BIỂU MẪU,THỦ TỤC HỒ SƠ BHXH, BHYT, BHTN, BHTN-BNN. HỒ SƠ CẤP SỔ BHXH, THẺ BHYT 4. HỒ SƠ CHẾ ĐỘ BHXH 2 MÃ SỐ BHXH - Mỗi người tham gia chỉ có một mã sổ duy nhất. - Mã số trên thẻ BHYT: dãy số (mẫu thẻ mới), 10 số cuối (mẫu thẻ cũ).
- Mã số BHXH: Cấp theo giấy khai sinh: Xã, huyện, tỉnh. 3 HỒ SƠ THU - Thủ tục hồ sơ. - Thủ tục về truy thu BHXH, BHYT, BHTN. - Quy định về quyền thanh tra, xử phạt của cơ quan BHXH đối với doanh nghiệp nếu có hành vi vi phạm.
4 HỒ SƠ THU Thủ tục HS: PGNHS: 600 ->630 * PGNHS 600/.THU: Đơn vị thành lập mới hoặc đơn vị chuyển quận. -TK3-TS, TK1-TS, D02-LT, Hs mã QL tham gia BHYT cao hơn (Mã 2). Công văn giải trình, QĐ thành lập… 5 HỒ SƠ THU PGNHS 600/.THU: Tăng -Tk1-TS; D02-LT -Hs khác: Mã quyền lợi cao hơn, công văn giải trình… Lưu ý: Các TH không có mã số ( kèm hình ảnh CMND,passport có số đt,phụ lục hộ gia đình, đối với một người 1 hộ (kèm hình ảnh sổ hộ khẩu) 6 HỒ SƠ THU Lãi suất : Nếu chậm đóng, truy đóng các nguồn quỹ: - Đối với BHXH bắt buộc và BHTN thì tính bằng 2 lần lãi suất đầu tư quỹ BHXH của năm trước liền kề do BHXH VN công bố. Theo CV 230/TB-BHXH ngày 17/01/2022 của BHXH TP.
Lãi suất từ 1/1/2022 là: -Lãi suất chậm đóng, truy đóng BHXH, BHTN là 0,7316%/tháng. -Lãi suất tính lãi chậm đóng BHYT thì k tính bằng (0,5434%/tháng). 7 HỒ SƠ THU PGNHS 600/.THU: Giảm, điều chỉnh lương, chức danh, of, thai sản… -D02-LT -Hs khác: CV giải trình (nếu có) Lưu ý: - D02-LT cập nhật đầy đủ mã số, thông tin cần thiết tương ứng với từng loại hs. - Truy thu 4,5% BHYT (nếu báo giảm trễ).
8 HỒ SƠ THU PGNHS 600/.THU: HS Truy đóng, cấp sổ BHXH, thẻ BHYT (Thực hiện theo CV 2055/BHXH-QLT, ngày 02/10/2017 và TB 2122/BHXH-QLT ngày 09/10/2017): -Tk1-TS -D02-LT -Hs khác: Kết luận KT, TT, BB làm việc BHXH- Đơn vị … 9 HỒ SƠ THU Truy đóng: + Ngoài thủ tục hồ sơ thông thường: HĐLĐ, bảng lương thực nhận.phải kèm biên bản làm việc, Kết luận kiểm tra, QĐ xử lý vi phạm hành chính (truy thu quá 06 tháng). 10 HỒ SƠ THU + Truy tăng BHYT Thực hiện theo CV 2533/BHXH-QLT ngày 18/10/2016: Báo giảm từ 0h, 1 phút đầu tháng: Nếu báo giảm cho tháng trước phải truy thu 4. 11 HỒ SƠ THU Lưu ý về lương đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN: - Căn cứ lương ghi trên HĐLĐ, bao gồm cả phụ cấp (trừ các loại PC không phải đóng BHXH theo quy định - Thông tư 47/2015/TT-LĐTBXH: Tiền thưởng sáng kiến; tiền ăn giữa ca; các khoản hỗ trợ xăng xe, điện thoại, đi lại, tiền nhà ở, tiền giữ trẻ, nuôi con nhỏ. 12 HỒ SƠ THU Lưu ý về lương đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN: hỗ trợ khi người lao động có thân nhân bị chết, NLĐ kết hôn, sinh nhật của người lao động, trợ cấp cho người lao động gặp hoàn cảnh khó khăn, Hỗ trợ cho NLĐ bị TNLĐ-BBB… - Bảng lương thực nhận, HĐLĐ: Là căn cứ pháp lý truy thu thời gian và mức đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN.
