HOÀNG YẾN Biên soạn EBOOKBKMT.COM HO TRO TAI LIEU HOC TAP TU HOC TIENG ANA ¬—— —_———_ —— ; | ¡Pu \ Noe2:i ‘a JeCannel es: THỰ Mĩ EN = rr ee ln, ee NHÀ XUẤT BAN HAI PHONG LỜI NÓI ĐẦU Hiện nay phong trèo dụ lịch trong nước đang phát triển. Cho nên như cầu học ngoại ngữ cũng không thể thiếu uới các bạn đang theo xu hướng du lịch dành cho người nước ngoài. Chúng tôi biên soạn cuốn “Tiếng Anh du lich” nay nhằm đóng góp phân nào giúp cho các bạn nắm bắt nhanh chủ đề tiếp don va hướng dẫn du khách. Hy uọng ưới cuốn sách nhỏ này cúc bạn sẽ thành công hơn khi làm hướng dẫn uiên du lịch - Mong đón nhận ý kiến đóng góp của các bạn đọc xa gẫn trong viéc sua sai, Tac gia MỤC LỤC BÀI 1: NHỮNG CÂU XÃ GIAO BÀI 2: CÁC PHƯƠNG TIỆN VẬN GHUYỂN BÀI 3: XE CỘ.
BÀI 4: CÁC BIỂN BÁO GIAO THÔNG BÀI 5: HỎI THĂM ĐƯỜNG.37 BÀI 6: TÌM HIỂU THÔNG TIN TRƯỚC KHI ĐẶT PHÒNG BÀI 7: ĐĂNG KÝ PHÒNG BÀI 8: CÁCH TIẾP KHÁG| BÀI 9: TIẾP KHÁGH QUA ĐIỆN THOẠI. 76 BÀI 10: GIẢI QUYẾT YÊU 0ẦU GỦA KHÁCH. 91 BÀI 11: PHỤG VỤ KHÁCH THEO YÊU CẦU. 101 BÀI 12: GIẢI QUYẾT NHỮNG LỜI THAN PHIỀN CỦA KHÁCH.
BÀI 13: THANH TOÁN HÓA ĐƠN TIỀN PHÒNG BAI 14: GIAI THICH NHỮNG THẮC MẮC KHI KHÁCH THANH TOÁN HÓA ĐƠN.----: 145 BÀI 15: ĐƠN VỊ TIỀN TỆ GỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI. BÀI 16: ĐI MUA SẮM BÀI 17: GIẢI TRÍ. BÀI 19: NHÀ HÀNG BÀI 20: NHẬN ĐẶT MÓN ĂN BÀI 1 NHỮNG CÂU XÃ GIAO How đo you do? Ông khỏe không? (hao du: ju: du:?) How are you ? Ông khoẻ không? (hao a: ju: ?) Very well, thank you, Rấết khỏe, cám ơn ông, and you? còn ông? (veri well, Sankju:, end ju:?) Fm fine, thank you. (ai em fain, @enkju:) Tm not very well.
Tôi không được khỏe. (ai em not veri well) How is your wife? Bà nhà có khỏe không? (hauo iz jo: waif?) Very well, thank you. Rất khỏe, cám ơn ông. (veri well, Genkju:) She is rather out of Bò nhà tôi hơi mệt.
{fi iz ra:ðo aut ov so: ts) She is sick. Bà nhà tôi hơi một. (fiz sik) Tm glad to meet you. Rất hân hạnh gặp ông.
(ai em gled to mi:t ju:) I'm very glad to see Tôi rất uui được gặp ông. (ai em veri gled two si: ju) Ym also very pleased Chào ông, rất hân hạnh to meet you. Xin lỗi ông (bà). Xin vui long.
(kéindli) If you please. Xin moi/xin vui lòng. (ifju: pli:z) Come this way, If you Xin tui lòng đi lối này. Nói cho tôi biết.
Xin lỗi ông (bà). (pa:dn) Pardon me Xin nhắc lại. Cpa:dn mi) Give me. Mang cho tôi.
Chỉ cho tôi. (fou mi) Allow me introduce Tôi xin tự giới thiệu. (lao mi to intrddju: s mai self) Allow me introduce Tôi xin tự giới ông uới you to Mr, A. (alao mi to intrádju: sju: tw mists ei) Good luck! Chúc may mắn! (god lak!) See you again.
Hẹn gặp lại ông. (si: ju: agein) Torepeat Nhắc lại, lặp lại. (to ripi:t) Please repeat Xin uưi lòng nhắc lại. (fain, wel) Please come in.
(pli:z kam in) Please sit down. Mời ngồi (pli:z sit daon) Please drink. Mời uống nước (pli:z drink) What do you say? Ông nói gì? (wot du: ju: sei?) Don’t speak too fast. Đừng nói mau quá.
