ĐẠI HỌC QUOC GIA TP. HO CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Nguyễn Thái Hoang 20520360 Nguyễn Đức Tuấn 20520360 KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP PHAT TRIEN UNG DỤNG HO TRỢ QUAN LÝ SINH VIÊN THỰC TAP DOANH NGHIỆP VÀ GOI Ý ĐỊNH HUONG NGHÈ NGHIỆP Developing applications for student internship management and career suggestions KY SU NGANH KY THUAT PHAN MEM GIANG VIEN HUONG DAN Ths. Nguyễn Thị Thanh Trúc Thành Phó Hồ Chí Minh, năm 2024 LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên, xin cảm ơn hội đồng nhà trường đã tạo điều kiện cho chúng em thực hiện đề tài khóa luận tốt nghiệp. Chúng em muốn bày tỏ lòng biết ơn chân thành nhất đến cô Nguyễn Thị Thanh Trúc đã tận tình hướng dẫn và hỗ trợ chúng em trong suốt quá trình thực hiện khóa luận tốt nghiệp này.
Điều đầu tiên, chúng em xin gửi lời tri ân đến cô vì sự công hiên và sự chia sẻ kiên thức sâu sac của minh. Trong giai đoạn ban dau của nghiên cứu, chúng em đã gặp không ít khó khăn trong việc năm bat và hiêu rõ vân đê mà chúng em đang tìm hiéu. Tuy nhiên, nhờ có sự hướng dân tận tâm của cô, chúng em đã vượt qua được những thách thức đó và có được cái nhìn tông quan và sâu sac hơn về chủ đê. Trong suốt quá trình thực hiện, cô luôn dành thời gian dé theo dõi tiễn trình của chúng em và đưa ra những góp ý quý báu, giúp chúng em điều chỉnh và hoàn thiện khóa luận của mình.
Những lời khuyên và hướng dẫn từ cô không chỉ giúp chúng em hiểu sâu hơn về đề tài mà còn giúp chúng em phát triển kỹ năng nghiên cứu và viết bài một cách hiệu quả hơn. Chúng em thật sự không thể tránh khỏi việc có sai sót trong quá trình hoàn thành khóa luận này. Kính mong nhận được sự chỉ dẫn và góp ý quý báu từ quý thầy cô để hoàn thiện một cách tốt nhất. Thành phó Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 06 năm 2024 Sinh viên thực hiện Nguyễn Thái Hoàng - Nguyễn Đức Tuan MỤC LỤC CHUONG 1.
- 2 2 2 E£EE£EE£EE£EEE2EE£EE#EESEEEEEEEEEEEEEEEEEEerkrrkerree 1 LoL Mute ti6u G6 .3 Phạm vi đề tài. c2 nh HH re 2 1.4 Đối tượng nghiên CỨU. -- 2-22 6 E+SE£SE£EEEEEEEE2E12E127117171211211711211 1111111.5 Hur6rng nghién CUU 01 .2 Công nghệ sử dụng .3 Firebase In G 6 Z èa 6h. II CHƯƠNG 3.
PHAN TÍCH BÀI TOÁN.1 Kiến trúc hệ thống.1 Tổng quan kiến tTÚC.-¿- ¿- ¿+ 5£ E£+E£+E£EE£EE£EEEEEEEEEESEEEEEEEEEEEEEEEEErkrrkrreeg 14 3.2 Danh sdch 060 va .1 Danh sách ÀCOTS.- - -- s11 Y1 HH ng 16 KP 0300.3 Sequence D1agðTAIm.-- -- - - - + s1 11910 19111 nh 44 CHƯƠNG 4.---22+++22+++2EEE+22EEEEE2EEE22EEEEEEEttEkrrrrtrrrrrrrree 49 4.1 Thiết kế Recommendation System.1 Bo dit lidu sty ca .2 XU ly dtt 0 .3 Xây dựng thuật toán RCS.-- --- Ăn SH HH HH kh 50 4.2 Thiết kế cơ sở dữ liệu.- - - - c St +E5EEEE+EEEEEEEESEEEEEEEESEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEESErrkrkrrrrr 51 4.1 Entity — Relationship [D1agramm.2 Danh sach Cac an.3 Thiết kế giao diGn o.4 Cài đặt và kiỂm thử. Cài đặt đữ liệu.- --2¿-5c+S< 2E ExEEEE711211211211211211 1111111111111 Ex xe 65 4. Cài đặt Front_ End.3 Cài đặt Back-endd. --- - - - --- c1 1111231111119 111g 11g ng ngu 66 CHƯƠNG 5.
