Luận án tiến sĩ kinh tế: Ảnh hưởng thâm nhập ngân hàng nước ngoài đến cạnh tranh và hiệu quả NHTM Việt Nam - Nguyễn Thanh Phong, ĐH Kinh tế TP. Hồ Chí Minh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận án tiến sĩ

2021

206
0
0

Phí lưu trữ

55 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về thâm nhập ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam

Thâm nhập ngân hàng nước ngoài là quá trình các tổ chức tín dụng quốc tế thiết lập hiện diện tại thị trường nội địa thông qua nhiều phương thức đa dạng. Các phương thức bao gồm mở chi nhánh, thành lập ngân hàng con, mua cổ phần hoặc sáp nhập với ngân hàng trong nước. Tại Việt Nam, quá trình này diễn ra mạnh mẽ sau khi gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới năm 2007. Cam kết mở cửa thị trường dịch vụ tài chính đã tạo điều kiện thuận lợi cho ngân hàng nước ngoài tiếp cận thị trường nội địa. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đóng vai trò quan trọng trong việc quản lý và giám sát hoạt động thâm nhập này. Các quy định pháp lý về tỷ lệ sở hữu, điều kiện cấp phép và yêu cầu vốn được ban hành nhằm đảm bảo sự phát triển ổn định của hệ thống ngân hàng. Mức độ thâm nhập được đo lường qua nhiều chỉ tiêu như số lượng chi nhánh, tỷ lệ sở hữu vốn, tổng tài sản và thị phần tín dụng. Bối cảnh hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng đặt ra yêu cầu cấp thiết về nghiên cứu tác động của hiện tượng này đối với hệ thống tài chính trong nước.

1.1. Khái niệm và phương thức thâm nhập ngân hàng nước ngoài

Thâm nhập ngân hàng nước ngoài được hiểu là sự hiện diện của tổ chức tín dụng có trụ sở chính tại quốc gia khác hoạt động kinh doanh tại thị trường nội địa. Phương thức thâm nhập主要包括开设分行、设立子银行、参股合资或并购国内银行。Mỗi phương thức mang đặc điểm riêng biệt về mức độ kiểm soát, rủi ro và tiềm năng sinh lời. Tại Việt Nam, hình thức mua cổ phần chiến lược phổ biến hơn cả do giới hạn tỷ lệ sở hữu nước ngoài theo quy định pháp luật. Ngân hàng nước ngoài thường lựa chọn phương thức phù hợp với chiến lược kinh doanh và điều kiện thị trường mục tiêu.

1.2. Động cơ và lý thuyết giải thích thâm nhập ngân hàng nước ngoài

Lý thuyết nội tại hóa giải thích rằng ngân hàng nước ngoài thâm nhập để khai thác lợi thế sở hữu đặc thù. Các lợi thế này bao gồm công nghệ tiên tiến, kỹ năng quản trị rủi ro và sản phẩm dịch vụ đa dạng. Lý thuyết theo khách hàng chỉ ra rằng ngân hàng mở rộng hoạt động theo nhu cầu của khách hàng đa quốc gia. Lý thuyết tìm kiếm cơ hội nhấn mạnh việc tiếp cận thị trường mới có tốc độ tăng trưởng cao. Tại Việt Nam, động cơ thâm nhập chủ yếu xuất phát từ tiềm năng tăng trưởng kinh tế, dân số trẻ và tỷ lệ sử dụng dịch vụ ngân hàng còn thấp so với khu vực.

