chương 1.-- - 2 121221211211 11 11211 1 1 ng re 7 CHƯƠNG 2: PHẦN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THÔNG .1 Các chức năng của hệ thống .2 Các thuộc tính của hệ thống .3 Xác định các khái niệm.3 Xác định các tác nhân, các ca sử dụng và mô tả các ca sử dụng .4 Xác định các ca sử đụng.LL L Q12 1n HH nn HH n1 re 12 2.1 Gói cập nhật khách hàng .2 Gói quản lí mặt hàng, .3 Quản lí giỏ hàng.5 Quản ly nhập hàng .6 Quản lí quyền truy cập.--- s21 n2 HH HH gay 13 2.7 Quản ly thành viÊn.5 Biểu đồ Use Case.1 Biéu do Use case tông quan.2 Biéu dé usecase cập nhật khách hàng .4 Biêu đồ Usecase quan ly giỏ hàng .5 Biéu d6 Usecase quan lý dom hang .6 Biéu d6 Usecase quan ly nhap hang .7 Biểu đồ Usecase quản lý phân quyễn.8 Biểu đồ Usecase Quản lý quyên của thành viên.---5- 55c: 18 2,6 Mô tả các ca sử dụng.1 n nh HH HT HH rườ 18 P09» an.2 UC2: Sửa khách hàng. sọ SSt 9S 921 11111211 kg 19 2.3 UC3: Xóa khách hàng .4 UC4: Tìm kiếm khách hàng.5 UC5: Phân nhóm mặt hàng .6 UC6: thém mat hang ooo.7 UC7: Sửa mặt hàng .8 UC8: Xóa mặt hàng .9 UC 9: Tìm kiếm mặt hàng .10 UC10: Thêm hàng vào giỏ hàng .11 UC11: Xóa hàng khỏi B1Ỏ. St SH HH he 25 2.12 UCI12: Xem thông tin giỏ hàng .13 UC14: hủy đơn hàng. St S22 HH1 He 26 2.14 UC16: Xem sản phẩm sắp hết hàng .7 Bieu đồ tuần tự chức năng.1 Biéu do tuân tự chức năng tìm kiêm sản phâm .2 Biểu đồ tuần tự chức năng đăng kí người dùng .3 Biéu do tuan tu chire nang dang nhap «0.
ee eee eee eee eee 29 2.4 Biéu đồ tuân ty chire nang thém san pham «0.5 Biểu đồ tuần tự chức năng sửa sản phẩm .6 Biểu đồ tuần tự chức năng xóa sản phẩm .7 Biểu đồ tuần tự chức năng mua hàng .8 Biểu đồ tuần tự chức năng duyệt đơn hàng .9 Biểu đồ hoạt động .--- 2-5 2 2H HH HH 212211 grye 33 2.1 Biểu đồ hoạt động chức năng đăng nhập .2 Biểu đồ hoạt động chức năng đăng kí.3 Biểu đồ hoạt động chức năng đăng xuất.4 Biểu đồ hoạt động chức năng mua hàng .6 Biểu đồ hoạt động xóa sản phẩm .--- 5 SE 111gr rre 38 2.7 Biểu đồ hoạt động xem thông tin sản phẩm .8 Biểu đồ hoạt động tìm kiếm sản phâm — 40 2.9 Biểu đồ hoạt động kiêm tra đơn hàng.1 Biêu đồ cộng tác chức năng đăng nhập .2 Biêu đồ cộng tác chức năng đăng kí.3 Biêu đồ cộng tác chức năng thêm sản phẩm .4 Biêu đồ cộng tác chức năng tìm kiếm .5 Biêu đồ cộng tác chức năng sửa mặt hàng .12 Cách tổ chức dữ liệu và thiết kế chương trình .6 Bảng “LoaiThanh Vien””. - c1 11212 vn 212 HH HH Hà 50 2.7 Bang “LoaiThanh Vien Quyen” .8 Bảng “Chỉ IietDDonIDatHang””.9 Bảng “Chỉ IietPhieuNhap”.13 Bảng “Thanh VIen””. 34 2,13 Mô hình hóa cơ sở dữ liệu .14 Yéu cau vé DAO MAE Lie ccc cccceccsceeceessessessesecsecesessestessesestesesesensaseaeees 56 2.15 Ket ludin churong 2. cccccccccccsccssessessessesssesseseesesesesssssnsareeesevssvseeees 56 CHUGONG 3: CAI DAT CHUGONG TRINHL.1 Xây dựng chương trình .2 Các chức năng chương trình .3 Giao diện websife.