- 2 2SE+SE+EEEEE£EEEEEEEE12112212717171711211211 21121 xe.1 KKẾt Qua cocecceccsccsscsssessessessessssssessessecsessessussssssessessessessessussusssessessessecsecseassssesseess 67 5.2 Khó khăn occ ecccecccsesssessseeseessecsesssessvsssesssssaussbessecssessesssesssessecseessecssessecsseeseeess 67 5.2 Hướng phát trién. 67 DANH MỤC HÌNH Hình 2-1: Công thức tinh Cosine Similarity .-- - c5 +55 + **+kE+veeeeeseeeee 7 Hình 2-2: Công thức tính khoản cách Euclidean.- ---- «5+ +++*£+s+++seees 7 Hình 2-3: Do lường sự tương quan tuyến tính giữa hai vecfOr.-----5- 5 2- 8 Hình 2-4: Các tính năng nổi bật của NextS .cceccccccssscssesssessesssecseessessesssesecsessecseeeses 9 Hình 2-5: Framework ÌNeS{JS.-- --- Ăn TH TH TH ng TH rưệt 10 Hình 2-6: Các điểm nội bật của Eirebase.---s- + + +Et+E+EE+EeEE+EeEErEeEerterereerees 12 Hình 3-1: Tổng quan kiến trúc hệ thống .-- --2- 2 2 2+2 +E2+££+EEE+E+zEz+Eerxzrxez 14 Hình 3-2:Sơ đồ Usecase tổng quất .-- ¿- 2S 2+S2+E12EE+EE£EESEEEEEEEEEEErkerkrkerreeg 15 Hình 3-3: Sơ đồ use case “Dang nhập”.---¿--2¿ 2+ s+©xz+zx+Ex2Eerkerkxerxerkesrkrree 18 Hình 3-4: Sơ đồ use case “KhOi phục tài khoản”.-- 2-5-5 s£s£xzxezxzxzxeei 19 Hình 3-5: Sơ đồ use case “Dang ký môn học thực tập .----------¿ z5: 21 Hinh 3-6: So dé use case “Tim kiém công việc thực tập”.-- -- «<< «<<s-ces 22 Hình 3-7: Sơ đồ use case “Quản lý công việc quan tâm””.-- 2-2 2+sz+ss£: 23 Hình 3-8: Sơ đồ use case “Gửi yêu cầu thực tẬp”.------ s- s s+zx+rxerkerxerxersees 24 Hình 3-9: Sơ đồ use case “Báo cáo tiễn độ định 1. +: 25 Hình 3-10: Sơ đồ use case “Theo dõi thực 1. 27 Hình 3-11: Sơ đồ use case “Nộp báo cáo cuối Kỳ”.------ sc s+cx+rxerkerxereerreee 28 Hình 3-12: Sơ đồ use case “Gợi ý hướng nghiệp”.------¿ + x++x++zxerxezrxered 29 Hình 3-13: Sơ đồ use case “Quản lý bang điểm)”.-¿- 2-5 secxe£xeEErkerEerxeez 30 Hình 3-14: Sơ đồ use case “Quản lý thông tin sinh viên'””.-----c-sz+sz5sz+: 32 Hình 3-15: Sơ đồ use case “Quản lý thông tin giảng viên”.-----¿-¿s+sz+: 34 Hình 3-16: Sơ đồ use case “Quản lý thông tin khoa”.-- s5 5 + s+xz+xetse+z 35 Hình 3-17: Sơ đồ use case “Quản lý thông tin lớp”.----- 2c s¿ s£szxzxezxezxeez 36 Hình 3-18: Sơ đồ use case “Gửi phản hồii”.-----2¿ + x+2z++zxvzreerxerxeerxrrrree 38 Hình 3-19: So dé use case “Xac nhận thông tin thực tập của sinh viên””.
