chương IL - - - 33 Chuong II: CAC DANG SAI HONG VA CAC BUGC CƠ BẢN PHỤC HỎI. 34 BẠC ĐỠ BA BÍT TUA BIN NHIỆT ĐIỆN 300MẮW,. cà so cseev 1. Môn cặp ma sát.
Phân loại các dạng món của cặp ma sắt. Một số hình ảnh về các dạng hư hông các loại gỗi đỡ lua băm K300- 170-1P 36 5. Kiểm tra bạc đỡ Tua bin k300 - 170 - ID theo lý thuyết bồi trơn. Đặc điểm, điều kiện làm việc của gỗi đỡ Tua bả.2, Các yêu cầu chung khi nghiền cửu.
Các yêu cầu khi gia công. Yêu câu về vật liệu lót trong ố đỡ trục ba bít - - 63 5. Yêu cầu đối với hợp kim (vật liệu lớt) làm ô trượt. Chọn vật hệu.
Tinh 6 dé ba bit - - 66 5. Tỉnh gan ding 6 dé ba bit 66 5. Tỉnh toán ố trượt chặn. - - - - 68 6, Các bước cơ bản phục hỏi bạc đỡ ba bít Tuabin nhiệt điện 300MW.
Công nghệ gia công bạo ba bít gối đỡ tua bìn cho Nhà máy nhiệt điện 300MWV. Một số hình anh qu trinh gia công, phục hổi Gối đỡ Ba bít của Tua bin. Tinh toán kiểm tra điều kiện lam việc của ô đố cho Tubin nhiệt điện 300MW .75 Kết luận chương 3. - - 78 Kết luận chung - - - 79 TÀI LIỆU THAM KHẢO.2, Các yêu cầu chung khi nghiền cửu.
Các yêu cầu khi gia công. Yêu câu về vật liệu lót trong ố đỡ trục ba bít - - 63 5. Yêu cầu đối với hợp kim (vật liệu lớt) làm ô trượt. Chọn vật hệu.
Tinh 6 dé ba bit - - 66 5. Tỉnh gan ding 6 dé ba bit 66 5. Tỉnh toán ố trượt chặn. - - - - 68 6, Các bước cơ bản phục hỏi bạc đỡ ba bít Tuabin nhiệt điện 300MW.
Công nghệ gia công bạo ba bít gối đỡ tua bìn cho Nhà máy nhiệt điện 300MWV. Một số hình anh qu trinh gia công, phục hổi Gối đỡ Ba bít của Tua bin. Tinh toán kiểm tra điều kiện lam việc của ô đố cho Tubin nhiệt điện 300MW .75 Kết luận chương 3. - - 78 Kết luận chung - - - 79 TÀI LIỆU THAM KHẢO.2, Các yêu cầu chung khi nghiền cửu.
Các yêu cầu khi gia công. Yêu câu về vật liệu lót trong ố đỡ trục ba bít - - 63 5. Yêu cầu đối với hợp kim (vật liệu lớt) làm ô trượt. Chọn vật hệu.
Tinh 6 dé ba bit - - 66 5. Tỉnh gan ding 6 dé ba bit 66 5. Tỉnh toán ố trượt chặn. - - - - 68 6, Các bước cơ bản phục hỏi bạc đỡ ba bít Tuabin nhiệt điện 300MW.
Công nghệ gia công bạo ba bít gối đỡ tua bìn cho Nhà máy nhiệt điện 300MWV. Một số hình anh qu trinh gia công, phục hổi Gối đỡ Ba bít của Tua bin. Tinh toán kiểm tra điều kiện lam việc của ô đố cho Tubin nhiệt điện 300MW .75 Kết luận chương 3. - - 78 Kết luận chung - - - 79 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
- - - - 80 w đ— [Đường kính trượt 1 | Chiểu đài trượt v Vận tốc vòng trên ngồng truc 1 Tần số quay của trục Mas | Mé mem ma sat A._ | Khe hé hướng kinh giữa ngống trục và máng lót ø — | Hệ sẽ tính đên độ giảm bê mặt làm việc của ngồng trục đ __ | Đường kính ngoài của ngõng vành, chọn theo thiết kế dị _ | Đường kính của ngõng trục vành được tỉnh theo áp lực riêng, Ấp suất hơi ban dâu Mác loại dâu Tuabin DANILMUC CAC INIT VE, NIL ANIT VA BO THI Hình 1. a)Tinh chất đặc trung của ô thủy động, b) Biểu dỗ áp suất Hinh 1. Ô đõ, trục quay ở tốc độ œ Tinh 1. Ö đỡ có chiên đàiL và đường kính D: ễ hẹp có D/L < Hinh 1.4, Đặt lực trên ỗ dỡ Tink 15.
