Hannah Pham NGỮ PHÁP TIẾNG ANH ỨNG DỤNG 1 Hannah Pham MỤC LỤC PHẦN 1. GIỚI THIỆU KHÓA HỌC.1 Bài 1: Giới thiệu.1 Bài 2: Nhập môn. BẢNG ĐẠI TỪ. Tổng quan bảng đại từ.
Cách sử dụng đại từ nhân xưng. Vai trò của tân ngữ và các cách sử dụng .5 Bải 6: Tính từ sở hữu và các cách sử dụng .7 Bài 7: Các cách sử dụng sở hữu cách .8 Bài 8: Đại từ sở hữu và chức năng .10 Bài 9: Cách sử dụng đại từ phản thân. Bài tập tổng kết và phân biệt bảng đại từ .13 PHẦN 3: CÁC TỪ LOẠI. Sơ lược chung về các từ loại.
Kiến thức cơ bản về danh từ. Thế nào là danh từ đếm được và danh từ không đếm được?. Cách biến danh từ không đếm được thành danh từ đếm được. Danh từ số nhiều và các dạng thức.
Danh từ với những hình thức số nhiều đặc biệt. Làm thế nào để nhận dạng danh từ?. Kiến thức cơ bản về tính từ. Làm thế nào để nhận dạng tính từ?.
Những cách dùng đặc biệt của tính từ. Phân biệt cách sử dụng tính từ đuôi _ed và tính từ đuôi _ing. Kiến thức cơ bản về trạng từ. Phân loại trạng từ.
Vị trí của các loại trạng từ. Ý nghĩa và cách dùng một số trạng từ đặc biệt phần 1. Ý nghĩa và cách dùng một số trạng từ đặc biệt phần 2. Tổng kết và thực hành ứng dụng danh từ, tính từ, trạng từ.
Các cách sử dụng mạo từ không xác định. Các cách sử dụng mạo từ xác định .45 2 Hannah Pham Bài 30. Kiến thức cơ bản về giới từ. Cách sử dụng các giới từ chỉ nơi chốn.
Cách sử dụng các giới từ chỉ thời gian. Cách sử dụng các giới từ To, For, Of. 7 cách sử dụng giới từ By. Những giới từ dễ dùng nhầm lẫn phần 1.
Những giới từ dễ dùng nhầm lẫn phần 2. Những giới từ dễ dùng nhầm lẫn phần 3. Các tính từ đi kèm với giới từ thường sử dụng phổ biến. Các động từ đi kèm với giới từ thường sử dụng phổ biến.
Tổng kết và thực hành giới từ. Liên từ là gì? Cách sử dụng các liên từ kết hợp. Cách sử dụng các liên từ tương quan. Cách sử dụng các liên từ phụ thuộc.
Thực hành liên từ phụ thuộc. Cách sử dụng các đại từ chỉ định. Kiến thức cơ bản về các đại từ bất định. Cách sử dụng các từ bất định: Other, Others, Another, One, Ones.
Cách sử dụng các từ chỉ định lượng: Much, Many, A lot of, Few, A few, Little, A little. Cách sử dụng Every, Each, All, Most. Cách sử dụng các từ So, Too, Either và Neither. Cách sử dụng Some, Any, No, None.
Cách sử dụng Together, One another và Each other. Cách đặt câu nghi vấn với các từ để hỏi. Cách sử dụng các động từ khuyết thiếu. Động từ là gì? Cách sử dụng động từ nguyên thể đơn.
Cách sử dụng động từ nguyên thể kép. Các cấu trúc với động từ nguyên thể. Thực hành ứng dụng thành thạo động từ nguyên thể. Danh động từ là gì? Cách sử dụng danh động từ.
Thực hành ứng dụng thành thạo danh động từ. Thực hành tổng kết toàn bộ động từ. Thực hành tổng kết cách sử dụng các từ loại. 115 3 Hannah Pham PHẦN 4: CÁCH DÙNG CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH.
