MỞ ĐẦU. Lý do lựa chọn Ďề tài. Tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan Ďến Ďề tài Luận án. Mục tiêu nghiên cứu.
Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu và khung mô hình nghiên cứu. Đóng góp của Luận án. Kết cấu của Luận án.
19 CHƢƠNG 1: LÝ LUẬN HIỆU QUẢ HĐKD CỦA CÁC NHTM. Tổng quan HĐKD của các NHTM. Đặc Ďiểm chủ yếu trong HĐKD của các NHTM. Hoạt Ďộng kinh doanh chính của các NHTM.
Hiệu quả HĐKD của các NHTM. Khái niệm hiệu quả HĐKD của các NHTM. Các chỉ tiêu Ďánh giá hiệu quả HĐKD của các NHTM. Các yếu tố tác động đến hiệu quả HĐKD của các NHTM.
Nhóm các yếu tố khách quan. Nhóm các yếu tố chủ quan. Kinh nghiệm nâng cao hiệu quả HĐKD của một số NHTM. Kinh nghiệm nâng cao hiệu quả HĐKD của một số NHTM.
Bài học kinh nghiệm Ďối với BAC A BANK. 63 KẾT LUẬN CHƢƠNG 1. 66 CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ HĐKD CỦA BAC A BANK. Tổng quan về Ngân hàng TMCP Bắc Á.
Quá trình phát triển của Ngân hàng TMCP Bắc Á. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng TMCP Bắc Á. Tình hình kinh doanh của Ngân hàng TMCP Bắc Á. Thực trạng hiệu quả kinh doanh của BAC A BANK 2010 - 2021.
Thực trạng hiệu quả kinh doanh chung của BAC A BANK. Thực trạng hiệu quả hoạt Ďộng tạo lập nguồn vốn. Thực trạng hiệu quả hoạt Ďộng sử dụng vốn. Thực trạng hiệu quả quản trị chi phí.
Thực trạng hiệu quả quản trị an toàn tài chính. Thực trạng hiệu quả phòng chống rủi ro. Đánh giá thực trạng hiệu quả kinh doanh của BAC A BANK. Những kết quả Ďạt Ďƣợc.
Những hạn chế và nguyên nhân. 136 KẾT LUẬN CHƢƠNG 2. 146 CHƢƠNG 3: GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HĐKD CỦA. Định hƣớng, mục tiêu nâng cao hiệu quả HĐKD của BAC A BANK.
Định hƣớng phát triển của hệ thống NHTM Việt Nam. Định hƣớng, mục tiêu nâng cao hiệu quả HĐKD của BAC A BANK. Giải pháp nâng cao hiệu quả HĐKD của BAC A BANK. Nhóm giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt Ďộng tạo lập nguồn vốn.
Nhóm giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt Ďộng sử dụng vốn. Nhóm giải pháp nâng cao hiệu quả quản trị chi phí. Nhóm giải pháp nâng cao năng lực quản trị, phòng chống rủi ro. Nhóm giải pháp nâng cao chất lƣợng nguồn nhân lực.
Nhóm các giải pháp bổ trợ khác. Kiến nghị với Chính phủ. Kiến nghị với NHNN. 197 v KẾT LUẬN CHƢƠNG 3.
202 NHỮNG NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ. A DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO. Q DANH MỤC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT BAC A BANK Ngân hàng TMCP Bắc Á BCTC Báo cáo tài chính BCTN Báo cáo thƣờng niên BCĐKT Bảng cân Ďối kế toán CAR Hệ số an toàn vốn CASA Tiền gửi không kỳ hạn CIR Chi phí hoạt Ďộng /Tổng thu thuần từ hoạt Ďộng CK Chứng khoán CKKD Chứng khoán kinh doanh CKĐT Chứng khoán Ďầu tƣ CMCN Cách mạng công nghệ CNTT Công nghệ thông tin CP Chính phủ CV Cho vay CVKH Cho vay khách hàng DP Dự phòng DPGG Dự phòng giảm giá DPRR Dự phòng rủi ro ĐTDH Đầu tƣ dài hạn EPS Hệ số thu nhập trên mỗi cổ phiếu GTCG Giấy tờ có giá HĐV Huy Ďộng vốn HĐKD Hoạt Ďộng kinh doanh KH Khách hàng LNST Lợi nhuận sau thuế NHNN Ngân hàng Nhà nƣớc NN Nhà nƣớc NHNNg Ngân hàng nƣớc ngoài NHTM Ngân hàng thƣơng mại NHTMCP Ngân hàng thƣơng mại cổ phần NIM Tỷ lệ thu nhập lãi cận biên ROA Tỷ suất Lợi nhuận trên Tổng tài sản ROE Tỷ suất Lợi nhuận trên Vốn chủ sở hữu RRTD Rủi ro tín dụng SBV State Bank of Vietnam/Ngân hàng Nhà nƣớc Việt Nam TCKT Tổ chức kinh tế TCTD Tổ chức tín dụng TMCP Thƣơng mại cổ phần TPCP Trái phiếu chính phủ TSC Tài sản có TSN Tài sản nợ TTS Tổng tài sản TT Thông tƣ TT1 Thị trƣờng 1 TT2 Thị trƣờng 2 TTCK Thị trƣờng chứng khoán USD Đô la Mỹ VBHN Văn bản hợp nhất VNĐ Việt Nam Ďồng VCSH Vốn chủ sở hữu VĐL Vốn Ďiều lệ VTC Vốn tự có DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ Bảng 2. Tình hình Vốn Ďiều lệ của BAC A BANK 2010 - 2021.
