Giáo trình Anh văn chuyên ngành 1 nghề Quản trị Nhà hàng trình độ Cao đẳng - Trường Cao đẳng ...

Giáo trình nghiên cứu anh văn chuyên ngành 1 nghề quản trị nhà hàng trình độ cao đẳng trường cao đẳng nghề an giang, trình bày lý thuyết rõ ràng, minh họa ví dụ thực tế, phù hợp

Trường đại học

Trường Cao Đẳng Nghề An Giang

Chuyên ngành

Quản Trị Nhà Hàng

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Giáo Trình

2021

142
0
0

Phí lưu trữ

35 Point

Mục lục chi tiết

LỜI GIỚI THIỆU

1. UNIT 1: WHAT DAY WAS IT YESTERDAY?

2. UNIT 3: DID YOU ORDER FISH, SIR?

3. UNIT 4: I’LL BRING THE DESSERT, SIR

4. UNIT 5: I’M GOING TO BE A GOOD WAITER

5. UNIT 6: STOP AND CHECK

6. UNIT 7: HAVE YOU EVER EATEN SNAILS?

7. UNIT 8: RUMP STEAK IS TOUGHER THAN FILLET

8. UNIT 9: THE STEAK IS SERVED WITH CHIPS

9. UNIT 10: IF YOU LIKE, I’LL GET THE MANAGER

10. UNIT 11: WOULD YOU LIKE SOME TEA?

11. UNIT 12: STOP AND CHECK

12. UNIT 13: SERVING IN THE BAR

13. UNIT 15: TAKING A FOOD ORDER

14. UNIT 16: EXPLAINING AND INSTRUCTING

15. UNIT 17: HEALTH AND SAFETY AT WORK

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trích đoạn nội dung tài liệu