39 Hình 3-20: Sơ đồ use case “Lập hội đồng cham thi”.- 2-2 ©2+cx+2s++zxsrsz 4I Hình 3-21: Sơ đồ use case “Mở lớp học cho môn đăng ký thực tập”. 42 Hình 3-22: Sơ đồ trình tự “Mở lớp học cho môn đăng ký thực tập”.--- 44 Hình 3-23: Sơ đồ trình tự “Đăng ký môn học thực tập””.-- ----------++++«x++ 45 Hình 3-24: Sơ đồ trình tự “Gửi yêu cầu thực tập”.------- scz+s+cxerzxerxersrrees 46 Hình 3-25: Sơ đồ trình tự “Quản lý thực tập”.- ---S-cs Si eeieg 47 Hình 3-26: Sơ đồ trình tự “Báo cáo thực CAP? ne -------1ä. 48 Hình 4-1: Bộ dữ liệu cho hệ thống Recommendation .------+-<<+<+++<+ 49 Hình 4-2: Merge data của bộ dữ lIỆu.-- - ---- << + +3 E 9 EE+EseEEseeeeeeeeere 50 Hình 4-3: Hàm tính toán độ tương đồng cosine giữa các vector.---- 51 Hình 4-4: Hình Entity — relationship ÏDDIagraim. <6 + «+ £++v++eee+eeeesees 52 Hình 4-5: Trang chủ giao điện Quản tri VIÊN.- 55 5 +35 + *+*Eeeeseeeeers 63 Hình 4-6: Màn hình giao diện dành cho giảng vIÊn.-- - s55 55s 5+ *++>s>sxs+ 63 Hình 4-7: Màn hình giao diện dành cho Doanh nghiỆp.
----- 5+ 55+++ss52 64 Hình 4-8: Màn hình giao diện dành cho sinh vIiÊn.--- 55+ 5+ 5< s£++ss+*s+sss2 64 Hình 4-9: Cấu trúc Eront-End L.-----¿--222+++22+vv+ttEExerrrtrrtkrrrtrrkrrrrrrrtred 65 Hình 4-10: CAu trúc Back-End l.-i ¿+ Sa c2E2ESESESESEEEEEEEEEESESEEEEEEEEEEEEeEeEsrerressrs 66 DANH MỤC BANG Bang 3-1: Danh sách các Actors có trong hệ thống.---- ¿2-2 2 2+2 +x+£sz£zzzzzez 16 Bảng 3-2: Dánh sách các US€ CAS€.- - -- SG 11H ng TH HH Hệ 18 Bảng 3-3: Đặc tả use case “Đăng nhập””. Eke 19 Bảng 3-4: Đặc tả use case “Khôi phục tài khoảñ”.-- - --css-s + s+sstveeerssersrserrree 20 Bang 3-5: Đặc tả use case “Đăng ký môn học thực tập” .- --- -- «+ «++s++sex+ex+sx+ 22 Bảng 3-6: Đặc ta use case “Tim kiém công việc thực LAP”. eeeeceeeteecetteceeeeeeeeeeeees 23 Bảng 3-7: Đặc ta use case “Quản lý công việc quan tÂ1mÌ””.- - -- 55s ssss+++sss+sseexss 24 Bảng 3-8: Đặc tả use case “Gửi yêu cầu thực tập”.--¿--¿- scx+cxerxrxzrerrxerxerxees 25 Bảng 3-9: Đặc tả use case “Báo cáo tiến độ định S2. 26 Bang 3-10: Đặc tả use case “Theo dõi thực tẬp””.---- -s- xxx si srrsrerske 27 Bang 3-11: Đặc tả use case “Nộp báo cáo cuối Kỳ”.------ ¿5c scs+ze+tctrxerxrrerrered 29 Bảng 3-12: Đặc ta use case “Gợi ý hướng nghiỆp””.
- - ¿5-5 +5<**++sx+seseeeseesress 30 Bang 3-13: Đặc ta use case “Quản lý bang điỂm”.-¿- 2-2 x+xe£xetEzEzEerxerxees 31 Bang 3-14: Đặc tả use case “Quản lý thông tin sinh vIÊn”.- --«- «+ s++s£++++s+2 33 Bảng 3-15: Đặc ta use case “Quản lý thông tin giảng VIÊNÌ”.-- 5< << ++<+++s++s2 34 Bảng 3-16: Đặc ta use case “Quản lý thông tin khoa”.---ssssss++ssxssexeseesseereses 35 Bảng 3-17: Đặc ta use case “Quản lý thông tin ]Óp””.- -- 55555 c++++seesseeseeeerxee 37 Bang 3-18: Đặc tả use case “Gửi phản hồii”.- - ¿©5222 x‡ExeEEeEEEEEEEEEErrkerkerkrred 39 Bảng 3-19: Đặc ta use case “Xác nhận thông tin thực tập của sinh viên”. 40 Bảng 3-20: Đặc ta use case “Lập hội đồng chấm thỉ””.----- 2+ ©52+s22s2+s+zs+zxzex 4I Bảng 3-21: Đặc ta use case “Mở lớp học cho môn đăng ký thực tập””.- 43 Bảng 4-1:Mô tả các thuộc tính bang ““peTI1SSIOTI””.-- <6 55+ £ + E+seeeeeeeersek 53 Bảng 4-2: Mô tả thuộc tính bang “^uS€r_aCCOUTIẨ”. G6 11v kg 53 Bang 4-3: Mô tả thuộc tính bang “User_Person”?. cee eeeeeeeeeeseeeeeneeeeeneeeeeeecetaeeeeeees 53 Bang 4-4:M6 tả thuộc tính bang “SChOOÏ”.-- ác 3 123112113 11911 911 1 1v ng rưệp 54 Bảng 4-5: Mô tả thuộc tính bang ““PTOBTA1m”.- - - s5 1211191 9v ng vn ng Bảng 4-6: Mô tả thuộc tính bảng “ÏDepartimennt”.-- - -- - - + +++* + +skEsseseeeeeeersee Bảng 4-7: Mô tả thuộc tính bảng “*C ÏaSS””.