L2 SH 1 HH He 61 3.1 Giao diện trang chủ.2 Giao diện trang đăng kí.3 Giao diện trang quản lý sản phẩm .4 Giao diện trang giỏ hàng .5 Giao diện chỉ tiết sản phẩm .6 Giao diện trang tìm kiếm .4 Kết quả thực nghiệm.5 Kết luận chương 3. 021 19H na HH He KET LUAN VA HƯỚNG PHÁT TRIỀN. 25s Ss2EcErrerrrrrere 66 DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 2.1 Biểu đỗ Use case tông quam.- -- 5: St E21 121221821211 11 te 14 Hình 2.2: Biểu dé usecase cập nhật khách hàng.3: Biểu đồ Usecase quản lý hàng.- 5 - SE Etxerrereei 15 Hình 2.4: Biểu đồ Usecase quản lý giỏ hàng.5: Biểu đồ Usecase quản lý đơn hàng.6 Biểu đồ Usecase quản lý nhập hàng.7: Biêu đồ Usecase quản lý phân quyền.8: Biểu đồ Usecase Quản lý quyền của thành viên.9: Biểu đồ tuần tự chức năng tìm kiếm sản phẩm.10: Biểu đồ tuần tự chức năng đăng kí.11: Biểu đỗ tuần tự chức năng đăng nhập.12: Biểu đồ tuần tự chức năng thêm sản phẩm.13: Biểu đồ tuần tự chức năng sửa sản phâm.14: Biểu đồ tuần tự chức năng xóa sản phẩm.15: Biéu d6 tuan ty chite nang mua hang.16: Biểu đồ tuần tự chức năng duyệt don hang.17: Biều đồ hoạt động chức năng đăng nhập.18: Biêu đồ hoạt động chức năng đăng kí.19: Biểu đồ hoạt động chức năng đăng xuất.20: Biểu đồ hoạt động chức năng mua hàng.---- 5s se csccscc: 36 Hinh 2.21: Biểu độ hoạt động thêm sản phẩm luvseceeseseceaucccccssettttsceeceeteeaaeecs 37 Hinh 2.22: Biéu do hoạt động xóa sản phâm.23: Biểu đồ hoạt động xem sản phâm levseceeeeseceaaaccessettttsceececesenaaaecs 39 Hình 2.24: Biểu đồ hoạt động tìm kiếm sản phâm — 40 Hình 2.25: Biểu đồ hoạt động kiểm tra đơn hàng. ác Si S 2s erre 41 Hình 2.26: Biểu đồ cộng tác chức năng đăng nhập.27: Biểu đồ cộng tác chức năng đăng kí.28: Biểu đồ cộng tác chức năng thêm sản phẩm.29: Biểu đồ cộng tác chức năng tìm kiếm.30: Biểu đồ cộng tác chức năng sửa mặt hàng.31: Sơ đồ lớp tổng quan.32: Biểu đồ triển khai dự án.
tt reereeerrre 46 Hình 2.33: Mô hình hóa cơ sở đữ liệu. LG Ăn S121 11 kg 45 Hình 3.1: Giao diện trang chủ.2: giao diện trang đăng kí.3: Giao diện trang quản lý sản phẩm.4: Giao diện trang giỏ hàng.5: Giao diện chỉ tiết sản phẩm.6 giao điện trang tìm kiểm. eeErree 64 DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 2.- - - c2 CC 1 21121153111 15111 111111111211 111101101111 01 11 HH Hy 10 Bảng 2.2: Bảng Sản phẩm. - S s SE E1 1211211110111 11212111012 gn ngày 47 Bang 2.3: Bảng Khách hàng.
5Q 0 21 11211 111111111111 111111 111111 11 HH uy 48 Bảng 2.4: Bảng nhà cung cấp,.- 5c s11 1121121 1101222111 1 1 ng n nêu 49 Bảng 2.5: Bảng nhà sản xuất. 5c 1n E1 1E11E1121111 1121111012121 21 tr HH ưêy 49 Bảng 2.6: Bảng loại sản phẩm.7: Bảng loại thành viên. c0 1211211101121 1111111 1211518111 01112 1k Hàn ch 50 Bang 2.8: Bang phan quy6th.9: Bảng chỉ tiết đơn đặt hàng.10: Bảng chỉ tiết phiếu nhậpp.11: Bảng phiếu nhập.12: Bảng đơn đặt hàng. Q HT TT 1n 11111 H11 kh ch 33 Bảng 2.14: Bảng thành viÊn.- 5Á c1 2121121211111 11111111101 1111 11111152 1n Hà rà 54 CH UWG1:T G QUAN ĐÊÊ TÀI VÀ KHẢO SÁT THỤC TẾ 1.1Kh ảsátth wtéé 1.1 Bài toán Thương mại điện tử đang là một xu hướng tât yêu của xã hội, do nhu câu mua sắm ngày một nhiều, nhưng thời gian eo hẹp do công việc và những hoạt động sinh hoạt hàng ngày chỉ phối mà thời gian ổi mua sắm ngày càng ít đi.
