Khảo sát tính chất đặc trưng von ampe của hợp chất có hoạt tính sinh học trong phân tích hóa học

Khảo sát tính chất von ampe của hợp chất sinh học, ứng dụng trong phân tích hóa học, mang lại hiểu biết mới cho nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn.

Trường đại học

Đại học Quốc gia Hà Nội

Chuyên ngành

Hóa phân tích

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

luận án tiến sĩ hóa học

2012

154
1
0

Phí lưu trữ

45 Point

Mục lục chi tiết

MỞ ĐẦU

1. CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN

1.1. TỔNG QUAN VỀ ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU

1.2. TÍNH CHẤT ĐIỆN HÓA CỦA NIFEDIPIN, AMLODIPIN BESYLAT, CEPHALEXIN

1.3. CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NIFEDIPIN, AMLODIPIN BESYLAT VÀ CEPHALEXIN

1.3.1. Phương pháp chuẩn

1.3.2. Phương pháp HPLC

1.3.3. Phương pháp trắc quang

1.3.4. Phương pháp von-ampe hòa tan

1.4. GIỚI THIỆU PHƯƠNG PHÁP VON-AMPE HÒA TAN HẤP PHỤ

1.4.1. Nguyên tắc của phương pháp von-ampe hòa tan hấp phụ (AdSV)

1.4.2. Các kỹ thuật ghi đường von-ampe hòa tan hấp phụ

1.4.3. Các yếu tố cần khảo sát khi xây dựng quy trình phân tích

2. CHƯƠNG 2: NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.2.1. Tiến trình thí nghiệm theo phương pháp CV

2.2.2. Tiến trình thí nghiệm theo phương pháp DP-AdSV

2.2.3. Tiến trình thí nghiệm theo NP-AdSV

2.2.4. Tiến trình thí nghiệm khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ

2.2.5. Phương pháp đo tông trở

2.2.6. Tiến trình thí nghiệm phản ứng thủy phân của cephalexin

2.2.7. Tiến trình thí nghiệm xác định độ bền của sản phẩm phản ứng thủy phân

2.2.8. Tiến trình thí nghiệm theo kỹ thuật chiết pha rắn (SPE)

2.2.9. Chuẩn bị cột chiết C-18

2.2.10. Sơ đồ xử lý mẫu nước tiểu xác định nifedipin bằng SPE

2.2.11. Sơ đồ xử lý mẫu nước tiểu xác định cephalexin bằng SPE

2.2.12. Xử lý mẫu nước tiểu theo phương pháp kết tủa

2.2.13. Sơ đồ xử lý mẫu nước tiểu xác định amlodipin besylat

2.2.14. Phương pháp định lượng nifedipin, amlodipin besylat và cephalexin

2.2.15. Xử lý số liệu phân tích

2.2.16. Giới hạn phát hiện (LOD)

2.2.17. Giới hạn định lượng (LOQ)

2.2.18. Giới hạn tuyến tính

2.3. THIẾT BỊ DỤNG CỤ VÀ HÓA CHẤT

3. CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN

3.1. NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT ĐIỆN HÓA CỦA NIFEDIPIN TRÊN HMDE

3.1.1. Khảo sát các đặc tính von-ampe vòng của nifedipin

3.1.2. Tính chất hấp phụ của nifedipin

3.1.3. Khảo sát ảnh hưởng các thông số đến cường độ dòng hấp phụ

3.1.4. Nghiên cứu các đặc tính hấp phụ của nifedipin bằng DP-AdSV

3.1.5. Khảo sát ảnh hưởng pH và các hệ đệm

3.1.6. Khảo sát ảnh hưởng thời gian tích lũy và các thông số khác

3.1.7. Đánh giá độ tin cậy của phương pháp

3.1.8. Nghiên cứu các đặc tính hấp phụ của nifedipin bằng NP-AdSV

3.2. NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT ĐIỆN HÓA CỦA NIFEDIPIN TRÊN GCE

3.2.1. Nghiên cứu tính chất điện hóa của nifedipin bằng CV

3.2.2. Nghiên cứu tính chất điện hóa của nifedipin bằng DP-AdSV

3.2.3. Tính oxi hóa, tính khử của nifedipin trên GCE

3.2.4. Khảo sát ảnh hưởng các thông số đến đường von-ampe hòa tan anot

