BÞ XÂY DĀNG TR¯âNG CAO ĐÀNG XÂY DĂNG Sà – CTC1 GIÁO TRÌNH MÔN HàC: M¾NG L¯àI CÂP N¯àC NGÀNH: CÔNG NGHÞ KĀ THUÀT TÀI NGUYÊN N¯àC TRÌNH ĐÞ: CAO ĐÀNG ( Ban hành kèm theo Quyết định sß:389 ĐT/ QĐ CĐXD1 ngày 30 tháng9 năm 2021 của Hiệu trưởng trường cao đẳng Xây dựng sß 1) 1 TUYÊN Bä BÀN QUYÀN Tài liệu này thußc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đ°ợc phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích vÁ đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sÿ dụng vái mục đích kinh doanh thi¿u lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 3 LâI GIàI THIÞU Giáo trình < M¾NG L¯àI CÂP N¯àC = cung cấp cho sinh viên các ki¿n thāc vÁ mạng l°ái cấp n°ác là mßt trong nhāng nßi dung quan trọng trong ch°¡ng trình đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật tài nguyên n°ác trình đß Cao đÁng. Giáo trình gồm 3 ch°¡ng Ch°¡ng 1 Khái niệm chung vÁ hệ tháng cấp n°ác Ch°¡ng 2 Mạng l°ái cấp n°ác Ch°¡ng 3 Quản lý mạng l°ái cấp n°ác Giáo trình do các giảng viên trong Bß môn Cấp n°ác và Thoát n°ác, thußc khoa Quản lý Xây dăng và đô thị, tr°ãng Cao đÁng Xây dăng sá 1 biên soạn.
Chúng tôi rất mong đ°ợc să góp ý cÿa các đồng nghiệp và bạn đọc để giáo trình đ°ợc hoàn thiện h¡n. Trân trọng cảm ¡n! Tham gia biên soạn 1. Chÿ biên: Nguyễn Thu HiÁn 5 Mục lục Ch°¢ng 1 KHÁI NIÞM CHUNG VÀ HÞ THäNG CÂP N¯àC. HÞ THäNG CÂP N¯àC.
Các thành phần c¡ bản cÿa hệ tháng cấp n°ác. Phân loại hệ tháng cấp n°ác. NHU CÄU VÀ QUY MÔ DÙNG N¯àC. Các loại nhu cầu dùng n°ác.
Tiêu chuẩn dùng n°ác. Qui mô công suất trạm cấp n°ác. CH¾ ĐÞ LÀM VIÞC CĂA HÞ THäNG CÂP N¯àC .Ch¿ đß tiêu thụ n°ác. Mái liên quan vÁ mặt l°u l°ợng giāa các công trình trong hệ tháng cấp n°ác.
Xác định dung tích điÁu hoa cÿa đài n°ác, bể chāa. Mái liên quan vÁ mặt áp lăc giāa các công trình trong hệ tháng cấp n°ác. Xác định chiÁu cao xây dăng đài và áp lăc đẩy cÿa máy b¡m. CÁC CÔNG TRÌNH ĐIÀU HÒA VÀ DĂ TRĀ N¯àC.
39 Ch°¢ng 2 M¾NG L¯àI CÂP N¯àC. MÞT Sä VÂN ĐÀ CHUNG VÀ M¾NG L¯àI CÂP N¯àC. Phân loại mạng l°ái cấp n°ác. Phân cấp mạng lưới cấp nước.
Tài liệu c¡ bản để tính toàn mạng l°ái cấp n°ác. Nguyên tắc vạch tuy¿n mạng l°ái cấp n°ác. C¡ Sä TÍNH TOÁN THĂY LĀC M¾NG L¯àI CÂP N¯àC. Mục đích cÿa việc tính toán thÿy lăc .2 Các tr°ãng hợp tính toán.
Mßt sá giả thi¿t trong tính toán. Xác định l°u l°ợng n°ác tính toán. Xác định tổn thất áp lăc trong áng (hl và hcb). TÍNH TOÁN THĂY LĀC M¾NG L¯àI CĀT .Trình tă tính toán.
Ví dụ tính toán .TÍNH TOÁN M¾NG L¯àI VÒNG. C¡ så tính toán thÿy lăc mạng l°ái vòng. Trình tă tính toán:. Các ph°¡ng pháp điÁu chỉnh l°u l°ợng.
Ví dụ tính toán. CÂU T¾O M¾NG L¯àI CÂP N¯àC. Các lo¿i ång cÃp n°ác và phā tùng nåi ång. Bå trí đ°ãng ång cÃp n°ác.
Bå trí ång trong mặt cắt ngang đ°ãng phå. Các thi¿t bß và công trình trên m¿ng l°ái cÃp n°ác. CHI TI¾T HÓA M¾NG L¯àI CÂP N¯àC. 90 Ch°¢ng 3 QUÀN LÝ KĀ THUÀT M¾NG L¯àI CÂP N¯àC.
Ti¿p nhÁn đ°ãng ång và quÁn lý. BÁo quÁn m¿ng l°ái đ°ãng ång cÃp n°ác. Sửa chÿa m¿ng l°ái cÃp n°ác. Sÿa chāa đßt xuất:.