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ AN GIANG GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN : ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH 1 NGHỀ: QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG TRÌNH ĐỘ: Cao đẳng (Ban hành theo Quyết định số: 630 /QĐ-CĐN ngày 05 tháng 04 năm 2022 của Hiệu trưởng trường Cao đẳng nghề An Giang) An Giang, Năm 2021 TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. LỜI GIỚI THIỆU Theo yêu cầu phát triển hội nhập của xã hội, trao đổi hợp tác lao động quốc tế, giao tiếp bằng Ngoại Ngữ nói chung tiếng Anh nói riêng trở nên phổ biến và cần thiết. Việc sử dụng tiếng Anh trong các ngành nghề ở trường học là một yêu cầu đào tạo thiết thực. Và môn tiếng Anh trong chuyên ngành Nhà hàng – Khách sạn cũng là một trong những môn quan trọng. Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành Quản trị nhà hàng được biên soạn trên cơ sở chương trình khung của Tổng cục Nghề ban hành, việc tham khảo tài liệu liên quan đến ngành học, ý kiến đóng góp của quý thầy cô đồng nghiệp trong tổ chuyên môn và những kinh nghiệm rút ra từ thực tế đào tạo. Quyển giáo trình này đề cập về các vấn đề liên quan đến dịch vụ khách sạn, nhà hàng như việc tiếp đãi, ẩm thực,. Nội dung được trình bày dưới dạng các từ vựng, câu, mẫu đàm thoại xác thực theo tình huống. Chức năng của giáo trình là cung cấp nội dung giảng dạy - học tập, để giáo viên dễ dàng tổ chức các hoạt động giao tiếp cho học sinh theo từng chủ đề yêu cầu của chương trình học. Chương trình tiếng Anh chuyên ngành gồm 350 giờ học, chia thành hai chuyên ngành. Quyển giáo trình này là chuyên ngành một, 175 giờ học, được thực hiện trong một học kỳ. Giáo trình gồm nội dung chính sau: Chuyên ngành 1(course 1) có 17 đơn vị bài học (unit) chuyên về từ vựng chuyên ngành và các cấu trúc câu sử dụng trong các tình huống giao tiếp. Giáo trình được biên soạn trên tinh thần nghiêm túc, trách nhiệm, tham khảo từ nhiều nguồn tài liệu, chắc chắn sẽ không tránh khỏi những sai sót. Rất mong nhận được những nhận xét, đánh giá và ý kiến đóng góp để cuốn giáo trình này ngày càng hoàn thiện hơn. An Giang, ngày 15 tháng 5 năm 2021 Người biên soạn Nguyễn Lê Thuỳ Trang Nguyễn Thị Việt Nga 1 MỤC LỤC ĐỀ MỤC TRANG TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN . 1 LỜI GIỚI THIỆU . 2 Unit 1 WHAT DAY WAS IT YESTERDAY? . 6 Unit 3 DID YOU ORDER FISH, SIR? . 23 Unit 4 I’LL BRING THE DESSERT, SIR . 32 Unit 5 I’M GOING TO BE A GOOD WAITER. 43 Unit 6 STOP AND CHECK . 52 Unit 7 HAVE YOU EVER EATEN SNAILS?. 58 Unit 8 RUMP STEAK IS TOUGHER THAN FILLET . 66 Unit 9 THE STEAK IS SERVED WITH CHIPS . 76 Unit 10 IF YOU LIKE, I’LL GET THE MANAGER. 83 Unit 11 WOULD YOU LIKE SOME MORE WINE? . 92 Unit 12 STOP AND CHECK . 100 Unit 13 SERVING IN THE BAR . 112 Unit 15 TAKING A FOOD ORDER. 119 Unit 16 EXPLAINING AND INSTRUCTING . 126 Unit 17 HEALTH AND SAFETY AT WORK . 134 TÀI LIỆU THAM KHẢO . 141 2 GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN Tên môn học/mô đun: ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH 1 (QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG) Mã môn học/mô đun: MH 11.1 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun: Vị trí: - Thuộc nhóm môn: chuyên ngành. - Được bố trí sau các môn chung. Tính chất: Đây là mô đun bắt buộc đối với sinh viên trình độ Cao đẳng; Ý nghĩa và vai trò của môn học/mô đun: môn học này rất cần thiết cho việc trang bị kiến thức ngoại ngữ cho sinh viên khi làm việc sau này; là tiền đề cho việc thi A2 sau khi kết thúc khóa học nhằm đạt chuẩn đầu ra của trình độ Cao đẳng và Anh văn chuyên ngành phục vụ cho việc giao tiếp trong quá trình làm việc của các em sau khi ra trường. Mục tiêu của môn học/mô đun: Về kiến thức: - Nhằm cung cấp cho học sinh vốn từ vựng và ngữ pháp cơ bản, điều đó giúp cho học sinh có thể tiếp cận Anh văn chuyên ngành dễ dàng hơn. - Sau khi học xong tiếng Anh chuyên trong ngành dịch vụ nhà hàng, trang bị kiến thức cho người học vốn từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, mẫu câu, giúp sinh viên có thể sử dụng trong những tình huống giao tiếp khi phục vụ tại bàn ăn, và giải quyết các phàn nàn của khách ở mức độ đơn giản. Về kỹ năng: - SPEAKING: có khả năng nói và diễn đạt để người khác hiểu được trong giao tiếp thông thường và trong môi trường làm việc; - LISTENING: có khả năng nghe và hiểu thông tin người khác diễn đạt trong giao tiếp thông thường và trong môi trường làm việc; - READING: có khả năng đọc và hiểu thông tin trong giao tiếp thông thường và trong môi trường làm việc; 3 - WRITING: có khả năng viết và diễn đạt để người khác hiểu trong giao tiếp thông thường và trong môi trường làm việc. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm: - Học sinh sinh viên có thái độ tích cực đối với việc học và sử dụng tiếng Anh. Nội dung của môn học/mô đun Thời gian Số Tên chương mục Tổng Lý TH, Kiểm TT số thuyết BT tra 1 UNIT 1: WHAT DAY WAS IT TODAY? 