LÔNH::E vệ =5 Giáo trình chuẩn HSK NTV Công ty TNHH NHÀ XUẤT BẢN TỔNG HỢP Nhân Trí Việt THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH www.com/GiaoTrinhChuanHSK = => TROL Bai hoc So Nĩ hăo! A: UR 4 ! Ni hao! B: 4h ! &@ 07-2 Nin hao! A: & 4! Nĩmen hăo! B: 1ˆ] ‡ƒJ EmsSs‹- Duibuqi! A: XT A 2 |! Méi guanxi! BR KA! Scanned by Tiéng Trung Thầy Quốc Tư Dịch nghĩa A: Chào anh! B: Chào anh! Từ mới 1. (86 it) anh, chi, ban. khéde, tot A: Chào ông! B: Chào anh chị! Từ mới "3. (lich sự) ông, bà, ngài.
(số nhiều) các anh, các chi, cdc ban. Dich nghia A: Xin lỗi B: Không sao đâu! Từ mới 5. x} ARAZ duibuqi det. méi guãnxi không sao đâu, khong co van đề gì đâu He Phan ghép âm Scanned by Tiếng Trung Thầy Quốc Tư )X)BDMFEHSFEBIAMIEJBI ( 1) Thanh mẫu và vận mẫu trong cach Ö› ø;+ ghép âm của tiếng Trung Quốc (1) Fa Thanh mau (1 ) | BIG Vận mẫu (1 ) b p m f ị i u ui er | d t n | a ia ua | g k h ° uo | | j q x jee ie te | | ị gi udi | i ei uei (ui) | ị ao ido | SUSAN iA ( LS ) Thanh điệu của tiếng Trung Quốc (bốn thanh) XIRH93L2ETiIMZHD*, 2}j28Zð—-Ƒñ (55) , #5 —Ƒñ (35), #8 =7 (214) FUGA DUS (51).
DURA SIR ER. Tiếng Trung Quốc có bốn thanh cơ bản: thanh 1 (55), thanh 2 (35), thanh 3 (214) và thanh 4 (51). Thanh điệu của tiếng Trung Quốc đóng vai trò phân biệt nghĩa của từ. 5 5 5 T 5 4 4 4 4 3 3 3 3 2 2 2 2 1 1 TỰ = 1 ma ma ma ma 3 7 ĐO SP 5 me cdy gai con ngua mang Jli£ FZllï f7, BEJ5MWIRI @ 7-5 Đọc to các âm tiết sau, chú ý sự khác biệt giữa các thanh.
ũ a a ò ö ó 6 ò é é é è T í Ĩ ì ũ ú ũ ù = a fn h ũ ii u ù i i & www.com/GiaoTrinhChuanHSK ¬ on Scanned by Tiếng Trung Thầy Quốc Tư VERE 1 Giáo trình chuẩn HSK 1 SIENA Am tiết của tiếng Trung Quốc Nisha RABE, JÖ, /E)NEiMZ2}/HĐW. BURIED, (A RAE Âm tiết của tiếng Trung Quốc thường được tạo thành bởi ba phần: thanh mẫu (phụ am dau), van mẫu (vân) và thanh điệu. Nói chung, một chữ Trung Quốc tương ứng với X„ à TẠP, AL A LAI, 2 # A Z x ý A 3. c2 CÀ x một âm tiết.
Một âm tiết có thể không có thanh mẫu nhưng bắt buộc phải có vận mẫu và thanh điệu. MiB ae ss isa Âm tiết của tiếng Trung Quốc | Thanh mau Vận mẫu. Thanh điệu mão (3#, ;mèo ) | m do - yú (#, cá) ii ⁄ jš (38, chị) j ie v - er (=, hai) er | ` ER i PURSE TM, Mey, ULMMAAH; UR M, MPA ew. Chú ý: Khi âm tiết được tạo thành bởi van miu i, u thi y duoc thêm vào trước vận mẫu, hai dấu chấm trong ủ được lược bỏ; khi âm tiết được tạo thành bởi vận mẫu u thì w được thêm vào trước vận mẫu.
[SiS en, a tt -Ì | AEH, PEP IAA Bs o1-6 Sau đây là các từ có một âm tiết. Hãy xem hình và đọc to những từ này. ự - | | v # : x wn vụ c @ 3 = G =< ¬ ic iS ° © oO = £ 3 3 +ã @ = ” c © c < = š 3 = an Scanned by Tiếng Trung Thầy Quốc Tư [eRe ere es A, BARE POU =o o1-7 Sau đây là các từ có hai âm tiết. Hãy xem hình và đọc to những từ này.
fẽijÏ rj LS 2. ee eee ee 6”. ER C= S HHL Sự biến đổi về thanh điệu khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau 4M SPIE, BSE AEA, 34378243. kh a “nt (RK) ” + “hồo (#ƒ) ” ABA “ni hdo”.
