LỜI MỞ ĐẦU Tài liệu được xây dựng nhằm trang bị cho người lao động Việt Nam đi làm việc tại Israel có vốn tiếng Anh cơ bản sử dụng trong các tình huống giao tiếp tối thiểu hàng ngày cũng như trao đổi trong môi trường làm việc trên các trang trại. Để thuận tiện cho cả học viên và giáo viên, nội dung giảng dạy trong giáo trình được xây dựng theo từng chủ đề, gắn liền với các mục tiêu sử dụng cụ thể của học viên trong môi trường sống và làm việc. Theo đó phương pháp tiếp cận của giáo trình sẽ là học và thực hành theo các mẫu câu trong những tình huống/ ngữ cảnh cụ thể. Nội dung giáo trình bao gồm 02 phần: Tiếng Anh giao tiếp cơ bản (Basic English) bao gồm 7 bài học (Unit) đầu tiên) và Tiếng Anh trong môi trường trang trại (English for Farming) bao gồm 6 bài học tiếp theo).
Mỗi bài học đều được thể hiện theo cấu trúc thống nhất sau: 1) Dialogue: Hội thoại đơn giản phù hợp với từng chủ đề bài học 2) Vocabulary: Giới thiệu hệ thống từ vựng liên quan qua hình ảnh 3) English in use: Các cấu trúc thông dụng theo từng chủ đề, tình huống 4) Practice: Ngữ pháp cơ bản và các cách diễn đạt thông dụng 5) Supplementary files: Mở rộng từ vựng theo chủ đề bài học Trong số các kỹ năng chính của ngôn ngữ (nghe, nói, đọc, viết) cùng với ngữ pháp và từ vựng, thì kỹ năng nghe và nói cần được ưu tiên để phù hợp với mục đích đề ra của khóa học, đó là giúp học viên hiểu được và phản hồi ăn khớp với tình huống ngôn ngữ gặp phải, để đảm bảo tốt nhất khả năng giao tiếp ở mức độ cơ bản cho học viên, đặc biết là trong lĩnh vực nông trang. Trên đây là những thông điệp chính gửi tới các giáo viên, học viên và bộ phận đào tạo của các doanh nghiệp xuất khẩu lao động người Việt Nam đi làm việc tại Israel. Chúc các bạn thành công! 1 Tài liệu tiếng Anh dành cho người lao động Việt Nam học trước khi đi làm việc tại Israel Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội Cục Quản lý Lao động Ngoài nước _______________________________________________________________________________________ MỤC LỤC Bài Hội thoại Từ vựng Cấu trúc Trang Part I: Basic English 1. Greetings and • Xin chào! • Những câu • Chào hỏi 11 Introductions chào hỏi phổ • Bạn tên là gì? • Giới thiệu về biến.
mình và người • Bạn từ đâu • Các đại từ nhân khác (tên, đến? xưng trong quốc tịch) tiếng Anh • Từ chỉ quốc tịch 2. Family • Có bao nhiêu • Các thành viên • Giới thiệu về 18 người trong gia trong gia đình. các thành viên đình bạn? trong gia đình • Từ tả người • Em gái của bạn • Hỏi và trả lời trông như thế về ngoại hình nào? của ai đó 3. Accommodation • David đâu? • Các phòng • Hỏi và trả lời 28 trong nhà về vị trí các đồ • Đây là giường vật của tôi? • Đồ đạc trong nhà • Miêu tả căn • Căn phòng của phòng bạn trông như • Trạng từ chỉ vị thế nào? trí 4.