Thay đổi của góc là hàm số của độ lệch tâm tương đối: a- Ó đỡ kin 360° A : Ó hẹp, B: Ó đài vỏ hạn: ĐỎ đỡ với L/D 1 va gdc bao eiia C: 360°, D: 180°, E: 60° Hinh 16. Tam lượng không thứ nguyên Qˆ cho ổ đỡ hoàn toàn với thay đôi của tý số 1Ð là hàm số của độ lệch tâm tương đối Hinh 2.1, Hinh ảnh Tua bin nha may nbigt diện Hinh 2. So dé can tao mét tua bin hoi mde Hinh 2. Mit cat doc cia Tuabin K-50-90 Linh 2.4, Gói đỡ trụ của tuabin K300- 170-1P;các thông sé; 300MW, 300 v/ph, 4475 mm Hinh 2.5, Gỏi dỡ trụ của tuabin K300- 170-1P;các thông số: 300MW, 300 ví/ph, 4436 mm Hinh 2.
Bản vẽ Gỗi đỡ tự lựa của tuabin nhiệt. lân vẽ Gồi đỡ tự lựa của tuabin nhiệt 300MW. Hình 2 8 Một gối chặn hình răng lược điển hình Hình 2. Một gối chăm hình đây quạt điển hình Hinh 2.
Nita dudi mét gôi đỡ - chặn hình răng lược Hình 2 11. Bản vẽ gai dé - chan lién hợp của Tua bìn K300-170-1P Hinh 2.12, Mat cat doc cia Tua bin K300-170-1P Ifinh 2. So đô lắp đặt các gối đõ, đỡ chặn và bối trơn các gối Hình 3. Giỗi dỡ nữa dưới với cáo vùng hư hồng cần được phục hỏi 9 DANILMUC CAC INIT VE, NIL ANIT VA BO THI Hình 1.
a)Tinh chất đặc trung của ô thủy động, b) Biểu dỗ áp suất Hinh 1. Ô đõ, trục quay ở tốc độ œ Tinh 1. Ö đỡ có chiên đàiL và đường kính D: ễ hẹp có D/L < Hinh 1.4, Đặt lực trên ỗ dỡ Tink 15. Thay đổi của góc là hàm số của độ lệch tâm tương đối: a- Ó đỡ kin 360° A : Ó hẹp, B: Ó đài vỏ hạn: ĐỎ đỡ với L/D 1 va gdc bao eiia C: 360°, D: 180°, E: 60° Hinh 16.
Tam lượng không thứ nguyên Qˆ cho ổ đỡ hoàn toàn với thay đôi của tý số 1Ð là hàm số của độ lệch tâm tương đối Hinh 2.1, Hinh ảnh Tua bin nha may nbigt diện Hinh 2. So dé can tao mét tua bin hoi mde Hinh 2. Mit cat doc cia Tuabin K-50-90 Linh 2.4, Gói đỡ trụ của tuabin K300- 170-1P;các thông sé; 300MW, 300 v/ph, 4475 mm Hinh 2.5, Gỏi dỡ trụ của tuabin K300- 170-1P;các thông số: 300MW, 300 ví/ph, 4436 mm Hinh 2. Bản vẽ Gỗi đỡ tự lựa của tuabin nhiệt.
lân vẽ Gồi đỡ tự lựa của tuabin nhiệt 300MW. Hình 2 8 Một gối chặn hình răng lược điển hình Hình 2. Một gối chăm hình đây quạt điển hình Hinh 2. Nita dudi mét gôi đỡ - chặn hình răng lược Hình 2 11.
Bản vẽ gai dé - chan lién hợp của Tua bìn K300-170-1P Hinh 2.12, Mat cat doc cia Tua bin K300-170-1P Ifinh 2. So đô lắp đặt các gối đõ, đỡ chặn và bối trơn các gối Hình 3. Giỗi dỡ nữa dưới với cáo vùng hư hồng cần được phục hỏi 9 DANII MYC CAC TU VIET TAT VA KY IDEU CIINII Ký hiện Ý nghĩa Ghi cha # | Donvidola Pas=NAn™s v | Dd nhot déng hoc p | Khối lượng riéng ofa dan ở nhiệt độ t được linh bằng kgám”. Độ lệch tâm hay khoảng cách piữa hai tầm của ö trục vả trục đỡ D 'Eí lệ lệch tâm (độ lệch tâm tương đổi) ñụạ — | Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai bể mt rin Ø —_ | Góc điểm dày nhất của mảng y | Goo chit tai L/D | Ty 1é chiéu dai va duong kinh 6 Ww Đô lớn của tông tải trên trục đế W _ | Tải không thứ nguyên | Đường kinh trục Ø' | Mộtnhóm không thứ nguyên WN | Làgôctọa độ quay Qn | Chiều dàiại diễm vào Quo.