3.3. NGHIÊN CỨU ĐẶC TÍNH ĐIỆN HÓA BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHỔ TỔNG TRỞ

3.4. NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT ĐIỆN HÓA CỦA AMLODIPIN BESYLAT

3.4.1. Nghiên cứu tính chất điện hóa của amlodipin besylat bằng CV

3.4.2. Tính chất oxy hóa khử và hấp phụ của amlodipin besylat

3.4.3. Khảo sát ảnh hưởng pH và tốc độ quét thế

3.4.4. Nghiên cứu đặc tính hấp phụ của amlodipin besylat bằng DP-AdSV

3.4.5. Đánh giá độ tin cậy của phương pháp DP-AdSV

3.4.6. Nghiên cứu tính chất điện hóa của amlodipin besylat bằng phương pháp khác

3.5. NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT ĐIỆN HÓA CỦA CEPHALEXIN

3.5.1. Nghiên cứu tính chất điện hóa của cephalexin bằng CV

3.5.2. Tính chất hấp phụ và thuận nghịch của phản ứng

3.5.3. Khảo sát các điều kiện của quá trình thủy phân cephalexin

3.5.4. Nghiên cứu đặc tính hấp phụ của cephalexin bằng DP-AdSV

3.5.5. Đánh giá độ tin cậy của phương pháp phân tích

3.6. ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP AdSV XÁC ĐỊNH NIFEDIPIN, AMLODIPIN BESYLAT VÀ CEPHALEXIN TRONG MẪU THUỐC VÀ MẪU NƯỚC TIỂU

3.6.1. Mẫu thuốc nifedipin

3.6.2. Mẫu thuốc amlodipin besylat

3.6.3. Mẫu thuốc cephalexin

3.6.4. Xác định hàm lượng trong mẫu nước tiểu

3.6.5. Nghiên cứu quy trình xác định trong mẫu nước tiểu

KẾT LUẬN

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tóm tắt

I. Giới thiệu về tính chất von ampe

Tính chất von ampe của các hợp chất sinh học là một lĩnh vực nghiên cứu quan trọng trong hóa học phân tích. Các hợp chất như nifedipin, amlodipin besylat và cephalexin đã được khảo sát để hiểu rõ hơn về tính chất điện hóa của chúng. Nghiên cứu này không chỉ giúp xác định các đặc tính điện hóa mà còn mở ra hướng đi mới cho việc ứng dụng trong phân tích hóa học. Theo nghiên cứu, tính chất điện hóa của nifedipin cho thấy sự phụ thuộc vào pH và nồng độ, điều này có thể ảnh hưởng đến độ chính xác trong việc xác định hàm lượng của nó trong mẫu. Việc khảo sát các đặc tính này là cần thiết để phát triển các phương pháp phân tích hiệu quả hơn.

1.1. Tính chất điện hóa của nifedipin

Nifedipin, một hợp chất thuộc nhóm chẹn kênh canxi, có tính chất điện hóa đặc trưng. Nghiên cứu cho thấy rằng cường độ dòng điện phụ thuộc vào nồng độ và pH của dung dịch. Các thí nghiệm đã chỉ ra rằng khi pH tăng, cường độ dòng điện cũng tăng, cho thấy sự tương tác giữa nifedipin và điện cực. Điều này có thể được giải thích qua cơ chế hấp phụ của nifedipin trên bề mặt điện cực, nơi mà các ion và phân tử tương tác với nhau. Kết quả này không chỉ có giá trị trong việc hiểu rõ hơn về tính chất của nifedipin mà còn có thể áp dụng trong việc phát triển các phương pháp phân tích mới.

1.2. Tính chất điện hóa của amlodipin besylat

Amlodipin besylat cũng cho thấy các đặc tính điện hóa tương tự như nifedipin. Nghiên cứu cho thấy rằng cường độ dòng điện của amlodipin besylat phụ thuộc vào các yếu tố như pH, nồng độ và tốc độ quét thế. Các thí nghiệm cho thấy rằng khi nồng độ amlodipin tăng, cường độ dòng điện cũng tăng, cho thấy sự hấp phụ mạnh mẽ trên bề mặt điện cực. Điều này mở ra khả năng sử dụng amlodipin besylat trong các phương pháp phân tích hóa học, đặc biệt là trong việc xác định hàm lượng của nó trong các mẫu sinh học.

