1 Phân loại hệ thông phanh - - 75 4.2 Phân loại hệ thống phanh thủy lực AHS/ASR.3 1Iệ thống phanh BIB.4 Hệ thống phanh EMP, - 81 4.5 Hệ thống phanh “Brake-by-Wire”.6 Ô tô cơ điện tử hay ô tô thông minh - 83 KẾT LUẬN - - 85 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 86 DANH MUC CAC KY HIEU VA VIET TAT Ki 2 Đơn vị Ý nghĩa hiệu A m? Tiện tích, thiết điện ¢ Hệ số khí động 2 kg!ơm` — Mật độ không khí Nim Độ cửng hướng kinh lốp Cy Nim Độ cứng hướng kinh lốp trước Ch Nim Độ cứng hướng kính lắp sau Cc Nim Độ củng hệ thống treo CG Nim Độ cứng treo trước Œ, Nim — Độ củng treo sau K Am Hệ số cân hệ thống treo x, Ns/m Hé s6 can hé thong treo true Ky Nsim 118 số cán hệ thông treo sau a m Khoảng cách từ trọng tâm xe đến cầu trước b ™ Khoáng cách từ trọng tâm xe đến cầu sau z Đán kính Lự do lốp I em” ‘M6 men quán tính trục y của xe đụ km” Mô men quán tính trục y của cầu trước đực kom Mô men quản tính trục y của cầu sau A m Chiều cao mắp mô của đường h m Chiều cao mắp mô của đường phía trước h, m Chiều cao mắp mô của dường phia sau. L3 N Tải trọng từ đường tác dụng lêu bánh xe Ky, N “Yai trọng từ đường tác dụng lên bánh xe phía trước Đụ. N Tải trọng từ đường táo dụng lêu bảnh xe phía sau K, N Tải trọng tĩnh của bánh xe độ, N Tai trong tinh bánh xe phía trước độ, N Tải trọng tỉnh bánh xe phía sau by, nN 'Tải trọng động bánh xe Pas N Tải trọng động bánh xe phía trước nN Tải trọng động bánh xe phía sau 5 N Lyte đàn hỏi hệ thống treo.
Fy, N Tuực đàm hội hệ thông Ireo trước N Lue dan héi hé thdng treo sau F, N Lure ean hệ thống treo Fy, N Luc cain hé théng treo trade Bye N Lire cam hé théng treo sau Fy, N Tare đàn hồi hướng kinh bánh xe Pony N Lye dan héi buéng kinh bank xe tude N Luc dan héi huéng kinh banh xe sau m kg Khối lượng dược treo m, kg Khối lượng được treo trước in, kg Khối lượng được treo sau Ni, kg Khối lượng không được treo trước Me kg Khối lượng không được treo sau DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ ĐỎ THỊ Hình 1. Déng luc hoc banh xe khi phanh và tăng tốc. Lực tương tác bánh xe phụ thuộc hệ số trượi. Nguyên lý phanh thông thường.
Nguyên lý phanh ABS. So dé điều khiển TTình 1. Sơ để điều khiển ô tô Hinh 1. Quan hệ động lực học ô tô: j = Hình 2.1 Các lực và mô men tắc đụng lên 4 tô Tĩnh 2.
Định nghĩa hệ tọa độ G(OXYZ), hệ cục bộ xe B(Cxyz). Định nghĩa tương quan hệ tọa độ H(Cxyz ) với toa độ bánh xe Hình 2. Dịnh nghĩa hướng chuyển động 6 tô trong hé toa d6 G(OXYZ). ITệ cục bộ xe B(Cxyz) và các lực tại tâm vết tiếp xúc bánh xe Tĩnh 2.
118 toa dé xe B(Cxyz) va hé toa độ tâm bánh xe T @œ%yZ)\i=4 30 Tình 2. Các lực tương tác tại các tâm vết tiếp xúc lốp — dường 31 Hình 2. Các lực trong mặt phẳng nén. Cấu trúc mê hình động lực học ô tô.10 Động lực học ô tô trong mặt phẳng nén 40 Tĩnh 2.11 Động lực học ô tô phương z.12 Động lực học ngang trục trước Hình 2.13 lông lực học ngang trục sau.14 Động lực học bánh xe trong mặt phẳng dục Hinh 2.15 Sơ đỗ tỉnh lực Ex, Fy Hình 2.16 Hệ số truyền lực .17 Mô đưn Động lực học xo kéo trong mặt phẳng (OXY) Hình 2.18 Mô dun Đông lực học bánh xe trong mặt phẳng (OXZ).19 Mô đưn Mô hình lốp % Hệ số bám đường, ⁄ m Độ võng tĩnh ta m Độ võng tĩnh phía trước.
