CHƯƠNG 1: VỊ TRÍ ĐỊA LÍ - KINH TẾ - NHÂN VĂN KHU VỰC.1 Đặc điểm địa lí ty mhién oo.1 Vị trí địa lí, đặc điểm địa hình địa mạo. SG can ssesekreeed 1 1.2 Đặc điểm khí hậu thủy văn.- - + ST HH HH Hee 2 1.2 Đặc điểm kinh tế nhân văn.1 Đặc điểm giao thông. - - ST TT HH HH ng ri 2 1.2 Đặc điểm kinh tế xã hội.- - - GcnnHE TT TH HH re 3 1.3 Lịch sử nghiên cứu khu vực lô 10, 11. - -- - ¿5555 seess2 4 CHUONG 2: DAC DIEM ĐỊA CHÁT KHU VỰC NGHIÊN CỨU.1 Đặc điểm cấu kiến tạo.
-- -- - SG SE SE Tx S1 11T 1k1 rey 6 2.1 Vị trí giới hạn lô I( và TÌ,Ì,.2 Phân tằng cấu (FÚC. - SH TT Tà HH HT TH HH ưu 6 WV;. Tầng cấu trúc gid. cac tk TT HH HT HT TT KH HT TH.3 Các đơn vị câu trúc và kiỄn fqo.-- - + Sex Ek SE E111.
Vùng trũng (PSIHQÌÏ (F€().4 Lịch sử phát triển địa chẤC. St HH HH ro 10 a. Giai đoạn trước tách giãn (Pre — rƒ†): Paleogen — EOX€H. Giai đoạn đông tách giãn (Syn-rÿt): Oligoxen - Mioxen sớm.
Giai đoạn sau tách giãn (Post-rffl): Mioxen giữa - Đệ Tứ.2 Địa tầng và môi trường trầm tích:. 11 Thong OiQOXEN SE. 11 HE ting Cau (E30): vesccccccssssescscsssscsssescscscesssesescacscsvscscacscssessescavecssesvseeeas 11 „8.ccccccceccccccsscsesescscssvsvscsescscsccsvscscacscsesssscscacacscesssvscacevsseavseeeas 11 Phụ thống Mioxen sớm - Hệ tầng Dừa (NjÌ đ):.3 Hệ Ne0geH. Q9 HT và 12 Thong Mioxen - Phụ thông Mioxen giữa.
---- sec serkrerrrered 12 Hệ tầng Thông- Măng Cầu (NjÏ †-i€):.4 Hệ Ne0geH. Ti và 12 Thong Mioxen - Phu thong Mioxen trÊN. +: 5 set rkrersrered 12 SV Nguyễn Công Tuấn ii Lớp Địa chất dầu khí K49 Dai hoc M6 - Dia chat Luận văn tt nghiệp Hệ tâng Nam Côn Sơn (N¡ fCS)-.3 Hệ Ne0geH. HH HTki và 13 Thống Plioxen - Hệ tầng Biển Đông (N› bả):.3 Hệ thống dầu khí lô 10 và 11.-- - TT TH HT HH HT H111 T111 01g01 rxg 15 2.4 Di chuyển dâu khí và nạp bẫy.----- 5 TT HH ng ưt 23 2.5 Các biểu hiện dẫu Ìkhi.À 5 tt TH TT HT ng HH rước 24 a.
Các biểu hiện dấu khií. Sa tt S211 1181151151111 EEeerera 24 b. Các tinh chất dẫu khí tại Cá Chó và Phi Mã. Các phát hiện và các cấu tạo triển 7/120 1nnưt4.
27 CHUONG III: DOI CHUYEN TIEP, RANH GIỚI DẦU NƯỚC, CƠ SỞ LÝ THYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.1 Giới thiệu chung về đới chuyến tiếp, ranh giới dầu nước. LH HH TH ng ng TT gà ng nen 29 SUJ(/1.3 Các kết quả nghiÊH CW.2 Cơ sở lý thuyết phương pháp nghiên cứu .1 Các phương pháp xác định đới chuyển tiếp, ranh giới dẫu nước.2 Giới thiệu về các phương pháp đo địa vật lý giếng khoan cơ bản. Phương pháp gamnd tự HhiÊN!. Phương pháp NGHÍTOP.
