1 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Giáo trình chăn nuôi chó, mèo được biên soạn dùng trong trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo lộc nên các thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dẫn cho các mục đích về dạy học và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh là vi phạm pháp luật và sẽ bị xử lý theo luật định. 2 LỜI GIỚI THIỆU Để đáp ứng nhu cầu học tập và tham khảo về quy trình chăm sóc nuôi dưỡng, phòng và điều trị một số bệnh xảy ra trên chó, mèo. Khoa CNTY và Ban biên soạn chương trình thấy sự cần thiết phải biên soạn giáo trình này.
Chương trình được xây dựng dựa trên cơ sở thông tư 03/2017 của Bộ LĐTBXH ngày 1 tháng 3 năm 2017; Quy định số 117/QĐ-QLDTKH, ngày 27/3/2018 của trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo lộc. Giáo trình Chăn nuôi chó, mèo gồm 14 bài Bài 1. Giống và công tác giống chó, mèo Bài 2. Nhận dạng và lựa chọn giống chó, mèo Bài 3.
Dinh dưỡng và thức ăn chó Bài 4. Dinh dưỡng và thức ăn mèo Bài 5. Chuồng nuôi và dụng cụ chăn nuôi Bài 6. Chuẩn bị chuồng nuôi và dụng cụ chăn nuôi Bài 7.
Kỹ thuật nuôi dưỡng chăm sóc chó Bài 8. Kỹ thuật nuôi dưỡng chăm sóc mèo Bài 10. Một số bệnh trên chó, mèo Bài 11. Phòng trị một số bệnh trên chó, mèo Bài 12.
Thiến chó, mèo đực Bài 13. Thiến chó, mèo cái Bài 14. Mổ đẻ chó, mèo Do trình độ còn hạn chế nên giáo trình không tránh khỏi thiếu sót vì vậy nhóm biên soạn mong muốn sự đóng góp của các thầy cô và đồng nghiệp để giáo trình được hoàn thiện hơn. Xin trân trọng cảm ơn ! Ban biên soạn Trịnh Thị Thu Hiền Lê Võ Trường Lâm 3 GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN Tên mô đun: CHĂN NUÔI CHÓ, MÈO Mã mô đun: MĐ21 Thời gian thực hiện mô đun: 45 giờ; (Lý thuyết: 15 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận…: 26 giờ; Kiểm tra định kỳ: 2 giờ; Thi kết thúc mô đun: 2 giờ).
Vị trí, tính chất của mô đun - Vị trí : Mô đun này học sau sau các môn: Giải phẫu sinh lý động vật nuôi; Dược lý thú y; Bệnh truyền nhiễm động vật nuôi; Bệnh ngoại sản khoa thú y; Bệnh kí sinh trùng,. - Tính chất: Đây là mô đun chuyên ngành tự chọn II. Mục tiêu mô đun Kiến thức - Trình bày đặc điểm nhận dạng các giống chó, mèo - Nêu yêu cầu xây dựng chuồng trại phù hợp với chó, mèo - Trình bày quy trình nuôi dưỡng, chăm sóc chó mèo các giai đoạn - Trình bày quy trình phòng trị bệnh cho chó, mèo Kỹ năng - Nhận dạng đặc điểm các giống chó, mèo - Chăm sóc, nuôi dưỡng chó, mèo các giai đoạn - Phân biệt và điều trị được một số bệnh truyền nhiễm thú y, bệnh ngoại khoa và bệnh ký sinh trùng thường gặp trên chó, mèo Năng lực tự chủ và trách nhiệm - Có khả năng làm việc độc lập và làm việc nhóm - Nghiêm túc, cẩn thận, tuân theo luật lệ thú y hiện hành 4 MỤC LỤC TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN. 1 GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN.
4 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT. Đặc điểm giải phẫu sinh lý chó, mèo. Đặc điểm giải phẫu chó. Đặc điểm giải phẫu mèo.
Một vài chỉ tiêu sinh lý, sinh hoá của chó mèo. Các chỉ tiêu sinh hóa chó, mèo. Các chỉ tiêu sinh lý chó, mèo. Một số giống chó nuôi ở Việt Nam.
Giống chó Việt Nam. Giống chó ngoại. Một số giống mèo nuôi ở Việt Nam. Giống mèo nội.
Giống mèo ngoại. Công tác giống chó, mèo. 23 Bài 2: THỰC HÀNH NHẬN DẠNG VÀ LỰA CHỌN GIỐNG CHÓ, MÈO. Vật tư, dụng cụ.
