CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU QUE HÀN THÉP CACBON 1.1/ Cấu tạo que hàn. Cau tạo của que hàn hỗ quang tay có vỏ bọc gồm 2 phần chính như hình 1.1 với các thành phần cơ bản sau đây: + Phần 1: Lõi que han; + Phan 2: Vỏ thuốc bọc. Hình dạng và kích thước cơ bản của que hàn có thuốc bọc. 1 - Lõi que; 2 - Thuốc bọc; ả- Đường kính lõi que; D- Đường kính ngoài que hàn;L - Chiều dài que hàn; 1- Chiều dài đuôi que han; œ - Góc phải đầu que hàn.
Phần lõi que là những đoạn đây kim loại có các kích thước cơ bản sau đây: Chiều dài que L = 250 — 500 mm; Đường kính lõi que d = 1.6 — 6 mm và cỡ của que hàn được gọi theo đường kính của lõi que: 3. Phân loại theo độ hoạt tính. Phân loại theo sự thay dỗi dô nhớt 3. Cớ sở nền tạo xi cho mẽ liệu thuốc bọc que hản.
Yêu sầu cơ bản của nÊn tạo xi. Nền tạo xỉ bazơ. Nền tạo xỉ rutil - 3. Chọn nền tạo xỉ phủ hợp que hản thép cacbon F6013 3.
Lựa chọn nguyên liệu cho mẻ liệu. thuốc bọc que hản. Sơ lược về nguồn nguyên liệu khoảng chất trong nước 3. Lựa chọn sơ bộ thành phần mẻ liêu thốc bọc que han K6013.
Tính toán thành phần mề liệu thuốc bọc que han £6013 3. Giới thiêu thành phần và cơ tính của vật liêu làm lõi que H — RA. Tính toán lượng O; sinh ra. Tỉnh toán lượng chất khử cần dùng 3.
Tính toán hảm lượng các chất hợp kim hoá. Tính toán các chất trong xi han 3. Từ quặng Béxit 3. Lừ Imenhit hoàn nguyên.
Từ Cao lanh 66 3. Từ Fero - Si.7, Tu Fero - Mn. Từ Trường thạch 67 3. Từ IIuỳnh thạch.
Từ Nước thuỷ tỉnh 67 CHƯƠNG 4: XÂY DỰNG MỖI QUAN HỆ GIỮA CÁC THÀNH PHẢN CA MẺ LIỆU VỚI CÁC CHỈ TIÊU CONG NGHE CUA QUE HAN 4. 8ơ để nghiên cứu que hàn thép cacbon 6g 4. So dé tổng quát 69 4. Sơ để nghiên cứu trong để tải.
Xây dựng hàm mục tiêu. Hình dạng mô hình 70 4. Giới thiệu phương pháp xác định hệ số của mê hình 71 4. Xác dinh hàm mục tiêu 74 4.
Lựa chọn các biến số. Chọn tần số vả xác định khoáng biển thiên. Tiến hành thí nghiệm xác định các chỉ tiêu và tính công nghệ của que hàn 77 43. Thi nghiém do chiều dài hỗ quang tới hạn 78 4.
Thí nghiệm đo công bong xỉ. Thí nghiệm do hình dang mối han 79 4.4 Sơ đỗ khối và phần mẫm lập trình của mô hình toán học 80 4. Sơ đề khối của mô hình. Phần mềm lập trình 82 4.
82 Một đầu để trần không bọc thuốc dùng để kẹp que han dai tir 20 — 30 mm, dầu còn lại dược về vát sạch thuốc bọc có đô hở 1 — 2 mm, Chiều dây lớp thuốc boc khoing 8=1 3 mm. Các kích thước cơ bản của que hàn theo ICVN 3223 : 2000 Đường kính lõi que Chiều đầi que ban Chiều đài đuôi que (d) (.L) cho phép + 1 han (1) 2,0 250 - 300 25 300 - 350 15-20 3,0 350 - 400 3.2/ V6 boc que han. Trong quá trình hàn, thuốc bọc que hàn đồng vai trô rất quan trọng và ảnh hưởng nhiều tới chất lượng của mối hản. Thuốc bọc que hàn bao gồm nhiêu hợp chất hoá học khác nhau ( các chất khoáng CaCO;, MgCOa, CaE¿., Các chất hữu cơ: Xeniulôzø, các fero hợp kim: Fe — Ơr, Fe — 8i, Fe- NI,., đóng vai trò khác nhau trong thánh phần mẻ liệu thuốc bọc que hàn.
Mỗi thay đổi của một hợp chất dều ảnh hưởng tới chất lượng của mỗi hàn. Dễ đơn giản việc đánh giá vai trò của các hợp chất ta có thể phân nhóm theo tác dụng của nó trong quá trình hàn 3. Phân loại theo độ hoạt tính. Phân loại theo sự thay dỗi dô nhớt 3.
