BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH PHAN THỊ THANH HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ HỆ SỐ AN TOÀN VỐN CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIỆT NAM Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng Mã số: 8340201 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. TS TRƯƠNG QUANG THÔNG TP. HỒ CHÍ MINH – NĂM 2018 LỜI CAM ĐOAN Tôi tên là: Phan Thị Thanh, học viên cao học khóa 25, chuyên ngành Ngân hàng, lớp Công cụ và thị trường tài chính. Tôi xin cam đoan rằng luận văn này là công trình nghiên cứu của tôi dưới sự hướng dẫn của giáo viên hướng dẫn khoa học là Thầy PGS.TS Trương Quang Thông. Các nội dung nghiên cứu và kết quả trong luận văn này là trung thực, được đúc kết từ quá trình học tập và nghiên cứu thực tiễn. Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn có nguồn gốc trích dẫn rõ ràng. HCM, ngày tháng 8 năm 2018 Tác giả Phan Thị Thanh MỤC LỤC TRANG PHỤ BÌA LỜI CAM ĐOAN MỤC LỤC DANH MỤC VIẾT TẮT DANH MỤC BẢNG BIỂU DANH MỤC ĐỒ THỊ CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN ĐỀ TÀI 1 1. 1 Lý do chọn đề tài .2 Mục tiêu, câu hỏi nghiên cứu .3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu .4 Phương pháp nghiên cứu .5 Bố cục và kết cấu của luận văn . 4 CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG, HỆ SỐ AN TOÀN VỐN CỦA NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 5 2.1 Hiệu quả hoạt động của ngân hàng thương mại .1 Định nghĩa hiệu quả hoạt động của Ngân hàng thương mại .2 Các phương pháp đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng .1 Phân t ch các ch ố tài ch nh .2 Đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh ngân hàng bằng phương pháp phân tích hiệu quả biên .3 Phương pháp phân t ch bao dữ liệu DEA và ch số Malmquist .1 Phương pháp phân t ch bao dữ liệu DEA .2 Ch số Malmquist .2 Hệ số an toàn vốn .1 Định nghĩa về hệ ố an toàn vốn . Error! Bookmark not defined.2 Thực trạng áp dụng hệ số an toàn vốn tại Việt NamError! Bookmark not defined.3 Các nghiên cứu về hiệu quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại bằng phương pháp bao dữ liệu . 25 CHƯƠNG 3: TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI VIỆT NAM 27 3.1 Số lượng ngân hàng .2 Quy mô hoạt động .3 Hoạt động huy động vốn .4 Hoạt động tín dụng . 32 CHƯƠNG 4: THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ HỆ SỐ AN TOÀN VỐN CỦA NHTM VIỆT NAM TRONG THỜI GIAN QUA 36 4.1 Ch số tài chính .1 Nhóm ch tiêu phản ánh khả năng inh lời.1 Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản .2 Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu .3 Tỷ lệ thu nhập lãi cận biên - NIM .2 Nhóm ch tiêu phản ánh khả năng thanh khoản .3 Nhóm ch tiêu phản ánh rủi ro hoạt động .1 Hệ số an toàn vốn .2 Tỷ lệ nợ xấu .3 Tỷ lệ dự phòng rủi ro cho vay khách hàng/tổng dư nợ .2 Phương pháp bao dữ liệu .1 Mẫu nghiên cứu .2 ữ liệu đầu vào, đầu ra mô hình DEA .3 Kết quả nghiên cứu .1 Hiệu quả kỹ thuật – Hiệu quả kỹ thuật thuần – Hiệu quả quy mô .2 Hiệu uất hoạt động th o uy mô .3 Ước lượng năng uất nhân tố tổng hợp .3 Đánh giá chung về hiệu uả hoạt động kinh doanh của NHTM Việt Nam.1 Những kết quả đạt được trong hoạt động kinh doanh của NHTM Việt Nam .2 Những hạn chế trong hoạt động kinh doanh của NHTM Việt Nam . 