Thay th¿ định kỳ:. Tẩy rửa, khử trùng đ°ãng ång. Tẩy rÿa đ°ãng áng. Khÿ trùng đ°ãng áng.
QuÁn lý bể chứa, đài n°ác. Mßt sá quy định khi thau rÿa, sÿa chāa bể chāa, đài n°ác. Các bißn pháp quÁn lý m¿ng l°ái để giÁm thÃt thoát, thÃt thu. Các nguyên nhân gây thất thoát và thất thu n°ác.
Các biện pháp giảm tỷ lệ thất thoát và thất thu n°ác. 97 8 GIÁO TRÌNH M¾NG L¯àI CÂP N¯àC Tên môn hác: M¾NG L¯àI CÂP N¯àC Mã môn hác: MH 17 Thãi gian thāc hißn môn hác: 45 giã; (Lý thuy¿t: 15 giã; Thăc hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 26 giã; Kiểm tra: 04 giã) I. Vß trí, tính chÃt căa môn hác: - Vị trí: Môn học đ°ợc phân bá vào nm thā 2, sau môn học Thÿy lăc - Tính chất: Là môn học chuyên ngành ngành bắt bußc. Māc tiêu môn hác: - Kiến thức: Trình bày đ°ợc: + Vị trí, nhiệm vụ các thành phần trong hệ tháng cấp n°ác; + Mái liên quan vÁ mặt l°u l°ợng và áp lăc giāa các thành phần trong hệ tháng cấp n°ác; + C¡ så để tính toán mạng l°ái cấp n°ác và các công trình trên mạng l°ái cấp n°ác; + Trình tă các b°ác tính toán thÿy lăc cho các loại mạng l°ái cấp n°ác; + Cấu tạo mạng l°ái cấp n°ác, nhiệm vụ, vị trí tư뀀ng loại công trình, thi¿t bị bá trí trên mạng l°ái cấp n°ác.
- Kỹ năng: + Đọc và hiểu đ°ợc các bản vẽ thi¿t k¿, bản vẽ thi công cho các tuy¿n áng, các công trình có trên mạng l°ái cấp n°ác ngoài nhà; + Tính toán đ°ợc quy mô công suất trạm cấp n°ác cho mßt khu văc; + Tính toán thÿy lăc cho mạng l°ái cấp n°ác (vái quy mô sá vong f 6) + Tính toán, lăa chọn đ°ợc vị trí bá trí các công trình có trên mạng l°ái cấp n°ác; + Tính toán, thi¿t k¿ trắc dọc cho tuy¿n áng + Vẽ đ°ợc chi ti¿t hóa và tháng kê các phụ tùng, thi¿t bị có trên mạng l°ái cấp n°ác; + Vận hành và quản l礃Ā đ°ợc mạng l°ái cấp n°ác ngoài nhà. - Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: + Bi¿t đ°ợc tầm quan trọng cÿa n°ác sạch đái vái các hoạt đßng sáng cÿa con ng°ãi; + Sÿ dụng n°ác hợp l礃Ā, hiệu quả và ti¿t kiệm; + Quản l礃Ā và bảo vệ tát các công trình trên mạng l°ái cấp n°ác. Nßi dung chính Ch°¢ng 1: Khái nißm chung vÁ hß thång cÃp n°ác 1.Mục tiêu: + Trình bày đ°ợc vị trí, nhiệm vụ các thành phần trong hệ tháng cấp n°ác; 9 + Trình bày đ°ợc mái liên quan vÁ mặt l°u l°ợng và áp lăc giāa các thành phần trong hệ tháng cấp n°ác; + Tính toán đ°ợc quy mô công suất trạm cấp n°ác cho mßt khu văc; 2. Nội dung chương: 10 Ch°¢ng 1 KHÁI NIÞM CHUNG VÀ HÞ THäNG CÂP N¯àC 1.
HÞ THäNG CÂP N¯àC 1. Các thành phÅn c¢ bÁn căa hß thång cÃp n°ác 1. Khái niệm Hệ tháng cấp n°ác (HTCN)là tập hợp cÿa các công trình có nhiệm vụ thu n°ác tư뀀 nguồn, xÿ l礃Ā n°ác, điÁu hoà, vận chuyển và phân phái n°ác đ¿n đái t°ợng sÿ dụng n°ác. Sơ đồ hệ thống cấp nước 7 1 2 3 4 5 6 Hình 1.1 Sơ đồ hệ thßng cấp nước thành phß 1: Công trình thu n°ác 5:Trạm b¡m cấp II 2: Trạm b¡m cấp I 6: Đài n°ác 3:Trạm xÿ l礃Ā n°ác 7: Mạng l°ái cấp n°ác 4: Bể chāa 1.