II. Phân tích ảnh hưởng của thâm nhập ngân hàng nước ngoài đến cạnh tranh

Thâm nhập ngân hàng nước ngoài tác động đa chiều đến mức độ cạnh tranh của thị trường ngân hàng nội địa. Ngân hàng nước ngoài sở hữu nhiều lợi thế cạnh tranh vượt trội so với ngân hàng trong nước. Tiềm lực tài chính mạnh mẽ cho phép ngân hàng nước ngoài cung cấp sản phẩm với giá cạnh tranh hơn. Công nghệ hiện đại giúp nâng cao chất lượng dịch vụ và trải nghiệm khách hàng. Kỹ năng quản trị hiệu quả giảm chi phí vận hành và tăng khả năng sinh lời. Sản phẩm dịch vụ đa dạng đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng. Theo nghiên cứu của Nguyễn Thanh Phong năm 2021, thâm nhập ngân hàng nước ngoài làm tăng mức độ cạnh tranh của thị trường ngân hàng Việt Nam. Kết quả này phù hợp với các nghiên cứu quốc tế tại các nước đang phát triển. Tuy nhiên, mức độ tác động phụ thuộc vào phương thức thâm nhập và đặc điểm thị trường nội địa. Cạnh tranh gia tăng buộc ngân hàng trong nước phải cải thiện hiệu quả hoạt động để tồn tại. Áp lực cạnh tranh thúc đẩy quá trình đổi mới sáng tạo trong toàn hệ thống ngân hàng.

2.1. Tác động tích cực của thâm nhập ngân hàng nước ngoài đến cạnh tranh

Thâm nhập ngân hàng nước ngoài tạo ra hiệu ứng cạnh tranh tích cực đối với thị trường nội địa. Ngân hàng trong nước被迫 phải nâng cao chất lượng dịch vụ để giữ chân khách hàng. Áp lực cạnh tranh促使 ngân hàng nội địa cải thiện quy trình quản trị rủi ro. Chuyển giao công nghệ từ ngân hàng nước ngoài带动 sự phát triển của整个 hệ thống. Khách hàng được hưởng lợi từ sản phẩm đa dạng và giá cả cạnh tranh hơn. Hiệu ứng示范促使 ngân hàng trong nước áp dụng tiêu chuẩn quốc tế trong hoạt động kinh doanh.

2.2. Thách thức từ cạnh tranh ngân hàng nước ngoài đối với ngân hàng nội địa

Ngân hàng nội địa面临 nhiều thách thức khi cạnh tranh với ngân hàng nước ngoài. Chất lượng nhân sự cao cấp bị ảnh hưởng do sự dịch chuyển lao động sang ngân hàng nước ngoài. Thị phần tín dụng có xu hướng giảm特别是在 phân khúc khách hàng doanh nghiệp lớn. Ngân hàng nhỏ gặp khó khăn trong việc duy trì tỷ suất lợi nhuận trước áp lực cạnh tranh. Rủi ro hệ thống có thể gia tăng nếu ngân hàng nội địa không适应 được môi trường cạnh tranh mới. Cần có chính sách hỗ trợ hợp lý để平衡 giữa mở cửa và bảo vệ ngân hàng trong nước.

III. Phương pháp nghiên cứu ảnh hưởng thâm nhập đến hiệu quả ngân hàng

Nghiên cứu sử dụng phương pháp định lượng kết hợp với phân tích dữ liệu bảng để đánh giá tác động. Mẫu dữ liệu bao gồm các ngân hàng thương mại Việt Nam hoạt động trong giai đoạn 2006-2019. Chỉ số Lerner được sử dụng để đo lường mức độ cạnh tranh của thị trường ngân hàng. Hiệu quả hoạt động của ngân hàng được đánh giá qua nhiều tiêu chí khác nhau. Các tiêu chí bao gồm tỷ suất lợi nhuận trên tài sản, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu và biên lợi nhuận ròng. Phương pháp GMM hệ thống được áp dụng để xử lý vấn đề nội sinh trong mô hình. Biến giải thích chính là mức độ thâm nhập của ngân hàng nước ngoài được đo bằng nhiều chỉ tiêu. Các biến kiểm soát bao gồm đặc điểm ngân hàng và yếu tố kinh tế vĩ mô. Kết quả nghiên cứu cho thấy thâm nhập ngân hàng nước ngoài có ảnh hưởng đáng kể đến hiệu quả. Mức độ tác động khác nhau tùy thuộc vào quy mô và loại hình ngân hàng nội địa.

3.1. Mô hình kinh tế lượng và biến số nghiên cứu

Mô hình nghiên cứu được xây dựng dựa trên nền tảng lý thuyết cấu trúc-cách hành xử-hiệu quả. Biến phụ thuộc là các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả hoạt động ngân hàng thương mại. Biến giải thích chính đo lường mức độ thâm nhập của ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam. Biến kiểm soát bao gồm quy mô ngân hàng, tỷ lệ nợ xấu, tăng trưởng tín dụng và lạm phát. Phương pháp GMM hệ thống giúp khắc phục vấn đề nội sinh và tự tương quan trong dữ liệu bảng. Kiểm định Sargan và kiểm tra tự tương quan bậc hai đảm bảo tính hợp lệ của mô hình.

