ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG TRƢỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐÀ LẠT GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/ MÔ ĐUN: LẬP TRÌNH PHP CĂN BẢN NGÀNH/ NGHỀ: THIẾT KẾ TRANG WEB TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG Ban hành kèm theo Quyết định số: 1157/QĐ-CĐNĐL ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Nghề Đà Lạt (LƢU HÀNH NỘI BỘ) Lâm Đồng, năm 2019 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đƣợc phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. Giáo trình đƣợc lƣu hành nội bộ Trƣờng Cao đẳng Nghề Đà Lạt. 1 LỜI GIỚI THIỆU Vài nét về xuất xứ giáo trình: Giáo trình này đƣợc viết theo căn cứ Thông tƣ số 03/2017/TT-BLĐTBXH ngày 01 tháng 03 năm 2017 của Bộ Lao động – Thƣơng binh và Xã hội về việc Quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chƣơng trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.
Quá trình biên soạn: Giáo trình này đƣợc biên soạn có sự tham gia tích cực của các giáo viên có kinh nghiệm, cùng với những ý kiến đóng góp quý báu của các chuyên gia về lĩnh vực công nghệ thông tin. Mối quan hệ của tài liệu với chương trình, mô đun/môn học: Căn cứ vào chƣơng trình đào tạo nghề Thiết kế trang web, giáo trình giúp cung cấp cho ngƣời học những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ lập trình PHP cũng nhƣ kỹ năng lập trình mã nguồn mở. Để học đƣợc mô đun này ngƣời học cần có kiến thức cơ bản về lập trình cơ bản và HTML. Cấu trúc chung của giáo trình này bao gồm 10 bài: Bài 1.
Tổng quan về PHP Bài 2. Ngôn ngữ PHP Bài 3. PHÉP TOÁN VÀ PHÁT BIỂU CÓ ĐIỀU KIỆN Bài 4. Biến Form và các phƣơng thức HTTP Bài 5.
ĐỐI TƢỢNG SESSION VÀ COOKIE Bài 6. Hàm và tập tin trong PHP Bài 7. Chuỗi, mảng và kiểu DateTime Bài 8. My SQL Bài 9: PHP và database Bài 10: Xoá, cập nhật dữ liệu dạng mảng Lời cảm ơn Giáo trình đƣợc biên soạn trên cơ sở các văn bản quy định của Nhà nƣớc và tham khảo nhiều tài liệu liên quan có giá trị.
Song chắc hẳn quá trình biên soạn không tránh khỏi những thiếu sót nhất định. Ban biên soạn mong muốn và thực sự cảm ơn những ý kiến nhận xét, đánh giá của các chuyên gia, các thầy cô đóng góp cho việc chỉnh sửa để giáo trình ngày một hoàn thiện hơn. 2 Lâm Đồng, ngày 10 tháng 12 năm 2019 Tham gia biên soạn 1. Phạm Đình Nam 2.
Ngô Thiên Hoàng 3. Nguyễn Quỳnh Nguyên 4. Phan Ngọc Bảo 3 MỤC LỤC BÀI 1. TỔNG QUAN VỀ PHP.
GIỚI THIỆU PHP. CÀI ĐẶT PHP. CẤU HÌNH ỨNG DỤNG PHP. Cấu hình IIS.
12 Hình 1-1: Khai báo diễn giải. 12 Hình 1-3: Chọn thƣ mục myPHP. 13 Hình 1-4: Quyền truy cập. 13 Hình 1-5: Tạo thành công ứng dụng PHP trong IIS.
14 Hình 1-5: Cấu hình PHP trong IIS. 14 Hình 1-7: Khai báo PHP Engine. Cài đặt Apache Web Servr. GIỚI THIỆU PHP.
Thông dịch trang PHP. 17 Ví dụ 1-1: Trang hello. 17 Hình 1-10: Kết quả trang hello. 17 Ví dụ 1-2: Trang script.
18 Hình 1-11: Kết quả trang hello. Ghi chú trong PHP. In kết quả trên trang PHP. 20 Ví dụ 1-2: Trang echo.
NGÔN NGỮ PHP. KHÁI NIỆM VỀ CÚ PHÁP PHP. KIỂU DỮ LIỆU. Thay đổi kiểu dữ liệu.
Kiểm tra kiểu dữ liệu của biến. Thay đổi kiểu dữ liệu biến. Kiểu đối tƣợng. Tầm vực của biến.
HẰNG TRONG PHP. Khai báo và sử dụng hằng. Kiểm tra hằng. PHÉP TOÁN VÀ PHÁT BIỂU CÓ ĐIỀU KIỆN.
