BỘ CÔNG THƢƠNG TRƢỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP NAM ĐỊNH GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN: MÔI TRƢỜNG ĐẠI CƢƠNG NGÀNH/NGHỀ: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƢỜNG TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG (Ban hành theo Quyết định số 481/QĐ-CĐCNNĐ-ĐT ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định) Nam Định, năm 2018 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đƣợc phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Trái Đất ngôi nhà chung của mọi ngƣời và của tất cả các sinh vật trên hành tinh nhổ bé này đang bị suy thoái trầm trọng, tài nguyên thiên nhiên bị khai thác cạn kiệt, hệ sinh thái bị mất cân bằng, dân số tăng nhanh, chất lƣợng cuộc sống bị suy giảm. Hậu quả ghê gớm là hạn hán, lủ lụt, băng tan, đói nghèo gia tăng, mtía axit, dịch bệnh lan tràn, tầng ozon bị suy giảm.
Cả nhân loại đã tỉnh ngộ và lên tiếng "Hãy cứu lấy Trái Đất", "Hãy xây dựng nền công nghệ sạch", "Hãy phát triển bền vững". Bảo vệ môi trƣờng, giữ lấy Trái Đát là nhiệm vụ của tất cả các quôc gia trên thế giới, là trách nhiệm của mọi tô chức xã hội và là nghĩa vụ của mọi thành viên các cộng đồng. Giáo dục môi trƣờng cho mọi. ngƣời, nhất là các thế hệ trẻ trong các trƣờng học có một ý nghĩa vô cùng quan trọng.
Hóa học môi trƣờng là một môn khoa học đa ngành bao gồm hóa học, vật lí học, khoa học về sự sông, nông học, y học, sức khồe cộng đong và các ngành về công nghệ sạch. Vì vậy việc xây dựng chƣơng trình và giáo trinh về giáo dục môỉ trƣờng trong các cấp học, bậc học đã đƣợc Nhà nƣớc ta, các bộ, ngành có liên quan và các nhà trƣờng quan tâm. Trong ngành Công Nghệ Môi Trƣờng, cô Hoàng Thị Tƣơi đã dành nhiều công sức nghiên cứu, biên soạn giáo trình " Môi trƣờng đại cƣơng" Trong quá trình biên soạn Bài giảng này, mặc dù đã cố nhiều cố gắng nhƣng không tránh khỏi những thiếu sót. Nhóm tác giả rất mong nhận đƣợc sự đóng góp ý kiến của các thầy, cô giáo và các bạn học sinh, sinh viên cùng đông đảo bạn đọc để Bài giảng ngày càng hoàn thiện hơn.
Xin chân thành cám ơn …. năm 2018 Chủ biên soạn : Hoàng Thị Tƣơi MỤC LỤC CHƢƠNG 1. KHÁI NIỆM CƠ BẢN .Khái niệm về môi trƣờng. Phân loại môi trƣờng.
Quan hệ giữa môi trƣờng và phát triển. Các chức năng của môi trƣờng. Khủng hoảng môi trƣờng. Khoa học, công nghệ và quản lý môi trƣờng.
11 Bài tập và câu hỏi ôn tập chƣơng 1. CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA MÔI TRƢỜNG. Sự hình thành và cấu trúc của Trái Đất. Sự hình thành đá, cấu trúc địa chất và khoáng sản.
Sự hình thành đất và sự biến đổi của vỏ cảnh quan. Sự hình thành đại dƣơng .2 Đới ven biển, cửa sông và thềm lục địa. Băng và gian băng. Thành phần không khí của khí quyển.
Cấu trúc thẳng đứng của khí quyển. Chế độ nhiệt, bức xạ và hoàn lƣu khí quyển. Hô hấp và quang hợp. Quá trình quang hợp.
Quá trình tổng hợp. Năng lƣợng và sinh khối. Tác động tƣơng hỗ giữa các sinh vật. Bài tập và câu hỏi ôn tập chƣơng 2.
HỆ THỐNG SINH THÁI. Sự sống và sự tiến hoá của sinh vật. Cấu trúc sự sống trên trái đất. Cơ chế hoạt động của hệ sinh thái.