TT TH ng vn 36 l0 8/7/127/1-82//)2758,/2:8-/0 000000908057. PRUONG PNGD GM. SG ST TH nh 42 e. Phương pháp điỆH ÍFỞ.
Tnhh ng xu 45 S8.4 Phương pháp do Carota khi— Mud Logs.- ----S cv ve 535 CHƯƠNG IV: XÁC ĐỊNH VÙNG CHUYÊN TIẾP, RANH GIỚI DẦU NƯỚC, THÔNG SÓ VẬT LÝ THẠCH HỌC TẢNG R7 CẤU TẠO X.1 Khái quát thông tin về cẫu tạo X. ---- ¿SE St ve rkeree 60 4.1 Địa tẳng vùng cấu fqo XX.- - tt ST TT HH xi 61 a. SG SG Gọi vớ 61 Thống ÌMiOXÉH.- St ST H151 51111111311 1 11H11 HH cưêu 61 phụ thong Mioxen dưới, hệ tầng Dừa (N¡Í|). cá ccccccccetsreteecec, 61 /z(2)(~5)-2/2PPnn8nA.- St ST H151 51111111311 1 11H11 HH cưêu 62 SV Nguyễn Công Tuấn IV Lớp Địa chất dầu khí K49 Dai hoc M6 - Dia chat Luận văn tt nghiệp Phụ thống Mioxen giữa, hệ tầng Thông- Măng Cầu (N)Ÿ t-me).
62 Phụ thông Mioxen trên, hệ tang Nam Côn Sơn (N Ứnes) ¬ỪD. Hé Neogen — Dé Tur, hé tang Bién Đồng (N;-Qbd).2 Hệ thống đứt gãy và bẫy chứa. 5S Sece ng net 65 DN.3 Hệ thống dầu khi. SH ET TT HH TH g1 65 št.
- c- ST E111 1511111111121 11 1111115111111 E111 crkg 65 Sxt. Dịch chuyển dẫu Ïkhi. 5 - SE SE St SE g1 1 21111117111 rkreo 66 4.4 Tâng sản phẩm ÏÑ7. - Ác cckT TT TH HH TH HH TH HH nà 66 4.2 Cơ sở dữ liệu và phương pháp tính toán trong mỉnh giải .1 Các tài liệu của giỗng khoan X2.2 Xác định các thai sỐ.- - SThTn HH T TH TT HH xi 70 a.
Xác định hàm ÏƯỢHĐ SÉÍ. vớ 70 § Gung GR. --- SA nhe 71 Mô hình nước kép (đual- water rodie€Ï) .- -- «<< se sxss 71 Phương trình Waxtman-STMÌẨÏ4.- - - << chen 72 Phương trình Ïnd(Of€Si@. SG SE eeeeeeeere 72 Phương trÌnh SÙH(ÍOHX.
SG SH KH kh 72 4.3 Quá trình minh giải — lựa chọn tham số- kết quả.1 Tài liệu matferlog và kết quả tính toán tỉ số khí.2 Sử dụng phân mêm Geo Frarme module Petro ViewPlus.4 Các kết quả về thông số vỉa và đánh giá chất lượng tầng sản phẩm R7 qua minh giai logs voi module PetroViewPlus — GeoFrame. TP cccccccecescseccscesescscscecscsesevscscsssesesevsescesecsseasacscsesasscaecavavsaavaneess 98 lô T8) /2)0 07/1008 (071 0 --44. Kết quả minh giải theo mô hình Dual-water. Kết quả theo mô hình Indonesia.