Lợi nhuận của BAC A BANK 2010 - 2021. Cơ cấu thu nhập thuần của BAC A BANK 2010 - 2021. Cơ cấu Chi phí hoạt Ďộng của BAC A BANK 2010 - 2021. Các chỉ tiêu chính của BAC A BANK trong Mô hình Dupont.
Mức ảnh hƣởng các chỉ tiêu của BAC A trong Mô hình Dupont. Mức ảnh hƣởng các chỉ tiêu lên ROE của BAC A 2010 - 2021. Mức ảnh hƣởng của các chỉ tiêu chính lên ROA của BAC A. Dự phòng giảm giá CK của BAC A BANK 2010 - 2021.
Tỷ lệ CASA của Techcombank các năm. Tỷ lệ CASA của MBBank các năm. Tình hình Vốn Ďiều lệ của VPBank các năm. Tỷ lệ CASA của VPBank các năm.
Tỷ lệ CASA của TPBank các năm. Tình hình nguồn vốn của BAC A BANK 2010 - 2021. Tình hình huy Ďộng vốn của BAC A BANK 2010 - 2021. Tiền gửi, vay NHNN và TCTD của BAC A BANK 2010 - 2021.
Tình hình tiền gửi khách hàng của BAC A BANK 2010 - 2021. Tổng tài sản của BAC A BANK 2010 - 2021. Cho vay khách hàng của BAC A BANK 2010 - 2021. Tiền gửi và Cho vay các TCTD của BAC A BANK 2010 - 2021.
Tình hình danh mục Ďầu tƣ của BAC A BANK 2010 - 2021. Tình hình ROE của 22 NHTM 2010 - 2021. Tình hình ROE của NHTM 2010 - 2021. Tình hình LNST/HĐV của BAC A BANK 2010 - 2021.
Tình hình LNST/HĐV của 22 NHTM 2010 - 2021. Thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BAC A BANK. Tình hình ROA của BAC A BANK 2010 - 2021. So sánh ROA của 22 NHTM 2010 - 2021.
Tình hình NIM và CASA của BAC A BANK 2010 - 2021. Thu nhập ngoài lãi thuần và NOM của BAC A 2010 - 2021. Tình hình NOM của 22 NHTM 2010 - 2021. Hiệu quả chi phí hoạt Ďộng của BAC A 2010 - 2021.
Tình hình TCTA của BAC A BANK 2010 - 2021. Tình hình CIR của BAC A BANK 2010 - 2021. Tình hình TCTR của BAC A BANK 2010 - 2021. Chỉ số CAR của BAC A BANK 2010 - 2021.
Tình hình CAR của 22 NHTM năm 2021. Tình hình LDR của 22 NHTM 2010 - 2021. So sánh LDR của 22 NHTM năm 2021. Tình hình Ďòn bẩy tài chính của BAC A BANK 2010 - 2021.
Tỷ lệ dự trữ thanh khoản của BAC A BANK 2010 - 2021. Tình hình nợ xấu CVKH của BAC A BANK 2010 - 2021. Quỹ DPRR/Tổng dƣ nợ tín dụng BAC A BANK 2010 - 2021. Tỷ lệ Quỹ DPRR/Tổng nợ xấu BAC A BANK 2010 - 2021.
