BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHÓ HÒ CHÍ MINH KHOA HÓA HỌC SP TT TP. HỖ CHỈ MINH KHÓA LUẬN TÓT NGHIỆP ÁP DỤNG MONTMORILLONITE TRAO DOI CATION GVHD: ThS. Pham Đức Dũng SVTH: Nguyén Trong Sang MSSV: K39. HO CHI MINH, THANG 5/2017 LOI CAM ON Lời dau tiên, em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến thay Pham Đức Dũng đã nhận và tận tình hướng dẫn em trong suốt quá trình thực hiện khóa luận tốt nghiệp này.
Em xin bày tỏ lời cảm ơn đến các quý thầy cô Khoa Hóa trường Đại học Sư Phạm TP. Hồ Chí Minh đã giảng dạy em trong suốt bốn năm qua, những kiến thức mà em nhận được trên giảng đường đại học sẽ là hành trang giúp em vững bước vào tương lai. Cảm ơn ba mẹ, bạn bè, những người thân luôn ủng hộ, động viên và giúp đỡ em vượt qua mọi khó khăn. Do kiến thức và thời gian nghiên cứu có hạn, khóa luận này chắc chắn không tránh khỏi thiếu sót.
Rat mong nhận được sự góp ý của thầy cô và bạn bè dé khóa luận được hoàn thiện hơn. Xin trân trọng cảm on! TP. Hồ Chí Minh, tháng 5 năm 2017 Sinh viên thực hiện MỤC LỤC 1. HH HH HH Hư 1 pÄ\9) (959).
Phản ứng POVATFO V.-- G- G1 TH TH HT TH TH HT HH TH Hệ 2 2. Phản ứng Diels-A Ïđ@F. «cv TH Tre 2 2. Phản ứng Az@-DDielS-A ÍđÏ€TF.
- 5 << xu HH TT Hư 2 2. Phản ứng POVGFOV. Cách tiến hành. Cơ chế phan ứng PovaroVv.
Một số phương pháp khác tổng hợp theo Povarov 2. Sử dụng xúc tác muối GdCls trong dung môi hữu CO. Sử dụng xúc tac Propylphosphonic anhydride (TP) trong dung mÔi. Sử dụng xúc tác KHSO¿ trong MeOH.
«+ kh nHnHnHnh ng nn Hhnnr5 2. th TT HT TH TT Tà TH TT HT HH TT HT Hành 6 QiQ1.:181:08i1/) ddđaidầâiadầaăảỶẢẢŸ3ääẢ. Khả năng trao đổi C@1ÏON. KG nding NAP PNA0088 0nn86886 6n he e.
Tính chất hóa NOC s. Phương pháp chiếu xạ siêu âm. 2-2-2 +xSC++SEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErEEkkerkkrrrkrerkrrrree 8 VN. Bản chất của SONG QM cescscsesssessecssessvesssesssessssssessssssusssecssesssessecssscsusssusssecsuecsusssecsseesuessessseesteess 8 VI Sa.
Uu và nhược điển phương pháp chiếu xạ siêu QM. Điều chế montmorillonite tỉnh CNE sscccssecsssssssessssssssscsssssssssssscsssessssesssessssssssssssscsssssssessssessseees 10 3. Hoạt hóa acid montmorillonite Lâm DOng. Phương pháp trao đổi cation với montmorillonite hoạt hóa aeiả.
Điều chế 5-Phenyl-3,4,4a,5,6,10b-hexahydro-2H-pyrano[3,2-c]quinoline (PY). Quá trình tối ưu. Tong hợp một số dẫn xuất PY. Xác định co cấu sản phẩm.
KET QUA VÀO THẢO LUẬN. Tổng hợp 5-Phenyl-3,4,4a,5,6,10b-hexahydro-2H-pyrano[3,2-c]quinoline (PY). SO AO tg 1. Khao SGt Xvic tac Stl ổn ố.