II. Phương pháp phân tích hóa học

Phương pháp phân tích hóa học hiện đại đang ngày càng được cải tiến để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao trong việc xác định các hợp chất sinh học. Phương pháp von ampe hòa tan hấp phụ (AdSV) đã được áp dụng để xác định hàm lượng của nifedipin, amlodipin besylat và cephalexin trong các mẫu thuốc và mẫu nước tiểu. Phương pháp này cho phép phát hiện các hợp chất ở nồng độ thấp, điều này rất quan trọng trong việc kiểm tra chất lượng thuốc. Kết quả cho thấy rằng phương pháp AdSV có độ nhạy cao và có thể được sử dụng để phân tích các mẫu phức tạp như nước tiểu.

2.1. Phương pháp AdSV trong phân tích

Phương pháp AdSV cho phép xác định các hợp chất sinh học thông qua việc đo cường độ dòng điện trong quá trình hấp phụ. Nghiên cứu đã chỉ ra rằng phương pháp này có thể áp dụng hiệu quả cho các hợp chất như nifedipin và amlodipin besylat. Các thí nghiệm cho thấy rằng việc tối ưu hóa các điều kiện như pH, nồng độ và thời gian tích lũy có thể cải thiện đáng kể độ chính xác và độ nhạy của phương pháp. Điều này cho thấy rằng AdSV là một công cụ hữu ích trong phân tích hóa học, đặc biệt trong lĩnh vực dược phẩm.

2.2. Ứng dụng trong phân tích mẫu sinh học

Việc áp dụng phương pháp AdSV trong phân tích mẫu sinh học như nước tiểu đã cho thấy kết quả khả quan. Nghiên cứu cho thấy rằng phương pháp này có thể phát hiện được hàm lượng của nifedipin và amlodipin besylat trong mẫu nước tiểu với độ chính xác cao. Điều này có ý nghĩa quan trọng trong việc theo dõi và kiểm tra hiệu quả của thuốc trong cơ thể người. Hơn nữa, việc sử dụng phương pháp này có thể giúp giảm thiểu chi phí và thời gian phân tích, từ đó nâng cao hiệu quả trong công tác kiểm nghiệm thuốc.

III. Kết luận và triển vọng

Nghiên cứu về tính chất von ampe của các hợp chất sinh học như nifedipin, amlodipin besylat và cephalexin đã mở ra nhiều hướng đi mới trong phân tích hóa học. Các kết quả thu được không chỉ giúp hiểu rõ hơn về tính chất điện hóa của các hợp chất này mà còn cung cấp cơ sở cho việc phát triển các phương pháp phân tích mới. Phương pháp AdSV đã chứng minh được tính hiệu quả và độ nhạy cao trong việc xác định hàm lượng của các hợp chất trong mẫu sinh học. Triển vọng trong tương lai là tiếp tục nghiên cứu và cải tiến các phương pháp phân tích để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao trong lĩnh vực dược phẩm và hóa học phân tích.

3.1. Tầm quan trọng của nghiên cứu

Nghiên cứu này có tầm quan trọng lớn trong việc phát triển các phương pháp phân tích mới, đặc biệt là trong lĩnh vực dược phẩm. Việc hiểu rõ hơn về tính chất điện hóa của các hợp chất sinh học sẽ giúp cải thiện độ chính xác và độ nhạy của các phương pháp phân tích. Điều này không chỉ có lợi cho ngành dược mà còn cho các lĩnh vực khác như môi trường và thực phẩm.

3.2. Hướng nghiên cứu tiếp theo

Hướng nghiên cứu tiếp theo có thể tập trung vào việc mở rộng ứng dụng của phương pháp AdSV cho các hợp chất khác, cũng như cải tiến các điều kiện phân tích để đạt được kết quả tốt hơn. Ngoài ra, việc nghiên cứu các hợp chất mới có hoạt tính sinh học cũng là một lĩnh vực tiềm năng để phát triển các phương pháp phân tích hiệu quả hơn trong tương lai.

07/02/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1: TONG QUAN. TONG QUAN VE DOI TƯỢNG NGHIÊN CUU w. Nhóm khang sinh thuộc ho cephalosporin. TINH CHAT ĐIỆN HOA CUA NIFEDIPIN, AMLODIPIN BESYLAT, CEPHALEXIN.

Tính chất điện hóa của nifedipin. Tinh chất điện hóa của amlodipin besylat. Tinh chất điện hóa của cephalexin. CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH NIFEDIPIN, AMLODIPIN BESYLAT VÀ 05927.444LŸ£|Ÿ|:ÃÃÄẩHäẬH.