fe m D6 võng tĩnh phía sau ° rad Goce lac than xe é m Chuyên vị phương thẳng đứng cầu xe $ m Chuyển vị phương thẳng đứng cầu trước Ặ m Chuyển vị phương thẳng đứng cầu sau é mis Vận tốc phương thắng đứng cần xe ẻ mis Vận tốc phương thẳng đứng câu trước & mis Vận tốc phương thắng đứng câu xe sau ể mist Gia téc phuong thing dimg cau xe & ale Gia tốc phương thắng đứng cầu trước é, mis? Gia tốc phương thẳng dime cau sau mmÍs mg) Chuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thing đứng khối lượng được treo mm! s,mis 2 Chuyén vi, van ioe, gia loc phuong thang dimg khor NHÀ lượng, dược treo trước HH s, mg) Chuyển vị, vận tốc, gia tốc phương thăng đúng khối lượng được treo sau Hệ thống chẳng hãm cứng bánh xe (Antilock Brake ABS System) TCS H6 théng chéng trugt quay (Traction Control System) 4ws 1,ái bến hanh (4 Wheels Steering) Goc Hệ thống Ig điểu khiến ggầm tích hợpop (GI(Global Chassis Control) Tinh 2.20 Mô đưn Động lực học bánh xe trong mặt phẳng (OXZ) Hình 2.21 Mô đun Động lực học ngang trong mặt phdng (OZ) Tĩình 2.22 Mô đun Động lực học bánh xe trong mặt phẳng (OXZ).1 Van hạn chế áp suất 23 Hình 3. Van hạn chế áp suất 24. Điều hoà lực phanh hai thông số 25 Tình 3. Đặc Linh diều hoa lực phanh hai thông số Hình 3.
Diễu hoà lực phanh quán tỉnh 27.6 Đặc tính phanh Hinh 3.7 Nguyên lý ABS Tình 3.8 Bố trí ABS.9 Cơ cầu chống hãm cứng cho cầu trước chủ động Hình 3. AB8 cho xe ôtô 60 Tiình 3. Đặc tính hệ phanh ABS điển hình. Đặc tính hệ phanh AHS điển hình Tỉnh 3.
LIệthống phụ cho xe kéo. So dd didu khién déng lyc học ô tô Hình 4. Sơ đô điều khiển động lực học ô tô.3 Trạng thái điều khiển khi quay vòng thiếu và thừa. Các thông số đặc trưng đặc lính quay vòng.
Nguyên lý lái tích cực Ilinh 4. 116 thông lái tích cực Hình 47 §ơ đỗ lái 4 bánh 4WS Hinh 4. Hệ thống treo điển khiển mức (độ cao). Lịch sử phát triển cơ điện tữ trong ô Lô Hinh 4.
Điều khiển tích hợp đọc ngang, Tlinh 4. 116 điều khiến tích hợp GCC. Cấu trủc Hệ diễu khiến tích hop GCC Hình 4.13 Quan hệ về điển khiển.14 So đỗ cấu trúc I1ệ thống phanh thủy lực Hình 4.15 Hệ thống phanh ngoại lực (khí nén) Tình 4.16 IIệ thống phanh IIID “TilectrelTydraulieBrake” Hình 4.17 Hệ thông phanh EMB “EloctroMcchanicBrake” Hình 4.1a Phanh thủy lực ABS/ASR.18b Phanh thủy lực ADS/ASR.19a Hệ thống phanh EHB Hình 4.19b Hệ thống phanh EHB.20 Hệ thống phanh EMB Hình 4.21 Cụm phanh bánh xe cơ-điện TTỉnh 4.22 Nguyên lý nêm phanh cơ điện tử Hình 4.23 Cơ câu phanh “Brake-by-Wire° Hình 4.24 Ô tô thông minh Tinh 4.14 So đỗ cấu trúc I1ệ thống phanh thủy lực Hình 4.15 Hệ thống phanh ngoại lực (khí nén) Tình 4.16 IIệ thống phanh IIID “TilectrelTydraulieBrake” Hình 4.17 Hệ thông phanh EMB “EloctroMcchanicBrake” Hình 4.1a Phanh thủy lực ABS/ASR.18b Phanh thủy lực ADS/ASR.19a Hệ thống phanh EHB Hình 4.19b Hệ thống phanh EHB.20 Hệ thống phanh EMB Hình 4.21 Cụm phanh bánh xe cơ-điện TTỉnh 4.22 Nguyên lý nêm phanh cơ điện tử Hình 4.23 Cơ câu phanh “Brake-by-Wire° Hình 4.24 Ô tô thông minh Tinh 4.14 So đỗ cấu trúc I1ệ thống phanh thủy lực Hình 4.15 Hệ thống phanh ngoại lực (khí nén) Tình 4.16 IIệ thống phanh IIID “TilectrelTydraulieBrake” Hình 4.17 Hệ thông phanh EMB “EloctroMcchanicBrake” Hình 4.1a Phanh thủy lực ABS/ASR.18b Phanh thủy lực ADS/ASR.19a Hệ thống phanh EHB Hình 4.19b Hệ thống phanh EHB.20 Hệ thống phanh EMB Hình 4.21 Cụm phanh bánh xe cơ-điện TTỉnh 4.22 Nguyên lý nêm phanh cơ điện tử Hình 4.23 Cơ câu phanh “Brake-by-Wire° Hình 4.24 Ô tô thông minh Tinh 2.20 Mô đưn Động lực học bánh xe trong mặt phẳng (OXZ) Hình 2.21 Mô đun Động lực học ngang trong mặt phdng (OZ) Tĩình 2.22 Mô đun Động lực học bánh xe trong mặt phẳng (OXZ).1 Van hạn chế áp suất 23 Hình 3. Van hạn chế áp suất 24.
