạt dộ chitinase.
Phương pháp xác định hiệu suất thúy phân chitin huyền phủ. Phương pháp TLC xác dinh phỏ sản phẩm của quá trình thủy phân 40 3. Phương pháp khảo sát các yếu tế ảnh hưởng tới điệu kiện lên men cho sinh tổng hợp NAHase cao - - - - 41 2. Phương pháp xác định sinh khdi.9, Phương pháp thu nhận chế phẩm enzyme thổ.
sec AB Tuận văn Thạc vĩ kỹ thuật 2 2812-2014 Bùi Thị Thuong Công “ghê sink hoc MUC LUC TỎI CẢM ƠN MỤC LỤC DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TÁT. DANH MỤC HÌNH DANH MUC BANG.1, Phan loai chitinase. HH H Hư HH gu rerhren 11 1. Các nguồn thu nhận NA Hase.
Penicillii0i GXGÌIEMH,. Đặc điểm hình thải và sinh Eý. Các yếu tổ ảnh hưởng đến khả năng sinh trưởng và sinh tổng hợp chitinase. Chitin trong tự nhiên.
Câu tạo, câu trúc phân tử. HH HH HH HH HH HH HH HH ngu uêg sau, 26 Tuận văn Thạc vĩ kỹ thuật 1 2812-2014 Bùi Thị Thuong Công “ghê sink hoc 2.10, Xac dụnh dặc tính của chế phẩm enzyme thö.11, Xac dụnh ảnh hướng của điều kiện báo quán ché phim enzyme thé. KÉT QUẢ NGHIÊN CỨU. Tuyển chọn chúng có khá năng sinh tổng hợp NAHase.
Các yếu lễ ảnh hưởng tửi quả trình sinh tông hợp NAHase từ chủng P. Ảnh hướng của iÿ lệ cắp giống. Ảnh hướng của thời gian lên men. Ảnh hưởng của pH lên men.
Ảnh hưởng của nguồn dinh đưỡng tới quá trình sinh tổng hợp NAIIase tử chủng?. Ảnh hưởng cửa nguồn mito 3.2, Ảnh hưởng của nông độ chitin. vn 2xx t2 treo 52 3. Ảnh hưởng của nguồn plospho (tỷ lệ KaHPO,:KH;PO¡).
Ảnh hưởng của tý lộ Mg8O/. So sánh hoạt độ NAHasetir ching P. øvzlicum 20B trước và sau tôi ưu điều kiện lên men. Nghiên cứu điều kiện ánh hưởng tới hoạt độ enzy me của chế phẩm.
Ảnh hướng của nhiệt độ thủy phân tới hoạt độ enzyme của chế phẩm .2, Ảnh hướng của pIl thúy phân tới hoạt độ enzyme của chế phẩm. Nghiên cứu diễu kiện bảo quản dịch cnzyre thô theo hoạt dộ NA Hasc. KET LUAN VA KIEN NGHI. Tuận văn Thạc vĩ kỹ thuật 3 2812-2014 Bùi Thị Thuong Công “ghê sink hoc KET LUẬN.
TAI LIEU THAM KHAO. Tuận văn Thạc vĩ kỹ thuật 4 2812-2014 Bùi Thị Thuong Công “ghê sink hoc DANH MỤC HÌNH Hình 1. Câu trúc không gian của chitinase thuộc họ Glycolnydrolase 18. Câu trúc không gian của chitinase thuộc họ Glyeolhydrolase 19 Hình 1.
Chi Penicillium các thành phẩn của chổi (bộ máy mang bảo tứ tran). 1} Chitin; 2) Chitosan; 3) Cellulose. Cầu trúc hình học của chitin. Các kiểu sắp xếp trong mạch dại phân tứ của chitim.: co sec 22 Hình 1.
Công thức cầu tạo của NA. Sản xuất NAG bởi biến đổi sinh học. con Hee 28 1Iinh 3. Tuyển chọn các chúng cho hoạt độ NAlase.
Hình ảnh sắc ký TUC sản phẩm thỏy phân của các chủng. Ảnh hưởng của tỷ lệ cấp giống, dến hoạt dộ NAHase. Ảnh hưởng của thời gian lên men đến hoạt độ NAHase. Ảnh hướng của pH lên men đến hoạt độ NA Hase 1linh 3.
Ảnh hưởng của nguồn nito đến hoạt độ NAl1ase. Ảnh hưởng cúa tỷ lệ chín đến hoạt độ NA Hase. Ảnh hưởng của tỷ lệ K;HPOx KH;¿PO¿ dến hoạt độ NAHase. Ảnh hưởng của tý lệ MgSO4 đến hoạt dộ NA Hase.
Sắc ký đỗ sản phẩm thúy phân của dịch enzyme thỏ khi lên men tại các tý lệ MgSO, khac nhau 7 tị Hinh 3. Hoạt đệ NA Hase của chủng P. oxalicum 20B tai cae diéu kiện trước và sau hao sal - - - - 38 Tuận văn Thạc vĩ kỹ thuật 6 2812-2014 Bùi Thị Thuong Công “ghê sink hoc MUC LUC TỎI CẢM ƠN MỤC LỤC DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TÁT. DANH MỤC HÌNH DANH MUC BANG.1, Phan loai chitinase.
HH H Hư HH gu rerhren 11 1. Các nguồn thu nhận NA Hase. Penicillii0i GXGÌIEMH,. Đặc điểm hình thải và sinh Eý.
Các yếu tổ ảnh hưởng đến khả năng sinh trưởng và sinh tổng hợp chitinase. Chitin trong tự nhiên. Câu tạo, câu trúc phân tử. HH HH HH HH HH HH HH HH ngu uêg sau, 26 Tuận văn Thạc vĩ kỹ thuật 1 2812-2014 Bùi Thị Thuong Công “ghê sink hoc DANH MỤC HÌNH Hình 1.
Câu trúc không gian của chitinase thuộc họ Glycolnydrolase 18. Câu trúc không gian của chitinase thuộc họ Glyeolhydrolase 19 Hình 1. Chi Penicillium các thành phẩn của chổi (bộ máy mang bảo tứ tran). 1} Chitin; 2) Chitosan; 3) Cellulose.
Cầu trúc hình học của chitin. Các kiểu sắp xếp trong mạch dại phân tứ của chitim.: co sec 22 Hình 1. Công thức cầu tạo của NA. Sản xuất NAG bởi biến đổi sinh học.
con Hee 28 1Iinh 3. Tuyển chọn các chúng cho hoạt độ NAlase. Hình ảnh sắc ký TUC sản phẩm thỏy phân của các chủng. Ảnh hưởng của tỷ lệ cấp giống, dến hoạt dộ NAHase.
Ảnh hưởng của thời gian lên men đến hoạt độ NAHase. Ảnh hướng của pH lên men đến hoạt độ NA Hase 1linh 3. Ảnh hưởng của nguồn nito đến hoạt độ NAl1ase. Ảnh hưởng cúa tỷ lệ chín đến hoạt độ NA Hase.
Ảnh hưởng của tỷ lệ K;HPOx KH;¿PO¿ dến hoạt độ NAHase. Ảnh hưởng của tý lệ MgSO4 đến hoạt dộ NA Hase.