Luận án: Ứng dụng Công nghệ Thông tin trong Quản lý tại các Trường Đại học Ngoài công lập

2021

200
0
0

Phí lưu trữ

45 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý đại học ngoài công lập

Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý các trường đại học ngoài công lập là quá trình tích hợp các giải pháp công nghệ số vào hoạt động quản lý giáo dục. Mục tiêu nhằm nâng cao hiệu quả điều hành, giảm thiểu thủ tục hành chính và tối ưu hóa nguồn lực. Các trường đại học ngoài công lập có đặc thù hoạt động theo cơ chế tự chủ tài chính. Điều này đòi hỏi việc ứng dụng CNTT phải phù hợp với thực tế nguồn lực và chiến lược phát triển riêng. Quản lý bằng công nghệ thông tin bao gồm nhiều phạm vi như quản lý đào tạo, quản lý sinh viên, quản lý nhân sự và quản lý tài chính. Hệ thống thông tin giúp lưu trữ, xử lý và cung cấp dữ liệu kịp thời cho công tác ra quyết định. Giáo dục đại học Việt Nam đang trong giai đoạn chuyển đổi số mạnh mẽ. Việc nghiên cứu luận án tiến sĩ về chủ đề này có ý nghĩa lý luận và thực tiễn quan trọng. Nghiên cứu giúp hệ thống hóa cơ sở khoa học và đề xuất mô hình ứng dụng phù hợp cho các trường ngoài công lập.

1.1. Khái niệm cơ sở giáo dục đại học ngoài công lập

Cơ sở giáo dục đại học ngoài công lập là tổ chức đào tạo được thành lập bởi cá nhân hoặc tổ chức xã hội. Nguồn kinh phí hoạt động chủ yếu từ học phí và đầu tư của nhà sáng lập. Các trường này có quyền tự chủ cao trong tuyển sinh, chương trình và tổ chức nhân sự. Tuy nhiên, áp lực cạnh tranh và chất lượng luôn là thách thức lớn. Quản lý hiệu quả bằng CNTT giúp các trường nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường giáo dục. Đây là yếu tố sống còn để thu hút sinh viên và đảm bảo sự phát triển bền vững.

1.2. Vai trò của công nghệ thông tin trong quản lý giáo dục

Công nghệ thông tin đóng vai trò nền tảng trong hiện đại hóa quản lý giáo dục đại học. Hệ thống CNTT hỗ trợ tự động hóa quy trình tuyển sinh, quản lý học vụ và cấp phát văn bằng. Dữ liệu số hóa giúp lãnh đạo nhà trường ra quyết định dựa trên bằng chứng thực tế. Công nghệ đám mây, trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật mở ra nhiều cơ hội mới. Các công nghệ này giúp tối ưu hóa trải nghiệm người dùng và nâng cao hiệu suất quản lý. Ứng dụng CNTT còn đảm bảo tính minh bạch và trách nhiệm giải trình trong hoạt động giáo dục.

II. Phân tích thực trạng ứng dụng CNTT tại các trường đại học ngoài công lập

Thực trạng ứng dụng công nghệ thông tin tại các trường đại học ngoài công lập ở Việt Nam còn nhiều hạn chế. Nhiều trường mới chỉ triển khai các phần mềm quản lý cơ bản như quản lý sinh viên và đăng ký học phần. Hệ thống thông tin thiếu tính tích hợp, dẫn đến dữ liệu phân tán và trùng lặp. Đội ngũ cán bộ quản lý chưa được đào tạo bài bản về kỹ năng sử dụng công nghệ mới. Cơ sở hạ tầng công nghệ tại một số trường còn yếu kém, không đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số. Nguồn kinh phí đầu tư cho CNTT bị hạn chế do đặc thù tự chủ tài chính. Quy trình quản lý vẫn phụ thuộc nhiều vào giấy tờ và thao tác thủ công. Điều này gây mất thời gian, giảm năng suất và tăng nguy cơ sai sót. Một số nghiên cứu chỉ ra rằng mức độ ứng dụng CNTT tỷ lệ thuận với quy mô và tiềm lực tài chính của trường. Các trường lớn thường có hệ thống quản lý hiện đại hơn so với các trường nhỏ.

2.1. Những tồn tại trong quản lý đào tạo và sinh viên

Quản lý đào tạo tại nhiều trường ngoài công lập vẫn sử dụng phương pháp bán thủ công. Đăng ký môn học, xếp lịch thi và quản lý điểm số chưa được số hóa hoàn toàn. Sinh viên gặp khó khăn trong tra cứu thông tin học vụ và phản hồi kết quả học tập. Hệ thống quản lý học viên hệ đào tạo từ xa còn nhiều bất cập về mặt công nghệ. Việc kết nối dữ liệu giữa các phòng ban trong trường thiếu đồng bộ. Tình trạng này ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng phục vụ và trải nghiệm học tập của sinh viên.