Cớ sở nền tạo xi cho mẽ liệu thuốc bọc que hản. Yêu sầu cơ bản của nÊn tạo xi. Nền tạo xỉ bazơ. Nền tạo xỉ rutil - 3.
Chọn nền tạo xỉ phủ hợp que hản thép cacbon F6013 3. Lựa chọn nguyên liệu cho mẻ liệu. thuốc bọc que hản. Sơ lược về nguồn nguyên liệu khoảng chất trong nước 3.
Lựa chọn sơ bộ thành phần mẻ liêu thốc bọc que han K6013. Tính toán thành phần mề liệu thuốc bọc que han £6013 3. Giới thiêu thành phần và cơ tính của vật liêu làm lõi que H — RA. Tính toán lượng O; sinh ra.
Tỉnh toán lượng chất khử cần dùng 3. Tính toán hảm lượng các chất hợp kim hoá. Tính toán các chất trong xi han 3. Từ quặng Béxit 3.
Lừ Imenhit hoàn nguyên. Từ Cao lanh 66 3. Từ Fero - Si.7, Tu Fero - Mn. Từ Trường thạch 67 2.
Đặc điểm chung. Sơ để máy ép que han có vỏ bọc 2. Các loại máy ép và đặc điểm. Bộ phận đỡ và phóng quo 2.
B6 phan về hai đầu. Bộ phận in ký hiệu que 2. BS phan sấy que 2. Bộ phận đóng gói.
Kiểm tra chất lượng 2. Đo lưỡng kiểm tra chất lượng từng khâu. Kiểm nghiệm thành phẩm que hàn. sa 47 CHƯƠNG 3: TINH TOAN THANH PHAN ME LIRU THUÔOC BOC QUE HÁN THÉP CACBON E6013 4š thiên À v2 hàn xa cáo đấc điểm của sử hà 3.
Giới thiệu sơ lược về xỉ hản và các đặc điềm của xỉ hản. Khái niệm xỉ hàn. Dặc tỉnh cơ bản xỉ hàn. Tỉnh axit (bazơ) của xỉ hân 49 1.
Hoạt tính hoá học của xỉ hàn s0 wa 3. Một số dặc tính khác xĩ hàn. Sức căng bề mặt phân pha kim loại - xỉ hàn. Độ thẩm thấu khí của xỉ hàn 54 3.
Phân loại xỉ hàn. Phân theo tính axit hay bazơ. Từ IIuỳnh thạch. Từ Nước thuỷ tỉnh 67 CHƯƠNG 4: XÂY DỰNG MỖI QUAN HỆ GIỮA CÁC THÀNH PHẢN CA MẺ LIỆU VỚI CÁC CHỈ TIÊU CONG NGHE CUA QUE HAN 4.
8ơ để nghiên cứu que hàn thép cacbon 6g 4. So dé tổng quát 69 4. Sơ để nghiên cứu trong để tải. Xây dựng hàm mục tiêu.
Hình dạng mô hình 70 4. Giới thiệu phương pháp xác định hệ số của mê hình 71 4. Xác dinh hàm mục tiêu 74 4. Lựa chọn các biến số.
Chọn tần số vả xác định khoáng biển thiên. Tiến hành thí nghiệm xác định các chỉ tiêu và tính công nghệ của que hàn 77 43. Thi nghiém do chiều dài hỗ quang tới hạn 78 4. Thí nghiệm đo công bong xỉ.
Thí nghiệm do hình dang mối han 79 4.4 Sơ đỗ khối và phần mẫm lập trình của mô hình toán học 80 4. Sơ đề khối của mô hình. Phần mềm lập trình 82 4. 82 CHUONG 5: TOIUUTIIOA TILANII PILAN ME LIGU THUỐC BỌC QUE HAN 5.1, Giới thiệu phương án tối ưu hoá và toán quy hoạch.
Hạch toán kinh tế 88 5. Xác định hàm giá thành mẻ liệu theo đơn thuốc. Thực hiện quy hoạch toán học cho thành phần mề liệu thuốc bọc que han thép cacbon E6013 Ø1 5.HệRutl Dávôi Bôxi. Phương pháp xác dịnh thành phần mẻ liệu tối ưu 91 5.5, Giá thành của que han thép cacbon I26013 sau khi sản xuất.