Toàn bộ kiến thức thì hiện tại đơn kèm thực hành ứng dụng. Toàn bộ kiến thức thì hiện tại tiếp diễn kèm thực hành ứng dụng. Phân biệt thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn. Toàn bộ kiến thức thì quá khứ đơn kèm thực hành ứng dụng.
Toàn bộ kiến thức thì quá khứ tiếp diễn kèm thực hành ứng dụng. Phân biệt thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn. Toàn bộ kiến thức thì hiện tại hoàn thành kèm thực hành ứng dụng. Phân biệt thì quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành.
Các động từ bất quy tắc hay sử dụng. Toàn bộ kiến thức thì quá khứ hoàn thành kèm thực hành ứng dụng. Phân biệt thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành. Toàn bộ kiến thức thì tương lai đơn kèm thực hành ứng dụng.
Phân biệt thì tương lai đơn và tương lai gần. Toàn bộ kiến thức thì tương lai hoàn thành kèm thực hành ứng dụng. Thực hành tổng kết ứng dụng các thì. 144 PHẦN 5: CÁC LOẠI CÂU.
Cấu trúc câu và 3 loại câu cơ bản. Cách sử dụng câu hỏi đuôi. Các dạng đặc biệt của câu hỏi đuôi. Cách sử dụng câu mệnh lệnh.
Cách sử dụng câu cảm thán. Kiến thức câu bị động. Câu bị động thì hiện tại đơn. Câu bị động thì hiện tại tiếp diễn.
Câu bị động thì quá khứ đơn. Câu bị động thì quá khứ tiếp diễn. Câu bị động thì hiện tại hoàn thành. Câu bị động thì quá khứ hoàn thành.
Câu bị động thì tương lai đơn và tương lai gần. Câu bị động với các động từ khuyết thiếu. 10 dạng câu bị động đặc biệt. Thực hành các dạng câu bị động đặc biệt.
172 4 Hannah Pham Bài 94. Câu so sánh hơn. Thực hành so sánh hơn. Câu so sánh hơn nhất.
Câu so sánh ngang bằng và so sánh kém. Câu so sánh kép. Thực hành tổng kết các loại câu so sánh. Câu điều kiện loại 1.
Câu điều kiện loại 2. Câu điều kiện loại 3. Câu điều kiện hỗn hợp. Những cách dùng đặc biệt của Will, Should, Would trong câu điều kiện.
Những hình thức biến đổi của câu điều kiện. Thực hành tổng kết các câu điều kiện. Các loại câu ước. Kiến thức câu tường thuật Phần 1.
Thực hành câu tường thuật Phần 1. Kiến thức câu tường thuật Phần 2. Thực hành câu tường thuật Phần 2. Thực hành tổng kết câu tường thuật.
Kiến thức, cách sử dụng câu giả định. Thực hành tổng kết câu giả định. Cách sử dụng các mệnh đề danh ngữ. Thực hành tổng kết mệnh đề danh ngữ.
Kiến thức về mệnh đề quan hệ phần 1. Kiến thức về mệnh đề quan hệ phần 2. Thực hành bài tập mệnh đề quan hệ. Cách sử dụng mệnh đề quan hệ giản lược.
Thực hành mệnh đề quan hệ giản lược. Thực hành tổng kết mệnh đề quan hệ. Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ Phần 1. Thực hành sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ Phần 1.
Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ Phần 2. Thực hành sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ Phần 2. 229 5 Hannah Pham Bài 127. Thực hành tổng kết sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ.