Dòng năng lƣợng và năng suất sinh học của hệ sinh thái. Chu trình tuần hoàn sinh địa hoá. Chu trình nƣớc. Chu trình cacbon.
Chu trình nitơ. Chu trình photpho. Sự tăng trƣởng và tự điều chỉnh của các quần thể sinh vật. Tƣơng tác giữa các quần thể sinh vật.
Sự phát triển và tiến hoá của các hệ sinh thái. Diễn thế nguyên sinh (Primary succession). Diễn thế thứ sinh (Secondary succesion). Diễn thế phân huỷ.
Tác động của con ngƣời tới hệ sinh thái. Tác động vào cơ chế tự ổn định, tự cân bằng của hệ sinh thái. Tác động vào các chu trình sinh địa hoá tự nhiên. Tác động vào các điều kiện môi trƣờng của hệ sinh thái.
Tác động vào cân bằng sinh thái. Bài tập và Câu hỏi ôn tập chƣơng 3. TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN. Đặc điểm chung và phân loại tài nguyên.
Đặc điểm chung. Phân loại tài nguyên thiên nhiên. Tài nguyên đất. Khái niệm về đất.
Vai trò và chức năng của đất. Các quá trình làm thoái hoá đất Việt Nam. Tài nguyên rừng. Khái niệm chung.
Tầm quan trọng của rừng đối với môi trƣờng. Tài nguyên nƣớc. Khái niệm và tầm quan trọng của nƣớc. Vòng tuần hoàn và đặc điểm các nguồn nƣớc.
Tài nguyên khoáng sản. Khái niệm về tài nguyên khoáng sản. Các đặc trƣng của khoáng sản, mỏ khoáng sản và việc khai thác tài nguyên khoáng sản. Tài nguyên năng lƣợng.
Khái niệm về tài nguyên năng lƣợng và cuộc khủng hoảng năng lƣợng. Các dạng năng lƣợng và sự biến đổi. Tài nguyên biển. Đặc điểm biển.
Nguồn lợi từ tài nguyên biển. Tài nguyên khí hậu, cảnh quan. Các yếu tố của khí hậu .3 Tài nguyên khí hậu và cảnh quan. Bài tập và Câu hỏi ôn tập chƣơng 4.
ĐA DẠNG SINH HỌC VÀ BẢO TỒN. Suy giảm đa dạng sinh học. Đánh giá đa dạng sinh học. Các nguy cơ đe dọa đa dạng sinh học.
Bảo tồn đa dạng sinh học. Bài tập và câu hỏi ôn tập chƣơng 5. Ô NHIỄM MÔI TRƢỜNG. Ô nhiễm môi trƣờng nƣớc .1 Các tác nhân và thông số ô nhiễm nguồn nƣớc.
Ô nhiễm môi trƣờng nƣớc mặt. Ô nhiễm nguồn nƣớc ngầm. Quản lý các vực nƣớc chống ô nhiễm. Ô nhiễm không khí.
Định nghĩa và các nguồn gây ô nhiễm không khí.2 Các tác nhân gây ô nhiễm không khí. Sự lan truyền chất ô nhiễm trong khí quyển. Ảnh hƣởng của ô nhiễm không khí tới sức khoẻ con ngƣời. Tác hại của ô nhiễm không khí lên thực bì, hệ sinh thái và các công trình xây dựng.
Các biện pháp phòng ngừa ô nhiễm không khí. Các vấn đề về môi trƣờng đất. Ô nhiễm môi trƣờng đất. Các tác nhân gây ô nhiễm môi trƣờng đất.
Các biện pháp kiểm soát ô nhiễm đất. Bài tập và Câu hỏi ôn tập chƣơng 6. QUẢN LÝ MÔI TRƢỜNG. Những khái niệm cơ bản về quản lý môi trƣờng.
Cơ sở khoa học của quản lý môi trƣờng. Cơ sở triết học – xã hội của mối quan hệ giữa con ngƣời và thiên nhiên 116 7. Cơ sở khoa học - kỹ thuật - công nghệ của quản lý môi trƣờng. Cơ sở kinh tế của quản lý môi trƣờng.