3.2. Kết quả phân tích tác động đến hiệu quả ngân hàng thương mại

Kết quả nghiên cứu chỉ ra rằng thâm nhập ngân hàng nước ngoài có tác động dương đến hiệu quả ngân hàng nội địa. Ngân hàng thương mại có quy mô lớn hưởng lợi nhiều hơn từ cạnh tranh với ngân hàng nước ngoài. Tỷ lệ sở hữu nước ngoài ở mức vừa phải mang lại hiệu quả tích cực nhất cho ngân hàng nội địa. Ảnh hưởng tích cực thể hiện rõ nét hơn ở nhóm ngân hàng cổ phần thương mại nhà nước. Ngân hàng nhỏ面临 thách thức lớn hơn trong việc cải thiện hiệu quả dưới áp lực cạnh tranh. Kết quả này cung cấp cơ sở khoan học cho việc hoạch định chính sách quản lý nhà nước.

IV. Kết luận và hàm ý chính sách cho hệ thống ngân hàng Việt Nam

Nghiên cứu khẳng định thâm nhập ngân hàng nước ngoài tác động tích cực đến cạnh tranh và hiệu quả hệ thống ngân hàng nội địa. Ngân hàng trong nước cần chủ động nâng cao năng lực cạnh tranh thông qua nhiều giải pháp đồng bộ. Đầu tư công nghệ ngân hàng số là ưu tiên hàng đầu để cải thiện chất lượng dịch vụ. Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao giúp ngân hàng nội địa cạnh tranh hiệu quả hơn. Đa dạng hóa sản phẩm dịch vụ đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng. Cơ quan quản lý nhà nước cần hoàn thiện khung pháp lý về hoạt động ngân hàng nước ngoài. Chính sách mở cửa cần được thực hiện từng bước có lộ trình phù hợp với năng lực nội tại. Giám sát an toàn hệ thống cần được tăng cường để防范 rủi ro tiềm ẩn. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực ngân hàng cần được thúc đẩy một cách chủ động. Phát triển thị trường vốn giúp giảm áp lực phụ thuộc vào tín dụng ngân hàng. Tầm nhìn dài hạn hướng tới hệ thống ngân hàng hiện đại và hội nhập quốc tế.

4.1. Hàm ý chính sách cho cơ quan quản lý nhà nước

Ngân hàng Nhà nước cần xây dựng lộ trình mở cửa thị trường ngân hàng một cách hợp lý. Quy định về tỷ lệ sở hữu nước ngoài cần được điều chỉnh phù hợp với điều kiện thực tế. Cơ chế giám sát an toàn hệ thống cần được tăng cường để防范 rủi ro hệ thống. Chính sách hỗ trợ ngân hàng nhỏ và yếu kém cần được xem xét để đảm bảo sự phát triển cân đối. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực giám sát ngân hàng cần được đẩy mạnh. Xây dựng tiêu chuẩn Basel III giúp nâng cao năng lực chống chịu rủi ro của toàn hệ thống.

4.2. Chiến lược phát triển cho ngân hàng thương mại nội địa

Ngân hàng thương mại nội địa cần xây dựng chiến lược phát triển dài hạn để cạnh tranh hiệu quả. Đầu tư vào công nghệ ngân hàng số giúp nâng cao trải nghiệm khách hàng và giảm chi phí. Phát triển sản phẩm dịch vụ phù hợp với đặc điểm thị trường Việt Nam tạo lợi thế cạnh tranh riêng. Xây dựng thương hiệu mạnh giúp ngân hàng nội địa giữ vững lòng tin của khách hàng. Hợp tác liên kết giữa các ngân hàng nội địa giúp tăng cường sức mạnh cạnh tranh tập thể. Đào tạo phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao là yếu tố then chốt cho sự phát triển bền vững.