13 Quy định về quyền thanh tra - Theo khoản 6, điều 7, luật BHXH năm 2014 BHXH có quyền thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo hiểm xã hội; giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội. - NĐ 21/2016/NĐ-CP quy đinh việc thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về đóng BHXH, BHTN, BHYT của cơ quan BHXH (BHXH Việt Nam và BHXH cấp tỉnh, TP thuộc Trung Ương) 14 LUẬT HÌNH SỰ Bộ Luật Hình Sự năm 2015 quy định về các hành vi vi phạ và các mức phạt, hình phạt tương ứng với tội danh: - Điều 214: Tội gian lận bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp: Gây thất thoát từ 10 triệu- dưới 100 triệu: phạt 20 tr-100 tr, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm. - Điều 215: Tội gian lận bảo hiểm y tế: LUẬT HÌNH SỰ Gây thất thoát từ 10 dưới 100 triệu: phạt 20 tr-100 tr, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm. - Điều 216: Tội trốn đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động: 16 LUẬT HÌNH SỰ 1.
Người nào có nghĩa vụ đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động mà gian dối hoặc bằng thủ đoạn khác để không đóng hoặc không đóng đầy đủ theo quy định từ 06 tháng trở lên thuộc một trong những trường hợp sau đây, đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt tiền từ 50.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm 17 LUẬT HÌNH SỰ 2. Phạt tiền từ 200.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng năm đến 03 năm 3. Phạt tiền từ 500.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm 4. Phạt tiền từ 500.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm 18 LUẬT HÌNH SỰ 5.
Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Điều này, thì bị phạt như sau: a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này, thì bị phạt tiền từ 200.000 đồng; b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này, thì bị phạt tiền từ 500.000 đồng; c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, thì bị phạt tiền từ 1. 19 NGHỊ ĐỊNH XỬ PHẠT - Nghị định 28/2020/NĐ-CP ngày 01/03/2020 của TT Chính Phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực lao động, BHXH đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. ( Quy định tại chương III -NĐ 28/2020/NĐ-CP ngày 01/03/2020 ): Hành vi vi phạm, hình thức xử phạt, mức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả đối với hành vi vi phạm trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội. 20 NGHỊ ĐỊNH XỬ PHẠT - Điều 38.
Vi phạm quy định về đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp: - Điều 39. Vi phạm quy định về lập hồ sơ để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp: - Điều 40. Vi phạm các quy định khác về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp 21 HỒ SƠ SỔ BHXH, THẺ BHYT 22 SỔ BHXH, THẺ BHYT - PGNHS: 600 ->630. - TK1-TS - CMND SAO Y, GIẤY KHAI SINH.
- CẤP MỚI, CẤP LẠI. 23 SỔ BHXH, THẺ BHYT - Cấp mới: Theo hồ sơ thu: D02-LT. - Cấp lại: Theo tờ khai TK1-TS, tại mục số 18, mục II: cập nhật đầy đủ nội dung đề nghị thay đổi. - Chốt sổ: đến tháng đóng đủ tiền.
- Hưởng sai BHTN: QĐ thu hồi, hoàn trả, chấm dứt…(629) 24 SỔ BHXH, THẺ BHYT - HS cấp lại sổ do mất: Lập hồ sơ tại nơi NLĐ đang tham gia BHXH, trường hợp NLĐ cấp mất sổ có quá trình trước đã được chốt sổ khớp đúng thông tin sẽ được BHXH nơi đang tham gia thực hiện cấp mất. - HS cấp lại sổ do gộp sổ: 600o (đơn vị), 605b(NLĐ đang bảo lưu quá trình)-theo TB số 5111/TB-BHXH ngày 30/3/2022. 25 SỔ BHXH, THẺ BHYT - HS cấp lại do thay đổi thông tin cá nhân : hs 608 (giấy khai sinh và CMND). - 26 SỔ BHXH, THẺ BHYT - Thẻ BHYT: hưởng 100% (Mã Quyền lợi 2,1)- (610) +Điều kiện 1: Đồng chi trả trong năm tài chính >=6 tháng lương cơ sở.