65 CHƯƠNG 5: G I MỘT SỐ GIẢI PH P NH M NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA NHTM VIỆT NAM 69 5.1 Đối với Ngân hàng Nhà nước.2 Đối với các Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam . 74 Danh mục tài liệu tham khảo Phụ lục DANH MỤC VIẾT TẮT TT Viết tắt Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Việt 1 AE Allocative efficiency Hiệu uả phân bổ 2 Basel Hiệp ước an toàn về vốn Ba l Capital Adequacy 3 CAR Hệ ố an toàn vốn tối thiểu Ratio 4 CE Cost efficiency Hiệu uả chi ph Constant returns to 5 CRS Sản lượng không đổi th o uy mô scale Hiệu uả kỹ thuật (từ mô hình 6 CRSTE DEAcrs) Data Envelopment 7 DEA Phương pháp phân t ch bao dữ liệu Analysis Mô hình EA th o điều kiện ản 8 DEAcrs lượng không đổi th o uy mô A Data Envelopment 9 DEAP Chương trình phân t ch bao dữ liệu Analysis Program Mô hình EA th o điều kiện ản 10 DEAvrs lượng thay đổi th o uy mô Decision Making 11 DMU Đơn vị ra uyết định Unit Decreasing returns 12 DRS Sản lượng giảm th o uy mô to scale Technical efficiency 13 Effch Thay đổi hiệu uả kỹ thuật change Increasing returns to 14 IRS Sản lượng tăng th o uy mô scale Loan to Deposit 15 LDR Tỷ lệ dư nợ cho vay/ huy động vốn Ratio 16 Malmquist Ch ố năng uất nhân tố tổng hợp 17 NHNN Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 18 NHTM Ngân hàng thương mại 19 NHTMCP Ngân hàng thương mại cổ phần 20 NIM Net Interest Margin Tỷ lệ thu nhập lãi cận biên 21 NPTL Tỷ lệ nợ xấu trên tổng dư nợ cho vay Pure technical 22 PE Hiệu uả kỹ thuật thuần túy efficiency Pure Technical 23 Pech Thay đổi hiệu uả kỹ thuật thuần efficiency change 24 ROA Return on assets Tỷ lệ lợi nhuận trên tổng tài ản 25 ROE Return on equity Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ ở hữu Risk Weighted 26 RWA Tài ản có được điều ch nh th o rủi ro Assets 27 SE Scale efficiency Hiệu uả uy mô Scale efficiency 28 Sech Thay đổi hiệu uả uy mô change 29 TCTD Tổ chức t n dụng 30 TE Technical efficiency Hiệu uả kỹ thuật Technological 31 Techch Thay đổi tiến bộ công nghệ change Total factor 32 Tfpch Thay đổi năng uất nhân tố tổng hợp productivity change Vietnam Asset 33 VAMC Management Công ty Quản lý tài ản Company Variable Returns to 34 VRS Sản lượng thay đổi th o uy mô Scale Hiệu uả kỹ thuật thuần (từ mô hình 35 VRSTE DEAvrs) World 36 Ngân hàng thế giới Bank World Trade 37 WTO Tổ chức Thương mại Thế Giới Organization DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2.1: Tóm tắt thời gian ban hành và áp dụng của các hiệp ước Basel .1: Hệ thống các TCTD tại Việt Nam năm 2013- 2016 .2: Thống kê quy mô tổng tài sản, vốn tự có của hệ thống tổ chức tín dụng Việt Nam tại hai thời điểm 31/12/2015 và 31/12/2016 .3: Tình hình huy động của một số ngân hàng ua các năm 2011-2016 .4: Tình hình cho vay của một số ngân hàng ua các năm 2011-2016 .1: Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản của hệ thống NHTM