Các phương pháp xác định nifedipin .Phương pháp chuẩn 6 .Phương pháp HPLC. Phương pháp trắc qQuang. Phương pháp von-ampe hòa fan. Các phương pháp xác định amlodipin besylat.

Phương pháp trắc quang.---- 2-2 + £+EE+EEeEE2EzExerxerxerrrsred 12 1. Phương pháp HPLC .----2-©5¿©2225E+SE+2E+2EE2EE£EEtZEEzEzrxrrxrrei 13 1. Phương pháp von-ampe hòa fan. Các phương pháp xác định cephalexin.

Phương pháp HPLC. Phương pháp trắc quang.---- 2 + + ++EE+EEeEE2EE2Exerxerrerrerred 14 1. Phương pháp cực phổ.---- 2-52 c+s9E‡EEEEE2EE2E12E2E2EEEerkerrrer 15 1. GIGI THIỆU PHƯƠNG PHÁP VON-AMPE HOA TAN HAP PHỤ.

Nguyên tắc của phương pháp von-ampe hoa tan hap phụ (AdSV).1 Giat đoạn làm Ø1àU. Giai đoạn dừng.- --- sàng ng HT nh Hit 18 1. Giai đoạn hòa tan tinh. Các kỹ thuật ghi đường von-ampe hòa tan hấp phụ.

Kỹ thuật von-ampe xung vi phân (IDP). Kỹ thuật von-ampe xung thường (NP). Kỹ thuật sóng VUGNG 0. ee ec cecceeceteeeeeeeeceeeeseeeeeeeeeseenseseeeeteenaees 21 1.

Các yêu tố cần khảo sát khi xây dựng một quy trình phân tích theo phương 058025). Phương pháp xử lý mẫu dich sinh học trong phân tích von-ampe hòa tan.23 CHƯƠNG 2: NOI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.

Tiến trình thí nghiệm theo phương pháp CV. Tiến trình thí nghiệm theo phương pháp DP-AdSV. Tiến trình thí nghiệm theo NP - AdSV. Tiến trình thí nghiệm khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ đến I,.

Phương pháp đo tông trở. Tiến trình thí nghiệm phản ứng thủy phân của cephalexin. Tiến trình thí nghiệm xác định độ bền của sản phẩm phản ứng thủy phân. Tiến trình thí nghiệm theo kỹ thuật chiết pha rắn (SPE).

Chuẩn bị cột chiết C-18. Sơ đồ xử lý mau nước tiểu xác định nifedipin băng SPE. Sơ đồ xử lý mẫu nước tiểu xác định cephalexin bang SPE. Xử lý mẫu nước tiêu theo phương pháp kết tủa.

Sơ đồ xử lý mẫu nước tiêu xác định nifedipin. Sơ đồ xử lý mẫu nước tiểu xác định amlodipin besylat. Phương pháp định lượng nifedipin, amlodipin besylat và cephalexin. Xử lý số liệu phân tích.

Giới hạn phát hiện (LOID). Giới hạn định lượng (LOQ). Giới hạn tuyến tính.---¿- + s+5++S++E+E£EE£EEEEEEEEEEEEE2E2EEEcrvet 36 2. THIET BI DỤNG CỤ VÀ HÓA CHẤT.

Thiết bị, dụng cụ.----::ccccs2tttttntttrtrrrnrrrrrrriiiirrririiirirrririrrrrriie 37 CHƯƠNG 3: KET QUÁ NGHIÊN CỨU VÀ BAN LUẬN. NGHIÊN CỨU TÍNH CHAT ĐIỆN HOA CUA NIFEDIPIN TREN HMDE. Khao sat các đặc tính von-ampe vòng của nifedipin. Tính chất hap phụ của nifedipin.

Khảo sát ảnh hưởng của v đến cường độ dòng hap phụ. Các kỹ thuật ghi đo tín hiệu hòa tan của nifedipin. Nghiên cứu các đặc tính hấp phụ của nifedipin bằng DP-AdSV. Khảo sát ảnh hưởng của thế tích lũy (Eaec).

Khảo sát ảnh hưởng pH. Khảo sát các hệ đệm khác nhau. Khảo sát ảnh hưởng của thời gian tích luỹ. Khảo sát ảnh hưởng các thông số khác.

Khảo sát ảnh hưởng của metanol và etanol. Khảo sát ảnh hưởng của nhiệt đỘ. Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ nifedipin. Đánh gia độ tin cậy của phương phấp.