Sự phụ thuộc của các yếu tế công nghệ vảo hảm lượng thành phần các chất Rutil, Đã vôi, Bôxit. Sự phụ thuộc của chiều đải hỗ quang vào hàm lượng thành phan các chât RuHl, Dã vôi, Bôzt "BE tateeeeeeee 95 5. Sự phụ thuộc của hệ số hong xỉ vào hàm lượng thành phần các chất Rutil, Đá vôi, Bôxit. Sự phụ thuộc của hệ số bong xỉ vào hàm lượng thành phần các chất Rutil, Đá vôi, Bôxit 97 5.7, Su phụ thuộc của giá thành vào hàm lượng thành phan các chất Rutil, Đá vôi, Dôxit.
98 CHƯƠNG 6: QUY "TRÌNH CHẾ LAO QUE HAN ‘THEE CACBON £6013 VA CAC PIIUONG ANDI XUAT 6. So dé ché Lao quc hàn thép cacbon E6013 100 6. Chuẩn bị lỗi que. Từ IIuỳnh thạch.
Từ Nước thuỷ tỉnh 67 CHƯƠNG 4: XÂY DỰNG MỖI QUAN HỆ GIỮA CÁC THÀNH PHẢN CA MẺ LIỆU VỚI CÁC CHỈ TIÊU CONG NGHE CUA QUE HAN 4. 8ơ để nghiên cứu que hàn thép cacbon 6g 4. So dé tổng quát 69 4. Sơ để nghiên cứu trong để tải.
Xây dựng hàm mục tiêu. Hình dạng mô hình 70 4. Giới thiệu phương pháp xác định hệ số của mê hình 71 4. Xác dinh hàm mục tiêu 74 4.
Lựa chọn các biến số. Chọn tần số vả xác định khoáng biển thiên. Tiến hành thí nghiệm xác định các chỉ tiêu và tính công nghệ của que hàn 77 43. Thi nghiém do chiều dài hỗ quang tới hạn 78 4.
Thí nghiệm đo công bong xỉ. Thí nghiệm do hình dang mối han 79 4.4 Sơ đỗ khối và phần mẫm lập trình của mô hình toán học 80 4. Sơ đề khối của mô hình. Phần mềm lập trình 82 4.
82 CHUONG 5: TOIUUTIIOA TILANII PILAN ME LIGU THUỐC BỌC QUE HAN 5.1, Giới thiệu phương án tối ưu hoá và toán quy hoạch. Hạch toán kinh tế 88 5. Xác định hàm giá thành mẻ liệu theo đơn thuốc. Thực hiện quy hoạch toán học cho thành phần mề liệu thuốc bọc que han thép cacbon E6013 Ø1 5.HệRutl Dávôi Bôxi.
Phương pháp xác dịnh thành phần mẻ liệu tối ưu 91 5.5, Giá thành của que han thép cacbon I26013 sau khi sản xuất. Sự phụ thuộc của các yếu tế công nghệ vảo hảm lượng thành phần các chất Rutil, Đã vôi, Bôxit. Sự phụ thuộc của chiều đải hỗ quang vào hàm lượng thành phan các chât RuHl, Dã vôi, Bôzt "BE tateeeeeeee 95 5. Sự phụ thuộc của hệ số hong xỉ vào hàm lượng thành phần các chất Rutil, Đá vôi, Bôxit.
Sự phụ thuộc của hệ số bong xỉ vào hàm lượng thành phần các chất Rutil, Đá vôi, Bôxit 97 5.7, Su phụ thuộc của giá thành vào hàm lượng thành phan các chất Rutil, Đá vôi, Dôxit. 98 CHƯƠNG 6: QUY "TRÌNH CHẾ LAO QUE HAN ‘THEE CACBON £6013 VA CAC PIIUONG ANDI XUAT 6. So dé ché Lao quc hàn thép cacbon E6013 100 6. Chuẩn bị lỗi que.
Đặc điểm chung. Sơ để máy ép que han có vỏ bọc 2. Các loại máy ép và đặc điểm. Bộ phận đỡ và phóng quo 2.
B6 phan về hai đầu. Bộ phận in ký hiệu que 2. BS phan sấy que 2. Bộ phận đóng gói.
Kiểm tra chất lượng 2. Đo lưỡng kiểm tra chất lượng từng khâu. Kiểm nghiệm thành phẩm que hàn. sa 47 CHƯƠNG 3: TINH TOAN THANH PHAN ME LIRU THUÔOC BOC QUE HÁN THÉP CACBON E6013 4š thiên À v2 hàn xa cáo đấc điểm của sử hà 3.
Giới thiệu sơ lược về xỉ hản và các đặc điềm của xỉ hản. Khái niệm xỉ hàn. Dặc tỉnh cơ bản xỉ hàn. Tỉnh axit (bazơ) của xỉ hân 49 1.
Hoạt tính hoá học của xỉ hàn s0 wa 3. Một số dặc tính khác xĩ hàn.