UBND TỈNH KON TUM TRƢỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG GIÁO TRÌNH ĐÀO TẠO THƢỜNG XUYÊN XỬ LÝ HÌNH ẢNH, ÂM THANH, BIÊN TẬP PHIM. SỬ DỤNG MỘT SỐ PHẦN MỀM TRONG DẠY HỌC. (Ban hành theo Quyết định số /QĐ-CĐKT, ngày / /2018 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cộng đồng Kon Tum) Kon Tum - Năm 2018 1 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đƣợc phép dùng nguyên bản hoặc đƣợc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.
2 LỜI GIỚI THIỆU Trên thực tế, nhìn chung các giáo viên đều thành thạo kỹ năng soạn thảo văn bản, sử dụng phần mềm trình chiếu để tạo các bài giảng, sử dụng Internet trong việc khai thác thông tin nhƣng không ít giáo viên có những hạn chế về xử lý ảnh, âm thanh, xử lý phim và sử dụng một số phần mềm hỗ trợ để có thể tạo nên những bài giảng tốt. Giáo trình này đƣợc biên soạn với mục đích hỗ trợ các giáo viên trong việc sử dụng thành thạo một số phần mềm tin học để dễ dàng tạo kho tƣ liệu học tập dùng chung, tạo các bài giảng có hiệu quả nhằm đẩy mạnh ứng dụng CNTT trong dạy học. Hiện nay có rất nhiều những phần mềm khác nhau để ngƣời dùng có thể lựa chọn khi xử lý hình ảnh, âm thanh, biên tập phim nhƣng chúng tôi chọn một số phần mềm tiêu biểu để giới thiệu đến ngƣời học vì chúng đạt đƣợc nhiều tiêu chí tốt nhƣ: đơn giản, dễ cài đặt, dễ sử dụng, có nhiều chức năng hiệu quả, giúp ngƣời học có thể ứng dụng vào những công việc hàng ngày trong soạn bài giảng, hỗ trợ cho hoạt động giảng dạy của giáo viên, điều này giúp cho giáo viên tự tin hơn khi thực hiện ứng dụng CNTT trong giảng dạy và các công việc liên quan. Nội dung chính của giáo trình gồm 5 chƣơng, từ chƣơng 1 đến chƣơng 4 tƣơng ứng giới thiệu cách sử dụng 4 phần mềm liên quan đến xử lý phim, ảnh, âm thanh, đó là: xử lý hình ảnh bằng Photoscape; xử lý âm thanh bằng Adobe Audition; biên tập phim với Proshow Producer; chuyển đổi định dạng, cắt, ghép phim, âm thanh bằng phần mềm Format Factory; Chƣơng 5 giới thiệu 3 phần mềm hỗ trợ việc dạy học ở tất cả các bộ môn, cụ thể: phần mềm quản lý lớp học NetOp School, phần mềm hỗ trợ tạo bài giảng Violet; tạo sơ đồ tƣ duy bằng phần mềm ImindMap.
Ở mỗi chƣơng đều có mục tiêu, nội dung, bài tập thực hành, hƣớng dẫn tự nghiên cứu. Trong nội dung chính của các chƣơng đều có giới thiệu cụ thể và hƣớng dẫn sử dụng chi tiết kèm hình ảnh minh họa các bƣớc thực hiện, ở các bài thực hành đều có video hƣớng dẫn minh họa cụ thể các bƣớc thực hiện. 3 MỤC LỤC TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN. 2 LỜI GIỚI THIỆU.
3 CHƢƠNG 1 XỬ LÝ HÌNH ẢNH BẰNG PHẦN MỀM PHOTOSCAPE 8 1. Giao diện chính của chƣơng trình. Chỉnh sửa ảnh (Editor). ANIGIF: Tạo ảnh động (*.
Một số tính năng khác. Rename: Đổi tên ảnh. Raw Converter: Chuyển ảnh .RAW sang ảnh. Screen Capture: Chụp ảnh màn hình .4 Spliter: Cắt/chia ảnh thành nhiều phần .5 Chỉnh sửa hàng loạt ảnh:.6 Print: In ấn/xuất bản.
21 BÀI TẬP THỰC HÀNH CHƢƠNG 1. 25 HƢỚNG DẪN TỰ NGHIÊN CỨU CHƢƠNG 1. XỬ LÝ ÂM THANH BẰNG ADOBE AUDITION. Giới thiệu giao diện .1 Yêu cầu phần cứng.2 Yêu cầu phần mềm .3 Yêu cầu nhạc nền.4 Thiết lập Volume: .5 Hƣớng dẫn thu âm.