tại Việt Nam .2: Ch ố OA của một số ngân hàng giai đoạn 2012 - 2016 .3: So sánh ROA của các ngân hàng trong khu vực .4: Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ ở hữu của hệ thống NHTM tại Việt Nam .5: Ch ố OE của một số ngân hàng giai đoạn 2012 – 2016 . : Hệ số NIM của một số ngân hàng giai đoạn 2012 – 2016 .7: So sánh NIM của NHTM Việt Nam với các nước trong khu vực .8: Tỷ lệ dư nợ cho vay/huy động vốn của hệ thống NHTM Việt Nam .9: So sánh tỷ lệ cho vay/huy động vốn và tỷ lệ cho vay/tổng tài sản của NHTM Việt Nam với các nước trong khu vực năm 201 .10: Tỷ lệ dư nợ cho vay/huy động vốn của một số ngân hàng năm 2013 - 2016 .11: Hệ ố an toàn vốn của hệ thống NHTM Việt Nam .12: Hệ ố CA của một số ngân hàng giai đoạn 2012 – 2016 .13: Tỷ lệ nợ xấu của hệ thống NHTM Việt Nam .14: Tỷ lệ nợ xấu của một ố ngân hàng giai đoạn 2012 – 2016 .15: Tỷ lệ dự ph ng cho vay khách hàng của NHTM Việt Nam .16: Tỷ lệ trích lập dự phòng/tổng dư nợ của một số ngân hàng giai đoạn 2012 – 2016.1 : anh ách các ngân hàng trong mẫu nghiên cứu .18: Các biến sử dụng trong mô hình DEA .19: Hiệu quả kỹ thuật, hiệu quả kỹ thuật thuần và hiệu quả . 58 uy mô bình uân của một số ngân hàng năm 200 - 2016 .20: Hiệu quả kỹ thuật, hiệu quả kỹ thuật thuần và hiệu quả . 59 uy mô bình uân của một số ngân hàng năm th o 02 giai đoạn .21: Hiệu quả kỹ thuật, hiệu quả kỹ thuật thuần và hiệu quả quy mô bình uân của NHTM nhà nước và NHTM cổ phần .22: Hiệu uất hoạt động th o uy mô của các NHTM giai đoạn 200 – 2016.23: Ch số Malm ui t của một số NHTM Việt Nam giai đoạn 2007- 2016 .24: Ch số Malm ui t của một số NHTM Việt Nam ua các năm 200 - 2016 .25: Chi tiết nợ xấu tại thời điểm 30.26: Tỷ lệ thu nhập thuần từ lãi trên tổng thu nhập của NHTM một số quốc gia . 67 DANH MỤC ĐỒ THỊ Biểu đồ 3.1:Diễn biến tốc độ tăng trưởng huy động vốn của hệ thống NHTM Việt Nam .2: Diễn biến tốc độ tăng trưởng tín dụng của hệ thống NHTM Việt Nam .1: Biểu diễn ROA của NHTM Việt Nam từ năm 2012 – 2016 .2: Biểu diễn ROE của NHTM Việt Nam từ năm 2012 – 2016 .3: Biểu diễn NIM của hệ thống NHTM tại Việt Nam từ năm 2012 – 2016.4: Biểu diễn tỷ lệ nợ xấu/ ư nợ cho vay của NHTM Việt Nam giai đoạn 2011 – 2016 .5: Diễn biến tỷ lệ thu nhập từ lãi trên tổng thu nhập của NHTM Việt Nam . 67 1 CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN ĐỀ TÀI 1. 1 Lý do chọn đề tài Đối với ngân hàng, hiệu quả hoạt động không ch là thước đo chất lượng phản ánh trình độ quản lý mà còn là vấn đề sống còn của ngân hàng. Với xu thế hội nhập như hiện nay, ngân hàng muốn tồn tại và phát triển thì đ i hỏi ngân hàng hoạt động phải có hiệu quả. Hiệu quả càng cao, ngân hàng càng có điều kiện mở rộng và phát triển quy mô hoạt động. Hiện tại, các ngân hàng Việt Nam đang phải chịu những sức ép lớn của quá trình hội nhập và sự cạnh tranh từ các trung gian tài chính phi ngân hàng và ngân hàng nước ngoài. Ngoài ra, khi thực hiện mở cửa hòa nhập với thế giới thì bắt buộc hệ thống ngân hàng trong nước cũng phải tuân thủ th o các uy định của quốc tế trong an toàn hoạt động, đặc biệt là các yêu cầu về an toàn vốn.