Chương 1: Giới Thiệu 1. Mục tiêu Mục đích của dự án Web bán sách là: Tạo ra một trải nghiệm mua sam sách thuận tiện và tối ưu nhất: Giúp người dùng tiếp cận sách một cách nhanh chóng và dễ dàng, từ việc tìm kiếm đến thanh toán và nhận hàng. Mục đích là tối ưu hóa quy trình mua sắm sách thú vị và tiện lợi. Đáp ứng nhu cầu người dùng đa dạng.
Dự án nhằm đáp ứng nhu cầu và sở thích đa dạng của người dùng trong việc đọc sách và cung cấp một kho sách phong phú và đáp ứng yêu cầu đa dạng của người dùng. Tạo ra một trải nghiệm người dùng tốt và hấp dẫn, giúp người. Phát triển thị trường sách số. Việc khuyến khích người dùng tiếp cận sách số có thể thúc đấy sự phát triển của nền văn hóa đọc sách và đóng góp vào thị trường sách điện tử.
Xây dựng hình ảnh thương hiệu mạnh mẽ: Tạo ra một ứng dụng có giao diện hấp dẫn, dễ nhớ và tạo được ấn tượng tích cực déi voi người dùng. Mục đích là xây dựng hình ảnh thương hiệu mạnh mẽ và đáng tin cậy trong lĩnh vực bán sách trực tuyên. Tóm lại, mục đích của dự án là xây dựng một ứng dụng tiện lợi, đáng tin cậy và hấp dẫn cho việc mua sắm sách trực tuyến, đáp ứng nhu cầu và sở thích đa dạng của người dùng, đồng thời tạo ra một trải nghiệm người dùng tốt và phát triển thị trường sách sô. 10 Dé An Phần Mềm Chương 2: Phân Tích Vêu Cầu 2 CHUONG 2: PHAN TICH YEU CAU 2.
Mô tả dự án Hệ thống được xây dựng để phục vụ các chức năng cơ bản của một cửa hàng bán sách nhất định, tạo ra môi trường đề chủ kinh doanh có thể tương tác với khách hàng và giúp khách hàng có thé tiếp cận được các dịch vụ do cửa hàng cung cấp. Hệ thống được triển khai trên nền tảng website giúp bất kỳ người dùng nào cũng có thể kết nối và sử dụng mà không yêu cầu cấu hình thiết bị quá cao. Hệ thống cho phép bất kỳ khách hàng nào muốn sử dụng dịch vụ tại cửa hàngđều có thể đăng ký tài khoản đề sử dụng dich vụ. Hệ thống chỉ cho phép quản lý hoặc quản trị viên tạo tài khoản và phân quyền cho các nhân viên làm việc, các nhân viên không phải là quản lý hay quản trị viên chỉ được phép chỉnh sửa thông tin cá nhân của bản thân và không được thay đôi chức vụ.
Actor va Usecase 2. Usecase tong quat Quản lí tài khoản Sa NN ` Quan lí sản phẩm Khách hàng Admin Quản lí đơn hàng Hình I: Usecase Tong Quat 11 Dé An Phan Mém Chương 2: Phân Tích Vêu Cầu 2. Usecase Quan ly san pham Quản lí sản phấm <em> Fh mat pd >> ;«extend». +*“““ «extend» Cập nhật thông tin sản phẩm «extend» Xem danh sách vai trò viết sách “.
saree = Severe, Chỉnh sửa thông tin vai trò Xem thông tin chỉ tiết nhà xuất bản Hình 2:secase Quản lý sản phẩm 12 Dé An Phan Mém Chương 2: Phân Tích Vêu Cầu 2. Usecase Quan ly don hang Quan lí đơn hàng Cập nhật trạng thái đơn hàng «extend» Xem danh sách đơn đặt hàng by si Xem chỉ tiết các đơn đặt hàng «extend» x __+ —- Admin NI Xem doanh số bán hàng Xem danh sách sản phẩm ưa thích Hình 3:Usecase Quan ly don hang 13 Dé An Phan Mém Chương 2: Phân Tích Vêu Cầu 2. Usecase Mua hàng Mua hang Tìm kiếm sản phẩm Lọc sản phấm «extend» Xem chỉ tiết sản phẩm = < Xem danh sách sản phẩm TT | < Khách hàng ae «extend» Thêm sản phẩm vào giỏ hàng Am Xem giỏ hàng _ }<---. «extend» «extend» = Chinh stra gid hang Xem lịch sử mua hàng Hình 4:Usecase mua hang 14 Dé An Phần Mềm Chương 2: Phân Tích Vêu Cầu 2.