Công việc bề bộn nên mọi người không thể chăm lo toàn vẹn cho cuộc sống của mình. Nắm bắt xu thế này nên thị trường thương mại điện tử đang ngày càng hoàn thiện và đa dạng hơn Tuy nhiên, các trang mua sắm hiện nay chủ yếu tập trung vào các loại hàng hóa may mặc, thời trang và đồ dùng hàng ngày. Các loại thực phẩm, đồ ăn vẫn còn rất hạn chế về sự đa đạng, đặc biệt là các món đồ ăn vặt vốn được ưa chuộng bởi đông đảo người dùng như học sinh, sinh viên, giáo viên, nhân viên văn phòng. Do hạn chế về thời gian và đi lại do công việc.
Ngoài ra vẫn đề an toàn thực phẩm nên việc lựa chọn r, Ay “những món ăn đường phố” này khiên mọi người cảm thấy e ngại khi sử dụng 1.1 Nhu cââu mua đôâ ăn vặt đang rất lớn Xuât hiện từ rất lâu đời, đô ăn vặt luôn tôn tại trong cuộc sông. Khi còn nhỏ ta đã thấy các sạp hàng ngoài chợ, chỉ là những món đồ ăn giản dị nhưng lại chứa đựng bao kỉ niệm tuôi thơ trong đó, từ những bánh khoai, bánh ngô cho đến những gói xôi nho nhỏ ba mẹ mua về Hay những quả cóc, quả xoài, quả ôi ở công trường nơi ta đi học. Hay những riếng rao của các bà bán bánh khúc, quánh giò buổi sáng ở khắp các con phố ngõ nhỏ giữa lòng thủ đô. Ai ai cũng muốn thưởng thức dù chỉ một lần để nhớ lại những kỉ niệm, những hương vị quen thuộc, đôi khi chỉ nêm để biết sự lạ của món ay, nhưng đôi khi nó là bữa sáng, bữa chiều, hoặc là món ăn nhẹ giữa giờ giải lao hay lấp đầy bụng đói giờ tan tầm Có thê dễ dàng nhận thấy trong các trường học, cơ quan hay xí nghiệp thì mọi người đều muôn trong lúc rảnh rồi hay làm việc mệt mỏi có được một món ăn nhẹ, nhưng phải đảm bảo 2 yếu tố: một là: món ăn đó đơn giản, không cầu kì và có thê sử dụng bắt cứ lúc nào, hai là: tiết kiệm Vậy nên đồ ăn vặt là lựa chọn của nhiều TBƯỜI, ở nhiều độ tuổi và công việc khác nhau 1.2 Đôâ ăn vật rất da dạng Trước đây đồ ăn vặt không đa dạng như bây giờ, chỉ là những gói ô mai, hay hoa quả dầm ớt, hay những món cầu kì hơn như nem chua, xúc xích, hay thịt nướng Nhưng hiện nay, dễ dàng bắt gặp những món đồ ăn mới lạ, độc đáo, xuất hiện nhiều trên phố phường, có thể kể đến như là gol cuốn, bánh mỉ, nem nướng, chè, bánh bông lan.
Tuy rằng xuất hiện nhiều như vậy nhưng không phải khi nào chúng ta cũng bắt gặp đồ ăn yêu thích của mình trên đường Vậy nên nhu cầu tập hợp đa dạng các món ăn trên một trang web điện tử là mong muốn của nhiều người và là xu thé tất yêu mà những nhà kinh doanh hướng đến 1.3 Vấn đêâ an toàn th ựph ẩnt ùiôâ ăn vặt Gần đây các phương tiện thông tim đại chúng đề cập rât nhiêu tới thực phâm ban và thực phâm không rõ nguồn góc. Đồ an vat hay d6 an via hè cũng có rất nhiều trường hợp đáng tiếc xảy ra cho người mua Vậy nên đối với đồ ăn vặt mọi người cũng rat e dé khi sử dụng, đặc biệt là những người lớn tuổi luôn cảnh báo tới các thành viên trong gia đình hay các cán bộ, công nhân viên tiếp xúc nhiều tin tức xã hội Vậy nên có được một nơi phân phối các sản phẩm rõ ràng về nguồn gốc và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm là điều mong muốn của rất nhiều người 1.4 Thời gian bị eo hẹp Mọi người thường có sở thích dùng đồ ăn vặt trong lúc làm việc và học tập, tuy nhiên công việc luôn bận rộn khiến việc ra ngoài mua trở nên khó khăn khiến người tiêu dùng trở nên “ngại” khi nghĩ đến việc ra ngoài mua đồ gì đó.