2.2. Thách thức về nhân lực và hạ tầng công nghệ

Đội ngũ cán bộ chuyên trách CNTT tại các trường ngoài công lập thường mỏng về số lượng và hạn chế về trình độ. Công tác đào tạo, bồi dưỡng kiến thức CNTT cho cán bộ giảng viên chưa được coi trọng đúng mức. Hạ tầng mạng, máy chủ và thiết bị đầu cuối chưa đáp ứng nhu cầu triển khai hệ thống lớn. Chi phí bảo trì và nâng cấp hệ thống tạo gánh nặng tài chính cho nhà trường. Sự thiếu hụt nhân lực chất lượng cao là rào cản lớn nhất trong quá trình chuyển đổi số. Nhiều trường chưa xây dựng được chiến lược phát triển CNTT dài hạn và tổng thể.

III. Giải pháp nâng cao ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý đại học

Nâng cao hiệu quả ứng dụng công nghệ thông tin đòi hỏi tiếp cận đồng bộ nhiều giải pháp. Thứ nhất, các trường cần xây dựng chiến lược chuyển đổi số tổng thể gắn với mục tiêu phát triển dài hạn. Thứ hai, đầu tư nâng cấp hạ tầng mạng và triển khai hệ thống quản lý tích hợp đa chức năng. Thứ ba, tăng cường đào tạo và bồi dưỡng kỹ năng CNTT cho toàn bộ đội ngũ cán bộ giảng viên. Các trường nên đa dạng hóa hình thức đào tạo, liên kết với các trung tâm công nghệ uy tín. Triển khai hệ thống quản trị dữ liệu lớn giúp phân tích và dự báo xu hướng phát triển. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong tuyển sinh, tư vấn học tập và đánh giá kết quả. Sử dụng công nghệ đám mây để giảm chi phí đầu tư ban đầu và tăng tính linh hoạt. Xây dựng cổng thông tin điện tử phục vụ tra cứu và giao dịch trực tuyến cho sinh viên. Ban lãnh đạo nhà trường cần cam kết mạnh mẽ và bố trí nguồn lực thích đáng cho chuyển đổi số.

3.1. Đào tạo nguồn nhân lực công nghệ thông tin chất lượng cao

Đào tạo nguồn nhân lực CNTT là giải pháp then chốt để triển khai thành công chuyển đổi số. Các trường cần bố trí đủ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin tại các đơn vị. Tạo điều kiện cho cán bộ nâng cao trình độ quản lý, kỹ thuật và nghiệp vụ chuyên môn. Đa dạng hóa loại hình đào tạo từ ngắn hạn đến dài hạn, trong nước và quốc tế. Xây dựng chương trình đào tạo tiên tiến tại các trung tâm đào tạo và ứng dụng CNTT. Liên kết đào tạo với các trường và trung tâm công nghệ uy tín trong và ngoài nước. Đầu tư phát triển đội ngũ giảng viên có khả năng tích hợp CNTT vào giảng dạy.

3.2. Triển khai hệ thống quản lý tích hợp và hiện đại

Hệ thống quản lý tích hợp là nền tảng quan trọng cho chuyển đổi số trong giáo dục đại học. Hệ thống bao gồm các phân hệ quản lý đào tạo, sinh viên, nhân sự và tài chính kế toán. Dữ liệu tập trung giúp loại bỏ trùng lặp và đảm bảo tính nhất quán thông tin. Giao diện thân thiện giúp người dùng dễ dàng tiếp cận và sử dụng hệ thống. Tích hợp công nghệ di động cho phép truy cập mọi lúc mọi nơi. Hệ thống cần đảm bảo an toàn thông tin và bảo mật dữ liệu cá nhân người dùng. Triển khai từng bước theo lộ trình phù hợp với năng lực và nguồn lực của từng trường.