229 6 Hannah Pham PHẦN 1. GIỚI THIỆU KHÓA HỌC Bài 1: Giới thiệu 1. Đối tượng của khóa học ❖ Phù hợp với mọi đối tượng: Trung học Cơ sở, Trung học Phổ thông, Học sinh ôn thi tốt nghiệp, sinh viên, người đi làm. Những người muốn học ngữ pháp để thi TOEIC/IELTS ❖ Chưa có hệ thống ngữ pháp tiếng Anh ❖ Muốn chuẩn hóa và hệ thống lại toàn bộ ngữ pháp tiếng Anh ❖ Muốn ôn thi tốt nghiệp hoặc đại học ❖ Muốn tự tin giao tiếp thoải mái với người nước ngoài mà không lo sai ngữ pháp ❖ Muốn có một hệ thống bài học cụ thể, chi tiết và đầy đủ có thể học bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu.
❖ Thực sự muốn giỏi tiếng Anh và tiết kiệm thời gian ở mức tối đa. Lợi ích của khóa học ❖ Giúp người học hệ thống hóa toàn bộ kiến thức ngữ pháp phục vụ trực tiếp cho giao tiếp và việc thi tốt nghiệp, đại học, thi lấy chứng chỉ TOEIC/IELTS ❖ Những bài học được thiết kế chi tiết, giảng giải sinh động kèm theo các bài tập thực hành giúp học viên hấp thụ kiến thức một cách dễ dàng nhất ❖ Người học có thể học mọi lúc, mọi nơi, học trọn đời với mức chi phí thấp nhất ❖ Phù hợp với mọi đối tượng: Trung học Cơ sở, Trung học Phổ thông, Học sinh ôn thi tốt nghiệp, sinh viên, người đi làm. Bài 2: Nhập môn Quy tắc học tập 1. Học ít nhất mỗi ngày một tiếng, liên tục, đều đặn 2.
Kiên trì luyện tập 3. Học theo trình tự các bài học từ trên xuống dưới 4. Thực hành nhiều lần 5. Học đi học lại khóa học nhiều lần cho đến khi thực sự hiểu và làm chủ khóa học 1 Hannah Pham PHẦN 2.
BẢNG ĐẠI TỪ Bài 3. Tổng quan bảng đại từ Bài 4. Cách sử dụng đại từ nhân xưng 1. Ngôi thứ nhất: Dùng để chỉ bản thân người, nhóm người đang nói b.
Ngôi thứ 2: Dùng để gọi người hay nhóm người đang nói chuyện với ta c. Ngôi thứ 3: Dùng để gọi người hay sự vật được nhắc đến 2 Hannah Pham Số ít: I Ngôi thứ nhất Số nhiều: We Số ít: You Đại từ Ngôi thứ 2 nhân xưng Số nhiều: You Số ít: he, she, it Ngôi thứ 3 Số nhiều: They 2. Vị trí của đại từ nhân xưng Đứng đầu câu và làm chủ ngữ của câu. Ex: He loves her.
Bài 1: Điền đại từ nhân xưng thích hợp vào chỗ trống. My father is 56 years old. I play tennis with my sister.______plays very well. Hi Dana! ______ look more beautiful.
My family has 4 people. _______ are very happy. The cat’s over there is mine. _______ did very thing by himself.
Adam, do_______ think we should bring some food to your party? 8. I have one brother. _______ is younger than me. I live with my sisters.
_______ are very beautiful. Scientists are working hard, but_______ haven't found the reason yet. I met Bill today, _______ went out with his girlfriend. What's your name? 3 Hannah Pham 13.
_______ is very cold outside. _______ am on the way to my home. I haven’t seen Bill for a month. Do you know where _______ is? 16.
My son is a teenager. _______ is 16 years old. Do _______ see my friends? – I don’t know where _______ are. _______ myself did it.
I don’t know why_______ left me. _______ love her very much. _______ told you before. Why didn’t _______ listen to me? Bài 2: Dịch các câu sau sang tiếng Anh.
Tôi là một học sinh và tôi 13 tuổi. Bố tôi là một giáo viên. Ông ấy dạy tiếng Anh. Bạn có thấy tờ giấy của tôi không, nó rất quan trọng.
Cô ấy làm nghề gì? – Cô ấy là một nha sĩ. Cô ấy có phải Alice không?