Nghiên cứu các đặc tính hap phụ của nifedipin bằng NP-AdSV. Khảo sát anh hưởng của thế tích lũy (Eae¿). Khao sat ảnh hưởng của pH occ ccceescceeeseeeseeeeeeseeeeeeeseeesees 55 3. Khảo sát anh hưởng của tốc độ quét thé (V).

Khao sát ảnh hưởng của thời gian tích lũy (tacc). Khảo sát ảnh hưởng của thé nền ((E;,). Khao sát anh hưởng của nhiệt độ. Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ nifedipin.

Đánh giá độ tin cậy của phương pháp NP-AdSV. NGHIÊN CỨU TINH CHAT ĐIỆN HOA CUA NIFEDIPIN TREN GCE. Nghiên cứu tinh chất điện hóa của nifedipin bằng CV. Nghiên cứu tinh chất điện hóa của nifedipin bằng DP-AdSV.

Tinh oxi hóa, tính khử của nifedipin trên GCE. Anh hưởng của thé tích lũy đến đường von-ampe hòa tan anot. Khảo sát ảnh hưởng của pH. Khảo sát ảnh hưởng của tốc độ quét thế.

Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ.----- 2: 2 sz2cx+zzsczsed 68 3. Nghiên cứu các đặc tính điện hóa bằng phương pháp phô tổng trở. NGHIÊN CỨU TINH CHAT ĐIỆN HOA CUA AMLODIPIN BESYLAT. Nghiên cứu tinh chất điện hóa của amlodipin besylat bằng CV.

Tính chất oxy hóa khử của amlodipin besylat. Tính chất hấp phụ của amlodipin besylat. Khảo sát ảnh hưởng của plH. Khảo sát ảnh hưởng của tốc độ quét thế.----2- sc+sz+czz 78 3.

Nghiên cứu đặc tính hấp phụ của amlodipin besylat bằng DP-AdSV. Khảo sát ảnh hưởng thế tích lũy (Eae). Khảo sát anh hưởng của plH. Khao sát ảnh hưởng của thời gian tích lũy (fạee).

Khảo sát ảnh hưởng của tốc độ quét thé. Đánh giá độ tin cậy của phương pháp DP-AdSV. Nghiên cứu tính chất điện hóa của amlodipin besylat bằng phương pháp / NGHIÊN CỨU TÍNH CHAT ĐIỆN HOA CUA CEPHALEXIN. Nghiên cứu tinh chất điện hóa của cephalexin bằng CV.

Tinh chất hấp phụ của cephalexin. Khảo sát ảnh hưởng của tốc độ quét thé. Khảo sát ảnh hưởng của thời gian tích lũy. Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ cephalexin.

Tính thuận nghịch của phản ứng. Cơ chế của phản ứng thủy phân cephalexin và quá trình điện cực. Khảo sát các điều kiện của quá trình thủy phân cephalexin. Khao sát ảnh hưởng của nhiệt độ.

Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ kiềm đến phản ứng thủy phân. Khảo sát độ bền của sản phẩm phản ứng thủy phân. Nghiên cứu đặc tính hấp phụ của cephalexin bằng DP- AdSV. Tính chat hap phụ của cephalexin.-----2- 5+ ©z+cs+zx+zxczzzze 97 3.

Khảo sát ảnh hưởng của thế tích lũy (Eqgc). Khảo sát ảnh hưởng của thời gian tích lũy (ta). Khao sát ảnh hưởng của tốc độ quét thế (V). Khảo sát anh hưởng của efanolL.

Khảo sat ảnh hưởng của nồng độ cephalexin. Đánh giá độ tin cậy cua phương pháp phân tích. ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP AdSV XÁC ĐỊNH NIFEDIPIN, AMLODIPIN BESYLAT VÀ CEPHALEXIN TRONG MẪU THUỐC VÀ MẪU NƯỚC TIEU. Ung dụng phương pháp AdSV xác định hàm lượng nifedipin, amlodipin besylat và cephalexin trong mẫu thuỐc.---++2EE+2z+++2EEE++2zz++zrrrvsez 105 3.