Cách tiến hành. Nhận dạng các giống chó nuôi Việt Nam. Nhận dạng giống mèo nuôi Việt Nam. Lựa chọn chó, mèo khỏe mạnh.
26 Bài 3: DINH DƯỠNG VÀ THỨC ĂN CHÓ. Nhu cầu các chất. Nhu cầu protein. Nhu cầu glucid.
Nhu cầu chất béo và chất xơ. Nhu cầu vitamin. Nhu cầu về khoáng. Nhu cầu về nước.
Các loại nguyên liệu làm thức ăn chó. Cách chế biến thức ăn cho chó. 31 Bài 4: DINH DƯỠNG VÀ THỨC ĂN MÈO. Nhu cầu các chất.
Nhu cầu protein. Nhu cầu glucid. Nhu cầu chất béo. Nhu cầu vitamin và khoáng.
Nhu cầu về nước. Thức ăn cho mèo. Thức ăn công nghiệp. Thức ăn tự chế biến.
Chế độ ăn thịt sống. 34 Bài 5: CHUỒNG NUÔI VÀ DỤNG CỤ CHĂN NUÔI. Yêu cầu về chuồng nuôi .Chuồng nuôi chó, mèo. Chuồng nuôi chó.
Chuồng nuôi mèo. Dụng cụ chăn nuôi chó, mèo. Vòng đeo cổ chó mèo. Dụng cụ chăm sóc chó mèo.
39 Bài 6: CHUẨN BỊ CHUỒNG NUÔI VÀ DỤNG CỤ CHĂN NUÔI. Xác định địa điểm đặt hay xây dựng chuồng nuôi chó, mèo. Lựa chọn kiểu chuồng phù hợp cho chó, mèo. Một số dụng cụ chăn nuôi chó, mèo.
41 Bài 7: KỸ THUẬT NUÔI DƯỠNG CHĂM SÓC CHÓ. Kỹ thuật nuôi dưỡng chăm sóc chó hậu bị. Kỹ thuật nuôi dưỡng chăm sóc chó mang thai. Kỹ thuật nuôi dưỡng chăm sóc chó đẻ.
Kỹ thuật nuôi dưỡng chăm sóc chó con. Chăm sóc chó con sơ sinh. Chăm sóc chó con sau cai sữa. Kỹ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc chó đực giống.
Vật tư, dụng cụ. Cách tiến hành. Vật tư, dụng cụ. Cách tiến hành.
Xử lý tình huống bất thường khi đẻ. Vật tư, dụng cụ. Cách tiến hành. 49 Bài 9: KỸ THUẬT NUÔI DƯỠNG CHĂM SÓC MÈO.
Kỹ thuật nuôi dưỡng chăm sóc mèo hậu bị. Kỹ thuật nuôi dưỡng chăm sóc mèo mang thai và đẻ. Kỹ thuật nuôi dưỡng chăm sóc mèo con. Kỹ thuật nuôi dưỡng chăm sóc mèo đực giống.
52 Bài 10: MỘT SỐ BỆNH TRÊN CHÓ, MÈO. Một số bệnh truyền nhiễm xảy ra trên chó, mèo. Bệnh Parvo vi rút. Bệnh giảm bạch cầu trên mèo.
Một số bệnh nội khoa xảy ra trên chó, mèo. Bệnh viêm dạ dày, ruột. Bệnh viêm bàng quang. Một số bệnh kí sinh trùng trên chó, mèo.
Bệnh ngoại kí sinh trùng. Bệnh ghẻ chó, mèo. 65 Bài 11: PHÒNG TRỊ MỘT SỐ BỆNH TRÊN CHÓ, MÈO. Một số bệnh truyền nhiễm xảy ra trên chó, mèo.
Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị, vật nuôi. Cách tiến hành. Một số bệnh nội khoa xảy ra trên chó, mèo. Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị, vật nuôi.
Cách tiến hành. Một số bệnh kí sinh trùng trên chó, mèo. Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị, vật nuôi. Cách tiến hành.
69 Bài 12: THIẾN CHÓ, MÈO ĐỰC. Mục đích thiến chó, mèo đực. Thiến chó đực. Thiến mèo đực.
Các bước tiến hành thiến chó đực. Vật tư, dụng cụ. Cách tiến hành. 71 Bài 13: TRIỆT SẢN CHÓ, MÈO CÁI.
Mục đích triệt sản chó, mèo cái. Triệt sản chó cái. Triệt sản mèo cái. Các bước thực hiện triệt sản chó, mèo cái.