Usecase Quản lý tài khoản Hình 5: Quản lý tài khoản 15 Dé An Phần Mềm Chương 3: Yêu Cầu Chức Năng 3 CHƯƠNG 3: YÊU CÂU CHỨC NĂNG 3. Dac ta Usecase 3. Usecase: Xem danh sách thông tin tài khoản Đảng 1:Xem danh sách thông tin tài khoản Xem danh sách thong tin tài N Cod IUC01 ame khoan > Description | Admin có thê xem danh sách thông tin các tài khoản đã tạo. | Trigger Admin sử dụng xdmin sử hất năng chat nang này nay kiệtkiet kêkế cácác tải khoản đã tạo.
Pre- ¬ DA TA LẤ A " Admm đăng nhập vào hệ thông kiêm tra. condifion Post - , ¬ ; ¬ Admmn đã xem được danh sách thông tin tài khoản. condifion e_ Admin đăng nhập vào hệ thông. ; e Admin chon chire nang “Xem danh sach thong tin tài khoản”.
EE e Hé thong hién thi danh sach thông tin tài khoản của người dùng, bao gôm các chỉ tiết như tên, đại chỉ email, tên đăng nhập, và các thông tin khác. Usecase: Chỉnh sửa thông tin Bang 2: Chỉnh sửa thông tin Name Chỉnh sửa théng tin Code C02 Description Admin sử dụng chức năng này để chỉnh sữa thông của người dùng. 16 Dé An Phan Mém Chương 3: Yêu Cầu Chức Năng. Admin sử dụng này để chỉnh sửa thông tin của Actor Admin | Trigger ve as người dùng.
Pre- condition Admin in đãđã đăngđăng nhập nhập vàovào hệhệ thêthông. Post ae ny ad ˆ ^ stage ¬ Admin đã cập nhật thành công thông tim tài khỏa. condition e Admin dang nhap vao hé thong. e Admin chọn chức năng ”Chỉnh sửa thông tin tài khoản”.
Main Flow ¢ Hé thống hiển thị from cho phép admin chỉnh sữa cá thông tin tài khoản. e _ Admin cập nhật thông tin trong các trường hợp cần chinh sửa. e_ Admin nhân nút “Lưu” để áp dụng các thay đôi. Usecase: Xem chi tiét Bang 3:Xem chi tiét Name Xem chi tiét Code IUC03 " Admin sử dụng chức năng này để xem chỉ tiết thông tin và tài khoản của Description Và HA người dùng.
Admin muốn xem chỉ tiết thông tin tài Actor Admin | Trigger , ee khoản của người dùng. Pre- condition Admin in đăngdang nhap nhập vàovao héhệ théthông. Post ae kn re ; " Admmn đã xem được chi tiết thông tin tài khoản. condifion 17 Dé An Phan Mém Chương 3: Yêu Cầu Chức Năng e_ Admin đăng nhập vào hệ thông.
Main Flow e Admin chon chire nang “Xem chi tiét “. e Hé thong hién thi chỉ tiết thông tin của người dùng, bao gồm tên, địa chỉ, email, tên đăng nhập, và các thông tin khác. Usecase: Đăng nhập Đảng 4.Đăng nhập Name Đăng nhập Code C04 Description | Admin sử dụng chức năng này đề đăng nhập vào hệ thống vào tài khoản. Actor Admin | Trigger Admin muốn đăng nhập vào hệ thông.
Pre- condition Admin in dađã cung cậpấp thôngthông tintin đăngdang nhậpnhập dungđúngvavà taitài 1 khoankhoản da đã duocđược t tao. Post condition Admin in đã đã đăngđăng nhập nhập thành công công vàvà cócó quyênquyềntruy truy cập cập vào ứng d dụng. vào ứng e Admin truy cập vào màn hình đăng nhập của ứng dụng. e Hé thong hién thi các trường nhập thông tin đăng nhập, bao gồm tên đăng nhập và mật khâu.
e Admin nhap thông tin đăng nhập vào các trường tương ứng. Main Flow e Admin nhan nut “ Dang Nhap”. e - Hệ thông kiểm tra tính hợp lệ của thông tin đăng nhập và xác thực tài khoản. e© Nếu thông tin đăng nhập hợp lệ, người dùng được chuyên hướng vào ứng dụng và đăng nhập thành công.
