Chương 1: Cơ sở jý luận về chiỗn lược và quản trị chiến lược kính duank- Chương 2: Thực trạng môi trường kinh doanh của Ngân hàng tÍuương mại cỗ phân Việt Nam Thịnh Vượng chỉ nhánh Hòa Bình. Chương 3: Một sỐ giải pháp chiến lược kinh doanh cho VPBank Hoa Bình giai đoạn 2011 ~— 2015. DANII MỤC HÌNII Tiình 1.1: Mỗ hình quân trí chiên lược Tink 1.2: M6 phong nuôi trường kinh đoạn của doanh nghiệp.3: Mỗ hình 5 lực lượng của M.4: Mã tận thị phdn tng tong BCG.5: Ma trận chiến lược của Me.7: Cơ sở lựa chọn chiến lược kinh doanh .1: Tốc đô tăng trưởng lợi nhuận sau thuê cúa các ngân hàng.2: Chỉ phi của hệ thống ngân hàng Việt Nam.3: Cơ câu tổ chức của VPBank Hòa Hình.4: Bang cân đổi kế toán.5: Bảng nguồn vốn.7: Bảng dư nợ tin dụng.8: Bảng cơ cầu nhỏm dự nợ tín dụng.9: Thu nhập chỉ phí.10: Cơ cầu thu nhập chỉ phí.11: Kết quả kinh doanh.12: Ma tran thi phan tang trréng BCG.13: Ma lrận chiên lược của MƠ.KINSRY - GR Hình 3.1: Ms trận SWOT Hình 3.2: Dự báo kết quả sản phẩm địch vụ đến năm 2015.3: Sợ đồ tăng trưởng sản phám, dịch vụ đến năm 2015.4: Dự báo kết quả kinh doanh đến năm 2015 Hình 3.5: Sơ đồ dự bảo kết quá kmh doanh đến năm 2014.6: Phiên thăm đò ý kiến khách hàng.7: Như cần đảo lạo 114 DANII MỤC HÌNII Tiình 1.1: Mỗ hình quân trí chiên lược Tink 1.2: M6 phong nuôi trường kinh đoạn của doanh nghiệp.3: Mỗ hình 5 lực lượng của M.4: Mã tận thị phdn tng tong BCG.5: Ma trận chiến lược của Me.7: Cơ sở lựa chọn chiến lược kinh doanh .1: Tốc đô tăng trưởng lợi nhuận sau thuê cúa các ngân hàng.2: Chỉ phi của hệ thống ngân hàng Việt Nam.3: Cơ câu tổ chức của VPBank Hòa Hình.4: Bang cân đổi kế toán.5: Bảng nguồn vốn.7: Bảng dư nợ tin dụng.8: Bảng cơ cầu nhỏm dự nợ tín dụng.9: Thu nhập chỉ phí.10: Cơ cầu thu nhập chỉ phí.11: Kết quả kinh doanh.12: Ma tran thi phan tang trréng BCG.13: Ma lrận chiên lược của MƠ.KINSRY - GR Hình 3.1: Ms trận SWOT Hình 3.2: Dự báo kết quả sản phẩm địch vụ đến năm 2015.3: Sợ đồ tăng trưởng sản phám, dịch vụ đến năm 2015.4: Dự báo kết quả kinh doanh đến năm 2015 Hình 3.5: Sơ đồ dự bảo kết quá kmh doanh đến năm 2014.6: Phiên thăm đò ý kiến khách hàng.7: Như cần đảo lạo 114 Nhìn nhận những tiểm năng, cơ hội và những thách thức trong những năm tới, đồng thời là người đang công tác 10 năm trong ngành Ngân hàng, Tôi chọn để tài: “Một số giải pháp chiến lược kinh doanh cho ngân hàng VPBank Hòa Bình giai đoạn 2011 — 2015” làm đề tải cho luận văn tôi nghiệp cao học. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu Vận dụng những lý luân và phương pháp luận về chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp, bài luận văn đã đưa ra các hiận cứ để xây đựng giải pháp chiến lược kinh doanh cho Ngan hang VPDank Tòa Dinh.
-_ Đất nrợng nghiền cứu: Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng VPBank chỉ nhánh Hòa Binh - Phạm vi nghiên cửu : Dựa vào số liệu cụ thé v4 tinh hình hoạt đông kinh doanh của VPBank: chỉ nhành Hòa Bình giai đoạn 2008 — 6 tháng đầu năm 2011. Phương pháp nghiên cứu Đệ tài nghiên cứu dưa vào phương pháp luận đuy vật biện chứng kết hợp với những kiến thức đã học đánh giả toàn bộ quá trình hoạt động sản xuất kinh đoanh của Ngân hàng VPBank Hòa Bình. Ngoài m côn sử dụng các phương pháp như. thông kê, phân tích, mô hình hóa, đự báo đỗ phân tiệh đánh giá và đưa ra các giải pháp chiến lược kinh đoanh của Ngân hảng 4.