Cơ sở luật pháp cho Quản lý môi trƣờng. Các công cụ trong quản lý môi trƣờng. Công cụ luật pháp và chính sách. Công cụ kinh tế.
Công cụ kỹ thuật quản lý môi trƣờng. Công cụ giáo dục và truyền thông môi trƣờng. Bài tập và Câu hỏi ôn tập chƣơng 7. NHU CẦU CỦA LOÀI NGƢỜI VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG.
Tăng Dân số. Sự gia tăng dân số. Mối quan hệ dân số - tài nguyên và phát triển. Nhu cầu lƣơng thực.
Nhu cầu dinh dƣỡng của con ngƣời. Những lƣơng thực và thực phẩm chủ yếu. Nhu cầu năng lƣợng. Khái niệm về tài nguyên năng lƣợng và cuộc khủng hoảng năng lƣợng 130 8.
Tiêu thụ năng lƣợng trên Thế giới. Phát triển bền vững. Khái niệm và nội dung Phát triển bền vững (PTBV). Các mục tiêu của PTBV.
Bài tập và câu hỏi ôn tập chƣơng 8. 142 TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. Đặng Kim Chi (1999), Hóa học môi trường, NXB Khoa học kỹ thuật 2. Lƣu Đức Hải (2002), Cơ sở khoa học môi trường, NXB ĐHGQHN 3.
Lƣu Đức Hải (2008), Cẩm nang quản lý môi trường, NXB Giáo dục 4. Lê Văn Khoa (2002), Khoa học môi trường, NXB Giáo dục 5. Lê Văn Khoa (2010), Giáo trình con người và môi trường, NXB Giáo dục 6. Vũ Trung Tạng (2000), Cơ sở sinh thái học, NXB Giáo dục 7.
Báo cáo quốc gia tại hội nghị cấp cao của Liên hợp quốc về phát triển bền vững (RIO +20), 2012 8. Các chỉ số khung PTBV và phương pháp luận, Ủy ban phát triển bền vững của liên hiệp quốc 1996 9. Luật bảo vệ môi trường và nghị định hướng dẫn thi hành (2005), NXB Chính trị quốc gia 10. Tuyên bố Rio về môi trường và phát triển, 1992 CHƢƠNG 1.
KHÁI NIỆM CƠ BẢN 1. Khái niệm về môi trƣờng Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạo có quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng tới đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và thiên nhiên (Điều 3, Luật Bảo vệ Môi trƣờng của Việt Nam, 2005) [9] Từ định nghĩa tổng quát này, các khái niệm về môi trƣờng còn đƣợc hiểu theo các nghĩa khác nhau, nhƣng tựu trung lại không nằm ngoài nội dung của định nghĩa trong Luật Bảo vệ Môi trƣờng. Định nghĩa 1: Môi trƣờng theo nghĩa rộng nhất là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hƣởng tới một vật thể hoặc một sự kiện. Bất cứ một vật thể, một sự kiện nào cũng tồn tại và diễn biến trong một môi trƣờng.
Khái niệm chung về môi trƣờng nhƣ vậy đƣợc cụ thể hoá đối với từng đối tƣợng và từng mục đích nghiên cứu. Đối với cơ thể sống thì “môi trƣờng sống” là tổng hợp những điều kiện bên ngoài có ảnh hƣởng tới đời sống và sự phát triển của cơ thể [4] Định nghĩa 2: Môi trƣờng bao gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật, tất cả các yếu tố vô sinh và hữu sinh có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống, phát triển và sinh sản của sinh vật. Theo tác giả, môi trƣờng có 4 thành phần chính tác động qua lại lẫn nhau: - Môi trƣờng tự nhiên bao gồm nƣớc, không khí, đất đai, ánh sáng và các sinh vật. - Môi trƣờng kiến tạo gồm những cảnh quan đƣợc thay đổi do con ngƣời.
- Môi trƣờng không gian gồm những yếu tố về địa điểm, khoảng cách, mật độ, phƣơng hƣớng và sự thay đổi trong môi trƣờng.