Luận án TS Phát triển năng lực tự học cho SV trong dạy học theo học chế tín chỉ (2021)

Luận án nghiên cứu phương pháp phát triển năng lực tự học cho sinh viên trong hệ thống giáo dục đại học áp dụng dạy học theo học chế tín chỉ. Tập trung vào các

2021

207
0
0

Phí lưu trữ

55 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về phát triển năng lực tự học cho sinh viên

Luận án tiến sĩ của Nguyễn Thúy Vân nghiên cứu phát triển năng lực tự học cho sinh viên trong dạy học theo học chế tín chỉ ở trường đại học. Đề tài thuộc chuyên ngành Lý luận và lịch sử giáo dục học. Công trình được bảo vệ tại Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam năm 2021. Học chế tín chỉ ra đời năm 1872 tại Đại học Harvard. Mô hình này lan rộng khắp thế giới từ thập niên 1960. Mục đích cốt lõi là phát huy tính tự học và tự nghiên cứu của người học. Sinh viên chủ động chọn học phần phù hợp với năng lực bản thân. Thời gian học tập trở nên mềm dẻo hơn. Người học có thể đăng ký học vượt và rút ngắn khóa học. Năng lực tự học vì thế trở thành yếu tố quyết định kết quả. Luận án xây dựng cơ sở lý luận vững chắc cho vấn đề này. Nghiên cứu khảo sát tại nhiều trường đại học lớn. Kết quả mở ra hướng đổi mới phương pháp dạy học đại học.

1.1. Bối cảnh và ý nghĩa của đề tài nghiên cứu

Đào tạo theo tín chỉ đặt người học vào vị trí trung tâm. Sinh viên tự quản lý thời gian và lộ trình học tập. Khối lượng tự học chiếm tỷ trọng lớn trong mỗi học phần. Thực tế cho thấy nhiều sinh viên còn yếu kỹ năng tự học. Họ quen với cách học thụ động từ bậc phổ thông. Vấn đề này làm giảm hiệu quả của mô hình tín chỉ. Luận án xuất phát từ nhu cầu cấp thiết đó. Nghiên cứu hướng tới trang bị công cụ tự học hiệu quả. Mục tiêu là nâng cao chất lượng đào tạo đại học. Đề tài có giá trị lý luận và thực tiễn rõ ràng.

1.2. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của luận án

Khách thể nghiên cứu là hoạt động dạy học theo học chế tín chỉ. Đối tượng là quá trình phát triển năng lực tự học cho sinh viên. Luận án khảo sát tại bốn trường đại học tiêu biểu. Đó là Đại học Thành Đô và Đại học Công nghiệp Hà Nội. Nghiên cứu còn thực hiện tại Đại học Thái Nguyên. Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh cũng tham gia thực nghiệm. Phạm vi tập trung vào lý luận và lịch sử giáo dục. Tác giả điều tra cả giảng viên và sinh viên. Dữ liệu thu thập đảm bảo tính trung thực và khoa học.

II. Phân tích thực trạng năng lực tự học theo tín chỉ

Học chế tín chỉ tạo ra môi trường học tập mới mẻ. Lớp học hành chính cố định bị thay thế bằng lớp học phần. Tính ổn định của tập thể sinh viên bị phá vỡ. Điều này làm giảm sự gắn kết giữa người học. Nhiều sinh viên gặp khó khăn khi thiếu định hướng. Họ chưa biết cách lập kế hoạch tự học khoa học. Kỹ năng tìm kiếm và xử lý tài liệu còn hạn chế. Động cơ học tập của một bộ phận sinh viên chưa rõ ràng. Nghiên cứu của Nguyễn Thị Huyền chỉ ra điều đáng chú ý. Yếu tố chủ quan ảnh hưởng mạnh hơn yếu tố khách quan. Hứng thú học tập và hứng thú nghề nghiệp giữ vai trò then chốt. Hai yếu tố này tác động lớn nhất đến tính tích cực tự học. Thực trạng cho thấy khoảng cách giữa yêu cầu và năng lực thực tế. Sinh viên cần được hỗ trợ phương pháp tự học bài bản. Phân tích này là nền tảng cho các giải pháp tiếp theo.

