ì ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHÓ HÒ CHÍMINH - TRƯỜNG CAO ĐĂNG KỸ THUẬT LÝ TỰ TRỌNG KHOA CÔNG NGHỆ MAY THỜI TRANG GIÁO TRÌNH THIET KE RAP NGANH: Céng Nghé May : BAC: Cao Dang Ky Thuật Tài liệu lưu hành nội bộ TP.HCM, tháng 4/2011 LOI NOI DAU Giáo dục — đào tạo đóng vai trò chủ yếu trong việc gìn giữ, phát triển và truyền bá nền văn minh nhân loại. Trong thời đại của cuộc cách mạng khoa học công nghệ ngày nay, tiềm năng trí tuệ trở thành động lực chính của sự tăng tốc phát triển và Giáo dục ~ Đào tạo được coI là nhân tố quyết định sự thành bại của mỗi quốc gia trên trường quốc tế và sự thành đạt của mỗi người trong cuộc sống của mình. Chính vì vậy, các nước đều đánh giá cao vai trò của giáo dục. Trong các xu thế hiện nay thì xu thế toàn cầu hóa là một xu thế không thể đảo ngược, đó là sự hợp tác trong cạnh tranh quyết liệt.
Điều kiện cần để thành công trong cuộc đua tranh này là có một đội ngũ nhân lực đủ sức đương đầu với cạnh tranh và hợp tác. Nền Giáo dục nước ta có sứ mệnh đào tạo ra những người lao động có khả năng thích ứng với những thay đổi công nghệ, những biến động của việc làm, sự dịch chuyển cơ cầu kinh tế, sự giao lưu văn hóa, sự chuyển đổi giá trị trong phạm vi khu vực và thế giới mà vẫn giữ được bản sắc văn hóa dân tộc. Chính vì thế Bộ Giáo dục và Đào tạo luôn chú trọng nhiệm vụ đào tạo ra những lao động có tay nghề giỏi, đáp ứng nhu cầu xã hội. Với kinh nghiệm giảng dạy, kiến thức tích lũy qua nhiều năm, tôi đã biên soạn giáo trình THIẾT KẾ RẬP.
Trong quyên giáo trình này tôi đã trình bày những kiến thức cơ bản nhất nhưng vẫn cập nhật được những tiến bộ của khoa học kỹ thuật và thực tiễn sản xuất, nhằm gitp cho sinh vién thực hiện được bài tập một cách dễ dàng, nhanh chóng và đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật. Tôi chân thành cảm ơn Ban giám hiệu nhà trường đã tạo điều kiện và giúp đỡ cho tôi hoàn thành công tác biên soạn này. MUC LUC Bai 1: BOC VA DICH MOT SO THUAT NGU TIENG ANH TRONG BANG TIEU CHUAN KY THUAT 1.1 Mục tIÊU cece ccsscssesssscesssscssssscsscsscccsssvsececesecsecseceaseesssvesesaeccascsacensuseeneee ceseeseres 06 1.2 Thuật ngữ chuyên ngamh ccc cccsscceecsssscesscssssssessssscesssssssscsscssesvsecscesseasereaseess 06 1.3 Bảng chuyển đổi đơn vị đo. --- St 1112 1 221111211111211112111211EE1EE1cEEE tre 12 1.4 Cách sử dụng hệ Inch.- -- - G LG QC 0n ng 1T HT Set 13 Bài 2: ÔN TẬP PHƯƠNG PHÁP THIẾT KÉ ÁO NAM - ÁO NỮ - ÁO NỮ BIEN KIỂU 2.
0Q TQ TH HH ng TH TH KH cay 14 2.2 Phương pháp thiết kế áo nam .--- tt v2 E811 S3 EEEE11E1135215EEEE11EE TS tren 14 2.3 Phương pháp thiết ké do nthe.4 Phuong phap thiét ké do nit bién Ki6U oe cccceccccccsscsscscscsccecssesssseseveseesssssesvecseeveess 22 Bài 3: KHÁI NIỆM — CƠ SỞ - NGUYÊN TÁC — YEU CAU THIET KE MAU RAP AO 3.1 MUC HOU occ eccscssecessesesseessessecssesssccsesssscecesecesevsscevsuscsesecacecssssaseasesesseeeeeeeaesens 30 “140i.5 Tầm quan trọng của việc thiết kế mẫu. 2 SE S0155 11155 1155E515155111 1 1E sen 31 Bai 4: THIET KE MAU THEO TAI LIEU KY THUAT VA THEO MAU CHUAN 4.Q 0 HH HH HT HH TH Hàn TH ng cu rườn 32 4.2 Thiết kế mẫu theo tài liệu.3 Thiết kế mẫu theo mẫu chuẩn. ---+:©ctt tt tSE3SE19E5195191211275E25155255E c5.4 Mot sé cach gia duong may tham Khao .ceecccecsesssessessscsessessessessesssecarcsesssssseceseseens 36 Bai 5: KHAI NIEM — CO SO —- NGUYEN TAC — YEU CAU NHAY MAU 5.Q Q0 HH ng HH HH ng KT ng ng kg 37 5. - ch ng HT TT Hs 5 kg 37 “su.