Ý nghĩa khoa học cña để tài Luận văn là sụ tống hợp cỏ lựa chọn những số liệu và thông tin thực tế về tình hình hoạt động kinh doanh của VPIðank Ilỏa Bình. Trên cơ sở phân tích những dữ liệu đỏ luận văn đã phân tích đánh giá được những ưu, nhược điểm, cø hội và thách thức đối với hoạt động kinh đoạnh của VPBamk Hòn Bình rong những năm qua. Từ đó để xuất một số giải pháp chiến lược kính doanh cho VPBank Hòa Bình giai đoạnh 2011 - 2015, Đưa VPBank Hòa Binh trở thành một chỉ nhánh đứng tốp 4 trong hệ thông và Ngân hàng TMCP đứng thử 2 trên địa bản tỉnh Hòa Bình. Kế cắu của dễ tài -_ Ngoài phần mở đâu, kết luận, phụ lục, tải liều tham kháo, lận vẫn gồm 3 chương: DANII MỤC HÌNII Tiình 1.1: Mỗ hình quân trí chiên lược Tink 1.2: M6 phong nuôi trường kinh đoạn của doanh nghiệp.3: Mỗ hình 5 lực lượng của M.4: Mã tận thị phdn tng tong BCG.5: Ma trận chiến lược của Me.7: Cơ sở lựa chọn chiến lược kinh doanh .1: Tốc đô tăng trưởng lợi nhuận sau thuê cúa các ngân hàng.2: Chỉ phi của hệ thống ngân hàng Việt Nam.3: Cơ câu tổ chức của VPBank Hòa Hình.4: Bang cân đổi kế toán.5: Bảng nguồn vốn.7: Bảng dư nợ tin dụng.8: Bảng cơ cầu nhỏm dự nợ tín dụng.9: Thu nhập chỉ phí.10: Cơ cầu thu nhập chỉ phí.11: Kết quả kinh doanh.12: Ma tran thi phan tang trréng BCG.13: Ma lrận chiên lược của MƠ.KINSRY - GR Hình 3.1: Ms trận SWOT Hình 3.2: Dự báo kết quả sản phẩm địch vụ đến năm 2015.3: Sợ đồ tăng trưởng sản phám, dịch vụ đến năm 2015.4: Dự báo kết quả kinh doanh đến năm 2015 Hình 3.5: Sơ đồ dự bảo kết quá kmh doanh đến năm 2014.6: Phiên thăm đò ý kiến khách hàng.7: Như cần đảo lạo 114 Nhìn nhận những tiểm năng, cơ hội và những thách thức trong những năm tới, đồng thời là người đang công tác 10 năm trong ngành Ngân hàng, Tôi chọn để tài: “Một số giải pháp chiến lược kinh doanh cho ngân hàng VPBank Hòa Bình giai đoạn 2011 — 2015” làm đề tải cho luận văn tôi nghiệp cao học.
Đối tượng và phạm vi nghiên cứu Vận dụng những lý luân và phương pháp luận về chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp, bài luận văn đã đưa ra các hiận cứ để xây đựng giải pháp chiến lược kinh doanh cho Ngan hang VPDank Tòa Dinh. -_ Đất nrợng nghiền cứu: Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng VPBank chỉ nhánh Hòa Binh - Phạm vi nghiên cửu : Dựa vào số liệu cụ thé v4 tinh hình hoạt đông kinh doanh của VPBank: chỉ nhành Hòa Bình giai đoạn 2008 — 6 tháng đầu năm 2011. Phương pháp nghiên cứu Đệ tài nghiên cứu dưa vào phương pháp luận đuy vật biện chứng kết hợp với những kiến thức đã học đánh giả toàn bộ quá trình hoạt động sản xuất kinh đoanh của Ngân hàng VPBank Hòa Bình. Ngoài m côn sử dụng các phương pháp như.
thông kê, phân tích, mô hình hóa, đự báo đỗ phân tiệh đánh giá và đưa ra các giải pháp chiến lược kinh đoanh của Ngân hảng 4. Ý nghĩa khoa học cña để tài Luận văn là sụ tống hợp cỏ lựa chọn những số liệu và thông tin thực tế về tình hình hoạt động kinh doanh của VPIðank Ilỏa Bình. Trên cơ sở phân tích những dữ liệu đỏ luận văn đã phân tích đánh giá được những ưu, nhược điểm, cø hội và thách thức đối với hoạt động kinh đoạnh của VPBamk Hòn Bình rong những năm qua. Từ đó để xuất một số giải pháp chiến lược kính doanh cho VPBank Hòa Bình giai đoạnh 2011 - 2015, Đưa VPBank Hòa Binh trở thành một chỉ nhánh đứng tốp 4 trong hệ thông và Ngân hàng TMCP đứng thử 2 trên địa bản tỉnh Hòa Bình.