Khao st thoi gian Phan Ung 6a cố. Tối wu hóa lượng XIÍC th Cereessesseessesssesssesssesssssesssessssssecssessssssusssesssessusssesssessssssesssecsssssesssessses 13 4. Toi ưu hóa tỉ lệ chất tham gia phản Ung. Tối ưu hóa nhiệt độ phản ứng.
Thứ nghiệm tái sử dụng XÚC KÁC. - --- + + vn ST TH HT TH TT HT Hàn Hy 15 4. Tổng hợp một số dẫn xuất của PY. ĐỊNH DANH SAN PHẨM.
Hợp chất PYA¡: cis 5-Phenyl-3,4,4a,5,6,10b-hexahydro-2H-pyrano[3,2-c]quinoline. Hợp chất PYA2: trans 5-Phenyl-3,4,4a,5,6,10b-hexahydro-2H-pyrano[3,2-c]quinoline. Hop chat PYB:: cis 5-(4-methylphenyl) -3,4,4a,5,6,10b-hexahydro-2H-pyrano[3,2- CIQUIMONINE 1. Hợp chất PYB;: trans 5-(4-methylphenyl) -3,4,4a,5,6,10b-hexahydro-2H-pyrano[3,2- d0000/0).
KET LUAN VA V›)50.ÔỎ 29 PHÊ DUYET CUA HỘI DONG KHOA HỌC.---2-2¿©+++2EE+2EEEEtEEEESEEEErtrkrrrrrkrrre 31 DANH MỤC BANG Bang 1. Kết quả tong hop PY xúc tác GdCls trong dung môi khác nhau. Kết quả tong hop PY xúc tác T3P trong dung môi theo thời gian. Kết quả tong hop PY xúc tác KHSOs trong MeOH.
So sánh xúc tác trao đôi cation khác nhau. Kết quả tối ưu hóa theo thời gian .- --2- 2c ESs9SESE‡EEeEEEEEeEEeExrrxrrrres 13 Bang 6. Kết quả tối ưu hóa khối lượng Xúc tác. Kết quả tối ưu hóa tỉ lệ chất tham gia.-- -- 2 ¿+ + +x+£Ee£Eezxerxerxered 14 Bang 8.
Khảo sát phản ứng theo nhiệt độ. Khảo sát khả năng tái sử dụng của XÚC LC.- 5 2s se sssssesrerree 15 Bang 10. Tổng hợp một số dẫn xuất của PY .-----2¿©22¿©2+22s++cx++zxeszscee 16 Bảng 11. Quy kết các mũi trong phô H-NMR của PYA:.
Quy kết các mũi trong phổ !3C-NMR của PYA:. Quy kết các mũi trong phổ "H-NMR của PYA2. Quy kết các mũi trong phổ !3C-NMR của PYA¿. Quy kết các mũi trong phố 'H-NMR của PYB¡.
Quy kết các mũi trong phố !3C-NMR của PYB¡. Quy kết các mũi trong phố 'H-NMR của PYB;. Quy kết các mũi trong phố !3C-NMR của PYB¿.-2- 5 525s+ccc+ 27 DANH MỤC HÌNH Hình 1. Mô hình cấu trúc không gian của MMT Hình 2.
Phổ H-NMR của hợp chất PYA¡. Phổ 3C-NMR của hợp chất PYA!. Phổ H-NMR của hợp chất PY A¿. Phổ 3C-NMR của hop chất PYA¿.
Phổ H-NMR của hợp chất PYB¡. Phổ 3C-NMR của hợp chất PYB¡. Phổ H-NMR của hợp chất PYB¿. Phổ 3C-NMR của hợp chất PYBa.---c52- DANH MỤC VIET TAT MMT: Montmorillonite M"-Mont: xúc tac montmorillonite đã được trao đổi cation M"* 'H-NMR: phố cộng hưởng từ proton !3C-NMR: Phổ cộng hưởng từ Carbon PY: 5-phenyl-3,4,4a,5,6, 10b-hexahydro-2H-pyrano[3,2-c]quinoline PYA:: cis 5-phenyl-3,4,4a,5,6, 10b-hexahydro-2H-pyrano[3,2-c]quinoline PY Az: trans 5-phenyl-3,4,4a,5,6, 10b-hexahydro-2H-pyrano[3,2-c]quinoline PYB:: cis 5-(4-methylphenyl)-3,4,4a,5,6, 10b-hexahydro-2H-pyrano[3,2-c]quinoline PYB:: trans 5-(4-methylphenyl)-3,4,4a,5,6, 10b-hexahydro-2H-pyrano[3,2-c]quinoline 1.