(doont spi: k to: fa: st) Please speak a little Xin ông nói chậm lại. (pli:z spi:k a2 litl ma: slouli) Where do you live? Ông ở đâu? (wea du: ju: liv?) You are very kind. Ông rất tối. Qu: a: veri kaind) How old are you? Ông bao nhiêu tuổi? (hao old a: ju: ?) Hello.
Chào ông (bà, cô,. (halau) 'Who are you? Ông là ai? (hu: a: ju?) Sit here Ngôi đây. Tôi không biết. Toi nghi vay.
(ai Bink sou) I don’t think so. Tôi khéng nghi vay. Tôi buôn ngủ. (ai am ’sli: pi) Tam in a hurry.
Tôi đang uội. (ai em in 9 “hari) Tam notin ahutry. Téi dang vii. (ai em not in > hari) 10 Tam very sorry.
Tôi rất tiếc. (ai em véri sori) See you tomorrow. Mai gặp lại nhé! (si: ju: tSmoroo) See you coen. Hẹn gặp lại.
(si: ju: sun) what's your name? Tên ông là gì? wot (s) jo: neim?) My names is Trang Tên tôi là Trang, còn and yours? ‘ ông? (mai neim iz Trang end jo:z?) My names is Cung. Tên tôi là Cung. (mai neim iz Cung) Do you speak English? Ông nói được tiếng Anh (du: ju: spi:k inglif?) không? I speak a little En- Tôi nói được chút ít glish, tiếng Anh. Xe tác xi Cteksi) Pedicab Xe xích lô Cpedikeb) Motorcycle Xe gắn máy maote'saikl) Bicycle Xe dap (baisikl) A two-seater Xe 2 chỗ ngôi (9 tu:si:ta) A four-seater Xe 4 chỗ ngôi (9 fo:’si:ta) 12 Motor pedicab Xe xích lô máy Cmaote 'pedikeb) Scooter Xe vét pa (sku:ta) * Coach Xe đò (kaotj) Call me a taxi.
Gọi dùm tôi một chiếc (k2:l mi a 'teksi) tắc xỉ Where are you going Ông đi đến đâu? to? (wea a: ju: gavin tu?) Driver,take me to Bác tài, đưa tôi đến địa this address. (draiva teik mi tu dis adres) Iam going to the New Tôi đi đến khách sạn World hotel. (ai 2m govin tu do newsild houtel) Where do you want Ông muốn đi đâu? to go? (wea du you wont tu gov?) 18 Drive me to the post- Chở tôi đến bưu điện. (draiv mi: tu do ’poustofis) - to the zoo Đến sở thú (tu: de zu:) - to the airport Đến phi trường (tu: 39 eapo:t) - to the supper mar- Đến siêu thị ket (tu: de ’sapo ’ma:kit) - to the hospital Đến bệnh uiện (tu: da hospitl) How far is it from here Từ đây đến khách sạn to the majectic hotel? Majestic bao xa? (hau fa: iz it from his tu ðo "mœdzestik hootel) About two kilometres, Thưa ông, khoảng 2 cây sir.
(abaut tu: kila,mi:ta sa:) How much will you Anh tính bao nhiêu? take? (hau matf wil ju: teik) 14 What’s the rate to Chở đến đó bao nhiêu there? tiền? (wots da tu dea) Ten thousand pias- Thưa ông, 10 ngàn đồng. (ten Gauz(a)nd 'piesta sa:) That is too much. (Get iz tu: matf) How much do you Anh tính bao nhiêu một charge per hour? giờ? (hau matf du: ju: tfa:d3 pa: aue?) One hundred thou- Thưa ông, 100000 đồng sand piastres,sir. (wan handrad 6auz()nd piesta sa:) Are we nearly there Đã gan tới chưa? yet? (a: wi: niali dea jet?) Drive faster! Hãy nhanh lên.
(draiy fa:st!) Please drive more Làm ơn chạy chậm hơn slowly! nữa (pli:z draiv ma: 'slaoli!) Please drive care- Vui lòng lái cẩn thận. fully! (pli:z draiv keafuli) Drive,tell me where Bác tời tới đêu xuống to get off. nói cho tôi biết nhé. (draiv tel mi: weo tu get orf) Stop here,please.
Làm ơn ngừng ở đây. (stop hia pli:z) Wait for me a mo- Chờ tôi một lát. (weit fo: mi: a maomant) I shall be back in five Tôi sẽ trở lại trong năm minutes. (ai feel bi bek in faivminit) Wait for me half-an- Ông chờ tôi nữa giờ.
(weit fo: mi: ha:fon aus) I’m not allowed to Tôi không được phép stop here. (aim not 9’lao tu stop hia) No parking here. Ở đây cấm đệu xe. Cho xe chạy đi.