Kế cắu của dễ tài -_ Ngoài phần mở đâu, kết luận, phụ lục, tải liều tham kháo, lận vẫn gồm 3 chương: -_ Thị hưởng sảu phẩm: Cư hội của doanh nghiệp tùy thuộc vào sản phẩm uũn nó, thị trưởng mà nó phục vụ, các nhà cạnh tranh mè nó có thể đương đầu hay né tránh và mức độ hội nhập của nó. - _ Mức độ đầu tư: Xên chọn lựa những khá năng sau: hoặc đầu tư mớ rộng hoặc đầu tư thâm nhập thị trường sản phẩm, hoặc đầu tư để duy tri vị thể hiền tai, hoặc giảm thiển đầu tư để rút hú, hoặc thanh tý để giải thế doanh nghiệp. -_ Chiến hrợc chức nảng: Cách thức cạnh tranh có thé dén vào một hay nhiều chức năng sau đây: Chiến lược san phẩm, chiên lược vị thể, Chiên lược giá cả, chiến lược phân phối, chiến lược sản xuất, chiến lược công nghệ thông tin, chiến lược phân khúc, chiến lược toàn cầu. - Tai san chiến lược và năng lực chiến lược: Nang lực chiển lược là những khía cạnh vượt trội của doanh nghiệp.
Tài sắn chiến lược lá sức mạnh tài nguyên của doanh nghiệp so với các đổi thủ khác. Khi ra chiền lược cân chủ ÿ đến phí tôn. cũng như sự cỏ thể †ạo lập/ duy trì tài sản va nang luc lam co sở cho lợi thể canh tranh lâu đài SCA của đoanh nghiệp -_ 8ự phân bỗ tải nguyên: Tài nguyên tiá chỉnh và các tả nguyên phí tả chính như nhà xướng, thiết bị, cơn người tắt cả đều phâi dược phan bd. Quyết định phần bố là yêu tô then chốt déi với chiến lược.
- Tác dụng hiệp đồng giữa các đoanh nghiệp: chí những doanh nghiệp đạt được tác dụng hiệp đồng mới có lợi thể vượt trội so với những doanh nghiệp bở qua hoặc không khai thác được tác đụng hiệp đồng này. Nhin chung, chiến lược là tập hợp các hành động, quyết định có liên quan. chặt chế với nhau nhằm giúp cho tổ chức đạt được những mục tiêu đã để ra, và nó cần xây dựng sao che tận dụng được những điểm mạnh cơ bản bao gồm các nguồn lực và năng lực của tổ chức cũng như phải xét tới những cơ hồi, fhách thức của môi trưởng, Chiến lược kinh đoanh được nhìn nhận như một nguyên tắc, một tồn chí trong kinh doanh. Chính vi vậy doanh nghiệp muôn Thành công trong kinh doanh, điều kiện tiên quyết phải có chiến hrợc kinh doanh hay tổ chức thực hiện chiên kược tốt DANII MỤC HÌNII Tiình 1.1: Mỗ hình quân trí chiên lược Tink 1.2: M6 phong nuôi trường kinh đoạn của doanh nghiệp.3: Mỗ hình 5 lực lượng của M.4: Mã tận thị phdn tng tong BCG.5: Ma trận chiến lược của Me.7: Cơ sở lựa chọn chiến lược kinh doanh .1: Tốc đô tăng trưởng lợi nhuận sau thuê cúa các ngân hàng.2: Chỉ phi của hệ thống ngân hàng Việt Nam.3: Cơ câu tổ chức của VPBank Hòa Hình.4: Bang cân đổi kế toán.5: Bảng nguồn vốn.7: Bảng dư nợ tin dụng.8: Bảng cơ cầu nhỏm dự nợ tín dụng.9: Thu nhập chỉ phí.10: Cơ cầu thu nhập chỉ phí.11: Kết quả kinh doanh.12: Ma tran thi phan tang trréng BCG.13: Ma lrận chiên lược của MƠ.KINSRY - GR Hình 3.1: Ms trận SWOT Hình 3.2: Dự báo kết quả sản phẩm địch vụ đến năm 2015.