MỞ DAU Ngày nay, cùng với sự phát triển xã hội, Hóa học nói chung và hóa học về các hợp chất dị vòng nói riêng đã và đang ngày một được chú trọng phát triển hơn nữa do có nhiều ứng dụng quan trọng như trong ngành công nghiệp được liệu và cả trong đời sống hàng ngày. Một trong những hợp chat di vòng quan trọng là pyranoquinoline với dược tính nồi bật như an than, chống rụng tóc, chống viêm và nhiều ứng dụng khác trong y học. Chính vì vậy, rất nhiều nghiên cứu và phương pháp mới dé tông hợp hợp chất này đã ra đời. Trong số đó, phản ứng Aza—Diels—Alder giữa N-arylimines và các olefin thân hạch đang tỏ ra nồi bật hơn cả vì tính hiệu qua và đơn giản của phản ứng.
Từ sau công trình tổng hợp của Povarov, các xúc tác acid Lewis đã được chú ý nhiều hơn. Tuy nhiên, các acid này khó tìm, giá thành tương đối cao, không có khả năng tái sử dụng và dễ tham gia phản ứng với sản phẩm tạo thành khiến hiệu xuất phản ứng thường không cao. Thêm vào đó, một số acid Lewis không thé tham gia vào viéc tao liên kết giữa các aldehyde, amine va enol ether do bi phân hủy hoặc khử bởi các amine và nước trong quá trình tạo trung gian imine. Vì vậy, việc tim ra một xúc tác mới có hiệu quả và kinh tế hơn dé tổng hợp nên pyranoquinoline và các dẫn xuất dang là một vân đê cân được đặc biệt chú trọng.
Thêm vào đó, trong quá trình nghiên cứu, tôi nhận thấy việc sử dụng một số xúc tác acid rắn như monmorillonite (MMT) đã và dang mang lại hiệu quả cao về kinh tế, giải quyết được nhược điểm của acid Lewis truyền thống cũng như đáp ứng kịp thời xu hướng “Hóa học xanh” là sử dụng xúc tác ran dé dàng thu hôi và tái sử dụng. Như vậy, với những ứng dụng quan trọng của pyranoquinoline và ý tưởng về xúc tac đất sét mới thân thiện và hiệu quả được tiễn hành phản ứng trong điều không dung môi, tôi quyết định chọn đề tài “Ap dụng montmorillonite trao đổi cation biến tính ở nhiệt độ cao xúc tác phản ứng tông hợp dẫn xuất pyranoquinoline” 2. Phản ứng Povarov 2. Phản ứng Diels-Alder Phan ứng Diels-Alder là phản ứng cộng vòng [4+2] giữa một diene và một dienophile tao ra vòng 6 không no, được phát hiện bởi hai nhà bác học người Đức Otto Diels và Kurt Alder [7].
Với việc tìm ra phản ứng này, hai nhà bác học trên đã nhận được giải thưởng Nobel vào năm 1950. Đây là một phan ứng được sử dụng rộng rãi trong tong hợp hữu co. Phản ứng thuận lợi về nhiệt động lực học do chuyền đổi liên kết x thành hai liên kết o. Sơ đồ phản ứng Diels — Alder: 2.