37 Bai 6: CAC BUOC TIEN HANH NHAY MAU 6.1 MUC COU oo.2 Cac bude tién hanh mhay MAW oo.3 Vi du minh hO@. 40 Bai 7: KHAI NIEM — CO SO — NGUYEN TAC - YEU CẢU GIÁC SƠ ĐỎ TL MUC COU .-- cành H1 11 1111111111111 T111 111 TH TH gu 46 7.4 Nguyên tắc giác sơ đổ .cc th TH HH 0121111 1111111111511 111g xey 46 7.5 Cac yéu cau chung Khi gidc $0 46 .cecceccscesssssesssessssssssscscsssssrsesssessetstsssesieeeceeaesee 47 Bai 8: CAC BUOC TIEN HANH GIAC SO DO 8.2 Các bước tiến hành giác sơ đồ.3 Phân loại các dạng sơ đổ.- cac htn TT H1 1011111118151 11 115 te rrrei 49 HE THONG CAU HỎI ÔN 'TẬP. cx 53 TÀI LIỆU THAM KHẢO .--- 5-5522 S33 CS EEE H11 151111111 kExrrcey 54 PHAN PHOI CHUONG TRINH R : SO TIET TT TEN CHUONG,BAI LT BT THIN | KT TONG Đọc và dịch một sô thuật ngữ Bài I | tiêng anh trong bảng tiêu chuân 1 kỹ thuật Bài.:2_| 2 Ôn tập phương pháp thiết kế áo pe ek nam - áo nữ - áo nữ biên 1kiêu ag 2 Bài 3 Khái niệm— co so — nguyén tac — 2 yêu câu thiệt kê mẫu rập áo -: „ | Thiết kế mẫu theo tài liệu kỹ Bài 4 thuật và theo mẫu chuẩn : 4 I Bài 5 Khái niệm - cơ sở — nguyên tắc — 2 yêu cầu nhảy mâu Bài 6 _| Các bước tiễn hành nhảy mẫu 3 3 1 Bài 7 Khái niệm — cơ SỞ — nguyên tắc — 2 yêu câu giác sơ đô Bài 8 | Các bước tiên hành giác sơ đô 2 2 1 ON TAP I Tổng cộng 18 9 3 30 BANG KY HIEU VA VIET TAT STT CHU VIET TAT CHU GIAI 1 | TCKT Tiêu chuẩn kỹ thuật 2 |TLKT Tài liệu kỹ thuật 3 |GSĐ Giác sơ đồ 4 |Sd Số đo Bài 1 : Đọc và dịch một số thuật ngữ tiếng anh trong bảng tiêu chuẩn kỹ thuật BÀI 1: _ DOC VA DICH MOT SO THUAT NGU TIENG ANH TRONG BANG TIEU CHUAN KY THUAT 1.1 Về kiến thức: Sinh viên có kiến thức về thuật ngữ tiếng anh trong bảng TCKT.2 Về kỹ năng: Sinh viên có khả năng nhận biết thuật ngữ tiếng anh trong bảng TCKT. Sinh viên có khả năng đọc được bảng TCKT.3 Về thái độ: Sinh viên nhận thức được tầm quan trọng của việc đọc- hiểu thuật ngữ tiếng anh trong bảng TCKT nhằm phát huy khả năng ứng dụng vào thực tiễn sản xuất.2 THUAT NGU CHUYEN NGANH: STT VIET NAM ENGLISH 1.1 MAY MOC MACHINERY 1.1 Thiết Bị Cắt Cutting Equipment Ban cat Cutting table Dao cắt cô định Band knife May cat End cutter machine (cutting machine) May trai vai Spreading machine 1.2 May May Sewing Machine Ban ủi hơi Portable steam presser Cắt khía vải chữ V bằng tay Manual cloth notcher Máy cắt và khâu viền Felled binding seam slash May chan vải Fabric slash machine May Kansai 3 kim 5 chi 3 needle, 5 thread flatbed covering stish machine Máy Kansai dạng ống 4 needle, 5 thread cyliner bed covering stish (4 kim 5 chi) machine May may | kim Single needle lockstish sewing machine May may 2 kim Double (twin) needle lockstish sewing machine Twin needle lockstish with split needle bar sewing May may 2 kim may góc tròn machine May may day cao su Rubber band stitch machine May may lung quan 13 kim 13 needle for waist - band machine Máy may mí cô xếp ly Edge - stitching collar pleat May mé khuy Button holding machine May danh bo Button tacking machine (bar tack) Máy đóng nút Button sewing machine May quan chi Bobbin winder Giáo trình thiết kế rập Bài 