Chương 1 TỔNG QUAN. Lý do chọn đề tài. Mục tiêu nghiên cứu. Nhiệm vụ nghiên cứu.
Đối tượng nghiên cứu. Giới hạn đề tài. Bố cục của đồ án .4 Chương 2 CƠ SỞ LÝ THUYẾT. Module RFID RC522.
Module GPS NEO M8N. Module SIM800A GSM GPRS Mini. Module khuếch đại âm thanh PAM8403. Mạch Sạc Pin 18650 tích hợp tăng áp.
Kit RF thu phát WiFi Bluetooth ESP32. Các chuẩn giao tiếp sử dụng. Giới thiệu tổng quan. Hướng dẫn tạo tài khoản và cách liên kết với các ứng dụng khác của Firebase Realtime Database.
Hướng dẫn tạo tài khoản. Cách liên kết với các ứng dụng khác. MIT App Inventor. Giới thiệu tổng quan.
Hướng dẫn tạo một dự án bằng MIT App Inventor .21 Chương 3 THIẾT KẾ, TÍNH TOÁN, THI CÔNG VÀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN. Sơ đồ khối hệ thống. Sơ đồ khối và chức năng mỗi khối. Nguyên lý hoạt động.
Thiết kế và tính toán hệ thống. Khối hiển thị. Khối quét thẻ. Khối định vị.
Khối khẩn cấp. Khối gọi điện/nhắn tin, khối khuếch đại âm thành và khối thu/phát âm thanh. Khối xử lý trung tâm. Sơ đồ nguyên lý toàn mạch.
Nguyên lý hoạt động toàn mạch. Thiết kế ứng dụng. Thiết kế cơ sở dữ liệu ở Firebase. Thiết kế ứng dụng điện thoại.
Thiết kế sơ đồ mạch in. Vẽ sơ đồ nguyên lý trên Altium. Sơ đồ mạch in hệ thống. Sơ đồ đặt linh kiện.
Thiết kế mô hình thực tế. Thi công và kết quả thi công. Thi công mạch in và mô hình sản phẩm. Mô tả hoạt động hệ thống chạy thực tế.
Kết quả trên ứng dụng điện thoại. Thống kê số liệu đo đạc từ sản phẩm và bảng dự toán kinh phí .106 Chương 4 KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN. Hướng phát triển .111 TÀI LIỆU THAM KHẢO .115 vii DANH SÁCH CÁC TỪ VIẾT TẮT Tên viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt IC Integrated Circuit Vi mạch tích hợp GPS Global Positioning System Hệ thống định vị toàn cầu RST Reset Đặt lại RX Receiver Chân tiếp nhận TX Transmitter Chân truyền SCL Serial Clock Line Xung Clock nối tiếp SDA Serial Data Line Truyền dữ liệu nối tiếp SPI Serial Peripheral Interface Ngoại vi nối tiếp Universal Asynchronous Bộ truyền nhận nối tiếp bất UART Receiver-Transmitter đồng bộ Wifi Wireless Fidelity Sóng vô tuyến I2C Inter-Integrated Circuit Giao thức nối tiếp đồng bộ Nhận dạng bằng sóng vô RFID Radio Frequency Identification tuyến Global System for Mobile Hệ thống thông tin di động GSM Communications toàn cầu GPRS General Packet Radio Service Dịch vụ vô tuyến tổng hợp viii DANH SÁCH CÁC BẢNG BẢNG TRANG Bảng 2. 1: Thông số kỹ thuật của Module RFID RC522.
2: Thông số kỹ thuật của Module GPS NEO M8N. 3: Thông số kỹ thuật của Module SIM800A GSM GPRS. 4: Thông số kỹ thuật Module khuếch đại âm thanh PAM8403. 5: Thông số kỹ thuật Mạch Sạc Pin 18650 tích hợp tăng áp.
6: Thông số kỹ thuật của Kit RF thu phát WiFi Bluetooth ESP32. 1: Dòng điện tiêu thụ và điện áp hoạt động của từng linh kiện sử dụng. 2: Thông số kỹ thuật của màn hình ILI9488 TFT LCD 3. 3: Các lần đo và thời gian bắt tín hiệu GPS của hệ thống ở cả hai xe.