Daily life • Bạn thường • Các hoạt động • Hỏi và trả lời 35 làm gì mỗi thường nhật về các hoạt ngày? động thường • Thời gian nhật • Tôi có thể xin • Thời tiết nghỉ hôm nay • Hỏi và trả lời được không? • Hỏi về lương, về thời gian xin nghỉ phép • Lương sẽ được • Hỏi về thời tiết tính như thế nào? 2 Tài liệu tiếng Anh dành cho người lao động Việt Nam học trước khi đi làm việc tại Israel Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội Cục Quản lý Lao động Ngoài nước _______________________________________________________________________________________ 5.Transportation • Anh có thể chỉ • Từ chỉ đường • Hỏi và chỉ 42 cho tôi đường • Các phương đường đến bưu điện tiện giao thông • Hỏi về khoảng được không? cách • Các từ ngữ • Từ đây đến dùng ở ga tàu • Mua vé siêu thị đi mất • Một số câu hỏi bao lâu? thường gặp về • Anh có thể cho tàu, xe và máy tôi biết thời bay gian của chuyến tàu tiếp theo đến Haifa là khi nào không? 6. Services 49 6A: Shopping • Tôi có thể xem • Các loại quần • Hỏi về giá cả 49 cái áo này áo và giày dép • Hỏi về thứ được không? • Kích cỡ mình cần • Bạn cần cỡ • Màu sắc nào? • Chị có cái áo này màu khác không? 6B: At the post • Tôi muốn gửi • Các dịch vụ ở • Nói về nhu 54 office một lá thư bưu điện cầu và ý muốn • Tôi chọn gói của mình dịch vụ 21 new • Sử dụng các shekel dịch vụ ở bưu điện, gửi thư, bưu phẩm, gọi điện thoại 6C: At the bank • Tôi muốn mở • Các hoạt động • Gửi tiền và rút 57 một tài khoản. ở ngân hàng tiền. • Cần bao nhiêu • Mở một tài tiền để mở tài khoản ở ngân khoản? hàng 3 Tài liệu tiếng Anh dành cho người lao động Việt Nam học trước khi đi làm việc tại Israel Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội Cục Quản lý Lao động Ngoài nước _______________________________________________________________________________________ 6D: At the • Check – in • Các thủ tục ở • Các cấu trúc 62 airport sân bay câu về việc • Hành lý của thực hiện các bạn quá cân thủ tục ở sân • Tôi không tìm bay.
thấy hành lý của tôi 7. Emergencies 72 7A: At the • Đến gặp bác sĩ. • Các bệnh và • Miêu tả triệu 72 hospital triệu chứng chứng cho bác • Bạn tôi bị sao sĩ vậy? • Thuốc men • Mua thuốc • Mua thuốc 7B: At the police • Tôi để quên hộ • Các từ ngữ liên • Giải trình với 77 station chiếu ở nhà quan đến cảnh cảnh sát về sát và luật pháp hành vi của • An bị bắt mình 7C: At the • Tôi không biết • Các từ ngữ liên • Gọi hỏi tổng 79 embassy số điện thoại quan đến giải đài số điện của Đại sứ quyết các vấn thoại của đại quán Việt Nam đề lao động sứ quán. gặp phải tại • Chúng tôi phải • Hỏi sự can nước sở tại làm việc 14 thiệp từ cơ tiếng một ngày quan quản lý lao động tại nước sở tại Part II: English for Farming 8.
Vegetables and • Bạn thích loại • Tên các loại • Nói về sở 82 fruits rau củ nào? rau củ thích • Tôi cần mua • Tên các loại • Hỏi và trả lời vài quả táo quả. Danh từ về số lượng định lượng • Chúng tôi • Bàn về chăm không kịp thu sóc và thu hoạch hoạch rau, quả. 4 Tài liệu tiếng Anh dành cho người lao động Việt Nam học trước khi đi làm việc tại Israel Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội Cục Quản lý Lao động Ngoài nước _______________________________________________________________________________________ 9. Flowers • Anh có tưới • Tên các loại • Nói về sự 100 hoa thường hoa thường xuyên xuyên không? (Tôi tưới hoa 2 • Cách chăm sóc lần 1 ngày) • Chúng ta có hoa nên dùng phân • Nói phải làm bón không? gì, nên làm gì.
Animals • Anh có biết • Tên các con • Nói về hoạt 109 con lừa của tôi vật. động đang ở đâu không? diễn ra ở thời • Cách chăm sóc điểm hiện tại. • Anh đang làm các con vật (Tôi đang chăn gì? ngựa) 11. Farming • Tôi phải làm • Các công việc • Hỏi về việc 115 work gì? ở nông trại phải làm • Chúng ta có • Báo cáo với thể thu hoạch chủ về tình hoa hồng vào hình công việc thứ hai 12.
Farming tools • Tôi cần một cái • Tên các nông • Hỏi và trả lời 122 xẻng cụ về công dụng của các nông • Cái máy này bị cụ (Cái này hỏng dùng để làm • Tôi không tìm gì? Tôi dùng thấy công cụ cái xẻng để đâu cả.