KHÁI NIỆM VỀ CÁC TOÁN TỬ TRONG PHP. GIỚI THIỆU TOÁN TỬ. Toán tử AND. Toán tử Not: ~ And !.
Toán tử nhân và chia: * and / .3: Phép toán * và /, + và -. Toán tử modulus: %. Toán tử quan hệ: >=,>,<,<=,==,!=. Toán tử && và || .6: Phép toán && và ||.
Phép gán thông thƣờng nhất nhƣ sau. Phép gán thêm một giá trị là 1. Phép gán thêm một với chính nó giá trị. PHÁT BIỂU CÓ ĐIỀU KIỆN.
Phát biểu IF (điều kiện) { câu lệnh; } .8: Phát biểu IF. Phát biểu IF (điều kiện) { câu lệnh; }ELSE { câu lệnh; } .9: Phát biểu IF - ELSE. Phát biểu ELSEIF. Phát biểu Switch (điều kiện) .10: Phát biểu Switch.
Phát biểu While(điều kiện).11: Phát biểu While. Phát biểu For .12: Phát biểu For. Phát biểu do while .13: Phát biểu Do While .14: Phát biểu exit. BIẾN FORM VÀ CÁC PHƢƠNG THỨC HTTP.
Biến form từ form đƣợc submit với phƣơng thức POST. 44 Ví dụ 4-1: Khai báo thẻ form. 44 Ví dụ 4-2: Dùng biến form. Biến form từ form đƣợc submit với phƣơng thức GET.
46 Ví dụ 4-2: Khai báo thẻ form. 46 Ví dụ 4-2-1: Khai báo thẻ form. 47 Ví dụ 4-3: Sử dụng biến form. PHƢƠNG THỨC $HTTP_GET_VARS.
50 Ví dụ 4-4: Sử dụng $HTTP_GET_VARS. 50 Ví dụ 4-5: Sử dụng $HTTP_GET_VARS. PHƢƠNG THỨC $HTTP_POST_VARS. 53 Ví dụ 4-5: Khai báo form với phƣơng thức POST.
53 Ví dụ 4-5: Sử dụng $HTTP_POST_VARS. ĐỐI TƢỢNG SESSION VÀ COOKIE. ĐỐI TƢỢNG SESSION. Nhận dạng Session.
56 Ví dụ 5-1: Nhận dạng session. 57 Ví dụ 5-2: Đăng ký session. Lấy giá trị từ session. 59 Ví dụ 5-3: Lấy giá trị từ session.
59 Ví dụ 5-4: Truy cập session chƣa tồn tại. 60 Ví dụ 5-5: Kiểm tra session. 62 Ví dụ 5-6: Loại bỏ một Session. 62 Ví dụ 5-7: Xoá tất cả session.
64 Ví dụ 5-8: Gán giá trị cho cookie. 64 Ví dụ 5-9: Gán cookie bằng session. 64 Ví dụ 5-10: Sử dụng $HTTP_COOKIE_VARS. 65 Ví dụ 5-11: Sử dụng session_get_cookie_params.
HÀM VÀ TẬP TIN TRONG PHP. KHAI BÁO HÀM TRONG PHP. XÂY DỰNG TẬP TIN ĐỊNH DẠNG NỘI DUNG. THỐNG NHẤT KÍCH THƢỚC CỦA MỌI TRANG PHP.
TẬP TIN DÙNG CHUNG. CHUỖI, MẢNG VÀ KIỂU DATETIME. Định dạng chuỗi. Hàm chuyển đổi chuỗi.
Hàm tách hay kết hợp chuỗi. 91 Hình 7-4: Hàm tách chuỗi. Tìm kiếm và thay thế chuỗi. 93 Hình 7-6: Hàm thay thế chuỗi.
LÀM VIỆC VỚI MẢNG DỮ LIỆU. Mảng một chiều. Mảng hai chiều. 98 Hình 7-9: Sử dụng hàm Date.
GIỚI THIỆU CƠ SỞ DỮ LIỆU MYSQL. CÀI ĐẶT MYSQL. TẠO CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ NGƢỜI DÙNG. Quản lý ngƣời dùng.
Cấp quyền cho ngƣời dùng. Xoá quyền của user. KIỂU DỮ LIỆU CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU MYSQL. Loại dữ liệu numeric.
Loại dữ liệu Datet and Time. Loại dữ liệu String. PHÁT BIỂU SQL. Nhóm phát biểu SQL.
Phát biểu SQL thao tác dữ liệu. Khái niệm cơ bản về Select. 114 Ví dụ 8-1: Phát biểu SELECT. 114 Ví dụ 8-2: Thực thi phát biểu SQL SELECT hệ thống.