(AREER AT, Bein GH. Khi hai âm tiết mang thanh 3 được đọc liền nhau, thanh điệu của âm tiết thứ nhất được chuyển thành thanh 2. Ví du: “nt” (ff) + “hăo” (f) được chuyển thành “ní hăo”. Tuy nhiên, khi ghi dấu thanh điệu, ta phải ghi thanh ban đầu của âm tiết đó.
V ar V — ⁄ af V ni () Ỉ hếo (3) nÍ hao kš (5T) yi (YA) | ké yi fi (#8) =| do (#) fú | dio WISE PONE, ERS AA So or Đọc to các từ sau, chú ý cách doc các âm tiết mang thanh 3. ni hdo kéyi fũdăo xidojié kouyt yùfă Fayt tdo hdo lidojié ydéuhdo yusdn shdubido i # www.com/GiaoTrinhChuanHSK = x Scanned by Tiếng Trung Thầy Quốc Tư †R)ZLEE Í Giáo trình chuẩn HSK 1 te = R ia ®› 01-9 re ER! Shang ké! Vo hoc di ——s FER! Xia ke! Đã hết giờ học rồi! #4. | Xiònzời xiũxi! Nghỉ giải lao nhé! Z#ñ #14 | — Kòn hẽibăn! Hãy nhìn lên bảng! IRA | Gén wo du! Hãy đọc theo tôi! MS EN*X7Tð9S= (1): —.~ Chữ Hán Các nét của chữ Hán (1): —, ]. 2, *, ` ÊiEiZ#N Tên nét ìs%75f8] Hướng viết GIF Chit Han _ 3 héng — yi một ngang — = èr hai | Me shu + shi mười sổ I gong cong viéc ) 4 piễ AL tến người phẩy XN ba tám ,š diễn Z4 bù không ‘chim Y ve liù sdu ` # nề zk da lin mác Xs RF tian bau di TIRIRAS2 ~Lam quen với chữ đơn (chữ độc thể) a (1), HEA, ey Se Bu “1” „ + 8 — : nét ngang là nét cơ bản cửa chữ Hán.
Nét ngang cũng chính là chữ “nhất”, tức 6 là số 1. yi — 7] ‘9 —_—_ — > we — ee SOC xa me | ö aa ĩ 3 (2) “=” , femme 2” Ặ —:số2. = er = comin a — — “dee é : = oo Scanned by Tiếng Trung Thầy Quốc Tư 1 um lý (3) ea ; RB ge =; 863 san — a — —— — > _— — > = —> —_ —_— a oa —_— (4) th : Ae “10” : TF: số 10 Ir†~†~+ #1 (5) “`”, XIN “8”. /X: số 8 Hj >ÄX> + BE (6) “A” , BRE “6” 3: số 6 liù A0—=A—f?—zx ` >3: www.com/GiaoTrinhChuanHSK 3 Scanned by Tiếng Trung Thầy Quốc Tư Xièxie ni! ` + lối tối OR | Cảm ơn anh! ì§x HS «-: ee Xièxiel Dịch nghĩa A: Hit! A: Cam on! Bu xia! ` _ B: Không cần cảm ơn đâu! B: 1 | Từ mới 1.
Hat xièxie dgt. không cân, không, đừng Ss o2 Xièxie nĩ! Dịch nghĩa A: dita 4 | A: Cảm ơn côi Bu kéqi! B: Đừng khách sáo! B: S#“4I — Từ mới. REA bú kèqi đừng khách sáo Ss 02.3 Zaijidn! Dich nghia A: # UU! A: Tam biét! Zaijian! B: Tạm biệt B: mu! hel Từ mới 4.8 HL zdijian dgt. tam biét www.com/GiaoTrinhChuanHSK N © He MES HWE AME (2) Thanh mau va vận mẫu trong cách Phan ghép âm r | Scanned by Tiéng Trung Thay Quốc Tư ghép âm của tiếng Trung Quốc (2) 5 02-4 BE} Thanh mau ( 2) _ | #9 Vận mau (2) zh ch sh F ị ou iou (iu) z ö s an ian uan an en in uen (un) un ang iang uang eng ing ueng ong iong AAT, DERI ia %5 o2s Sau đây là các từ có một âm tiết.