IV. Kết luận và triển vọng ứng dụng CNTT trong quản lý giáo dục đại học

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý các trường đại học ngoài công lập mang lại nhiều giá trị khoa học và thực tiễn. Luận án tiến sĩ đã hệ thống hóa cơ sở lý luận về vai trò và nội dung ứng dụng CNTT trong quản lý giáo dục. Phân tích thực trạng giúp nhận diện rõ những tồn tại và nguyên nhân của hạn chế. Các giải pháp đề xuất mang tính khả thi và phù hợp với đặc thù của khối trường ngoài công lập. Chuyển đổi số là xu hướng tất yếu mà mọi cơ sở giáo dục đại học phải hướng tới. Công nghệ mới như trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn và điện toán đám mây sẽ thay đổi căn bản mô hình quản lý. Các trường ngoài công lập cần chủ động nắm bắt cơ hội để nâng cao năng lực cạnh tranh. Kết quả nghiên cứu là tài liệu tham khảo quý cho các nhà quản lý giáo dục và nhà hoạch định chính sách. Triển vọng phát triển hệ sinh thái số trong giáo dục đại học Việt Nam rất rộng mở. Đầu tư đúng đắn vào CNTT sẽ tạo ra bước ngoặt trong chất lượng đào tạo và quản lý.

4.1. Đóng góp lý luận và thực tiễn của nghiên cứu

Nghiên cứu đã đóng góp vào kho tàng khoa học về quản lý giáo dục ứng dụng CNTT. Về mặt lý luận, luận án làm rõ khái niệm, nội dung và tiêu chí đánh giá mức độ ứng dụng. Về thực tiễn, các giải pháp đề xuất giúp các trường xây dựng lộ trình chuyển đổi số hiệu quả. Nghiên cứu cung cấp bằng chứng thực nghiệm về thực trạng ứng dụng CNTT tại các trường ngoài công lập. Kết quả là cơ sở khoa học cho việc đề xuất chính sách phát triển giáo dục đại học. Tài liệu nghiên cứu phục vụ tham khảo cho sinh viên, nghiên cứu sinh và nhà quản lý.

4.2. Định hướng nghiên cứu tiếp theo và triển vọng ứng dụng

Nghiên cứu trong tương lai có thể mở rộng phạm vi đến các loại hình cơ sở giáo dục khác. Đánh giá tác động của từng giải pháp CNTT đến hiệu quả quản lý cần được nghiên cứu sâu hơn. Xu hướng ứng dụng trí tuệ nhân tạo và học máy trong giáo dục đáng được quan tâm. Nghiên cứu so sánh quốc tế giúp rút kinh nghiệm từ các mô hình thành công trên thế giới. Triển khai thí điểm tại một số trường để đánh giá tính khả thi của giải pháp. Hợp tác giữa nhà trường, doanh nghiệp và cơ quan quản lý sẽ thúc đẩy ứng dụng CNTT nhanh hơn.