115 Các phép toán logic có thể sử dụng trong conditions. Các hàm thông dụng trong MySQL. Các hàm trong phát biểu GROUB BY. 126 Ví dụ 8-11: SQL dạng SELECT với Group By và các hàm.
Phát biểu SQL dạng Select với AS. 130 Ví dụ 4-11: SQL dạng SELECT với AS và các hàm. Phát biểu SQL dạng Select với Limit N , M. 130 Ví dụ 8-12: Phát biểu SQL dạng SELECT với Limit N,M.
131 Ví dụ 8-13: Phát biểu SQL dạng SELECT với Limit N,M. 131 Ví dụ 8-14: Phát biểu SQL dạng Select với Limit N,M. Phát biểu SQL dạng SELECT với DISTINCT. 132 Ví dụ 8-14: Phát biểu SQL dạng SELECT.
132 Ví dụ 8-15: Phát biểu SQL dạng SELECT với DISTINCT. Nhập dữ liệu bằng phát biểu SQL dạng Insert. 133 Ví dụ 8-16: INSERT dữ liệu vào bảng từ giá trị cụ thể. 135 8 Ví dụ 8-17: INSERT vào bảng từ giá trị của bảng khác.
135 Ví dụ 8-18: INSERT vào bảng từ giá trị cụ thể, bảng khác. Phát biểu SQL dạng UPDATE. 138 Ví dụ 8-18: UPDATE trên các cột dữ liệu từ giá trị cụ thể. Phát biểu SQL dạng DELETE.
139 Ví dụ 8-19: Xóa mẩu tin với phát biểu SQL dạng DELETE. 139 Ví dụ 8-20: Xoá mẩu tin với Delete. 139 Ví dụ 8-21: Xoá mẩu tin theo quy tắc có ràng buộc quan hệ. PHÁT BIỂU SQL DẠNG JOIN.
Khái niệm về quan hệ. 140 Sơ đồ 8-1: Mô hình quan hệ. Khái niệm về mệnh đề JOIN. Mệnh đề INNER JOIN.
143 Ví dụ 8-23: INNER JOIN với một số cột chỉ định. 143 Ví dụ 8-24: INNER JOIN với tất các trƣờng liên quan. 144 Ví dụ 8-25: INNER JOIN với ánh xạ tên bảng. Mệnh đề Left Join.
146 Ví dụ 8-26: SELECT dùng LEFT JOIN. Mệnh đề Right Join. 147 Ví dụ 8-27: SELECT dùng RIGHT JOIN. Phép toán hợp (union).
148 Ví dụ 8-28: Khách hàng thƣờng xuyên trong tblCustomers. 148 Ví dụ 8-29: Khách hàng vãng lai trong tblTempCustomers. 149 Ví dụ 8-30: SELECT sử dụng phép hợp UNION. SQL dạng thay đổi và định nghĩa cơ sở dữ liệu.
Phát biểu SQL dạng CREATE. Tạo cơ sở dữ liệu - Create database. Diễn giải CREATE Database trong SQL Server. 151 Xây dựng cơ sở dữ liệu Test.
152 Ví dụ 8-31: Tạo cơ sở dữ liệu Test trong SQL Server. 152 Ví dụ 8-32: Tạo một số bảng trong Test. 153 Một số quy định khi thiết kế Table. Tên cột - Column Name.
Kiểu dữ liệu - Data type. Giá trị mặc định - Default. 155 NULL / NOT NULL. Thay cấu trúc đối tƣợng bằng ALTER.
157 Ví dụ 8-33: Thêm một cột tên Activate vào bảng tblOrders. 157 Ví dụ 8-34: Thiết lập giá trị mặc định trong bảng tblOrders. 157 Ví dụ 8-35: Thay đổi kiểu dữ liệu. Phát biểu SQL dạng DROP.
TẠO KỊCH BẢN SQL- SQL SCRIPTS. 159 Hình 8-13: Tạo kịch bản trong MySQl-Front. 160 BÀI 9: PHP VÀ DATABASE. KẾT NỐI CƠ SỞ DỮ LIỆU.
THÊM MẨU TIN. CẬP NHẬT MẨU TIN. XOÁ MẨU TIN. TRUY VẤN DỮ LIỆU.
172 BÀI 10: XOÁ, CẬP NHẬT DỮ LIỆU DẠNG MẢNG. LIỆT KÊ DỮ LIỆU. CẬP NHẬT NHIỀU MẨU TIN. TỔNG QUAN VỀ PHP Những vấn đề chính sẽ được đề cập trong bài học: Giới thiệu PHP Cấu hình IIS, Apache Web Server 9 Cài đặt PHP.
o Cài đặt PHP.