2.1. Khó khăn của sinh viên trong môi trường tín chỉ

Đào tạo tín chỉ đòi hỏi sinh viên tự chủ cao độ. Nhiều người chưa thích nghi kịp với yêu cầu này. Họ quản lý thời gian chưa hiệu quả giữa nhiều học phần. Việc đăng ký môn học đôi khi thiếu tư vấn đầy đủ. Lớp học phần thay đổi liên tục theo từng kỳ. Sinh viên khó xây dựng nhóm học tập ổn định. Kỹ năng tự nghiên cứu giáo trình còn yếu. Một số người phụ thuộc nhiều vào bài giảng trên lớp. Những khó khăn này cản trở quá trình tự học. Hệ quả là kết quả học tập chưa đạt kỳ vọng.

2.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến tính tích cực tự học

Yếu tố chủ quan đóng vai trò quyết định hàng đầu. Động cơ học tập đúng đắn thúc đẩy sinh viên nỗ lực. Hứng thú nghề nghiệp tạo động lực bền vững lâu dài. Năng lực nhận thức và ý chí cá nhân cũng quan trọng. Yếu tố khách quan bao gồm phương pháp giảng dạy. Môi trường học thuật và cơ sở vật chất ảnh hưởng nhất định. Đội ngũ cố vấn học tập hỗ trợ định hướng cho sinh viên. Hệ thống học liệu phong phú giúp việc tự học thuận lợi. Sự kết hợp hài hòa các yếu tố tạo hiệu quả tốt nhất. Nhà trường cần tác động đồng bộ vào nhiều khía cạnh.

III. Giải pháp phát triển năng lực tự học cho sinh viên

Luận án đề xuất hệ thống biện pháp phát triển năng lực tự học. Trọng tâm là hình thành động cơ học tập đúng đắn. Giảng viên cần khơi dậy hứng thú nghề nghiệp cho sinh viên. Phát triển chương trình học phần theo hướng tăng tự học. Đề cương chi tiết phải hướng dẫn rõ nhiệm vụ tự nghiên cứu. Tổ chức giờ tự học có kiểm soát và phản hồi kịp thời. Hoạt động trải nghiệm giúp sinh viên rèn kỹ năng thực tế. Phương pháp dạy học chuyển từ truyền thụ sang dẫn dắt. Giảng viên đóng vai trò người hướng dẫn và cố vấn. Kiểm tra đánh giá cần khuyến khích quá trình tự học. Nhà trường xây dựng môi trường học thuật tích cực. Các câu lạc bộ và diễn đàn học tập được mở rộng. Hệ thống học liệu số hỗ trợ tự học mọi lúc mọi nơi. Đội ngũ cố vấn học tập đồng hành cùng sinh viên. Các giải pháp này tác động đồng bộ và bổ trợ lẫn nhau.

3.1. Đổi mới phương pháp và hình thức tổ chức dạy học

Phương pháp dạy học cần đặt sinh viên làm trung tâm. Giảng viên thiết kế nhiệm vụ học tập rõ ràng cho từng tuần. Giờ lên lớp tập trung giải đáp và mở rộng kiến thức. Giờ tự học được giao nội dung cụ thể và có hạn nộp. Hình thức thảo luận nhóm rèn kỹ năng hợp tác. Phương pháp dự án gắn lý thuyết với thực tiễn. Công nghệ thông tin hỗ trợ tổ chức học tập linh hoạt. Giảng viên phản hồi thường xuyên về tiến độ. Sinh viên dần hình thành thói quen chủ động. Cách tổ chức này phù hợp với bản chất học chế tín chỉ.

3.2. Xây dựng môi trường và công cụ hỗ trợ tự học

Môi trường học thuật tích cực nuôi dưỡng tinh thần tự học. Thư viện và phòng học cần mở cửa linh hoạt. Học liệu số giúp sinh viên tra cứu nhanh chóng. Các hoạt động học thuật tạo sân chơi cho người học. Đội ngũ cố vấn học tập tư vấn lộ trình cá nhân. Công cụ lập kế hoạch học tập được phổ biến rộng rãi. Sinh viên học cách tự đánh giá kết quả của mình. Nhà trường tổ chức tập huấn kỹ năng tự học đầu khóa. Cộng đồng học tập trực tuyến kết nối sinh viên với nhau. Những điều kiện này biến tự học thành thói quen bền vững.