Exceptional ns ae ˆ ˆ ˆ TA ae ˆ x naa Flow Thông tin đăng nhập không hợp lệ (VD: sai tên đăng nhập hoặc mật khâu). 18 Dé An Phan Mém Chương 3: Yêu Cầu Chức Năng 3. Usecase: Đăng xuất Bảng 5: Đăng xuất Name Đăng xuất Code IUC05 Description | Admin sử dụng chức năng này để đăng xuất khỏi hệ thông. Actor Admin | Trigger Admin muốn đăng xuất khỏi hệ thông.
Pre- condition Admin in đãda đăngđăng xuất xuât khỏikhỏi hệhệ théthông. Post condition Amin in đã da đăng dang xuatxuất và va khôngkhong thể thêtruy cập cáccá chức truy cập chức năng nă g yêuyêu câucầu đăngđăng nhập. nhậ e Admin muốn đăng xuất khỏi ứng dụng. Main Flow e Admin chọn chức năng “Đăng xuất “.
e Hé thong thực hiện xác nhận và xác nhận yêu cầu đăng xuẤt. e Amin dang xuất khỏi hệ thống. Usecase: Dang ki Bang 6:Déing ki Name Dang ki Code IUC06 Description | Người dùng sử dụng chức năng này đề tạo tài khoản cho thành viên mới. Actor Nguoi Trigger Người dùng sử dụng chức năng này để tạo tài dùng khoản cho thành viên mới 19 Dé An Phần Mềm Chương 3: Yêu Cầu Chức Năng Pre-.
ban ; A 2LẤ " Người dùng chưa có tài khoản trong hệ thông. condition Post Người dùng đã đăng ký thành công và có thê sử dụng tài khoản mới để đăng condition nhập vào ứng dụng. e Nguoi dung truy cập vào màn hình đăng ký trong ứng dụng. e Hé thong hién thi các trường đăng ký cần điền, bao gồm tên, địa chi Main Flow email, tên đăng nhập và mật khẩu.
e_ Người dùng nhập thông tin cá nhân của họ vào các trường tương ứng. e© Người dùng nhấn vào nút "Đăng ký". e - Hệ thông kiểm tra tính hợp lệ của thông tin đăng ký. Người dùng không hoàn tất việc nhập thông tin đăng ký.
Excepfional "¬ LO, Flow Thông tin đăng ký không hợp lệ hoặc bị trùng lặp với tài khoản đã tôn tại trong hệ thống. Usecase: Xem thông tin chỉ tiết tài khoản Bảng 7:Xem thông tin chỉ tiết tài khoản Xem thông tin chỉ tiết tài Name , 5 Code UC07 khoan s2 Người dùng sử dụng chức năng này để xem chi tiết thông tin cá nhân và tài Description Đa Cà khoản của mình. Người dùng muốn xem chỉ tiết thông tin tai Actor ` Trigger boon, dung khoan cua minh. Pre- condidon Người gườidùngdùng đãđã đăngđăng nhập nhập vàovào hệhệ thổthông.
Post và đa ~ Sk pm vn XẠT , " Người dùng đã xem được chi tiệt thông tin tài khoản. condition 20 Dé An Phan Mém Chương 3: Yêu Cầu Chức Năng e_ Người dùng đăng nhập vào ứng dụng. Main Flow e Người dùng chọn chức năng "Xem thông tin chỉ tiết tài khoán”. e Hé thong hién thi chi tiét thong tin tài khoản của người dùng, bao gôm tên, địa chỉ email, tên đăng nhập, và các thông tin khác.
Usecase: Chỉnh sửa thông tin Đảng ồ: Chỉnh sửa thông tin Name Chỉnh sửa théng tin Code UC08 cố Người dùng sử dụng chức năng này đề chính sửa thông tin cá nhân của tài Description , khoản. eee Nguoi Trigger Người dùng muốn chính sửa thông tin cá nhân dùng của tài khoản. Pre- và TA ~ 4e ^ ` ˆ Ã ¬ Người dùng đã đăng nhập vào hệ thông. condition Post er ~ A Ay ad ^ ¬ ge ; " Người dùng đã cập nhật thành công thông tin tài khoản.
condition e Nguoi dung dang nhap vao ứng dụng.