Mẫu thuốc nifedipin.----¿- + sSt2E2E2EEEE E111 errki 105 3. Mẫu thuốc amlodipin besylat.-- 2-2 s++sz+£z+£x+zxezxzzxezrxee 107 vii 3. Mẫu thuốc cephalexin.-----2-©2¿+2+++2++22E+EE+2EE2Exrrrrrrkree 108 3. Ứng dụng phương pháp AdSV xác định hàm lượng nifedipin, amlodipin besylat và cephalexin trong mẫu nước tiỂu.----------©22¿+2+2EE2222zz++ztvrzsez 109 35.

Nghién cứu quy trình xác định nifedipin trong mẫu nước tiéu. Nghiên cứu quy trình xác định amlodipin besylat trong mẫu nước tiéu.Nghiên cứu quy trình xác định cephalexin trong mẫu nước tiểu. Sơ đồ phân tích nifedipin, amlodipin besylat va cephalexin trong mẫu mu 0. 119 KẾT LUAN 0ooccccccccceccsssessessessssssessessessvcsscssessessvssvsssssuessvssessuessessesavsareasessessesseeaseeses 121 DANH MUC CAC CONG TRINH KHOA HOC CUA TAC GIA LIEN QUAN DEN LUẬN AN .ceeccscsssessessesssessessessessusssesscssssussssssessessessusssessessessssssessessssnessessessessesaeeeees 124 TAI LIEU THAM KHẢO.-2-©222222292EE‡2EE2EE2922112712271122112212712222.