IV. Kết luận và ứng dụng kết quả nghiên cứu tự học

Luận án khẳng định năng lực tự học là yếu tố cốt lõi. Đây là điều kiện thành công trong đào tạo theo tín chỉ. Nghiên cứu đã xây dựng cơ sở lý luận đầy đủ và chặt chẽ. Tác giả làm rõ khái niệm năng lực tự học và phát triển nó. Thực trạng tại bốn trường đại học được khảo sát kỹ lưỡng. Kết quả thực nghiệm chứng minh tính khả thi của giải pháp. Các biện pháp đề xuất nâng cao rõ rệt năng lực tự học. Sinh viên chủ động hơn trong việc tiếp thu kiến thức. Kết quả học tập có chuyển biến tích cực sau thực nghiệm. Công trình đóng góp mới cho lý luận giáo dục đại học. Nhà trường có thể vận dụng vào quản lý đào tạo. Giảng viên áp dụng vào thiết kế bài giảng và đề cương. Sinh viên dùng làm cẩm nang rèn luyện tự học. Nghiên cứu mở ra hướng phát triển tiếp theo. Đề tài có giá trị thực tiễn lâu dài cho giáo dục Việt Nam.

4.1. Đóng góp khoa học và giá trị thực tiễn

Luận án hệ thống hóa lý luận về năng lực tự học. Tác giả xác định cấu trúc và tiêu chí đánh giá rõ ràng. Đề tài cung cấp bộ biện pháp khả thi cho trường đại học. Kết quả thực nghiệm có độ tin cậy khoa học cao. Nghiên cứu góp phần đổi mới phương pháp dạy học. Công trình bổ sung tư liệu cho lĩnh vực giáo dục học. Các trường có thể tham khảo để cải tiến đào tạo. Giảng viên và nhà quản lý đều hưởng lợi từ kết quả. Giá trị thực tiễn của luận án được khẳng định rõ nét.

4.2. Khuyến nghị áp dụng cho các trường đại học

Các trường nên đưa kỹ năng tự học vào chương trình. Tập huấn phương pháp tự học ngay từ năm nhất là cần thiết. Đội ngũ cố vấn học tập cần được kiện toàn và đào tạo. Giảng viên thiết kế đề cương chú trọng nhiệm vụ tự học. Hệ thống học liệu số phải được đầu tư đầy đủ. Kiểm tra đánh giá cần phản ánh quá trình tự học. Nhà trường tạo môi trường học thuật sôi nổi cho sinh viên. Sự phối hợp đồng bộ giữa các bên đảm bảo hiệu quả. Khuyến nghị này giúp mô hình tín chỉ phát huy tối đa.