+ Điều kiện 2: Tham gia đủ 5 năm liên tục. ->Không cần đổi thẻ có dòng 5 năm liên tục khi chưa đủ Đk 1. 27 SỔ BHXH, THẺ BHYT - Các TH được đổi mã quyền lợi: + Tại phụ lục 3, QĐ 595, ví dụ: hưu trí quân đội, NLĐ có quá trình tham gia kháng chiến, có thời gian phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ; huân huy chương kháng chiến. 28 SỔ BHXH, THẺ BHYT - Các TH bị cắt mã quyền lợi cao hơn: người nghèo, cận nghèo, xã đảo huyện đảo, dân tộc thiểu số.
đã đi làm tại DN, các tổ chức XH khác tham gia BHXH, BHYT với mã QL tại DN (mã 4). 29 SỔ BHXH, THẺ BHYT - Thẻ BHYT: + Không có GT đến, không thể hiện đơn vị, không có mã đối tượng, mã quyền lợi. + Không cần cấp lại khi thay đổi thông tin trên thẻ: họ tên, ngày tháng sinh.nếu đã cài VSSID +Không in thẻ đv các TH chuyển nơi làm việc, thẻ đã được cấp theo QĐ 595. +DS KCB Ban Đầu hàng quý (lập hs tháng đầu quý) 30 HỒ SƠ CHẾ ĐỘ BHXH 31 HỒ SƠ CHẾ ĐỘ BHXH - Phiếu giao nhận hồ sơ: 201->802 - Biểu mẫu: 01B-HSB - Các chứng từ gốc: Giấy Chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH, Giấy ra viện, Bản sao giấy khai sinh, giấy chứng sinh.
32 HỒ SƠ CHẾ ĐỘ BHXH - 01B-HSB : Ghi rõ số điện thoại của nhân viên phụ trách lập mẫu 01B-HSB, Tài khoản, chỉ ghi các dòng có phát sinh, nếu bênh thuộc 332 loại bệnh được thanh toán bệnh dài ngày theo Thông tư 46/2016/TT-BYT ngày 30/12/2016 của bộ Y Tế, đơn vị đưa vào mục bệnh dài ngày và ghi mã bệnh theo số thứ tự bệnh của TT 46 vào cột D - ghi chú. 33 HỒ SƠ CHẾ ĐỘ BHXH Mẫu 01B-HSB : Cột 1 : Bắt buộc ghi mã số BHXH Cột 2, 3: Ghi số ngày được tính hưởng trợ cấp, lưu ý: chỉ ghi số ngày thực nghỉ của NLĐ, ví dụ : Giấy nghỉ hưởng ghi từ ngày 01/11/2020- 5/11/2020, nhưng thực tế NLĐ chỉ nghỉ 02 ngày 01/11/2020-02/11/2020: Tại cột 2, 3 chỉ ghi 02 ngày thực nghỉ, (Tổng số: ghi 02 ngày) Cột 4: Tổng số ngày nghỉ (vd 10; nếu lớn hơn 1 tháng ( 1 tháng 10 ngày ghi: 01-10) Cột C: Gi chính xác số tài khoản, mã ngân hàng của NLĐ 34 HỒ SƠ CHẾ ĐỘ BHXH Cột D: - Chế độ ốm đau: Ghi đúng mã bệnh, tên bệnh (nếu không có mã bệnh); ghi ngày sinh của con ( TH chăm con ốm) - Chế độ thai sản : TH con bình thường ghi ngày tháng năm sinh của con 1/1/2022; TH con chết ghi ngày sinh của con và ngày con chết (12/5/2020- 20/6/2020); TH mẹ chết ghi ngày sinh của con và ngày mẹ chết (12/5/2020- 20/6/2020); Cột E: Ghi chú về ngày nghỉ hàng tuần nếu khác ngày T7, CN, ví dụ ngày nghỉ hàng tuần của đơn vị là ngày T6 thì ghi T6; ghi chú số CMND của vợ (đối với TH nam hưởng chế độ do vợ sinh), ghi chú mã thẻ BHYT của con; NLĐ làm việc tại nơi có PCKV 0.7 trở lên thì ghi 0.