4: Các lần đo và thời gian nhận cuộc gọi từ module SIM800A ở cả hai xe. 5: Các lần đo và thời gian nhận tin nhắn từ module SIM800A ở cả hai xe. 6: Các lần đo và thời gian nhấn nhả nút khẩn cấp ở cả hai xe. 7: Các lần đo và thời gian giữa hai lần quét thẻ ở cả hai xe.
8: Dự toán kinh phí để thực hiện một sản phẩm .109 ix DANH SÁCH CÁC HÌNH HÌNH TRANG Hình 2. 1: Module RFID RC522 thực tế. 2: Module GPS NEO M8N thực tế. 3: Module SIM800A GSM GPRS Mini thực tế.
4: Mạch khếch đại âm thanh PAM8403 thực tế. 5: Mạch Sạc Pin 18650 tích hợp tăng áp thực tế. 6: Kit RF thu phát WiFi Bluetooth ESP32 thực tế. 7: Giao tiếp theo chuẩn UART.
8: Giao tiếp theo chuẩn I2C. 9: Giao tiếp theo chuẩn SPI. 10: Master giao tiếp với nhiều con Slave. 11: Master giao tiếp với nhiều Slave với các Slave được nối chuỗi với nhau.
12: Màn hình khi vừa truy cập địa chỉ vào cơ sở dữ liệu Firebase. 13: Trang chính của Firebase để tạo dự án mới. 14: Trang đặt tên dự án của cơ sở dữ liệu Firebase. 15: Trang “Google Analytics for your Firebase project” của Firebase.
16: Trang “Configure Google Analytics” của cơ sở dữ liệu Firebase. 17: Trang để thực hiện dự án của cơ sở dữ liệu Firebase. 18: Trang “Realtime Database” của cơ sở dữ liệu Firebase. 19: Cấu hình Database mục “Database Options” của Realtime Database.
20: Cấu hình Database ở mục “Security Rules” của Realtime Database. 21: Giao diện trang “Rules” của Realtime Database. 22: Chỉnh sửa ở giao diện trang “Rules” ở Realtime Database. 23: Lấy đường dẫn cho việc thực hiện liên kết với các ứng dụng khác.
24: Chọn vào “Project settings” để tiếp tục việc lấy mã “Database secrets”. 25: Chọn vào “Database secrets” để tiếp tục cho việc lấy mã. 26: Lấy mã “Database secrets” cho việc liên kết với ứng dụng khác. 27: Trang MIT App Inventor khi vừa truy cập vào địa chỉ web.
28: Màn hình tạo dự án mới hiện ra sau khi đăng nhập tài khoản Google. 29: Màn hình chính để thiết kế giao diện App cho điện thoại. 1: Sơ đồ khối của hệ thống. 2: Pin sạc 18650 sử dụng để cấp nguồn cho Kit ESP32.
3: Mạch cầu phân áp gắn vào chân ADC của ESP32 để tính điện áp ngõ ra. 4: Hai pin sạc ULTRAFIRE BRC 18650 6800mAh 3.7V được lắp nối tiếp trong đế pin. 5: Màn hình ILI9488 TFT LCD 3.5 INCH thực tế. 6: Sơ đồ kết nối chân của màn hình TFT 3.5 INCH và Kit ESP32.
7: Sơ đồ kết nối chân của module RFID RC522 và Kit ESP32. 8: Buzzer 5V thực tế sử dụng. 9: Sơ đồ kết nối chân của Buzzer với Kit ESP32. 10: Sơ đồ kết nối chân của module GPS NEO-M8N với Kit ESP32.
11: Nút nhấn nhả vuông 16mm LA16 3 chân màu đỏ thực tế. 12: Sơ đồ kết nối chân của nút nhấn khẩn cấp với Kit ESP32 .7mm đã sử dụng. 14: Speaker 3W 87dB đã sử dụng. 15: Sơ đồ kết nối chân giữa module SIM800A, module PAM8403, microphone, speaker với Kit ESP32.
16: Sơ đồ kết nối chân của Kit ESP32 với các ngoại vi khác. 17: Sơ đồ nguyên lý của hệ thống. 18: Lưu đồ giải thuật về nguyên lý hoạt động của toàn hệ thống (1). 19: Lưu đồ giải thuật về nguyên lý hoạt động của toàn hệ thống (2).