21/04/2026

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM ---------------------- NGUYỄN THÚY VÂN PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TỰ HỌC CHO SINH VIÊN TRONG DẠY HỌC THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ Ở TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC HÀ NỘI 2021 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN KHOA HỌC GIÁO DỤC VIỆT NAM ---------------------- NGUYỄN THÚY VÂN PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TỰ HỌC CHO SINH VIÊN TRONG DẠY HỌC THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ Ở TRƯỜNG ĐẠI HỌC Chuyên ngành: Lý luận và lịch sử giáo dục học Mã số: 9140102 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC Người hướng dẫn khoa học: 1. LƯƠNG VIỆT THÁI HÀ NỘI 2021 LỜI CẢM ƠN Tôi xin trân trọng tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến PGS. Phan Văn Nhân, TS. Lương Việt Thái, hai người Thầy đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện luận án. Tôi xin trân trọng cảm ơn Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam và các nhà khoa học giáo dục đã quan tâm, giúp đỡ và động viên tôi trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu. Tôi xin gửi lời cảm ơn tới tập thể cán bộ, giảng viên và sinh viên các Trường Đại học Thành Đô, Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, Đại học Thái Nguyên, Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh đã tham gia và giúp đỡ tôi trong quá trình điều tra và thực nghiệm luận án. Cuối cùng, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn những người thân trong gia đình đã quan tâm, ủng hộ và làm chỗ dựa vững chắc để tôi hoàn thành nhiệm vụ học tập và nghiên cứu. Trân trọng cảm ơn! Hà Nội, ngày tháng năm 2021 Tác giả luận án Nguyễn Thúy Vân LỜI CAM ĐOAN Tôi cam đoan rằng đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, được hoàn thành dưới sự hướng dẫn tận tình, chu đáo của nhiều nhà khoa học giáo dục. Các số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận án là trung thực và chưa được sử dụng để bảo vệ một học vị nào. Các thông tin trích dẫn trong luận án được chỉ rõ nguồn gốc. Tác giả luận án MỤC LỤC MỞ ĐẦU . Lý do chọn đề tài . Mục đích nghiên cứu . Khách thể và đối tượng nghiên cứu . Giả thuyết khoa học . Nhiệm vụ nghiên cứu . Phạm vi giới hạn của đề tài . Phương pháp nghiên cứu. Những đóng góp mới của luận án . Những luận điểm cần bảo vệ . Cấu trúc của luận án. CƠ SỞ LÝ LUẬN PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TỰ HỌC CHO SINH VIÊN TRONG DẠY HỌC THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ . Tổng quan nghiên cứu về phát triển năng lực tự học cho sinh viên trong dạy học theo học chế tín chỉ . Nghiên cứu về tự học và năng lực tự học . Nghiên cứu về phát triển năng lực tự học . Các nghiên cứu về phát triển năng lực tự học trong dạy học theo học chế tín chỉ . Đánh giá chung . Khái niệm cơ bản . Năng lực tự học . Phát triển năng lực tự học . Đào tạo theo học chế tín chỉ . Đặc điểm của đào tạo theo học chế tín chỉ . Các yêu cầu của đào tạo theo học chế tín chỉ đối với hoạt động tự học của sinh viên . So sánh đặc điểm hoạt động tự học của sinh viên theo niên chế và tín chỉ . Dạy học theo học chế tín chỉ . Mục tiêu dạy học. Nội dung dạy học . Phương pháp dạy học . Phương tiện dạy học . Các hình thức tổ chức dạy học tín chỉ . Kiểm tra, đánh giá . Đề cương chi tiết học phần . Phát triển năng lực tự học cho sinh viên trong dạy học theo học chế tín chỉ53 1. Cấu trúc của năng lực và năng lực tự học của sinh viên đại học . Tiêu chí đánh giá năng lực tự học . Công cụ đánh giá phát triển năng lực tự học . Các con đường phát triển năng lực tự học cho sinh viên trong dạy học theo học chế tín chỉ ở trường đại học. Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển năng lực tự học cho sinh viên . Các yếu tố nội lực bên trong của người học . Các yếu tố khách quan . 74 Kết luận chương 1. THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TỰ HỌC CHO SV TRONG DẠY HỌC THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ Ở TRƯỜNG ĐẠI HỌC . Tổ chức nghiên cứu . Mục đích, quy mô, địa bàn nghiên cứu . Nội dung nghiên cứu . Phương pháp và công cụ nghiên cứu . Kỹ thuật phân tích số liệu . Thời gian khảo sát và nghiên cứu sản phẩm hoạt động giáo dục. Kết quả khảo sát .1 Nhận thức về năng lực tự học và phát triển năng lực tự học cho sinh viên trong dạy học theo học chế tín chỉ . Thực trạng năng lực tự học của sinh viên . Thực trạng triển khai các biện pháp phát triển năng lực tự học cho sinh viên trong dạy học theo học chế tín chỉ . Thực trạng ảnh hưởng của các yếu tố đến phát triển năng lực tự học cho sinh viên trong dạy học theo học chế tín chỉ. Đánh giá chung . 