Lọc tạp âm .1 Cách chọn mẫu tạp âm: .2 Lọc tạp âm cho toàn bộ tác phẩm:. Xuất bản file:. 33 BÀI TẬP THỰC HÀNH CHƢƠNG 2. 35 HƢỚNG DẪN TỰ NGHIÊN CỨU CHƢƠNG 2.
35 CHƢƠNG 3 BIÊN TẬP PHIM BẰNG PHẦN MỀM PROSHOW PRODUCER. Giới thiệu giao diện. Biên tập Video:. 37 BÀI TẬP THỰC HÀNH CHƢƠNG 3.
40 HƢỚNG DẪN TỰ NGHIÊN CỨU CHƢƠNG 3. 42 CHUYỂN ĐỔI ĐỊNH DẠNG PHIM (VIDEO), ÂM THANH (AUDIO) 42 BẰNG PHẦN MỀM FORMAT FACTORY. Giới thiệu giao diện. Một số định dạng Video, Audio, Picture:.
Chuyển đổi định dạng Video. Chuyển đổi định dạng âm thanh Audio. Cắt Video/Audio:. Ghép Video/Audio:.
46 BÀI TẬP THỰC HÀNH CHƢƠNG 4. 49 HƢỚNG DẪN TỰ NGHIÊN CỨU CHƢƠNG 4. 49 CHƢƠNG 5 HƢỚNG DẪN SỬ DỤNG CÁC PHẦN MỀM HỖ TRỢ DẠY HỌC. Quản lý lớp học bằng NetOp School .1 Giới thiệu phần mềm NetOp School .2 Một số chức năng hỗ trợ giảng dạy.
Triển khai màn hình máy giáo viên (GV) đến máy học sinh (HS). Triển khai màn hình máy HS đến máy HS. Điều khiển từ xa. Trao đổi thông tin giữa GV và HS.
Phân phát và thu gom tập tin, thư mục. Gửi thông báo, tin nhắn. Soạn đề kiểm tra và tổ chức kiểm tra, đánh giá.9 Khóa màn hình máy HS. Tạo bài giảng bằng phần mềm Violet:.
Giới thiệu giao diện và tạo bài giảng trong Violet:. Menu bài giảng: gồm các lệnh:. Menu soạn thảo:. Menu Nội dung:.
Menu Tùy chọn:. Tạo bài giảng .1 Chức năng chọn trang bìa .2 Chọn giao diện bài giảng.3 Soạn thảo hình nền cho các trang bài giảng .4 Tạo một trang màn hình. Sử dụng các mẫu bài tập .1 Tạo bài tập trắc nghiệm .2 Tạo bài tập ô chữ .3 Tạo bài tập kéo thả chữ .4 Thay đổi ngôn ngữ cho các bài tập. Một số công cụ khác: .1 Cách sử dụng công cụ “Vẽ đồ thị hàm số”: .2 Cách sử dụng công cụ “Vẽ hình hình học”:.3 Công cụ “Lập trình mô phỏng”:.
Xuất bản và đóng gói:. Nhúng vào Powerpoint. Tạo sơ đồ tƣ duy bằng phần mềm IMindMap. Giới thiệu iMindMap .1 Vẽ chủ đề ở trung tâm (Central idea).
Xây dựng ý tưởng với Brainstorm View. Chọn New From Template: .2: Vẽ thêm các tiêu đề phụ (nhánh) .3: Trong từng tiêu đề phụ (nhánh), vẽ thêm các ý chính và các chi tiết hỗ trợ .4 Trang trí cho sơ đồ tư duy. Lƣu và xuất bản. 91 BÀI TẬP THỰC HÀNH CHƢƠNG 5.
91 HƢỚNG DẪN TỰ NGHIÊN CỨU CHƢƠNG 5. HƢỚNG DẪN SỬ DỤNG GIÁO TRÌNH. TÀI LIỆU THAM KHẢO. 99 7 CHƢƠNG 1 XỬ LÝ HÌNH ẢNH BẰNG PHẦN MỀM PHOTOSCAPE Mục tiêu: - Trình bày đƣợc các chức năng chính của phần mềm Photoscape.
- Cài đặt đƣợc phần mềm Photoscape trên máy tính cá nhân. - Thực hiện đƣợc các thao tác để chỉnh sửa hình ảnh, cắt, ghép ảnh. - Tạo đƣợc ảnh động từ các ảnh cho trƣớc. Giới thiệu Nói về ảnh kỹ thuật số trên máy tính thì chắc là những khái niệm gần nhƣ rất quen thuộc với tất cả mọi ngƣời.