Quỹ DP giảm giá ĐTDH của BAC A BANK 2010 - 2021. 133 Sơ Ďồ 1: Khung mô hình nghiên cứu. Lý do lựa chọn đề tài Trong những năm vừa qua, toàn hệ thống ngân hàng Việt Nam Ďã phải trải qua nhiều giai Ďoạn khó khăn, gắn liền với những biến Ďộng của tình hình kinh tế, chính trị, xã hội trong bối cảnh Việt Nam ngày càng hội nhập sâu, rộng với nền kinh tế toàn cầu. Trong giai Ďoạn 2010 - 2015, ngành ngân hàng Việt Nam Ďã phải Ďối mặt với những diễn biến phức tạp sau giai Ďoạn tăng trƣởng tín dụng nóng trong những năm trƣớc, Ďó là: chạy Ďua lãi suất huy Ďộng, tình trạng thiếu thanh khoản và nợ xấu tăng cao.
Các ngân hàng thƣơng mại phải Ďối mặt với nhiều rủi ro tiềm ẩn, một số ngân hàng có nguy cơ mất khả năng thanh khoản, mặt bằng lãi suất ở mức cao, cạnh tranh huy Ďộng vốn trên thị trƣờng diễn ra gay gắt, niềm tin vào hệ thống có giai Ďoạn Ďứng trƣớc nguy cơ Ďổ vỡ, nợ xấu tiếp tục có chiều hƣớng gia tăng. Đây chính là bối cảnh Ďể NHNN ban hành Đề án “Cơ cấu lại hệ thống các tổ chức tín dụng giai Ďoạn 2011 - 2015” theo Quyết Ďịnh 254/QĐ-TTg ngày 01/03/2012, với trọng tâm là ổn Ďịnh thanh khoản và xử lý nợ xấu. Trong giai Ďoạn 2016 - 2020, NHNN Ďã ban hành Đề án “Cơ cấu lại hệ thống các tổ chức tín dụng gắn với xử lý nợ xấu giai Ďoạn 2016 - 2020” theo Quyết Ďịnh 1058/QĐ-TTg ngày 19/07/2017. Những nhiệm vụ trọng tâm của các NHTM theo Đề án này là: Ďẩy mạnh xử lý nợ xấu, nâng cao năng lực quản trị - Ďiều hành, tăng tỷ trọng thu dịch vụ phi tín dụng, tăng cƣờng tính minh bạch và lành mạnh trong hoạt Ďộng của các ngân hàng.
Đến hết năm 2020, hầu hết các NHTM Ďã triển khai xong trụ cột 2 của Basel II với việc các ngân hàng Ďã Ďáp ứng Ďƣợc Ďầy Ďủ các nội dung quy Ďịnh của Thông tƣ 41/2016/TT-NHNN và Thông tƣ 13/2018/TT- NHNN. Việc triển khai áp dụng Basel II theo lộ trình cụ thể Ďã tạo cơ sở cho các NHTM hoạt Ďộng vừa có hiệu quả, vừa bảo Ďảm an toàn theo thông lệ quốc tế. Hiện nay, lĩnh vực tài chính - tiền tệ Ďƣợc dự báo sẽ còn biến Ďộng phức tạp trong giai Ďoạn 2022 - 2030. Đại dịch Covid - 19 xuất hiện Ďã làm thay Ďổi thói 2 quen sử dụng các dịch vụ ngân hàng của ngƣời dân, từ “trực tiếp” sang “trực tuyến”.
Đại dịch Covid - 19, trong bối cảnh sự bùng nổ của cuộc CMCN 4.0, Ďã thúc Ďẩy các NHTM có những hành Ďộng quyết liệt Ďể hƣớng tới chuyển Ďổi số và phát triển ngân hàng số. Tuy nhiên, cùng với sự phát triển các sản phẩm dịch vụ tiện ích, các nguy cơ mất an toàn khi giao dịch cũng gia tăng. Ngân hàng TMCP Bắc Á là một ngân hàng có quy mô Vốn và Tổng tài sản nhỏ. Từ khi thành lập vào ngày 17/09/1994 với Vốn Ďiều lệ ban Ďầu chỉ 20 tỷ Ďồng, Ngân hàng Ďã trải qua nhiều giai Ďoạn thăng trầm và phải Ďối mặt với vô vàn khó khăn và thách thức.
Tuy nhiên, Ngân hàng Ďã tìm Ďƣợc hƣớng Ďi riêng là “ưu tiên tư vấn đầu tư và cấp tín dụng cho các đối tượng khách hàng hoạt động trong lĩnh vực công nghệ cao, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn và an sinh xã hội như nông - lâm - ngư nghiệp, dược liệu sạch, y tế và giáo dục”.