125 vill DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VÀ TỪ VIET TAT Số - ; Viết tat, Tiêng Việt Tiêng Anh TT ký hiệu 1 |Biên độ xung Pulse amplitude AE 2_ |Chiết pha rắn Solid Phase Extraction SPE 3 |Cường độ dòng pic hoa tan |Peak current I, 4 |Dong một chiêu Direct Current DC 5 |Dém vạn năng Britton-Robinson buffer BR 6 |Điện cực giọt thuỷ ngân treo |Hanging Mercury Drop Electrode | HMDE 7 | Điện cực than gương Glassy Carbon Electrode GCE ; Stationary Mercury Drop 8 |Điện cực giọt thủy ngân tinh SMDE Electrode 9 |Điện cực than mềm Carbon Past Electrode CPE 10 | Độ lệch chuân tương đối Relative Standard Deviation RSD 11 |Độ thu hoi Recovery Re 12 |Gidi han định lượng Limit of Quantification LOQ 13 | Giới hạn phát hiện Limit of Detection LOD 14 | Quang phố tử ngoại khả kiến | Ultraviolet-Visible Spectroscopy | UV-VIS 15 |Phé hong ngoại Infra-Red spectroscopy IR 16 |Sai số tương đối Relative Error E, , High Performane Liquid 17 |Sac ky lỏng hiệu năng cao HPLC Chromatography 18 | Sắc ký lỏng - lỏng Liquid - Liquid Chromatography LLC , ¬ Liquid Chromatography-Mass 19 | Săc ký long - khôi phô ; LC-MS Spectrometric 20 |Sac ky khí Gas Chromatography GC 21 |Sóng vuông Square Wave SW 22 |Tần số Frequency F ix 23 |Thé nên (thé ban dau) Base potential E, 24 |Thé đỉnh pic Peak potential p 25 |Thế tích lũy Accumulation potential Eaec 26 | Thời gian tích lũy Accumulation time tace 27 |Thoi gian cân bằng Equilibration time tep 28 | Tốc độ quét thé Sweep rate v 29 ÌPhổ tổng trở điện hóa Electrochemical Impedance EIS Spectroscopy 30 |Von-ampe hòa tan anot Anodic Stripping Voltammetry ASV 31 |Von-ampe hòa tan catot Cathodic Stripping Voltammetry CSV 32 |Von-ampe hòa tan hap phụ |Adsorptive Stripping Voltammetry] AdSV 33 |Von-ampe vòng Cyclic Voltammetry CV 34 | Xung vi phân Differential Pulse DP 35 | Xung thường Normal Pulse NP DANH MỤC CAC BANG Bảng 3.1: Các giá tri I, rg và độ lệch chuẩn ở hai giá trị nồng độ nifedipin khác nhau va ngay do 41140: 0.2: Các gia tri I, rg va RSD ở các gia tri nông độ nifedipin khác nhau và ngày Go khac nau oo.3: Kết qua khảo sát ảnh hưởng của tốc độ quét thế đến pic oxi hóa .4: Giá trị các thành phan trong sơ đồ mạch điện tương đương .5: Lượng chất nifedipin hap phu trén bề mặt điện cực GCE.6: Giá trị các thành phan trong sơ đồ mạch điện tương đương .7: Lượng chat amlodipin besylat hap phụ trên điện cực GCE.8: Kết quả khảo sát độ bền của sản pham phan ứng thủy phân.9: Các giá tri I, rg và độ lệch chuẩn ở các gia tri nong độ cephalexin khác nhau và ngày đo khác nhau. - --- G5 + 1199 nh nh nh TT nành 102 Bảng 3.10: Kết quả xác định hàm lượng nifedipin trong mẫu thuốc bang DP-AdSV.11: Kết quả xác định hàm lượng nifedipin trong mẫu thuốc băng NP-AdSV.12: Kết quả xác định hàm lượng nifedipin trong mẫu thuốc bằng DP-ASV sử 01051589019i00ì1s6 0T.13: Kết quả xác định hàm lượng amlodipin trong mẫu thuốc .14: Kết quả xác định hàm lượng cephalexin trong mẫu thuốc .15: Kết quả xác định hàm lượng nifedipin được bơm vao trong mẫu nước tiểu xử lý theo phương pháp SPE. - --- c1 11111211111 111 12111111011 011111111 ng ng ray 111 Bang 3.16: Kết quả xác định hàm lượng nifedipin được thêm trực tiếp vào trong mau nước tiểu xử lý theo phương pháp kết tủa.- - 2 2 2+2E+2E22EE£EEt£xezEezrerrxee 112 Bang 3.17: Kết quả xác định hàm lượng nifedipin trong mẫu nước tiéu.18: Kết quả tính hiệu suất thu hồi của amlodipin besylat sau khi xử lý theo phương pháp tách kết tỦa.19: Kết quả xác định cephalexin trong mẫu nước tiểu không xử lý.20: Kết quả xác định cephalexin trong mẫu nước tiểu .21: Kết quả xác định hàm lượng cephalexin trong mẫu nước tiểu của bệnh nhân uống 2 viên thuốc hàm lượng 500mg. -- 2 2 2 E+£E++E++E++EEzE+zEzzrxee 117 Bảng 3.22: Kết quả xác định hàm lượng cephalexin trong mẫu nước tiêu của bệnh nhân uống 2 viên thuốc hàm lượng 250mg,.-- 2-2 2 SE£SE£EE£EE2E2EzErxeri 118 xii DANH MỤC CÁC HÌNH, ĐÒ THỊ Hình 1.1: Công thức cau tạo của nifedipin.-----¿- ++222+2z++£xc2zxtzxxerxeerxerrxee 3 Hình 1.2: Công thức cấu tạo của amlodipin besylat.----22- 2 s+cxetz++E+zzxerxez 6 Hình 1.3: Công thức chung của cephaÏlospOrIn.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Bài viết "Khảo sát tính chất von ampe của hợp chất sinh học và ứng dụng trong phân tích hóa học" cung cấp cái nhìn sâu sắc về các tính chất điện hóa của hợp chất sinh học, đặc biệt là trong lĩnh vực phân tích hóa học. Tác giả đã trình bày các phương pháp khảo sát và ứng dụng của các hợp chất này trong việc phát hiện và định lượng các chất khác nhau, từ đó mở ra nhiều cơ hội cho việc phát triển các kỹ thuật phân tích mới. Độc giả sẽ nhận thấy lợi ích từ việc hiểu rõ hơn về cách mà các hợp chất sinh học có thể được sử dụng để cải thiện độ chính xác và độ nhạy trong phân tích hóa học.

Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm về các ứng dụng cụ thể trong phân tích hóa học, hãy tham khảo bài viết "Nghiên cứu phát triển điện cực màng vàng trên nền carbon paste xác định As(III) và As(V) trong nước tự nhiên", nơi khám phá sự phát triển của các điện cực mới trong phân tích. Ngoài ra, bài viết "Luận án nghiên cứu tổng hợp một số tác nhân quang hoạt từ beta cyclodextrin để ứng dụng trong phân tích các chất quang hoạt bằng phương pháp điện di mao quản" sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các tác nhân quang hoạt trong phân tích. Cuối cùng, bài viết "Luận án tiến sĩ nghiên cứu tương tác của thuốc thử azocalixaren với một số ion kim loại và ứng dụng trong hóa phân tích" sẽ cung cấp thêm thông tin về các tương tác giữa các hợp chất hóa học và ion kim loại, mở rộng kiến thức của bạn trong lĩnh vực này.