CHƯƠNG 4 ALKENE VÀ ALKYNE ALKENE, CnH2n 2 3 4 β-Pinene Tinh Dầu Thông là một chất lỏng không màu hoặc vàng rất nhạt, trong suốt, thu được từ quá trình chưng cất nhựa thông sống với hàm lượng α-pinene đạt 70-80%. 5 Sản phẩm polymer hóa của alkene: polyethylene, polypropene, PP, PVC, PVA, PTFE, … 6 7 ĐỘ BẤT BÃO HÒA Ω: Độ bất bão hòa của phân tử n ( A 2) 2 i i ni: số nguyên tử của nguyên tố i 2 Ai: hóa trị của nguyên tố i DANH PHÁP: -ene hoặc ylene (tên thông thường) • CH2=CH2: Ethene hay Ethylene • CH3-CH=CH2: Propene hay Propylene • CH3-CH2-CH=CH3: 1-Butene hay Butylene • 2-Methyl-1,3-butadiene • CH3-CH=CH-CH3: 2-Butene • 2-Methylbuta-1,3-diene • CH2=CH-CH=CH2: 1,3-Butadiene • Isoprene 8 GỐC ALKENYL CH2=CH- CH3-CH=CH- CH2=CH-CH2- CH3-CH=CH-CH2- Ethenyl 1-Propenyl 2-Propenyl 2-Butenyl (Vinyl) (Allyl) (Crotyl) 9 ĐỒNG PHÂN LẬP THỂ cis/trans Quay 90o Nối Nối bị bẽ gãy sau khi quay 2 vân đạo p song song 2 vân đạo p vuông góc với nhau 1 0 trans-2-Butene cis-2-Butene 11 ĐỒNG PHÂN LẬP THỂ E/Z cis-2-Butene trans-2-Butene Z-2-Pentene E-2-Pentene 12 Xác định cấu hình E và Z theo qui tắc chuỗi: Cahn–Ingold–Prelog Cấu hình E Cấu hình Z 13 Đồng phân E, Z (hai xuyên lập thể phân): tính chất vật lý khác nhau, hoạt tính sinh học khác nhau. - Ví dụ: trans-retinoic acid, một dẫn xuất của vitamine A, trị được bệnh ung thư máu dạng tiền tũy bào. Nó thúc đẩy, chuyển biến tế bào ung thư máu ở người trở thành tế bào lành.
Trong khi đó hợp chất cis-retinoic acid không có hoạt tính này. 14 Đồng phân E và Z cũng thường gặp trong các hợp chất có mang nối đôi C=N và N=N. Các đồng phân E, Z của oxime có thể cô lập được trong khi hai đồng phân E, Z của imine do chuyển đổi rất nhanh nên không thể cô lập được. 15 Trong nghiên cứu hoá hữu cơ, đôi khi người ta cũng sử dụng danh pháp E, Z để phân biệt hai hợp chất nhưng không phải căn cứ vào nối đôi C=C hay C=N như thường lệ mà căn cứ vào một nối đơn đặc thù nào đó.
16 ĐỘ BỀN CỦA ALKENE Alkene trans thường bền hơn alkene cis tương ứng do sự tương tác trong không gian của hai nhóm thế cồng kềnh Khi được hydrogen hoá, cis-2-butene phóng thích 4 kJ/mol nhiều hơn trans-2-butene 17 Vân đạo pz Vân đạo lai hóa sp3 Hiệu ứng siêu tiếp cách xảy ra: Csp2=Csp2-Csp3-Hα (một vân đạo lai hóa sp3 song song với 2 vân đạo pz không bị lai hóa, gây sự xen phủ bên và tạo hiệu ứng siêu tiếp cách làm an định nối C=C). Độ bền alkene: 4 nhóm thế > 3 nhóm thế > 2 nhóm thế > một nhóm thế 18 ĐIỀU CHẾ 19 KHỬ NƯỚC CỦA ALCOHOL - Xúc tác acid proton (H2SO4, H3PO4): Đun nóng với alcol Độ phản ứng Alcohol 3o > 2o > 1o 20 - Xúc tác acid POCl3/piridin Độ phản ứng - Xúc tác acid Lewis: Al2O3/to Alcohol 3o > 2o > 1o 21 KHỬ HX CỦA HALOGENIDE ALKYL SPC SPP KHỬ X2 CỦA -DIHALOGENUR ALKIL 22 Cộng Khử ▪ Cộng: Theo qui tắc Markovnokov, phản qui tắc Markovnikov ▪ Khử: Theo qui tắc Zaitzeff 23 PHẢN ỨNG CỦA ALKENE 24 Phản ứng cộng thân điện tử của alkene xảy ra với: Cộng đối xứng: Cộng bất đối xứng - Hydrogene hóa: H2 (xt kim loại) - Cộng hydrogen halide: HBr, HCl, HI (KI+H3PO4) - Halogen hóa: Cl2, Br2 I2 - Hydrate hóa: H2O (xt H+) - Hydrobor hóa: 1. NaOH/H2O2 25 PHẢN ỨNG HYDROGEN HÓA 26 27 PHẢN ỨNG HALOGEN HÓA Độ phản ứng: Cl Br I 28 29 PHẢN ỨNG VỚI HYDROGEN HALIDE/HYDRACID (HX = HCl, HBr, HI) 30 C+: Tác nhân thân điện tử 2-Methylpropene Carbocation trung gian Phản ứng tuân theo qui tắc Markovnikov 2-Bromo-2-methylpropane 31 32 ❖ Qui tắc Markownikoff (Markovnikov): nguyên tử H hay phần mang điện tích dương của tác chất sẽ gắn vào C của nối đôi mang nhiều nguyên tử H nhất và phần mang điện tích âm sẽ gắn vào C của nối đôi mang ít nguyên tử H nhất. ❖ Qui tắc Kharash: với sự hiện diện của peroxid, nguyên tử H của tác chất sẽ gắn vào C của nối đôi mang ít nguyên tử H nhất theo cơ chế gốc tự do (ảnh hưởng mạnh đối với HBr).
ROOR CH3 CH CH2 + HBr CH3 CH CH2 H Br 33 ➢ Cộng theo qui tắc Markovnikov ➢ Cộng phản qui tắc Markovnikov 34 35 PHẢN ỨNG HYDRATE HÓA 36 ▪ Xúc tác acid H+ 37 Theo qui tắc Markownikov, sự hydrate hóa tạo alcohol 38 ▪ Sự oxide hóa – khử thủy ngân hóa, oxymercurate - demercurate 39 Cơ chế: 40 PHẢN ỨNG HYDROBOR HÓA Phản qui tắc Markovnikov 41 42 43 Cộng syn 44 45 Phản ứng phản qui tắc Markownikov, sự hydrobor hóa tạo alcohol 46 Xúc tác acid H+ 47 CỘNG HALOHYDRIN, HOX 48 49 50