20: 12 trường được thiết kế trong Realtime Database. 21: Các dữ liệu trong trường “Danh sach hoc sinh len xe de den truong” và trường “Danh sach hoc sinh len xe de ve nha” của xe 1 trên Firebase. 22: Các dữ liệu trong trường “Danh sach hoc sinh len xe de den truong 2” và trường “Danh sach hoc sinh len xe de ve nha 2” của xe 2 trên Firebase. 23: Các dữ liệu trong trường “Danh sach hoc sinh xuong xe de den truong” và trường “Danh sach hoc sinh xuong xe de ve nha” của xe 1 trên Firebase.
24: Các dữ liệu trong trường “Danh sach hoc sinh xuong xe de den truong 2” và trường “Danh sach hoc sinh xuong xe de ve nha 2” của xe 2 trên Firebase. 25: Các dữ liệu trong trường “GPS”. 26: Các dữ liệu trong trường “Thong tin cua xe” và “Thong tin cua xe 2”. 27: Các dữ liệu trong trường “CHECK”.
28: Phác thảo màn hình khởi động của ứng dụng điện thoại. 29: Phác thảo màn hình đăng nhập của ứng dụng điện thoại. 30: Phác thảo màn hình trang chủ của ứng dụng điện thoại cho phụ huynh. 31: Phác thảo màn hình thông báo ngày nghỉ của ứng dụng điện thoại cho phụ huynh.
32: Phác thảo màn hình lịch sử điểm danh của ứng dụng điện thoại cho phụ huynh. 33: Phác thảo màn hình định vị GPS của ứng dụng điện thoại cho phụ huynh. 34: Phác thảo màn hình thông tin cá nhân của ứng dụng điện thoại cho phụ huynh. 35: Phác thảo màn hình thông tin của xe của ứng dụng điện thoại cho phụ huynh.
36: Phác thảo màn hình trang chủ của ứng dụng điện thoại cho tài xế và nhà trường. 37: Phác thảo màn hình danh sách nghỉ phép của ứng dụng điện thoại cho tài xế. 38: Phác thảo màn hình thông tin học sinh của ứng dụng điện thoại cho tài xế. 39: Phác thảo màn hình lịch sử điểm danh của ứng dụng điện thoại cho tài xế.
40: Phác thảo màn hình lên xe/xuống xe đến trường của ứng dụng điện thoại cho tài xế. 41: Phác thảo màn hình lên xe/xuống xe về nhà của ứng dụng điện thoại cho tài xế. 42: Phác thảo màn hình định vị GPS của ứng dụng điện thoại cho tài xế. 43: Phác thảo màn hình danh sách nghỉ phép của ứng dụng điện thoại cho nhà trường.
44: Phác thảo màn hình lịch sử điểm danh của ứng dụng điện thoại cho nhà trường. 45: Phác thảo màn hình thông tin của xe của ứng dụng điện thoại cho nhà trường. 46: Phác thảo màn hình định vị GPS của ứng dụng điện thoại cho nhà trường. 47: Phác thảo màn hình thông tin học sinh của ứng dụng điện thoại cho nhà trường.
48: Lưu đồ giải thuật của ứng dụng điện thoại cho phụ huynh. 49: Lưu đồ giải thuật chương trình con tính năng “THÔNG TIN CÁ NHÂN” của App phụ huynh. 50: Lưu đồ giải thuật chương trình con tính năng “LỊCH SỬ ĐIỂM DANH” của App phụ huynh. 51: Lưu đồ giải thuật chương trình con tính năng “THÔNG TIN CỦA XE” của App phụ huynh.
52: Lưu đồ giải thuật chương trình con tính năng “THÔNG BÁO NGÀY NGHỈ” của App phụ huynh. 53: Lưu đồ giải thuật chương trình con tính năng “ĐỊNH VỊ GPS” của App phụ huynh. 54: Lưu đồ giải thuật của ứng dụng điện thoại cho tài xế. 55: Lưu đồ giải thuật chương trình con tính năng “THÔNG TIN HỌC SINH” của App tài xế.
56: Lưu đồ giải thuật chương trình con tính năng “LỊCH SỬ ĐIỂM DANH” của App tài xế. 57: Lưu đồ giải thuật chương trình con tính năng “THÔNG TIN CỦA XE” của App tài xế.