Phản ứng Aza-Diels-Alder Phan ứng Aza-Diels-Alder là một dạng biến đổi của phản ứng Diels-Alder sử dụng diene chứa di tố hay dienophile chứa di tố dé tạo ra dị vòng 6 cạnh chứa nitrogen hay oxygen tương ứng. Sơ đồ phản ứng Aza — Diels - Alder R— + | ——*® R-, Ry N vÀ Rị KE Từ phan ứng Aza-Diels-Alder nay, Povarov đã nghiên cứu, phát trién nên một phản ứng mới gọi là phản ứng Povarov hay còn gọi là phan ứng imino Diels-Alder. Phan ứng Povarov 2. Cách tiễn hành Hỗn hợp gồm ethyl vinyl ether hoặc ethyl vinyl sunfide và N-aryl aldimine sử dụng xúc tác BF›:-OEt›.
Khuấy phản ứng trong 1-2 giờ dé tạo ra tetrahydroquinoline với các nhóm thế ở vị trí 2,4. sau đó dem chưng cất chân không dé thu được quinoline. Sơ đồ phan ứng Povarov xúc tác BH. Et2O [9]: R > Kì _BF4OEt| 42m Ph AC An te h SEt XÃ = N Ph 1-2h N-aryl aldimine có thé được tổng hop từ một aniline và một benzaldehyde.
Do đó, phản ứng này có thê xem như là một phản ứng đa thành phần với các chất phản ứng ban đầu là: aniline, benzaldehyde và một dienophile. Sơ đồ phản ứng đa thành phần: NH, R1 Ri a + [442] HN R ° | axit Lewis Ra + ———>® Ra 2. Cơ chế phản ứng Povarov Cơ chế phản ứng Povarov xúc tác CAN [12] CAN cho K “MeCN Sage (5 mol%) MegN (67-77%) 2. Một số phương pháp khác tong hợp theo Povarov 2.
Sử dụng xúc tác muỗi GdCls trong dung môi hữu cơ - Cách tiễn hành: Hỗn hợp GdC]: (0.0 mmol), và 3,4-dihydro- 2H-pyran (1.4 mmol) được trộn trong 5 mL acetonitrile trong và khuấy trong 30 phút ở nhiệt độ phòng. Sau 30 phút, thêm nước vào hỗn hợp và sản phẩm được chiết với ELOAc. Lớp hữu cơ được làm khô bằng NazSO: khan, dé bay hơi ta được sản pham thô. Sắc ký cột dé thu được san phẩm tinh khiết 5-phenyl-3,4,4a,5,6, I0b-hexahydro-2H-pyrano[3,2- c]quinoline (PY) [13].
- Sơ đồ phản ứng tông hợp PY xúc tác GdCls: CHO NH; H ° lô. Ó ; © GICI; (2091), R H N : + HN dung mỏi, r.L iH ° - Kétqua: Két qua thu được khi thực hiện như trên trong điều kiện như nhau và thay đôi dung môi [13]. Kết qua tông hợp PY xúc tác GdCls trong dung môi khác nhau Dung môi CH:CN CH:CN 2. Sử dụng xúc tac Propylphosphonic anhydride (T3P) trong dung môi - Cách tiền hành: Khuấy hỗn hợp dung dịch gồm benzaldehyde (1 mmol), aniline (1 mmol), 3,4-dihydro-2H-pyran và T:P (Propylphosphonic anhydride) (0.2 mmol) trong 10 mL dung môi ở nhiệt độ phòng trong khoảng thời gian nghiên cứu.
Cô quay loại dung môi 4 thu được hỗn hợp sản phẩm thô. Tinh chế sản phẩm thô bằng sắc ký cột với hệ dung môi giải ly Hexane-EtOAc (2-10%) [ 10]. - Sơ đồ phan ứng tông hợp PY xúc tác TsP: - Kết quả: Kết quả thu được khi thực hiện phản ứng như trên trong điều kiện như nhau và thay đôi về dung môi, thời gian phản ứng [10]. Kết qua tông hợp PY xúc tác TsP trong dung môi theo thời gian sư Dùng môi - Xúctác | Thai sian | mm sult _—T_ | ŒẶŒk | 02 | 3 _ TL 6.