Kêt quả theo mô hình S†1madoux. - - - + + + *++£+e+ekeeseeeeeeres 104 SV Nguyễn Công Tuấn v Lớp Địa chất dầu khí K49 Dai hoc M6 - Dia chat Luận văn tt nghiệp DANH MỤC HÌNH VẾ Trang Hình 1. 1: Bản để vị trí lô 10, 11. 1: Bản đô kiến tao, viing trién vong- KAU VựC.
555cc c+cccsesecec: 8 Hình 2. 2: /ợc đồ mặt cắt NW-SE qua lô.- cv +vESE+E+sEsEekksrseseeerei 9 Hình 2.3: Cét đja tầng tổng hợp lô 10, 1 1. 5 5+ ck+eEzESESEskrrersrsrsrreea 14 Hình 2. 4: Quan hé HI va Tmax của tầng đá sinh Oligoxen.5: Quan hé HI va Tmax ctia tang dé sinh Mioxen.
6: Tiém năng sinh HC của tầng Oligoxen và vùng lân cận. 7: Tiểm năng sinh HC của tầng Mioxến.--- c5 Sc Sa eccreseseeered 20 Hình 2. 8: Quan bệ độ rỗng theo chiễu sâu.--- S5 tt SE reo 22 Hình 3. 1: Ä⁄ô hình tầng chứa.- ác tk TS HH HH nu 29 Hình 3.2: Hừnh minh họa, so sánh giữa kích thước mao dẫn và sự gia tăng mực chất lưu, sự phân bố độ bão hòa nước trong đới chuyển tiếp bên trên ranh giới dẫu nước.
3: Áp suất mao dẫn và ranh giới dẫ THƯỚC.- cv re, 30 Hình 3. 4: Đường GR trên băng ÏOg. c c Ă SH n hnn gr gg vyxy 34 Hình 3. 5: Nguyên lí hoạt động của ¡/1128.
6: Ä⁄ô hình tổng quát thiết bị đo Newfroi. Set sec: 37 Hình 3. 7: Ä⁄ô hình hiện nay của thiết bị CÍNH. 5 + ccscEESEsErceterer re, 38 Hình 3.
8: Su kế: hợp của Neutron- Mật AO. 9: Hiệu ứng khí thể hiện trên băng CaFOfA.- - - << se cckcsrsrsrrees 39 Hình 3. 10: Tương rác của tia gamma với vật chất.--- + 5s <s+scs+stsesecees 40 Hình 3. 11: Ä⁄ô hình thiết bị đo ghỉ mật độ.
+ se ro 41 Hình 3. 12: A⁄ô hình thiết bị ẩo âm. co 7c crrrtrrrirrirrrrrrrrrrrrrrrrrrrea 43 Hình 3. 13: Thiét bi do âm với tính năng bù.- Gà tt ĐH ngu 44 Hình 3.
14: Ä⁄ôi rường xung quanh giếng khoaH. 15: Sự /bay đổi điện trở suất theo các đới xung quanh giễng. 16: Ä⁄ô hình thiết bị đo điện trỏ- dòng hội fụ.- 5-5 ScSectsrse re: 47 Hình 3. 17: Nguyên li hoạt động thiết bị cẳm Ứng.
18: Chiểu sâu khảo sát của các thiết bị. 19: Tiết bị ÄMfDT. 20: Ranh giới chất lưu thông qua biểu diễn gradienf áp suất.21: Xác định ranh giới dầu nước dựa trên các đường áp suất vẽ trên biểu đồ. 22: Đăng Carof@ Khií.
ng ng ru 57 Hình 3. 23: Điểu đô tam giác q.- -á- CS tt ST S11 HE 1t ro 58 Hình 3. 24: Biểu đô tam giác b.- - - -cctSx St SE1E151111 11121 11111112 re 58 SV Nguyễn Công Tuấn vì Lớp Địa chất dầu khí K49 Dai hoc M6 - Dia chat Luận văn tt nghiệp Hình 3. 1: Mat cat dia chan qua COU taO Xiccececcccscececsssesessesvsvssssvecessssseseevssesseesees 60 Hình 4.