104 Kết luận chương 2. BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TỰ HỌC CHO SINH VIÊN TRONG DẠY HỌC THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ . Nguyên tắc đề xuất biện pháp phát triển năng lực tự học cho sinh viên trong dạy học theo học chế tín chỉ. Nguyên tắc đảm bảo tính khoa học và tính thực tiễn . Nguyên tắc đảm bảo chuẩn đầu ra của quá trình dạy học . Nguyên tắc đảm bảo tính tích cực, chủ động, sáng tạo của người học. Các biện pháp phát triển năng lực tự học cho sinh viên trong dạy học theo học chế tín chỉ . Bồi dưỡng kiến thức tự học cho sinh viên thông qua chuyên đề về phát triển năng lực tự học . Phát triển năng lực tự học cho sinh viên qua tương tác dạy học học phần122 Kết luận chương 3. THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM . Khái quát về thực nghiệm sư phạm .Mục đích và thời gian thực nghiệm . Giả thuyết thực nghiệm . Nội dung thực nghiệm . Đối tượng và địa bàn thực nghiệm . Tiêu chí và thang đo . Tiến trình thực nghiệm . Kết quả thực nghiệm. Kiểm tra đầu vào của SV lớp TNSP . Kết quả đo sau thực nghiệm . Phân tích kết quả thực nghiệm đợt 1 . Phân tích kết quả thực nghiệm giai đoạn 2 . 169 Kết luận chương 4. 173 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ. 174 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ . 177 TÀI LIỆU THAM KHẢO . 178 DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT TRONG LUẬN ÁN Viết tắt Viết đầy đủ Bộ GD&ĐT Bộ Giáo dục và Đào tạo CĐ Cao đẳng ĐH Đại học ĐC Đối chứng ĐHSP Đại học sư phạm GV Giảng viên HCTC Học chế tín chỉ HS Học sinh NL Năng lực NLTH Năng lực tự học TH Tự học TCN Trước Công nguyên TN Thực nghiệm THPT Trung học phổ thông SV Sinh viên CNTT Công nghệ thông tin DANH MỤC BẢNG SỐ LIỆU TRONG LUẬN ÁN TÊN BẢNG SỐ LIỆU TRANG Bảng 2.1 Địa bàn nghiên cứu 77 Mức độ cần thiết phát triển NLTH cho SV trong Bảng 2.2 86 dạy học theo HCTC Các mức độ đánh giá của SV về các biện pháp Bảng 2.3 87 phát triển NLT cho SV trong dạy học theo HCTC Các mức độ đánh giá của GV về các biện pháp Bảng 2.4 phát triển NLTH cho SV trong dạy học theo 89 HCTC Bảng 2.5 SV tự đánh giá NLTH trong dạy học theo HCTC 93 Bảng 2.6 Mục tiêu tốt nghiệp của SV 96 Mục tiêu xếp loại điểm trung bình chung toàn Bảng 2.7 98 khóa của SV Thực trạng triển khai các biện pháp phát triển Bảng 2.8 100 NLTH trong dạy học theo HCTC Thực trạng ảnh hưởng của các yếu tố đến phát Bảng 2.9 102 triển NLTH cho SV trong dạy học theo HCTC Bảng 3. Mẫu lập kế hoạch tự học học phần 116 Bảng 4.1 Phiếu đánh giá kiến thức cơ bản về tự học 147 Bảng 4.2 Phiếu đánh giá kỹ năng xác định nhiệm vụ tự học 147 Bảng 4.3 Phiếu đánh giá năng lực lập kế hoạch tự học 148 Bảng 4.4 Phiếu đánh giá thực hiện kế hoạch tự học 149 Phiếu đánh giá năng lực tự kiểm tra, đánh giá kết Bảng 4.5 150 quả TH Bảng 4.6 Phiếu đánh giá thái độ tự học 151 Bảng quy đổi thang điểm phát triển năng lực tự Bảng 4.8 Bảng mức độ năng lực tự học của SV lớp TN và 162 TÊN BẢNG SỐ LIỆU TRANG ĐC trước tác động thực nghiệm sư phạm Bảng mức độ năng lực tự học của SV lớp TN và Bảng 4.9 165 ĐC sau tác động thực nghiệm sư phạm Bảng 4.10 Phương sai của nhóm TN 166 Bảng 4.11 Phương sai của nhóm ĐC 166 Bảng 4.12 Mức độ ảnh hưởng của tác động thực nghiệm 168 Bảng kết quả học tập SV lớp TN và lớp ĐC sau Bảng 4.13 169 dạy học học phần Bảng 4.14 Phương sai của nhóm TN 170 Bảng 4.15 Phương sai của nhóm ĐC 171 DANH MỤC BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ TRONG LUẬN ÁN TÊN BIỂU ĐỒ VÀ SƠ ĐỒ TRANG Nhận thức của SV về vai trò của NLTH đối với kết Biểu đồ 2.1 83 quả học tập của người học Nhận thức của GV về năng lực quyết định kết Biểu đồ 2. 84 quả học tập của người học Biểu đồ 2.3 Thời gian tự học cho học phần 30 tiết của SV 91 Biểu đồ 2.4 SV đánh giá tần suất tự học trong học tập 92 Sơ đồ 3. Quy trình xây dựng chuyên đề 111 Quy trình tổ chức cho SV tự tìm kiếm học liệu, tài Sơ đồ 3.2 118 liệu tham khảo Sơ đồ 3.3 Các bước đọc giáo trình, tài liệu 118 Các bước tổ chức phát triển NLTH cho SV thông Sơ đồ 3.4 124 qua tương tác dạy học học phần Biểu đồ biểu diễn tần xuất hội tụ của hai lớp thực Biểu đồ 4.1 163 nghiệm và đối chứng. Biểu đồ biểu diễn biểu diễn tần xuất hội tụ của hai Biểu đồ 4.2 lớp thực nghiệm và đối chứng sau giảng dạy 167 chuyên đề Biểu đồ biểu diễn biểu diễn tần xuất hội tụ điểm Biểu đồ 4.3 171 môn học của hai lớp thực nghiệm và đối chứng 1 MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn đề tài 1.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