12 4 8 0 2 UNIT 2: I ASK FOR IT RARE. 12 4 8 0 Review, Test 1, Correction 3 0 2 1 3 UNIT 3: DID YOU ORDER FISH, SIR? 12 4 8 0 4 UNIT 4: I’LL BRING THE DESSERT, SIR? 12 4 8 0 Review, Test 2, Correction 3 0 2 1 5 UNIT 5: I’M GOING TO BE A GOOD WAITER. 12 4 8 0 6 UNIT 6: STOP AND CHECK 3 1 2 0 Review, Test 3, Correction 3 0 2 1 7 UNIT 7: HAVE YOU EVER EATEN SNAILS? 12 4 8 0 8 UNIT 8: RUMP STEAK IS TOUGHER THAN 12 4 8 0 FILLET. Review, Test 4, Correction 3 0 2 1 9 UNIT 9: THE STEAK IS SERVED WITH CHIPS. 12 4 8 0 UNIT 10: IF YOU LIKE, I’LL GET THE 12 4 8 0 MANAGER. 10 Review, Test 5, Correction 3 0 2 1 4 UNIT 11: WOULD YOU LIKE SOME TEA? 10 3 7 0 11 UNIT 12: STOP AND CHECK 3 0 3 0 12 UNIT 13: SERVING IN THE BAR 6 1 5 0 13 UNIT 14: INSTRUCTIONS 6 1 5 0 14 UNIT 15: TAKING A FOOD ORDER 6 1 5 0 15 Review, test 6, correction 3 0 2 1 UNIT 16: EXPLAINING AND INSTRUCTING 6 1 5 0 16 UNIT 17: HEALTH AND SAFETY AT WORK 6 1 5 0 17 FINAL REVISION 3 0 3 0 Cộng 175 45 124 6 5 Unit 1 WHAT DAY WAS IT YESTERDAY?  Vocabulary: Days, months, seasons  Grammar: The simple past tense of TO BE  Function: Talking about past events  Look at the pictures, say which occasions and when they are. a) b) c) d) e) f) Example: Picture a) is “Women’s Day”. It’s on March 8th. Tet, Independence day, Christmas, Mid-autumn festival, New year’s day I. These are the months of the year.  March  August  November  January  October  June  May  July  December  April  February  September a) Can you number them in the correct order? b) Compare your ideas with a partner. c) Listen, check, and repeat. These are the days of the week. Saturday Thursday Monday Sunday Tuesday Friday Wednesday a) Write them in the diary.  Monday  _______________  _______________ weekdays  _______________  _______________  _______________ weekends  _______________ b) Listen, check and repeat. c) Match the times and the parts of the day. the evening d) What’s your favorite day of the week? What’s your favorite part of the day? Why? 3. Seasons in the year. Spring Summer Autumn (Fall) Winter Rainy season Dry season 7 a) Answer the questions: 1. How many seasons are there in the US? What are they? ___________________________________________________________ 2. How many seasons are there in Vietnam? What are they? ___________________________________________________________ b) Tell some activities in the seasons. c) Which months are parts of which seasons? Example: June, July and August are summer months. GRAMMAR FOCUS The simple past tense of TO BE Look at the chart. Then complete the conversation below. Statements Questions and answers I was (wasn’t) Were you busy? You were (weren’t) Yes, I was.) He / She / It was (wasn’t) busy. Was she busy? We were (weren’t) Yes, she was. (No, she wasn’t.) They were (weren’t) How were your classes? - They were very interesting. Note: wasn’t = was not weren’t = were not A: __________ you out on Monday night? B: Yes, I __________ Steve and I __________ at the Wild Hearts concert. A: __________ it good? B: Yes, it __________ A: __________ there any other bands on? B: Yes, there __________, but they __________ very good. Months of the year. Complete the crossword below. Ordinal numbers 1st – the first 4th – the fourth 7th – the seventh 10th – the tenth 2nd – the second 5th – the fifth 8th – the eighth 11th – the eleventh 3rd – the third 6th – the sixth 9th – the ninth 12th – the twelfth Across 7. _____________ is the eleventh month of the year. _____________ is the eighth month of the year. ____________ is the fifth month of the year. _____________ is the fourth month of the year. _______________ is the ninth month of the year. __________ is the first month of the year. ___________ is the sixth month of the year. ______________ is the tenth month of the year. _____________ is the twelfth month of the year. _____________ is the second month of the year. _____________ is the seventh month of the year. __________________ is the third month of the year. Complete the sentences with days or months and the past form of “be”. Today is Thursday, yesterday _________ __________. This month is January, so the month before last _________ __________. Last month _________ April, so this month is __________. Today is Monday, the day before yesterday __________ __________. The month before last ________ July, so last month ________ __________. Fill in the blanks with the simple past. Use the correct form of be. Jamie _____________ the best salesperson last month. I _____________ at home last night. Kay and Sam _____________ at the airport to meet me. We _____________ hungry so we didn’t eat. You _____________ in the meeting yesterday. Complete the questions and answers. Use was or were. A: Was Pele a famous football player? B: Yes, he was. 1 A: ________ the Beatles from the United States? B: No, _________________. 2 A: __________ Picasso and Dali famous artists? B: Yes, ______________________. 3 A: ________ Marilyn Monroe an American writer? B: No, _________________. 4 A: ________ Julius Caesar Spanish? B: No, ___________________. Write sentences in the simple past.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