2: Mặt cắt địa chắn cắt tai ®. 3: Cột địa tầng giếng khoan XÌ.- + +5 Set Sex tr rret 64 Hình 4. 5: Các tẳng sản phẩm của cấu fqo X. 6: Mô hình cấu tạo X và các tầng sản phẩm.
8: Băng Carota khí tầng IÑ7. «tk STH HH TH 1111k ryi 74 Hình 4. 9; Sơ đô quá trình làm việc với PP.- 5+ ket cEvctetrrrre 76 Hình 4. 10: P¡ickef xác định lW- R7.
--cc tk nh T7 Hình 4. 11: Các đường cong Carota sử dụng.- ---scs series 78 Hình 4. 12: Biểu đô HPV cho tâng 1 đến tâng 9. ---- 5< test re, 80 Hình 4.
13: Biểu đô quan hệ độ rồng và độ thẩm cho tâng 1 đến tẳng 9. 14: Kết quả mô hình Dualwater. 15: Kết quả mô hình Waxman-Smith. 16: Kết quả mô hình IndOf€SÌA.
+ St sktStSvkEESkSkkEEekcsEskrkrsrsereree 84 Hình 4. 17: Kết quả mô hình SimandouX. 18: Biểu đô áp suất — chiều sâu của chất lưu Ñ7. 19: Sơ đồ nóc R7 và mô hình mặt Cắt.
20: So sánh kết quả tỉnh độ bão hòa nước từ 3 mô hình .21: Biểu đồ so sánh kết quả của hai mô hình Indo và Simadoux cho toàn tầng chứa R7. 22: Biểu đô so sánh kết quả của hai mô hình Indo và Simadoux cho thần sản phẩm (tới WƒC) .- - + <k+k*kEk E2 SE E1 1111111111115 rkg 91 Hình 4. 23: Biéu dé tan suất hàm lượng sét tầng sản phẩm R7. 24: Biểu đô tân suất độ rỗng hiệu dụng tâng sản phẩm R7.
25: Biểu đô tân suât độ bão hòa nước tầng sản phẩm R7. 26: Biếu đồ tần suất hàm lượng sét thân dâu R7. 27: Biểu đô tần suất độ rong hiéu dung than AGU R7 voecceccecscsccsecseesesseeees 94 Hình 4. 28: Biéu dé tan sudt d6 bdo hòa nước thân dâu R7.--c co se sa 95 Hình 4.
29: Biểu đô tân suất hàm lượng sét đới chuyển tiếp R7. 30: Biểu đô tân suất độ rông hiệu dụng đới chuyển tiên R7. 31: Biểu đô tân suât độ bão hòa nước đới chuyển tiếp R7. 96 SV Nguyễn Công Tuấn vil Lớp Địa chất dầu khí K49 Dai hoc M6 - Dia chat Luận văn tt nghiệp DANH MUC BANG BIEU Trang Bảng 2.
: Kết quả lấy mẫu RFT tại gk 10-P. «Set cereresed 24 = Bảng 2. : Kết quả thử via DST của 11. s5 scscse+sEseseesrersecee 25 NO Bảng 2.
: Kết quả phân tích mẫu dâu PVT tại Cá Chó .-- cscscscsxsx: 26 WH Bảng 2. : Tính chất dẫu của Phi IMã. co +csrerrerrrtterierirrerrre 27 QC Bảng 3. : Các phương pháp xác định đới chuyển tiếp, ranh giới dẫu nước.
: Danh mục số liệu sử dụng tính ÍOÁH. : SỐ liệu carota khi tầng ÍÑ. - Set SE HH tr rưệu 75 NY Bảng 4. : Bảng các tham số tính toán- áp dụng.
-- sec Set sererred 79 Q Bảng 4. : SỐ liệu áp suất tâng ÍÑ7.- se SeSh E14 TT 11111111 tt ru 86 bk Bảng 4.