21/04/2026

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI ---------------- HOÀNG HẢI YẾN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ TẠI CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOÀI CÔNG LẬP LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ HÀ NỘI- 2021 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI ---------------- HOÀNG HẢI YẾN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ TẠI CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOÀI CÔNG LẬP Ngành : Quản trị Kinh doanh Mã số : 9340101 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ CÁN BỘ HƯỚNG DẪN KHOA HỌC 1. NGUYỄN LONG GIANG HÀ NỘI - 2021 LỜI CAM ĐOAN Tác giả xin cam đoan luận án là đề tài nghiên cứu và do tác giả thực hiện. Cơ sở dữ liệu tác giả thu thập và một số thông tin dữ liệu do tác giả tự điều tra nghiên cứu. Đề tài của tác giả phân tích và tổng kết là trung thực. Tác giả xin chịu trách nhiệm với nội dung của luận án. Hà Nội, ngày….năm 2021 TÁC GIẢ LỜI CẢM ƠN Để hoàn thành luận án này tác giả xin cảm ơn GS. Vũ Huy Từ và PGS. Nguyễn Long Giang đã tận tình hƣớng dẫn, chỉ bảo. Xin cám ơn các thầy cô Viện Sau đại học đã tạo mọi điều kiện cho tác giả trong quá trình học tập, nghiên cứu. Trong thời gian nghiên cứu các thầy, cô, nhà khoa học đã giúp tác giả tìm hiểu, cung cấp số liệu và hƣớng dẫn công việc để hiểu đƣợc toàn cảnh công tác ứng dụng CNTT trong các trƣờng Đại học ngoài công lập. Từ đó tác giả cũng mạnh dạn đóng góp ý kiến của mình về giải pháp ứng dụng CNTT trong các trƣờng Đại học ngoài công lập. Hà Nội, ngày….năm 2021 Tác giả luận án MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN LỜI CẢM ƠN DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT DANH MỤC BẢNG, BIỂU, HÌNH MỞ ĐẦU . LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU . MỤC ĐÍCH, NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU . Mục đích nghiên cứu . Nhiệm vụ nghiên cứu . ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU . Đối tƣợng nghiên cứu: .Phạm vi nghiên cứu . PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU . Phƣơng pháp ph n tích và tổng hợp tài liệu. Phƣơng pháp chuyên gia. Phƣơng pháp điều tra xã hội học. Phƣơng pháp quan sát khoa học. Phƣơng pháp tọa đàm, trao đổi . Phƣơng pháp tổng kết kinh nghiệm . NHỮNG ĐÓNG GÓP MỚI CỦA LUẬN ÁN . KẾT CẤU LUẬN ÁN . 7 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN TỚI ĐỀ TÀI . CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU Ở NƢỚC NGOÀI . CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU TRONG NƢỚC .KHÁI QUÁT CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CÓ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI VÀ NHỮNG VẤN ĐỀ ĐẶT RA LUẬN ÁN CẦN TẬP TRUNG GIẢI QUYẾT. Các công trình nghiên cứu có liên quan đến đề tài luận án . Khoảng trống của các công trình nghiên cứu luận án cần tiếp tục giải quyết . 26 Tiểu kết chƣơng 1. 29 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ Ở TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOÀI CÔNG LẬP . KHÁI NIỆM CƠ BẢN . Cơ sở giáo dục đại học ngoài công lập . Công nghệ thông tin và quản lý trong các trƣờng đại học . ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ TẠI CÁC TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOÀI CÔNG LẬP . Khái niệm ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý tại các trƣờng đại học ngoài công lập. Nội dung ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý tại các trƣờng đại học ngoài công lập. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý cơ sở vật chất, trang bị và quản lý tài chính . YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ TẠI CÁC TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOÀI CÔNG LẬP . Yếu tố khách quan . Yếu tố chủ quan. YẾU TỐ ĐẢM BẢO CHO HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ TẠI CÁC TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOÀI CÔNG LẬP . Nhận thức của cán bộ, giảng viên và cán bộ quản lý về ứng dụng công nghệ thông tin . Nguồn nhân lực đảm bảo ứng dụng công nghệ thông tin . Yếu tố cơ sở vật chất, thiết bị kỹ thuật phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin .5 CÁC TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ TẠI CÁC TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOÀI CÔNG LẬP . Tiêu chí về cơ sở hạ tầng kỹ thuật . Tiêu chí quản lý bằng cơ sở dữ liệu . Tiêu chí về phần mềm quản lý . Tiêu chí về trình độ tin học của nhân lực .6 KINH NGHIỆM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ BÀI HỌC RÚT RA CHO CÁC TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOÀI CÔNG LẬP VIỆT NAM 67 2.1 Ứng dụng CNTT trong giáo dục tại Thái Lan .2 Ứng dụng CNTT trong giáo dục tại Malaysia .3 Bài học cho cơ sở giáo dục đại học ngoài công lập tại Việt Nam . 73 Tiểu kết chƣơng 2. 