21/04/2026

Trích đoạn nội dung tài liệu

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH NGUYỄN THANH PHONG ẢNH HƯỞNG CỦA THÂM NHẬP NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI ĐẾN CẠNH TRANH VÀ HIỆU QUẢ CỦA CÁC NHTM VIỆT NAM LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ TP. Hồ Chí Minh - Năm 2021 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH NGUYỄN THANH PHONG ẢNH HƯỞNG CỦA THÂM NHẬP NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI ĐẾN CẠNH TRANH VÀ HIỆU QUẢ CỦA CÁC NHTM VIỆT NAM Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng Mã số: 9340201 LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS. PHẠM VĂN NĂNG TP. Hồ Chí Minh - Năm 2021 i LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu khoa học độc lập của tôi. Các thông tin, số liệu trong luận án là trung thực và có nguồn gốc rõ ràng, cụ thể. Kết quả nghiên cứu trong luận án là trung thực và chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào khác. Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 7 năm 2021 Nghiên cứu sinh Nguyễn Thanh Phong ii LỜI CẢM ƠN Trước tiên, tôi xin bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc đến PGS. Phạm Văn Năng, người hướng dẫn khoa học đã tận tình chỉ bảo, hướng dẫn và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận án này. Tôi xin gửi lời cảm ơn đến Quý thầy cô Trường Đại học Kinh tế TP. Sự hướng dẫn nhiệt tình, tận tâm của Quý thầy cô đã giúp tôi hoàn thiện kiến thức và năng lực nghiên cứu để hoàn thành luận án này. Trong quá trình thực hiện luận án, một phần của luận án đã được sử dụng để công bố trên các tạp chí chuyên ngành tài chính – ngân hàng để gia tăng độ tin cậy của luận án, tôi xin cảm ơn Hội đồng biên tập Tạp chí Ngân hàng, Tạp chí Khoa học và Đào tạo Ngân hàng, Tạp chí Công nghệ Ngân hàng đã có nhiều ý kiến phản biện giúp hoàn chỉnh một số nội dung của luận án. Cuối cùng, tôi xin cảm ơn gia đình, đặc biệt là vợ và hai con tôi, cùng với bạn bè đã động viên, giúp đỡ và tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất cho tôi trong quá trình học tập và hoàn thành luận án này. iii MỤC LỤC Trang LỜI CAM ĐOAN I LỜI CẢM ƠN II MỤC LỤC III DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT VIII DANH MỤC BẢNG X DANH MỤC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ XII TÓM TẮT XIII CHƯƠNG 1 - GIỚI THIỆU VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1 1. BỐI CẢNH NGHIÊN CỨU 1 1. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 3 1. CÂU HỎI NGHIÊN CỨU 3 1. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU 4 1. Đối tượng nghiên cứu 4 1. Phạm vi nghiên cứu 4 1. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ NGUỒN DỮ LIỆU 4 1. Phương pháp nghiên cứu 4 1. Nguồn dữ liệu nghiên cứu 5 1. ĐIỂM MỚI CỦA LUẬN ÁN 5 1. CẤU TRÚC CỦA LUẬN ÁN 6 CHƯƠNG 2 - CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU 7 2. THÂM NHẬP CỦA NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI 7 2. Khái niệm về thâm nhập của ngân hàng nước ngoài 7 2. Lý thuyết về động cơ thâm nhập của ngân hàng nước ngoài 7 2. Phương thức thâm nhập của ngân hàng nước ngoài 9 2. Đo lường thâm nhập của ngân hàng nước ngoài 10 iv 2. ẢNH HƯỞNG CỦA THÂM NHẬP NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI ĐẾN CẠNH TRANH CỦA CÁC NGÂN HÀNG TRONG NƯỚC 12 2. Khái niệm cạnh tranh 12 2. Lý thuyết cấu trúc cạnh tranh ngành 12 2. Cạnh tranh trong thị trường ngân hàng thương mại 14 2. Đặc điểm cạnh