Hãy xem hình va đọc to những từ này. 2 i ii tR 21 Scanned by Tiếng Trung Thầy Quốc Tư AREAS Giáo trình chuẩn HSK 1 CO, See a ee LS ey a ee eee ee ARH, BPA ME ie SS or. Sau day là các từ có hai âm tiết. Hãy xem hình và đọc to những từ này.
PM SGSh4 Thanh nhẹ trong tiếng Trung Quốc DUE PRT SWS, RAE I a], UE “RR” SAAN : Trong tiếng Trung Quốc, ngoài bốn thanh cơ bản còn có một thanh được phát âm vừa ngắn vừa nhẹ, thanh đó được gọi là thanh nhẹ. Ví dụ: mama yéye ndinai 345 ar M5 305 DERI, TERRA SS 27 Đọc to các âm tiết sau, chú ý cách phát âm thanh nhẹ. zhudzi fangzi yizi guizi tamen rénmen women didi | yifu érzi xihuan rénshi xidnsheng péngyou wadnshang __ pidoliang www.com/GiaoTrinhChuanHSK mạ nN Scanned by Tiếng Trung Thầy Quốc Tư #) a) al 1a RM PSH (1). ARESEAIGE'S Các quy tắc ghép âm (1): cách ghi dấu mM thanh điệu và cách viết giản lược (1) ##Ri#£< Cách ghi dấu thanh điệu ìiiĐtFlñ9PEYZ#ðfãYtfE26 HE.
i—t#l#A B5? Ù\_-76##Rth, MJZbñtÈf#f2fHRE#fXMJB26 #7 LE PASE E 370?flỦU3 ø.ú, fHiutðl2k, iu iou MAMAS, FRE fuk, BEAD Dal. Trong phiên âm của tiếng Trung Quốc, dấu thanh điệu phải được ghi trên nguyên âm. Nếu vận mẫu có hai nguyên âm hoặc nhiều hơn, dấu thanh điệu được ghi trên nguyên âm đòi hỏi phải mở miệng rộng hơn khi phát âm. Trật tự của các nguyên âm chủ yếu khi ghi dấu thanh điệu là g, o, e, ¡, u, Ú; nhưng iu là trường hợp ngoại lệ — iu là hình thức giản lược của iou, dấu thanh điệu được ghi trên u.
Các âm tiết mang thanh nhẹ không có dấu thanh điệu. BIE POA, HERVE $Ề 02-8 Đọc to các âm tiết sau, chú ý vị trí của các dấu thanh điệu. xuéxido bäng móng _ lángiú nữ ér you yong shdubido zhöngyú gồngsĩ shíjiãn shẽêntÍ kăoshì gudjia bàòozhï hăochi xièxie kéqi (2) @% Cach viét gian lược iou. uei, uen HUMANA AEE, “Saw: iu.
uis uno PA niu. gui, lune Khi thanh mẫu được thêm vào trước iou, uei, uen thì các vận mẫu này được viết giản lược thành: iu, ui, un. Ví dụ: niu, gui, lun. ETN, HARES SB ono 5 Doc to các âm tiết sau, chú ý các vận mâu đã được viết giản lược.
2 xiũxi shul jido lúnchuón niúnði § prjit óngguì liúyún kai hui ề tũolùn zúqiú Lúndũn shirùn 5 cdnkui shuÏguð tdozui shunli ễ š N wo Scanned by Tiếng Trung Thầy Quốc Tư ng KT S——————— a 4TH #. Hãy mở sách ra. | Ti b3, Zai du yf bidn. Hãy đọc lại lần nữa.
| HE, Yigi du. Hãy cùng đọc nào. AY AAA? Yếu wèntí ma? Có thắc mắc gì không? 2 MF WN⁄71Sm (2). Ì Chữ Hán Các nét của chữ Hán ee ¬,>,] QM Tén nét ìs%75Iä] Hướng viết GIS Chit Han Aka héngzhé —T # kỗu riỆng + ngang gập Hon mặt trời Bar shùzhé ì tị: shan ni - 3 gap th chữ ra ] l#‡j shùgöu T- dĩng - người sổ móc Js xiăo — nhổ TARTS Làm quen với chữ đơn (chữ độc thể) (1)“H”, BYE, FBR Nghĩa gốc của L1 là zmiệng.
Chữ này có hình dạng giống cái miệng mở to ra. ẹ ku — 2 GO—-U—-b-VW 19 a 5 (2) ent ## E1 4H” , Pwd aq „ BE “Mae HE Ee” 5 8 Phần phía trên ctia chit Ji, 1a A (con mat), phần phía dưới là A (ngudi). Chit nay 2 có nghĩa là znở ío mắt nhìn.,J !