1 : Đọc và dịch một số thuật ngữ tiếng anh trong bảng tiêu chuẩn kỹ thuật May vat số 4 chỉ 4 thread overlock stitch machine Máy vắt sô 5 chỉ 5 thread overlock stitch machine Máy viên Binder machine Quạt thoát hơi Exhaust fan Ủi cùi chó Pressing buck 1.3 Thiết Bị Khác Finishing Equipment Ban dé ui Tron table Ban ủi hơi Steam iron May do kim Needle detector May ép miéng Thermo taping May nep dai Packing machine May di so dé bang may vi Computer pattern making size digizing granding tinh market making Nồi ủi hơi Steam boilet complete set Thiét bi tay 6 Dirty cleaning equipment 1.2 BANG THONG SO MEASUREMENT 1.1 Áo Gió Jacket Bán cỗ Collar depth Bản cửa tay Cuff height Cao cô sau Back coller height Cao nón Hood hight Cự ly từ lai đền đáy túi Hem to pocket - bottom Dây kéo ngực Fron zip length Dây kéo túi Pocket zip length Day treo Hanger loop Dài áo Boy length ( side neck to hem) Dài dây kéo giữa cỗ và nón Collar / hood zip length Dài nón Hood length Dai tay Sleeve length Dài tay (từ vai đến cửa tay) Overam (shoulder to cuff) Khóa bọng Sealing Lót áo Inner lining Đầu bo Front balin section Nẹp cô sau Back neck insert Vong nguc Chest (below a hole 2.5cm) Dinh day cau Tacking tape Phối ngực Front chest pannel Phối thân sau Back pannel Rộng bo lai Bottom width Rộng bo tay (rộng cửa tay) Cuff width (centre) Rộng cô Collar width Giáo trình thiết kế rập 7 Bài 1 : Đọc và dịch một số thuật ngữ tiếng anh trong bảng tiêu chuẩn kỹ thuật Rộng cô sau Back neck width (seam to seam) Rộng lai Bottom hem width (centre welt) Rộng nón Hood width Rộng vai Shoulder width Sâu cô Neck drop Sâu cô trước Front neck drop Vị trí thêu từ vai đến hình Top shoulder to EMB théu Vị trí túi đo từ đầu vai đến Side seam to pocket - top đầu túi Vị trí túi đo từ đầu vai đến Side seam to pocket - bottom day tui Vong nach Armlhole (straight) 1.2 Quan Pant Bo ống Leg opening Cơi túi Pocket lip Dây kéo ông Leg zip length Dai lung Drawsting length Dàng trong ông Inside leg Lỗ khuy Button hole Lót gôi (trên dây kéo) Calf lining length (above zip) Miệng tui Pocket opening Day Crotch Day sau Back rise Đáy trước Front rise Đính đáy sau Tack lining at back rise Đính đáy trước Tack lining at front rise Phối sườn Sidr seam pannel Rộng lưng Waist width Rộng ống Leg opening Sườn ngoài Out seam Sườn trong In seam To ban lai (thun) Cuff depth - elastic Từ lưng đến túi Waist seam to side pocket VỊ trí thêu cách sườn ngoài EMB to side seam Vị trí thêu cách túi quan EMB to pocket Vòng eo đo êm Waist relaxed Vòng eo đo kéo Waist (minimum extension) Vòng gối Knee Vòng mông Hip Vong dui Thigh (at cruch) Giáo trình thiết kế rập 8 Bài 1 : Đọc và dịch một số thuật ngữ tiếng anh trong bảng tiêu chuẩn kỹ thuật | Xẻ tà | Waistband depth 1.3 NGUYÊN LIEU MATERRIAL FABRIC Lót lưới Mesh Vải chính Shell fabric Vải lót Lining NGUYEN LIEU DONG 1.4 THUNG PACKING MATERRIAL Bao Poly bag Bao ép miệng (Poly bag) heat sealing Bao PE có gân Zip lock (poly bag) Giấy dán đặc biệt U.F sticker Thẻ bài đặc biệt Add hangtag Thẻ bài vi tính Barcode hangtag Thùng Carton 1.