--- c5 132311311111 111 1 re Bảng 4-8: Mô tả thuộc tính bang ““MaJOT””. G5 11 ng ngu Bảng 4-9: Mô tả thuộc tính bang ““TeaCH€T””.- c1 331 31119111911 1111 1 ekrree Bảng 4-10 : Mô tả thuộc tính bang “AdminIStTAfOT””.- 25 5+ +2 £++*e+seseeeeeese Bảng 4-11 : Mô tả thuộc tính bang “Studernf”.-- -- c v13 v1 9 vn re Bảng 4-12: M6 tả thuộc tính bảng “BuSIn€SSÌ”.- - 5 c1 re Bảng 4-13: M6 ta thudce tinh bang “Job” TT. Bảng 4-14: Mô ta thuộc tinh bang “SkIÏÏ””.-- -- << 11211 11k net Bảng 4-15: Mô tả thuộc tính bang “AcademIc__y€aT”.‹-- --sss+ssss+s*svsseeereees Bảng 4-16: M6 tả thuộc tính bang “S€ImesSf€T””. re Bảng 4-17: Mô tả thuộc tính bang “InternJOb””.-- -- «+ +-++++<£+seexeeeeeeeeseeeeree Bảng 4-18: M6 tả thuộc tính bang “Job ÍaVOTI€ ”.
5 5 s +E+EEvsseeseeeseresere Bảng 4-19: Mô tả bang “Intern SUbJ€CẨ”.- - 2S 1123k S9 ng ng griệp Bảng 4-20: Mô tả thuộc tính bang “Examination_boardÏ”.- ----s«+s++ss++s++s Bang 4-21: Mô tả thuộc tinh bảng “Student_learn_ 1InfernÏ”.-----«++-«<+<s<2 Bang 4-22: Mô tả thuộc tính bang “student_request_regIst_1ntern”.--- Bang 4-23: Mô tả thuộc tính bảng “NOIC€””.- Gv ng ngư Bang 4-24: Mô tả thuộc tính bang “Detail nofIC€””. --- +55 *++svessseeseeereses Bang 4-25: Mô tả thuộc tinh bang ““]ÑR€pOTẨ””.- -- G5 111 191 9v ng kg ngư Bang 4-26: M6 tả thuộc tính bảng “ConverSafIOTi”.- -c- s cv re Bang 4-27: Mô tả thuộc tính bang “Detall_conVerSatiOfi”.-----‹++ss++ss+zssxssss Bang 4-28: M6 tả thuộc tinh bảng “Regular__fOdO”.- 5555 < +55 **++++sexeseeeseess Bang 4-29: M6 tả thuộc tính bảng “Detail tOdO””.- 5 35c * + sssvseeereserrrerrs Bang 4-30 : Mô tả thuộc tính bảng ““Todo_apprec1afIOTi”.- - - «+ +-sx++xcsseesseeeeeee TOM TAT KHÓA LUẬN Đề tài tập trung vào việc xây dựng một website quản lý sinh viên thực tập và gợi ý định hướng nghề nghiệp. Hệ thống hỗ trợ các trường đại học và doanh nghiệp trong việc quản ly thông tin thực tập của sinh viên, bao gồm thông tin cá nhân, doanh nghiệp thực tập, quá trình và kết quả thực tập. Một tinh năng quan trọng là module gợi ý nghề nghiệp.
Sử dung dit liệu từ lịch sử học tập, kỹ năng, sở thích và kết quả thực tập, hệ thống áp dụng các thuật toán học máy dé đưa ra gợi ý nghề nghiệp phù hợp cho sinh viên. Điều này giúp sinh viên có cái nhìn rõ rang hơn về các ngành nghề phù hợp và đưa ra quyết định nghề nghiệp chính xác hơn.