Điều hoà lực phanh hai thông số 25 Tình 3. Đặc Linh diều hoa lực phanh hai thông số Hình 3. Diễu hoà lực phanh quán tỉnh 27.6 Đặc tính phanh Hinh 3.7 Nguyên lý ABS Tình 3.8 Bố trí ABS.9 Cơ cầu chống hãm cứng cho cầu trước chủ động Hình 3. AB8 cho xe ôtô 60 Tiình 3.
Đặc tính hệ phanh ABS điển hình. Đặc tính hệ phanh AHS điển hình Tỉnh 3. LIệthống phụ cho xe kéo. So dd didu khién déng lyc học ô tô Hình 4.
Sơ đô điều khiển động lực học ô tô.3 Trạng thái điều khiển khi quay vòng thiếu và thừa. Các thông số đặc trưng đặc lính quay vòng. Nguyên lý lái tích cực Ilinh 4. 116 thông lái tích cực Hình 47 §ơ đỗ lái 4 bánh 4WS Hinh 4.
Hệ thống treo điển khiển mức (độ cao). Lịch sử phát triển cơ điện tữ trong ô Lô Hinh 4. Điều khiển tích hợp đọc ngang, Tlinh 4. 116 điều khiến tích hợp GCC.
Cấu trủc Hệ diễu khiến tích hop GCC Hình 4.13 Quan hệ về điển khiển. 10 LOI NOI DAU Ngày nay cùng sự tiến bộ không ngửng khoa học vả công nghệ, ngành công, nghiệp ô tô trên thế giới đang có những bước chuyên biên mạnh mẽ trong thiết kế và chế tạo. Các mẫu xe mới liên tục ra dời nhằm đáp ứng yêu cầu ngảy cảng cao của người sử dụng. llưởng phát triển mơng muốn trong ngành công nghiệp õ tô là tiết kiệm nhiên liệu, giâm thiểu ô nhiễm mỗi trường và đặc biệt là nông cao chất luợng động lực học vá tính tiện nghĩ.
Ngày nay khi mã õ tố dã trở thành phương tiện di lại ngày cảng phổ biến, tốc độ ô tô ngày cảng tăng cao thì yêu cầu về độ an toàn cũng như sự thuận liện khi điều khiển ô tô ngày cảng yêu cầu phải cao hơn. Khi ô lô chuyển động nó sẽ chịu rất nhiễu tác động từ phia người lái như phanh, quay võ lăng, hay ga. Ngoài những tác động của người lái thì cao yếu tố khách quan từ ngoại cảnh. rồi các yếu tổ bất ngờ lát cả sẽ ảnh hướng rất lớn đến an toàn khi xe lưu thông.
Phanh là quả trình ánh hướng nhiều nhất đến sự an toản. Trong quả tình phanh ô tô người lãi có Thế phải thêm các điều khiến khác như đánh lái đo yếu tả chướng ngại vật đọc đường Khi mã số lượng ô tê lưu thông trên đường lăng cũng kéo theo các vẫn để về tại nạn giao thông do ö tô có thẻ gây ra. Trong khuôn khổ luận án này. tác tác giã nghiên cứu các giải pháp để nâng cao triệu quả phanh.
Một nghiên cửu Lông quan về mội. vấn đẻ khả rộng và phức tạp, có thể cho người đọc nắm các vấn để một cách hệ thống vả có thể từ đó xác định chính xác cáp văn đề n thiên cứu trong lương lại.