Chương I: TONG QUAN VE ĐÈ NGHIÊN CỨU. Tổng quan về các loại dâm hàn.2 Ứng dựng của dam hin chitl 1? 1.2 Tính công nghệ: 20 Chương2: KET CAU, VAT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP CHÉ TẠO DẦM CHỮ1 23 2.1 Kết cầu của dầm hản chữ L. 2: Vật liệu chế tạo đầm chữ Ï 2. Phương pháp han dầm chữ I: ^.Các phương án han dam1 2.
Chế độ hàn cho kết cầu đầm chữT 2.Tông quan vẻ cách tính toản chế dộ hàn TĐ và BTĐ. Chế độ hàn cho oáo môi hán của đầm 46 CHUONG 3: TINH TOAN UNG SUAT VA BIEN DANG HAK KET CAU Di 6-60. 54 41, Các thành phẫn ứng suốt và biến dạng trong kết cấu dằm chữ. 56 dang theo true X: dang theo true Y: 3.Bién dang theo truc 2: 3.
Cơ số lý thuyết tính toán ứng sul va biển dang 3. Ứng suất và biển dạng do cơ đọc dỗi với méi han giap méi:. Ứng suất và biển dạng ngang đo co đọc gây ra trong mốihàng:giáp mối. 57 5 CÁC KÝ HHIỆU SỬ DỤNG TRONG LUẬN VĂN ý hiệu Đơn vị Nội dung b [mm] Kích thước các vũng tính toàn 8 fmm] Chiếu dày vật liệu h [mm] Kich thước các chỉ tiết F [mm ] Diện tích tiết diện P INT Luc tae dung J [mm] Mô men quản tỉnh 6 [X/m?| Ứng suất pháp £ [Km] Ứng suắt tiếp E [Km] Mô dun dân hồi Y [g/em”] Khôi lượng riêng, ụ Hệ số Poaion Ya fm] Chuyển vị F [mm?] Tiện tịch Vv [mm*] Thẻ tích m ike] Khi lượng ỗ %4] Độ dãn đài tương đổi ae IEpmcmi] Dé dai va dip M (im) Mômen k mm Canh mồi hàn Ty @) Cường độ đông điện hàn Uk & Diện áp hàn Vụ (mmíp) — Tốc độ/vậntốc hàn ae (cal’s) Năng lượng đường ~ HỆ TƯÔNG DANH MỤC CÁC HÌNH VE THình 1.
Các loại đầm có biên dạng không thay đỗ. Một loại đầm có biên dạng thay đỗi trong thực tẺ sản xuất.Uny dụng của đầm.6, Hình ảnh của dÂm dục. Anh dâm I chế tạo bằng han Hình Là. llình ảnh dầm Ì trong kết cầu cầu trục.
Hình ảnh thiết bị và đỗ gá hàn đâm. Các kích thước của đâm. Bản cảnh của dâm. Bắn vách của đâm Hình 2.
Cân tăng cứng. Gần tắng cứng ngang của đằm Tình 2. Nguyên lì hàn tự động dưới lớp thud Hình 2. Thiết bị hàn tự động dưới lớp tude.
Phương án thứ nhất hàn dâm chữ 1.10 Phương án thứ han khi hàn đâm chữ1. Phương án hàn dẫm thú ba. Kích thước mỗi hàn giáp mỗi không vải máp, không khe bở. Sơ đồ tính toàn lích thước mỗi hàn.
Kích thước mỗi hàn giáp mỗi vá! mép có khe hở. Kích thước mỗi hàn giáp mỗi vát mép có khe hở. 16 Kích thước mỗi hàn góc (rong không vải mép, hàn mội lớp.17, Se đồ tỉnh toàn chiễu cao toàn bộ kửn loại đắp khi hàn nhiều lớp THình 2. Sơ đồ tính roàn mối hàn chính.19 Kích thước mắt hàn góc trong không vát mép, hàm một lớp Hinh 3.
Bién dang theo tục X. Ứng suất và biến dạng do co ngang trong liên kết hàn giáp mới.4Ung suit và biến dạng trong liên kết hắn góc 3. Tinh lod ứng suối và biển đang bàn lương kết cầu đầm chữ T1 3. Xác định ứng suất và biến dạng khi hàn nếi bản bụng và bản cánh: 3.3 á định ứng sual va bién dang toàn phần trong kết cầu hàm đầm chữT: 8] 3.
Xác định nội lực và ứng suất phản kháng. Xác định ứng suất tốn và độ vóng, 84 CHƯƠNG 4. ỨNG DỤNG PHAN MEM ANSYS DE MO PHONG TRUONG NHIỆT, ƯS&BD HAN KẾT CẤU DẦM HỘP. Phương pháp mô phỏng đảm hàn:.