76 THỰC TRẠNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ Ở CÁC TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOÀI CÔNG LẬP VIỆT NAM . KHÁI QUÁT QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH, PHÁT TRIỂN VÀ HẠ TẦNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA CÁC TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOÀI CÔNG LẬP VIỆT NAM . Quá trình hình thành, phát triển của các trƣờng đại học ngoài công lập Việt nam . Thực trạng cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin tại các trƣờng đại học ngoài công lập Việt Nam. THỰC TRẠNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ TẠI CÁC TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOÀI CÔNG LẬP VIỆT NAM. Thực trạng ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý đào tạo tại các trƣờng đại học ngoài công lậpViệt Nam . Thực trạng ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý đội ngũ cán bộ, giảng viên và sinh viên . Thực trạng ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý cơ sở vật chất, trang bị và quản lý tài chính . Thực trạng ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý kết quả đào tạo .4 PHÂN TÍCH CÁC YẾU TỐ ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ TẠI CÁC TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOÀI CÔNG LẬP .1 Cơ sở vật chất, thiết bị kỹ thuật công nghệ thông tin .2 Nguồn lực công nghệ thông tin phục vụ quản lý dạy học . ĐÁNH GIÁ CHUNG THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ TẠI CÁC TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOÀI CÔNG LẬP VIỆT NAM . Hạn chế và nguyên nhân hạn chế . 112 Tiểu kết chƣơng 3 . 115 GIẢI PHÁP ĐẨY MẠNH ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ Ở TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOÀI CÔNG LẬP . QUAN ĐIỂM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ TẠI CÁC TRƢỜNG ĐHNCL VIỆT NAM. Đảm bảo tính mục đích của chủ thể Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý tại các trƣờng đại học ngoài công lập Việt Nam . Đảm bảo tính khoa học và thực tiễn trong Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý tại các trƣờng ĐHNCL Việt Nam. Đảm bảo tính hiệu quả và tính khả thi trong Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý tại các trƣờng ĐHNCL . Đảm bảo tính toàn diện, đồng bộ trong Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý tại các trƣờng ĐHNCL. GIẢI PHÁP CƠ BẢN TĂNG CƢỜNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ Ở CÁC TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOÀI CÔNG LẬP VIỆT NAM . Nâng cao nhận thức của đội ngũ cán bộ, giáo viên, sinh viên trƣờng về ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý trƣờng . Ứng dụng công nghệ thông tin trong xây dựng kế hoạch đào tạo đảm bảo tính khoa học, toàn diện, bám sát và phù hợp với sự phát triển của công nghệ thông tin theo từng giai đoạn . Thƣờng xuyên tổ chức bồi dƣỡng kiến thức, kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin trong thực hiện các nhiệm vụ cho đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên, chuyên viên nghiệp vụ. Xác định rõ các khâu, các lĩnh vực có thể ứng dụng CNTT phục vụ hoạt động quản lý ở các trƣờng đại học ngoài công lập . Tăng cƣờng thực hiện chuyển đổi số trong các trƣờng đại học ngoài công lập . Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện ứng dụng CNTT trong hoạt động quản lý ở các trƣờng đại học ngoài công lập . Phát triển và hoàn thiện hạ tầng công nghệ tại các trƣờng Đại học Ngoài công lập . Tăng cƣờng ứng dụng phần mềm quản lý mới vào công tác quản lý . 148 Tiểu kết chƣơng 4. 152 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. 155 DANH MỤC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ . 168 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT 1. Tiếng Việt STT CHỮ VIẾT TẮT CHỮ VIẾT ĐẦY ĐỦ 1 CNTT Công nghệ thông tin 2 CLĐT Chất lƣợng đào tạo 3 ĐHNCL Đại học ngoài công lập 4 TBDH Thiết bị dạy học 5 GV Đội ngũ Giảng viên 6 NDĐT Nội dung đào tạo 7 QTĐT Quá trình đào tạo 8 PPĐT Phƣơng pháp đào tạo 9 CBQL Cán bộ quản lý 10 QLĐT Quản lý đào tạo 11 UDCNTT Ứng dụng công nghệ thông tin 12 PPDH Phƣơng pháp dạy học 13 CBNV Cán bộ nhân viên 14 CSVC Cơ sở vật chất 15 BGD&ĐT Bộ giáo dục và đào tạo 2. Tiếng Anh NGHĨA TIẾNG STT CHỮ VIẾT TẮT TỪ TIẾNG ANH VIỆT Asia-Pacific Diễn đàn hợp tác 1 APEC Economic Châu Á- Thái Bình Cooperation Dƣơng World Trade Tổ chức thƣơng mại 2 WTO Organization thế giới United Nations Educational Scientific 3 UNESCO Liên hiệp quốc tế and Cultural Organization ASEAN Economic Cộng đồng kinh tế 4 AEC Community ASEAN DANH MỤC BẢNG TT Tên bảng Trang Bảng 3.2: Số liệu thống kê sinh viên tại các trƣờng ĐH trên 1 77 cả nƣớc Bảng 3.3: Tỉ trọng của khu vực tƣ trong GDĐH ở một số 2 78 nƣớc Bảng 3.:Bảng tổng hợp kết quả khảo sát sinh viên về điều 3 87 hành hoạt động học của sinh viên trên cơ sở ứng dụng CNTT Bảng 3. Tổng hợp hệ thống cơ sở hạ tầng CNTT ở các 4 92 trƣờng đại học ngoài công lập Bảng 3. Kết quả khảo sát CBQL, giảng viên về ứng dụng 5 94 CNTT để quản lý sinh viên Bảng 3. Kết quả khảo sát CBQL, giảng viên và sinh viên 6 97 về cơ sở hạ tầng CNTT ở các trƣờng Bảng 3. Kết quả khảo sát sinh viên về ứng dụng công nghệ 7 99 thông tin trong quản lý kết quả đào tạo Bảng 3.9: Tổng hợp các nội dung công bố CLĐT từ Website 8 101 của các trƣờng đại học ngoài công lập đƣợc khảo sát Bảng 4. Cụ thể hóa các tiêu chuẩn về kiến thức, kỹ năng sử 9 dụng CNTT ứng dụng trong thực hiện các nhiệm vụ cho đội 122 ngũ CBQL và giảng viên Bảng 3.2: Số liệu thống kê sinh viên tại các trƣờng ĐH trên cả nƣớc .3: Tỉ trọng của khu vực tƣ trong GDĐH ở một số nƣớc .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