Vật tư, dụng cụ. Cách tiến hành. 75 Bài 14: MỔ ĐẺ CHÓ, MÈO. Trường hợp mổ đẻ.
Tiến trình thực hiện ca mổ đẻ. Chăm sóc sau mổ đẻ. 77 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 78 8 DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Kí hiệu Ý nghĩa CNTY Chăn nuôi thú y ALT Alanine Aminotransferase AST Aspartate aminotransferase BUN Blood Urea Nitrogen ME Năng lượng NRC Hội đồng Nghiên cứu Quốc gia Hoa Kỳ KST Kí sinh trùng 9 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.
Chó Bắc Hà. Dingo Đông Dương. Chó Phú Quốc. Giống chó Bergie Đức.
Giống chó Đốm. Giống chó Pug. Giống chó Chihuahua. Giống chó Alaska.
Giống chó Husky. Giống chó Rotteweiler. Giống mèo Ba Tư. Giống mèo Scottish.
Giống mèo Xiêm. Mèo Anh lông dài. Nuôi chó trong nhà. Chuồng chó inox.
Chuồng nuôi mèo. Dụng cụ nuôi chó, mèo. Chó mang thai các giai đoạn. Mèo con bú sữa đầu.
Chó tiêu chảy máu. Chó suy kiệt. Triệu chứng bệnh Carê. Mèo bị bệnh giảm bạch cầu.
Hình dạng Demodex. 70 10 Bài 1: GIỐNG VÀ CÔNG TÁC GIỐNG CHÓ, MÈO Mục tiêu - Phân biệt được các giống chó mèo hiện có nuôi ở Việt Nam - Biết được những đặc điểm sinh học cơ bản để chăm sóc chó, mèo - Vận dụng trong việc nuôi dưỡng và phòng bệnh cho chó mèo Nội dung 1. Đặc điểm giải phẫu chó, mèo 1. Đặc điểm giải phẫu chó Tùy theo giống chó, đầu có hình khác nhau có hình tròn, nhọn (chóp), vuông chữ nhật.
mõm ngắn, bình thường hoặc mõm dài. Mắt có nhiều màu sắc khác nhau: nâu, đen, vàng sẫm; hình dạng, khe mắt có chiều sâu, chiều vồng, độ khô ướt,… Răng: chó trưởng thành có công thức răng ổn định, trong đó có 12 răng cửa, 4 răng nanh và 26 răng hàm ( hàm dưới nhiều hơn hàm trên 2 răng). Đuôi gồm 20-22 đốt sốt đuôi có dạng đuôi dài, ngắn: chó có đuôi dài là khi cụp xuống, phần tận cùng của đuôi quá khớp gối hoặc chạm đất, còn đuôi ngắn là không qua khớp gói. Về hình dáng: đuôi thẳng, hình lưỡi câu, vành khuyên, lưỡi kiếm và hình xoắn ốc, đuôi hình lưỡi kiếm dài chấm đất là đẹp nhất.
Hầu như tất cả cơ thể của chó được bao bọc bởi lớp lông dày (ngoại trừ gương mũi, đệm ngón chân, bao dịch hoàn của con đực, âm hộ của con cái). Phía trên mắt, trên gò má, thái dương và ở môi trên phân bố một số lông dài hơn và rất cứng. Tuyến mồ hôi của chó chỉ có ở phía cuối của 4 chân, từ đó tiết ra mồ hôi. Sự tiết mồ hôi của chó không có ở trên tất cả bề mặt da.
Đặc điểm giải phẫu mèo Đầu mèo tròn, cổ ngắn nhưng linh động. Răng ít hơn các thú ăn thịt khác: 30 chiếc. Tai mèo to, mỏng, thường hình tam giác cong phủ một lớp lông ngắn mịn. Đặc biệt thính, mèo có thể nghe thấy tiếng chuột chạy ở cách 15 mét.
Với 32 cơ riêng biệt điều khiển hướng nghe của tai. Nhờ 20 cơ khớp khuyên, vành tai cử động dễ dàng, giúp mèo thực hiện nhiều chức năng hoặc biểu cảm: hướng lòng tai về phía âm thanh phát ra, cụp tai lúc phòng thủ, cuốn tai lại khi chuẩn bị tấn công. Mắt tinh, tròn, màu vàng xanh với con ngươi co giãn được, mèo có thể nhìn rõ mọi vật trong bóng tối (sức nhìn mạnh gấp 6 lần sức nhìn của người).