Ứng dụng của phần mền ANSYS trong hàn 88 4. Xây dựng sơ đỗ tỉnh toán cho kết cấu: 89 4. Kết mỏ phỏng quả đảm han: seesTL CHUONG 5. NGHTEN CUU THT: NGHIENBO BIEN DANG HAN 9 5.
Mẫu bản thứ. Thiết bị và vật liệu hàn %4 5. Thiết bị hàn tự động dưới lớp thuốc 94 S. Chế độ hàn các mẫu thứ như báng 1 ¬.
Sơ đồ đo biển dang cia dim.Trình tự tiến hành thực nghiệm đo biếndạng coe 99 5. Hàn các mẫu thử: - 99 5. Chuẩn bị phổi ché tao dam. Gá đính, hản, đo biển đạng,.Kải quả đo biển dang 108 5.
HH HH HH” HH Hư 105 $. 106 KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ - eos 108 1. Kiến nghị - 109 TOM TAT LUAN VĂN - cưới 11 000 0n. 126 HỆ TƯÔNG DANH MỤC CÁC HÌNH VE THình 1.
Các loại đầm có biên dạng không thay đỗ. Một loại đầm có biên dạng thay đỗi trong thực tẺ sản xuất.Uny dụng của đầm.6, Hình ảnh của dÂm dục. Anh dâm I chế tạo bằng han Hình Là. llình ảnh dầm Ì trong kết cầu cầu trục.
Hình ảnh thiết bị và đỗ gá hàn đâm. Các kích thước của đâm. Bản cảnh của dâm. Bắn vách của đâm Hình 2.
Cân tăng cứng. Gần tắng cứng ngang của đằm Tình 2. Nguyên lì hàn tự động dưới lớp thud Hình 2. Thiết bị hàn tự động dưới lớp tude.
Phương án thứ nhất hàn dâm chữ 1.10 Phương án thứ han khi hàn đâm chữ1. Phương án hàn dẫm thú ba. Kích thước mỗi hàn giáp mỗi không vải máp, không khe bở. Sơ đồ tính toàn lích thước mỗi hàn.
Kích thước mỗi hàn giáp mỗi vá! mép có khe hở. Kích thước mỗi hàn giáp mỗi vát mép có khe hở. 16 Kích thước mỗi hàn góc (rong không vải mép, hàn mội lớp.17, Se đồ tỉnh toàn chiễu cao toàn bộ kửn loại đắp khi hàn nhiều lớp THình 2. Sơ đồ tính roàn mối hàn chính.19 Kích thước mắt hàn góc trong không vát mép, hàm một lớp Hinh 3.
Bién dang theo tục X. CÁC KÝ HHIỆU SỬ DỤNG TRONG LUẬN VĂN ý hiệu Đơn vị Nội dung b [mm] Kích thước các vũng tính toàn 8 fmm] Chiếu dày vật liệu h [mm] Kich thước các chỉ tiết F [mm ] Diện tích tiết diện P INT Luc tae dung J [mm] Mô men quản tỉnh 6 [X/m?| Ứng suất pháp £ [Km] Ứng suắt tiếp E [Km] Mô dun dân hồi Y [g/em”] Khôi lượng riêng, ụ Hệ số Poaion Ya fm] Chuyển vị F [mm?] Tiện tịch Vv [mm*] Thẻ tích m ike] Khi lượng ỗ %4] Độ dãn đài tương đổi ae IEpmcmi] Dé dai va dip M (im) Mômen k mm Canh mồi hàn Ty @) Cường độ đông điện hàn Uk & Diện áp hàn Vụ (mmíp) — Tốc độ/vậntốc hàn ae (cal’s) Năng lượng đường ~ CÁC KÝ HHIỆU SỬ DỤNG TRONG LUẬN VĂN ý hiệu Đơn vị Nội dung b [mm] Kích thước các vũng tính toàn 8 fmm] Chiếu dày vật liệu h [mm] Kich thước các chỉ tiết F [mm ] Diện tích tiết diện P INT Luc tae dung J [mm] Mô men quản tỉnh 6 [X/m?| Ứng suất pháp £ [Km] Ứng suắt tiếp E [Km] Mô dun dân hồi Y [g/em”] Khôi lượng riêng, ụ Hệ số Poaion Ya fm] Chuyển vị F [mm?] Tiện tịch Vv [mm*] Thẻ tích m ike] Khi lượng ỗ %4] Độ dãn đài tương đổi ae IEpmcmi] Dé dai va dip M (im) Mômen k mm Canh mồi hàn Ty @) Cường độ đông điện hàn Uk & Diện áp hàn Vụ (mmíp) — Tốc độ/vậntốc hàn ae (cal’s) Năng lượng đường ~ Linh 3. Biên dạng khi hai lâm có chiều rồng bằng nhau. Hiện tượng tốn ngang trong tâm hàm.