(goo on) Where does this Đường này đi đâu? street lead to? (wea doz dis stri:t led tu?) This street leads to Đường này đi đến rạp the Rex cinema. chiếu bóng REX. (dis stri:t led tu da reks ’sinoma) I want to see the Tôi muốn thơm quan town. (ai wont tu si: do taun) Drive me around the Chở tôi đi uòng quanh city.
(draiv mi: araund do siti) Stop here, please. Làm ơn ngừngở đây đi. How much in all. bao nhiêu cả thảy? (stop hio pli:z.hau matf in 2:1) That is not price,look Đâu phải giá đó, ông at the t--* meter! hay xem dong hé di! (det iz not prais luk ;.
ðe"tetsi mi:te) 17 I will not pay more Tôi chỉ trả theo đúng than it says on the đồng hô. (ai wil not pei mo: den it sei on da mi:ta) Keep the change. Hãy giữ lấy tiền lẻ. (ki:p do tfeinds) Heres a tip for you.
Đây là tiền nước biếu (hiaz 9 tip fo:ju:) anh. Thank you very Cám ơn. Carburettor Bộ chế hòa khí (ka: "bjureta) Piston Bít tông Cpistan) Rear axle Bọc đít (rie œksl) Luggage-carrier Boc ba-ga Clagids-"keria) To blow up Bom vé (tu bloo ap) To inflate Bom vé (tu in’fleit) Bolt Bù-lon (baolt) Mammer Bua Chzma) Spark plug Bu-gi (spa:k plag) Hood. Mui xe (hud) Bonnet Capé (bonit) Filter Cái lọc xăng Cfilta) Bumper Can Cbampa) Crank-case Cac-te (krank keis) Driving rod Cây dên (draivin rod) Gear lever Cần sang số (gia li:va) Gas pump Cây xăng (ges pamp) Petrol pump Cây xăng (petral pamp) Motor horn Coi xe mauta ha:n) 21 oil Déu (oil) Gas Xang (gas) Petrol Xăng (petrol) Ventilator-belt Cu-roa quat (venti'leitar belt) To accelerate Dap ga (tu ek’selareit) Parking light Đèn đậu Cpa:kin lait) Tail light Đèn lái (teil lait) Rear light Den hau (tio lait) Head light Đèn pha thed lait) Ventilator Quat (ventileitar) Starter Jack Dé-ma-rva (sta: ta dyek) Jack Doi (d3ek) Gear box Hộp số (gia bpks) Accelerator Chân ga (ok’sel’areita) Motor horn Ken xe (mouta ha: n) Pincers Kém (pinsoz) Wind-shield Kính chắn gió (wind fi: Id) Wind-screen Kính chắn gió (wind skri: n) Driving mirror Kính chiếu hậu Cdraivin "mire) Engine May ten'dsin) Tire Lốp xe (tai) Spring Tò xo (sprin) Dynamo Máy phát điện (dainomeu) Magneto May tu dién (megni: teu) To accelerate Nhấn ga (tu ok’seloreit) Grease gun Ống bơm mỡ Cgri: s-gan) Shock-absorber Ống nhún (fok-abo: bo) Funnel Phẫu Cfanl) To overtake Qua mat (tu ’ouvoteik) Wind-shield wiper Quạt nước (wind-fi: ld waipe) Wind-screen wiper Quạt nước (wind-skri: n waipa) Tube Ruột xe, săm (gu: b) Chassis Sườn (si) Steering wheel Bánh lái Cstierin hwi: 1) Starting handle Tuy quay (sta: tip hendl) Brake Thắng (breik) Hand brake Thắng tay (hand breik) Radiator Bộ tân nhiệt (reidieito) Gas tank Thùng xăng (ges tenk) Petrol tank Thùng xăng (petrol tenk) Fender Dé (fender) Mus-guard De (mad-ga: d) Piston ring Xét-mang (piston rin) Valve Xu-báp (vevl) Ry To put a tire on a Lắp uỏ xe wheel (tu pat taie on ø hwi:l) My car has broken Xe tôi bị hư.
(mai ka: haz braunk daun) My car has run dry. Xe tôi hết xăng. (mai ka: hez ran drai) Can you push me? Ông đẩy giùm được (ken ju puf mi?) không? Could you give me Ông có thể cho tôi một some gas? chút xăng không? (kud ju giv mi sam ges) Where can J get some Ở đâu có xăng? gas? ((h)wea ken ai get sam ges?) Get someone to come Kiếm người nào phụ and help, please. (get ’samwan tu kam end help, pli:z) Will you help me jack Ông có thể giúp tôi đội up the car? xe lên không? (wil ju help mi djak ap 6a ka:?) Will you give me a Ông kéo giùm tôi được tow? không? (wil ju giv mj 9 tou?) Will you give me a Ông cho tôi quá giang lift? được không? (wil ju giv mi 9 lift?) Have you a rope? Ông có dây thường (hev ju 9 raup?