HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM DƯƠNG TRẦN TRUNG ĐÁNH GIÁ ĐẶC ĐIỂM SINH TRƯỞNG, PHÁT TRIỂN CỦA TẬP ĐOÀN CẨM CÙ VỤ THU ĐÔNG NĂM 2018 VÀ XUÂN HÈ NĂM 2019 TẠI GIA LÂM- HÀ NỘI Chuyên ngành: Khoa học cây trồng Mã số: 8620110 Người hướng dẫn khoa học: TS. Phùng Thị Thu Hà NHÀ XUẤT BẢN HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP - 2019 LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các kết quả nghiên cứu được trình bày trong luận văn là trung thực, khách quan và chưa từng dùng để bảo vệ lấy bất kỳ học vị nào. Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn đã được cám ơn, các thông tin trích dẫn trong luận văn này đều được chỉ rõ nguồn gốc. Hà Nội, ngày tháng năm 2019 Tác giả luận văn Dương Trần Trung i LỜI CẢM ƠN Trong suốt thời gian học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn, tôi đã nhận được sự hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của các thầy cô giáo, sự giúp đỡ, động viên của bạn bè, đồng nghiệp và gia đình.
Nhân dịp hoàn thành luận văn, cho phép tôi được bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc tới TS. Phùng Thị Thu Hà đã tận tình hướng dẫn, dành nhiều công sức, thời gian và tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện đề tài. Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới Ban Giám đốc, Ban Quản lý đào tạo, Bộ môn Thực vật học, Khoa Nông học - Học viện Nông nghiệp Việt Nam đã tận tình giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, thực hiện đề tài và hoàn thành luận văn. Xin chân thành cảm ơn gia đình, người thân, bạn bè, đồng nghiệp đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và giúp đỡ tôi về mọi mặt, động viên khuyến khích tôi hoàn thành luận văn.
Hà Nội, ngày tháng năm 2019 Tác giả luận văn Dương Trần Trung ii MỤC LỤC Lời cam đoan. ii Mục lục. iii Danh mục bảng. vi Danh mục hình.
vii Trích yếu luận văn. ix Thesis abstrach. Tính cấp thiết của đề tài. Nội dung nghiên cứu.
Mục tiêu nghiên cứu. Phạm vi nghiên cứu. Những đóng góp mới, ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài. Những đóng góp mới.
Ý nghĩa khoa học. Ý nghĩa thực tiễn. Tổng quan tài liệu. Giới thiệu chung về cẩm cù.
Vị trí phân loại, nguồn gốc và phân bố. Đặc điểm thực vật học của cây Cẩm cù. Yêu cầu sinh thái của cây cẩm cù. Đất và dinh dưỡng.
Nhiệt độ và độ ẩm. Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây hoa cẩm cù. Sâu bênh hại và biện pháp phòng trừ. Giá trị cây cẩm cù, tình hình sử dụng và tiêu thụ cẩm cù.
Giá trị cây Cẩm cù. Đặc điểm các mẫu giống cẩm cù nghiên cứu. Mẫu giống Cẩm cù ký sinh (Hoya parasitica). Mẫu giống Cẩm cù Hoya sp.
Mẫu giống Cẩm cù Hoya dasyantha pink. Mẫu giống Cẩm cù Hoya villosa. Mẫu giống Cẩm cù H. Mẫu giống Cẩm cù Hoya buotii.
Mẫu giống Cẩm cù H. Mẫu giống Cẩm cù Hoya mindorensis red star. Mẫu giống Cẩm cù Hoya obovata. Mẫu giống Cẩm cù Hoya erythrina.
Mẫu giống Cẩm cù Hoya canosa. Mẫu giống Cẩm cù Hoya australis. Mẫu giống Cẩm cù Hoya globulosa. Mẫu giống Cẩm cù Hoya red buttons.
Mẫu giống Cẩm cù Hoya hanhiae yellow. Mẫu giống Cẩm cù Hoya monetteae. Mẫu giống Cẩm cù Hoya jenier. Mẫu giống Cẩm cù Hoya pachyclada.
Mẫu giống Cẩm cù Hoya hanhiae dark pink. Nội dung và phương pháp nghiên cứu. Đối tượng và vật liệu nghiên cứu. Đối tượng nghiên cứu.