| Chiểu dài tại diễm ra GQ" ‘| Gié ti khéng thi nguyén p | Khéng thi nguyén A,B,C | Dung cong B Ta bít Ñm8b | Pha kết tmh trước p | Aplucnéng P Toục tác đụng lên ô trượt DANII MYC CAC TU VIET TAT VA KY IDEU CIINII Ký hiện Ý nghĩa Ghi cha # | Donvidola Pas=NAn™s v | Dd nhot déng hoc p | Khối lượng riéng ofa dan ở nhiệt độ t được linh bằng kgám”. Độ lệch tâm hay khoảng cách piữa hai tầm của ö trục vả trục đỡ D 'Eí lệ lệch tâm (độ lệch tâm tương đổi) ñụạ — | Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai bể mt rin Ø —_ | Góc điểm dày nhất của mảng y | Goo chit tai L/D | Ty 1é chiéu dai va duong kinh 6 Ww Đô lớn của tông tải trên trục đế W _ | Tải không thứ nguyên | Đường kinh trục Ø' | Mộtnhóm không thứ nguyên WN | Làgôctọa độ quay Qn | Chiều dàiại diễm vào Quo. | Chiểu dài tại diễm ra GQ" ‘| Gié ti khéng thi nguyén p | Khéng thi nguyén A,B,C | Dung cong B Ta bít Ñm8b | Pha kết tmh trước p | Aplucnéng P Toục tác đụng lên ô trượt Hinh 3. Hinh anh mét g4i dd Roto Tua bin- May phat 32,5MW,3500vph, duéng kinh 280mm.
Sơ đồ sự hình thành và làm việc của màng đâu ifinh 3. Sơ đỗ gia công tạo khe hớ trên máng trục (gối đố) Hinh 3. Sơ đỗ sự trượt của vật rắn khi bôi trơn giới hạn a) Bồi trơn bề mặt lý tưởng, — b) Tiếp xúc của bể mặt thực A- Doan truyén tai trang, B- Doan tiép xic thyrs Hình 3. Tô chức tế vĩ của hợp kim Pb-Sb a) Củng tình — bì Trước củng tình(40% Su) ifinh 3.
Tế chức tế vi của hợp kim BB3 Hình 38. Ảnh chụp tổ chức tế vì mâu B88 Hinh 3. Thiết bị gia công cơ, máy phay CNC- OKK (Nga) Tình 3.10 Kiếm tra Gỗi đỡ ba bít của Tua bin đốt than 300MW (K300-170-1P)ưước Idi phục hồi sửa chứa [ 8 ] Tinh 3. Ö sau khi phục hỏi [ 8 ] Hình 3.
Ó sau khi phục hồi được lắp lên Tuabin 300M [ 8 ] 10 4. Gối đỡ hình trụ - - - - 37 4. Gối đỡ tự lựa 4. Phân loại các dạng gồi đỡ- chặn.
Vị trí lắp đặt các gồi đỡ tua bín của tổ máy nhiệt điện dit than 300MW va sự bôi "mẽ. Giới thiệu tua. Vị trí lắp đặt các gỗi đỡ của tua bin K300-170-1P. Sự bôi trơn các gói đỡ 5.
Hệ hồng dầu trăng thủy lực rô lo Tua bìn - máy phải. - 31 Kết luận chương IL - - - 33 Chuong II: CAC DANG SAI HONG VA CAC BUGC CƠ BẢN PHỤC HỎI. 34 BẠC ĐỠ BA BÍT TUA BIN NHIỆT ĐIỆN 300MẮW,. cà so cseev 1.
Môn cặp ma sát. Phân loại các dạng món của cặp ma sắt. Một số hình ảnh về các dạng hư hông các loại gỗi đỡ lua băm K300- 170-1P 36 5. Kiểm tra bạc đỡ Tua bin k300 - 170 - ID theo lý thuyết bồi trơn.
Đặc điểm, điều kiện làm việc của gỗi đỡ Tua bả. Hinh anh mét g4i dd Roto Tua bin- May phat 32,5MW,3500vph, duéng kinh 280mm.