Và không ít ngƣời dùng máy tính thích tự tay mình chỉnh sửa những bức ảnh để có thể tạo ra những bức ảnh đẹp hơn phong phú hơn. Photoscape một phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí nhƣng nó tích hợp rất nhiều tính năng mạnh mẽ, chƣơng trình hoàn toàn có thể đáp ứng đƣợc nhu cầu khi muốn chỉnh sửa, xem ảnh, cắt ảnh, thay đổi kích cỡ, tạo ảnh động,… Với giao diện rất dễ tƣơng tác, các chức năng chính đƣợc bố trí theo vòng tròn rất dễ sử dụng. Giao diện chính của chƣơng trình Hình 1.1 Giao diện chính của phần mềm PhotoScape Giao diện PhotoScape có nhiều ứng dụng xếp xung quanh LOGO nhƣng có 4 ứng dụng quan trọng cần quan tâm đó là: 8 - Editor: Chỉnh sửa ảnh - Page: Phối hợp các ảnh, có vạch ngăn cách với các mẫu có sẵn - Combine: Ghép các ảnh, không có vạch ngăn cách - AnimatedGif: Tạo ảnh động (*. Chỉnh sửa ảnh (Editor) Chức năng Editor gồm 4 Tab ( HOME, OBJECT, CROP, REGON) lớn để chỉnh sửa ảnh nhƣ hình vẽ: Hình 1.2 Màn hình Editor 3.
Tab Home: Phần chỉnh sửa màu sắc, độ sáng, kích cỡ và các hiệu ứng khác cho hình ảnh. Một số chức năng cơ bản (home) đƣợc đánh các số thứ tự trong hình: Hình 1.3 Màn hình Home Cụ thể: 9 (1) Rotate: Xoay hình. Tuy nhiên Rotate có 2 chức năng xoay hình bằng thanh trƣợt quan trọng nhƣ sau: - Chọn theo hình Hình 1.4 Các kiểu xoay hình Tab Rotate: Xoay hình bằng cách trƣợt thanh trƣợt sang trái hoặc sang phải. Khung "Overflow Method" sẽ bổ sung phần bị khuyết khi xoay ảnh nhƣng tuỳ chọn Repeat là hay nhất.
Check box "Keep the original size" giúp giữ nguyên kích thƣớc gốc khi thao tác. Tab Level Off: Cũng là xoay ảnh nhƣng mức độ nhẹ hơn Rotate. Khi xoay, ảnh sẽ tự phóng to lên để loại bỏ phần bị khuyết do xoay ảnh. Chính lẽ đó sẽ không xoay đƣợc nhiều.
(2) Tạo Sepia cho hình (3) Tạo trắng đen cho hình (4) Làm hình về màu trắng và một màu đơn sắc bất kì (5) Màu âm bản Ngoài ra còn có các chức năng khác trong TAB HOME: - Photo + Frame: Tạo khung ảnh cho hình - Round: Bo tròn góc cho hình - Margin: Tạo khoảng cách từ hình tới các lề - Frame Line: Tạo khung cho hình nhƣng dƣới dạng đƣờng thẳng - Resize: Điều chỉnh kích thƣớc hình. Tại nút này gồm 2 phần: Phần "có chữ": điều chỉnh hình theo kích thƣớc mình muốn. Phần "Reduce the longer length:.px ": điều chỉnh theo kích thƣớc mặc định. 10 - Bright, Color: Tuỳ chỉnh độ sáng và màu sắc cho ảnh.
Các hiệu ứng đáng quan tâm nhất ở phần này gồm: * Color Curves: Điều chỉnh màu sắc qua biểu đồ * Saturation Curve: Điều chỉnh độ sắc nét * Luminance Curve: Độ chói * Remove Color Cast: Điều chỉnh màu sắc chủ đạo * Colorize: Điều chỉnh màu sắc chủ đạo * Dilate: Làm mờ các đƣờng nét của hình * Erode: Làm đậm đƣờng nét * Auto Level : Tự động cân bằng chất lƣợng hình * Auto Contrast : Tự động cân bằng sự tƣơng phản màu sắc trong hình * Sharpen: Làm hình đƣợc sắc nét hơn * Filter : Điều chỉnh các hiệu ứng của ảnh, phần này rất quan trọng. Các ứng dụng đƣợc chia làm 4 nhóm nhƣ trong hình: (1),(2),(3),(4) điều chỉnh độ tƣơng phản, làm cũ hình (Antique Photo), làm mờ hình (Blur), tạo sự tập trung của ảnh ở một khoảng nhất định Region) và rất nhiều hiệu ứng hay khác.5 Các kiểu hiệu ứng * Bloom: Tính năng này tạo sự nhoà ra của ảnh (nhoà sáng) * Backlight: Tuỳ chỉnh độ sáng bối cảnh của ảnh 11 3. Tab Object Hình 1.