Vật liệu nghiên cứu. Địa điểm và thời gian nghiên cứu. Nội dung nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu và theo dõi các chỉ tiêu.
Phương pháp xử lý số liệu. Đặc điểm thực vật học của các mẫu giống cẩm cù nghiên cứu. Đặc điểm thân. Đặc điểm hoa.
Đánh giá sự sinh trưởng và phát triển của một số mẫu giống cẩm cù nhân giống vô tính bằng phương pháp giâm cành. Tỷ lệ sống khi nhân giống bằng phương pháp giâm cành. Động thái tăng trưởng chiều cao cây. Động thái phân cành cấp 1.
Động thái tăng trưởng đường kính thân cành cấp 1:. Động thái tăng trưởng số lá trên cành cấp 1. Động thái tăng trưởng kích thước lá:. Các chỉ tiêu về hoa.
Tình hình sâu, bệnh hại và biện pháp phòng trừ :. Kết luận và đề nghị. Đặc điểm hình thái. Đánh giá sinh trưởng và phát triển.
67 Tài liệu tham khảo. 68 v DANH MỤC BẢNG Bảng 3. 20 mẫu giống loài trong tập đoàn Cẩm cù. Các mẫu giống trong thí nghiệm 1.
Các mẫu giống trong thí nghiệm 2. Đặc điểm hình thái thân của các mẫu giống Cẩm cù nghiên cứu. Đặc điểm hình thái lá của các mẫu giống Cẩm cù nghiên cứu. Đặc điểm hoa của các mẫu giống Cẩm cù nghiên cứu.
Độ bền một hoa và cụm hoa Cẩm cù trong cả 2 vụ. Tỉ lệ sống của 6 mẫu giống Cẩm cù được nhân giống bằng phương pháp giâm cành trong cả 2 vụ. Động thái tăng trưởng chiều cao cây của 6 mẫu giống Cẩm cù trong vụ Thu Đông. Động thái tăng trưởng chiều cao cây của 6 mẫu giống Cẩm cù vụ Xuân Hè.
Động thái phân cành cấp 1 của 6 mẫu giống Cẩm cù trong cả 2 vụ. Động thái tăng trưởng đường kính thân cành cấp 1 của 6 giống mẫu Cẩm cù vụ Thu Đông. Động thái tăng trưởng đường kính thân cành cấp 1 của 6 mẫu giống Cẩm cù vụ Xuân Hè. Động thái tăng trưởng số lá trên cành cấp 1 của 6 mẫu giống Cẩm cù vụ Thu Đông.
Động thái tăng trưởng số lá trên cành cấp 1 của 6 mẫu giống Cẩm cù vụ Xuân Hè. Động thái tăng trưởng kích thước lá của 6 mẫu giống Cẩm cù vụ Thu Đông. Động thái tăng trưởng kích thước lá của 6 mẫu giống Cẩm cù vụ Xuân Hè. Chỉ tiêu về hoa của cây giâm cành.
Động thái tăng trưởng kích thước đường kính nụ và chiều dài cuống hoa của 2 mẫu giống Cẩm cù. Các loại sâu bệnh hại trên Cẩm cù. 62 vi DANH MỤC HÌNH Hình 2. Quả và hạt của cây hoa Cẩm cù.
Cây con Cẩm cù gieo từ hạt. Nhân giống Cẩm cù từ giâm cành hoặc lá. Vi nhân giống Cẩm cù Hoya wightii ssp. Cẩm cù ký sinh (Hoya parasitica).
Cẩm cù Hoya sp. Cẩm cù Hoya sp. Cẩm cù Hoya dasyantha pink. Cẩm cù Hoya villosa.
Cẩm cù Hoya buotii. Cẩm cù Hoya mindorensis red star. Cẩm cù Hoya obovata. Cẩm cù Hoya erythrina.
Cẩm cù Hoya canosa. Cẩm cù Hoya australis. Cẩm cù Hoya globulosa. Cẩm cù Hoya red buttons.
Cẩm cù Hoya hanhiae yellow. Cẩm cù Hoya monetteae. Cẩm cù Hoya jenier. Cẩm cù Hoya pachyclada.
Cẩm cù Hoya hanhiae dark pink. Đặc điểm thân các mẫu giống Cẩm cù. Mặt trên và mặt dưới lá của mẫu giống số 5 (Hoya villosa). Hệ gân lông chim.