Nhiệm vụ các công trình +/ Công trình thu n°ác: có nhiệm vụ thu n°ác tư뀀 nguồn n°ác +/ Trạm b¡m cấp I: vận chuyển n°ác thô tư뀀 nguồn đ¿n trạm xÿ l礃Ā n°ác +/ Trạm b¡m cấp II: vận chuyển n°ác sạch tư뀀 bể chāa đ¿n mạng l°ái cấp n°ác và lên đài n°ác. +/ Trạm xÿ l礃Ā (bao gồm các trình làm sạch n°ác): làm sạch n°ác nguồn đạt chất l°ợng n°ác n uáng, sinh hoạt hoặc chất l°ợng n°ác sản xuất theo yêu cầu riêng b¿ng các dây chuyÁn công nghệ thích hợp. +/ Bể chāa n°ác sạch: ĐiÁu hoa l°u l°ợng, dă trā n°ác dùng cho chāa cháy và cho bản thân trạm xÿ l礃Ā +/ Đài n°ác : ĐiÁu hoà l°u l°ợng, dă trā cho chāa cháy, tạo áp lăc cho các điểm dùng n°ác. +/ Mạng l°ái đ°ãng áng: làm nhiệm vụ dẫn và phân phái n°ác đ¿n các đái t°ợng sÿ dụng n°ác.
Phân lo¿i hß thång cÃp n°ác Hệ tháng cấp n°ác đ°ợc phân loại theo: đái t°ợng phục vụ, ph°¡ng pháp sÿ dụng n°ác, ph°¡ng pháp vận chuyển n°ác, ph°¡ng pháp chāa cháy. Theo đối tượng phục vụ a. Hệ tháng cấp n°ác sinh hoạt Phục vụ các nhu cầu sinh hoạt cÿa ng°ãi dân trong các đô thị nh° cấp n°ác cho n uáng, tắm giặt và n°ác cấp cho các khu vệ sinh. Hệ tháng cấp n°ác sản xuất Phục vụ cho sản xuất trong các nhà máy, các khu công nghiệp.
N°ác cấp cho sản xuất cÿa các đái t°ợng khác nhau sẽ khác nhau vÁ sá l°ợng, chất l°ợng và áp lăc. Hệ tháng cấp n°ác chāa cháy Phục vụ việc dập tắt các đám cháy trong đô thị và các khu công nghiệp. Hệ tháng cấp n°ác k¿t hợp Là loại hệ tháng k¿t hợp các loại hệ tháng trên. Tuỳ theo yêu cầu cụ thể vÁ sá l°ợng và chất l°ợng, có thể k¿t hợp HTCN sinh hoạt vái HTCN sản xuất khi yêu cầu vÁ chất l°ợng n°ác sản xuất t°¡ng tă nh° chất l°ợng n°ác cấp cho sinh hoạt.
Cũng có thể áp dụng HTCN k¿t hợp khi yêu cầu vÁ chất l°ợng n°ác sản xuất cao h¡n chất l°ợng n°ác sinh hoạt, khi đó phải thêm các công trình xÿ l礃Ā cục bß n°ác sinh hoạt để đạt yêu cầu chất l°ợng cÿa n°ác sản xuất. Trong tr°ãng hợp n°ác sản xuất yêu cầu sá l°ợng lán nh°ng chất l°ợng thấp thì thi¿t k¿ HTCN sản xuất riêng. HTCN chāa cháy cũng th°ãng đ°ợc thi¿t k¿ k¿t hợp vái HTCN sinh hoạt và sản xuất vì khả nng cháy không xảy ra th°ãng xuyên, mặc dù yêu cầu chất l°ợng dùng cho chāa cháy không cần nh° n°ác sinh hoạt. N¿u thi¿t k¿ HTCN chāa cháy riêng thì rất tán kém, không kinh t¿.2 Theo phương pháp sử dụng nước a.
Hệ tháng cấp n°ác chảy thÁng Là hệ tháng chỉ cấp n°ác mßt lần, n°ác sau khi đã sÿ dụng trå thành n°ác thải. Hệ tháng này th°ãng dùng cho các hệ tháng cấp n°ác sinh hoạt cÿa các đô thị. Hệ tháng cấp n°ác tuần hoàn N°ác sÿ dụng theo mßt chu trình kín. Hệ tháng này ti¿t kiệm n°ác vì chỉ cần bổ sung mßt phần n°ác hao hụt trong quá trình tuần hoàn, th°ãng dùng trong công nghiệp 3.
Hệ tháng cấp n°ác dùng lại Hệ tháng này dùng khi chất l°ợng n°ác thải cÿa đái t°ợng dùng n°ác tr°ác vẫn đảm bảo để cấp cho đái t°ợng dùng sau, ví dụ n°ác làm ngußi máy móc hoặc sản phẩm cÿa nhà máy, phân x°ång nào đó có thể dùng rÿa sản phẩm cÿa phân 12 x°ång sau. Hệ tháng này th°ãng áp dụng trong các nhà máy xí nghiệp hoặc các khu công nghiệp. Theo phương pháp vận chuyển a. Hệ tháng cấp n°ác có áp N°ác đ°ợc vận chuyển trong áng nhã áp lăc cÿa máy b¡m hoặc bể chāa å trên cao tạo ra.
Hệ tháng cấp n°ác tă chảy N°ác tă chảy theo áng hoặc m°¡ng hå do chênh lệch đß cao địa hình tạo ra.