Đường cong mỗi tắm sau khi cắt Tình 3. Chuyễn vị khi nắn thẳng. Biến dạng góc khủ hàn Hinh 3. So dé tinh toim bién dạng góc bang Ip thuyét.
Si phân bỏ nguồn nhiệt trong vật dày Hình 3. Sự phân kháng quay tự do cũa các lắm. Sơ đỒ tính toán biên dạng góc. Tạo biến dạng ngược trước lchi hàn.
tùng ứng suất tác động khi hàm gác. Dộ võng dụ khi hàn mỗi hàn gác.14: Biểu thị vùng ứng suất biên dụng Hình 3. Sơ dỗ xác định nội lực và ứng suất.1 Ban vé chi tiét hen.1lình các liên két han. Ảnh mô phông quá trình chạy ANSTS.1: Nguần điện bàn hồ quang TP sử dụng hàn mẫu thứ.2: Nguôn diện bàn hỗ quang TD sir dung hàn mẫu thứ.
So dé do co doc.4: Các mẫu thử kiểm tra chế độ hài Hình 5. Đa độ võng và có dọc trước khi hàn môi hàn 142.6: Hàn đồng thời hai mỗi hàn 14:2 Hình 5 Đo độ võng, co đọc của dâm sau khí hàn mỗi hàn 3&4 HỆ TƯÔNG DANH MỤC CÁC HÌNH VE THình 1. Các loại đầm có biên dạng không thay đỗ. Một loại đầm có biên dạng thay đỗi trong thực tẺ sản xuất.Uny dụng của đầm.6, Hình ảnh của dÂm dục.
Anh dâm I chế tạo bằng han Hình Là. llình ảnh dầm Ì trong kết cầu cầu trục. Hình ảnh thiết bị và đỗ gá hàn đâm. Các kích thước của đâm.
Bản cảnh của dâm. Bắn vách của đâm Hình 2. Cân tăng cứng. Gần tắng cứng ngang của đằm Tình 2.
Nguyên lì hàn tự động dưới lớp thud Hình 2. Thiết bị hàn tự động dưới lớp tude. Phương án thứ nhất hàn dâm chữ 1.10 Phương án thứ han khi hàn đâm chữ1. Phương án hàn dẫm thú ba.
Kích thước mỗi hàn giáp mỗi không vải máp, không khe bở. Sơ đồ tính toàn lích thước mỗi hàn. Kích thước mỗi hàn giáp mỗi vá! mép có khe hở. Kích thước mỗi hàn giáp mỗi vát mép có khe hở.
16 Kích thước mỗi hàn góc (rong không vải mép, hàn mội lớp.17, Se đồ tỉnh toàn chiễu cao toàn bộ kửn loại đắp khi hàn nhiều lớp THình 2. Sơ đồ tính roàn mối hàn chính.19 Kích thước mắt hàn góc trong không vát mép, hàm một lớp Hinh 3. Bién dang theo tục X. PHAN MO DAU 1.
Lý do chọn đề tài: Trong nên sẵn xuất cơ khi, ngành Hàn đã và đang đồng một vai trò đặc liệt quan trọng, Tại một số lĩnh vực như: Đóng tảu, sản xuất kết câu thép, sản xuất ô tô,. không thể thiểu hàn vì nó chiếm một khối lượng rất lớn trong tổng công việc cần hoàn thành. Tiiện nay ngành fan đang phát triển rất mạnh mẽ với sự ra đời của các phương pháp hán mới, các thiết bì ngày càng hiển đại nhằm giải phông sức lao động và đem đến cho con người những sẵn phẩm mới với chal lượng ngày càng co tinh wu việt. Trong sản xuất cơ khí nói chung khi thiết bị được cải tiên thì chất lượng sản phẩm cững được cải thiện rất nhiễu, riêng trong săn xuất hàn thì thiết bị không quyết định được nhiều về chất lượng sân phẩm.
Nhân tố ảnh hưởng nhiều tới chất lượng san phẩm hàn là các yêu tố công nghệ hàn, rất da dạng và phúc tạp nhất là về ứng suất và biến dang trong quá trình hàn, nó cùng là môt đặc trưng rất riêng của ngành hàn mà các nhà nghiên cứu, các chuyên viên cân quan tâm tới.