Hệ gân chân vịt. Hình thái lá của 15 mẫu giống Cẩm cù. Cụm hoa của 6 mẫu giống Cẩm cù. Độ bền một hoa Cẩm cù trong cả 2 vụ.
Độ bền cụm hoa Cẩm cù trong cả vụ. Các mẫu giống Cẩm cù nhân giống vô tính bằng phương pháp giâm cành. Tỷ lệ sống của 6 mẫu giống Cẩm cù được nhân giống giâm cành trong cả 2 vụ. Động thái tăng trưởng chiều cao cây của 6 mẫu giống Cẩm cù vụ Thu Đông.
Sự tăng trưởng chiều cao cây của 6 mẫu giống Cẩm cù vụ Thu Đông. Động thái tăng trưởng chiều cao cây của 6 mẫu giống Cẩm cù vụ Xuân Hè. Sự tăng trưởng chiều cao cây của 6 mẫu giống Cẩm cù vụ Xuân hè. Động thái phân cành cấp 1 của 6 mẫu giống Cẩm.
Động thái tăng trưởng đường kính cành cấp 1 của 6 mẫu giống Cẩm cù vụ Thu Đông. Động thái tăng trưởng đường kính cành cấp 1 của 6 mẫu giống Cẩm cù vụ Xuân Hè. Động thái tăng trưởng số lá trên cành cấp 1 của 6 mẫu giống Cẩm cù vụ Thu Đông. Động thái tăng trưởng số lá trên cành cấp 1 của 6 mẫu giống Cẩm cù vụ Xuân Hè.
Động thái tăng trưởng chiều dài lá của 6 mẫu giống Cẩm cù vụ Thu Đông. Động thái tăng trưởng chiều rộng lá của 6 mẫu giống Cẩm cù vụ Thu Đông. Động thái tăng trưởng chiều dài lá của 6 mẫu giống Cẩm cù vụ Xuân Hè. Động thái tăng trưởng chiều rộng lá của 6 mẫu giống Cẩm cù vụ Xuân Hè.
Hình thái và quá trình phát triển nụ và hoa Cẩm cù. Hoa của mẫu giống Cẩm cù Hoya hanhiae dark pink. Hoa của mẫu giống Cẩm cù Hoya pachyclada. Bọ trĩ chích hút lá non ở Cẩm cù gây ra hiện tượng xoăn lá.
Bệnh đốm lá nâu ở Cẩm cù. Bệnh thối nhũn lá ở Cẩm cù. Nấm xâm nhập lá Cẩm cù từ vết chích hút của côn trùng. Rệp vảy hại Cẩm cù.
65 viii TRÍCH YẾU LUẬN VĂN Tên tác giả: Dương Trần Trung Tên luận văn: Đánh giá đặc điểm sinh trưởng, phát triển của tập đoàn Cẩm cù vụ thu đông năm 2018 và xuân hè năm 2019 tại Gia Lâm- Hà Nội. Ngành: Khoa học cây trồng Mã số: 8620110 Tên cơ sở đào tạo: Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Mục đích nghiên cứu: Nghiên cứu đánh giá về đặc điểm sinh trưởng và phát triển của các giống Cẩm cù nhằm bảo tồn và phát triển nguồn gen Cẩm cù Phương pháp nghiên cứu - Thí nghiệm được bố trí theo khối ngẫu nhiên hoàn toàn. - Phương pháp xử lý số liệu theo chương trình Microsoft Excel 2013. - Thí nghiệm được bố trí từ 8/2018 đến 8/2019.
Kết quả chính và kết luận Các mẫu giống Cẩm cù đều có dạng thân leo, thân màu xám chiếm chủ yếu. Các mẫu giống Cẩm cù nghiên cứu đều có lá đơn, mọc đối, có hình dạng khá đa dạng, phiến lá hình trứng dạng đầu lá nhọn là chiếm chủ yếu, dạng gốc lá hình tròn là chiếm chủ yếu. Màu lá xanh đậm là chủ yếu. Dạng hoa đều là cụm xim - tán, các mẫu giống có màu sắc hoa khác nhau và khá đa dạng.
Màu sắc ở cuống hoa và màu sắc ở đài hoa trùng nhau ở các mẫu giống. Độ bền của hoa từ 5 - 8 ngày, độ bền của cụm hoa từ 8 -15 ngày.