tranh trong thị trường ngân hàng thương mại 14 2. Tác động của cạnh tranh đối với sự ổn định của hệ thống ngân hàng thương mại 15 2. Phương pháp đo lường cạnh tranh trong thị trường ngân hàng thương mại 17 2. Phương pháp đo lường cạnh tranh theo cách tiếp cận cấu trúc 17 2. Phương pháp đo lường cạnh tranh theo cách tiếp cận phi cấu trúc 19 2. Lựa chọn phương pháp đo lường cạnh tranh trong luận án 30 2. Tổng quan các nghiên cứu về ảnh hưởng của thâm nhập ngân hàng nước ngoài đến cạnh tranh của các ngân hàng thương mại trong nước 32 2. Các nghiên cứu sử dụng phương pháp tiếp cận cấu trúc 32 2. Các nghiên cứu sử dụng phương pháp tiếp cận phi cấu trúc 33 2. ẢNH HƯỞNG CỦA THÂM NHẬP NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI ĐẾN HIỆU QUẢ CỦA CÁC NGÂN HÀNG TRONG NƯỚC 35 2. Khái niệm hiệu quả của ngân hàng thương mại 35 2. Phân loại hiệu quả của ngân hàng thương mại 37 2. Phương pháp đo lường hiệu quả của ngân hàng thương mại 41 2. Phương pháp chỉ số tài chính 41 2. Phương pháp phân tích hiệu quả biên 43 2. Lý thuyết về ảnh hưởng của thâm nhập ngân hàng nước ngoài đến hiệu quả của các ngân hàng trong nước 49 2. Tổng quan các nghiên cứu về ảnh hưởng của thâm nhập ngân hàng nước ngoài đến hiệu quả của các ngân hàng thương mại trong nước 53 2. Các nghiên cứu ở các quốc gia và khu vực 53 v 2. Các nghiên cứu ở trong phạm vi quốc gia 54 2. Nghiên cứu ở trong nước 55 2. Khe hở nghiên cứu 59 2. Khe hở nghiên cứu cho RQ1 59 2. Khe hở nghiên cứu cho RQ2 59 2. Giả thuyết nghiên cứu 59 2. Giả thuyết cho RQ1 59 2. Giả thuyết cho RQ 2 60 KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 61 CHƯƠNG 3 - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 63 3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ĐỐI VỚI RQ1 63 3. Mô hình nghiên cứu thực nghiệm đối với RQ1 63 3. Tiêu chuẩn xác định ngân hàng nước ngoài 69 3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ĐỐI VỚI RQ2 70 3. Mô hình nghiên cứu đối với RQ2 bằng phương pháp chỉ số tài chính 70 3. Mô hình nghiên cứu đối với RQ2 bằng phương pháp phân tích hiệu quả biên 76 3. Lựa chọn phương pháp phân tích hiệu quả biên trong luận án 76 3. Xác định mô hình cho phương pháp DEA 76 3. Mô hình nghiên cứu đối với RQ2 bằng phương pháp DEA 80 3. QUY TRÌNH PHÂN TÍCH DỮ LIỆU BẢNG 82 3. Kiểm tra tính dừng của chuỗi dữ liệu bảng 84 3. Lựa chọn mô hình hồi quy PLS, FEM, REM 84 3. Kiểm định các giả định của mô hình hồi quy dữ liệu bảng 86 3. QUY TRÌNH KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU 87 3. Kiểm định giả thuyết H1 87 3. Kiểm định giả thuyết H2 88 KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 89 CHƯƠNG 4 - KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 91 vi 4. TỔNG QUAN MẪU DỮ LIỆU NGHIÊN CỨU 91 4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CHO RQ1 98 4. Kiểm định tính dừng của chuỗi dữ liệu bảng 98 4. Kiểm định tính cân bằng dài hạn của thị trường ngân hàng Việt Nam 99 4. Kết quả phân tích hồi quy mô hình nghiên cứu 102 4. Kiểm định giả thuyết H1 và thảo luận kết quả nghiên cứu 106 4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU CHO RQ2 108 4. Đo lường thâm nhập của ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam 109 4. Hiệu quả của ngân hàng thương mại Việt Nam theo phương pháp chỉ số tài chính 110 4. Hiệu quả của ngân hàng thương mại Việt Nam theo phương pháp bao dữ liệu 111 4. Kiểm định tính dừng của chuỗi dữ liệu bảng 112 4. Kết quả phân tích hồi quy mô hình nghiên cứu 113 4. Kết quả phân tích hồi quy Mô hình 3. Kết quả phân tích hồi quy Mô hình 3. Kiểm định giả thuyết H2 và thảo luận kết quả nghiên cứu 119 KẾT LUẬN CHƯƠNG 4 122 CHƯƠNG 5 - KẾT LUẬN VÀ GỢI Ý CHÍNH SÁCH 124 5. KẾT LUẬN VỀ KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 124 5. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NGÀNH NGÂN HÀNG VIỆT NAM 127 5. THÂM NHẬP CỦA NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM 128 5. Chính sách mở cửa thị trường ngân hàng của Việt Nam 128 5. Xu hướng thâm nhập của ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam 129 5. GỢI Ý CHÍNH SÁCH 132 5. Các gợi ý chính sách cho các nhà hoạch định chính sách 132 5. Tiếp tục thực hiện chính sách mở cửa thị trường ngân hàng 132 5. Hoàn thiện hệ thống luật về cạnh tranh 134 5. Các gợi ý chính sách cho các ngân hàng thương mại 135 vii 5. Tăng cường năng lực cạnh tranh 135 5. Nâng cao hiệu quả hoạt động 140 5. HẠN CHẾ CỦA NGHIÊN CỨU VÀ ĐỀ XUẤT HƯỚNG NGHIÊN CỨU TIẾP THEO 144 KẾT LUẬN CHƯƠNG 5 145 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ 146 TÀI LIỆU THAM KHẢO 147 PHỤ LỤC 156 Phụ lục 1: Dữ liệu thu nhập, giá đầu vào theo mô hình Panzar - Rosse 156 Phụ lục 2: Dữ liệu đầu vào, đầu ra theo DEA 171 Phụ lục 3: Hiệu quả kỹ thuật của các NHTM Việt Nam giai đoạn 2009 - 2019 183 Phụ lục 4: ROA của các NHTM Việt Nam giai đoạn 2009 - 2019 186 Phu lục 5: Xếp hạng chỉ số phát triển tài chính các nước tham gia CPTPP năm 2019 189 viii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Ký hiệu Tiếng Anh Tiếng Việt AE Allocative Efficiency Hiệu quả phân bổ CRk Concentration Ratio Tỷ lệ tập trung của k ngân hàng Comprehensive and Progressive Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến CPTPP Agreement for Trans-Pacific bộ Xuyên Thái Bình Dương Partnership DEA Data Envelopment Analysis Phân tích bao dữ liệu DFA Distribution Free Approach Tiếp cận không phân phối Dynamic Ordinary Least Mô hình bình phương tối thiểu tổng DOLS Squares quát động FEM Fixed Effects Model Mô hình ảnh hưởng cố định Fully Modified Ordinary Least Mô hình bình phương tối thiểu tổng FOLS Squares quát hiệu chỉnh toàn phần H1 Hypothesis 1 Giả thuyết 1 H2 Hypothesis 2 Giả thuyết 2 HHI Hirschman- Herfindahl Index Chỉ số Hirschman- Herfindahl IRS Increasing Returns to Scale Tăng theo quy mô LAC Long-run Average Cost Chi phí trung bình dài hạn MES Minimum Efficient Scale Quy mô hiệu quả tối thiểu NHNNg Ngân hàng nước ngoài NHTM Ngân hàng thương mại OLS Ordinary Least Squares Phương pháp bình phương bé nhất PLS Pooled Ordinary Least Squares Bình phương bé nhất kết hợp PTE Pure Technical Efficiency Hiệu quả kỹ thuật thuần REM Random Effects Model Mô hình ảnh hưởng ngẫu nhiên RQ1 Research Question 1 Câu hỏi nghiên cứu 1 RQ2 Research Question 2 Câu hỏi nghiên cứu 2 RSE Robust Standard Error Sai số chuẩn vững ix Ký hiệu Tiếng Anh Tiếng Việt SAC Short-run Average Cost Chi phí trung bình ngắn hạn SBV State Bank of Vietnam Ngân hàng Nhà nước Việt Nam SCP Structure-Conduct-Performance Cấu trúc – Hành vi – Hiệu quả SE Scale Efficiency Hiệu quả quy mô SFA Stochastic Frontier Approach Tiếp cận biên ngẫu nhiên TFA Thick Frontier Approach Tiếp cận biên dày VRS Variable Returns to Scale Thay đổi theo quy mô WDI World Development Indicators Chỉ số phát triển thế giới WTO World Trade Organization Tổ chức thương mại thế giới. x DANH MỤC BẢNG Trang Bảng 2.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