BÞ CÔNG TH¯¡NG TR¯àNG Đ¾I HàC ĐIÆN LĀC NGUYÄN ĐÌNH KIÊN GIẢI PHÁP SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ TẠI CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN MÔNG DƯƠNG LU¾N VN TH¾C S) QUÀN LÝ NNG L¯þNG HÀ NÞI, 2022 BÞ CÔNG TH¯¡NG TR¯àNG Đ¾I HàC ĐIÆN LĀC NGUYÄN ĐÌNH KIÊN GIẢI PHÁP SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ TẠI CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN MÔNG DƯƠNG Chuyên ngành : QuÁn lý nng l°ÿng Mã số : 8510602 LU¾N VN TH¾C S) QUÀN LÝ NNG L¯þNG Ng°ßi h°ớng d¿n khoa học: TS. NGÔ TUÂN KIÆT HÀ NÞI, 2022 LàI CÀM ¡N Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới Ban Giám hiệu, các thầy cô Trường đại học Điện lực đã tận tình giảng dạy và giúp đỡ tôi trong quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành bản luận văn này. Tôi xin bày tỏ lòng cảm ơn sâu sắc đến Thầy TS. Ngô Tuấn Kiệt khoa Quản lý Công nghiệp & Năng lượng, Trường đại học Điện lực đã hướng dẫn và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện luận văn.
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành đến toàn thể ban lãnh đạo, cán bộ, công nhân viên thuộc Công ty Nhiệt điện Mông Dương và Công ty Cổ phần Giải pháp Công nghệ Việt Nam đã tạo điều kiện thuận lợi và giúp đỡ trong quá trình tìm hiểu và thu thập, khảo sát dữ liệu thực tế cũng như những góp ý hữu ích đảm bảo tính hiện thực của luận văn. Cuối cùng tôi cũng xin cảm ơn tới tất cả đồng nghiệp, gia đình và bạn bè đã giúp đỡ, động viên tôi trong thời gian qua. Tôi xin trân trọng cảm ơn! Hà Nội, ngày … tháng … năm 2022 Tác giÁ NguyÅn Đình Kiên LàI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đã sử dụng các tài liệu tham khảo của các tác giả, các nhà khoa học và các luận văn được trích dẫn trong phụ lục <Tài liệu tham khảo= cho việc nghiên cứu và viết luận văn của mình. Tôi xin cam đoan về các số liệu và kết quả tính toán được trình bày trong luận văn là hoàn toàn do tôi tự tìm hiểu và thực hiện trong quá trình nghiên cứu và viết luận văn của mình, không sao chép và chưa được sử dụng cho đề tài luận văn nào.
Tôi xin chân thành cảm ơn! Hà Nội, ngày … tháng … năm 2022 Tác giÁ NguyÅn Đình Kiên MĀC LĀC DANH MĀC TĀ VI¾T TÀT. iv DANH MĀC BÀNG BIÂU .v DANH MĀC HÌNH VẼ. Lý do chán đÁ tài. Māc đích nghiên cÿu.
NhiÇm vā nghiên cÿu. Đối t°ÿng và ph¿m vi nghiên cÿu. Ph°¢ng pháp nghiên cÿu. C¡ Sâ LÝ LU¾N VÀ SĂ DĀNG NNG L¯þNG TK&HQ â NHÀ MÁY NHIÆT ĐIÆN.
Khái niÇm và sā cÅn thi¿t să dāng nng l°ÿng ti¿t kiÇm và hiÇu quÁ. Khái niám sử dụng nng l°āng tiết kiám và hiáu quÁ. Sự cần thiết phÁi sử dụng nng l°āng tiết kiám và hiáu quÁ. Vai trò và lÿi ích của viÇc să dāng nng l°ÿng ti¿t kiÇm và hiÇu quÁ.
Công nghÇ và các y¿u tố Ánh h°ãng đ¿n hiÇu quÁ nng l°ÿng ã nhà máy nhiÇt điÇn. C¢ hßi và tiÁm nng nâng cao hiÇu quÁ să dāng nng l°ÿng ã nhà máy nhiÇt điÇn. PHÂN TÍCH THĀC TR¾NG SĂ DĀNG NNG L¯þNG T¾I CÔNG TY NHIÆT ĐIÆN MÔNG D¯¡NG. Gißi thiÇu tổng quan vÁ công ty NhiÇt điÇn Mông D°¢ng.
Tång quan về công ty. C¢ cấu tå chức, chức nng nhiám vụ của các phòng ban. Tình hình sÁn xuất. Thực tr¿ng há tháng quÁn lý nng l°āng.
Quy trình ho¿t đáng của công ty. HiÇn tr¿ng tiêu thā nhiên liÇu của công ty giai đo¿n 2017-2019. Há tháng tiêu thụ đián nng (tự dùng). Há tháng tiêu thụ than.
Đánh giá hiáu quÁ sÁn xuất đián nng nm 2019. HiÇn tr¿ng v¿n hành tổ máy lò h¢i tua bin. HiÇn tr¿ng v¿n hành hÇ thống phā trÿ lò h¢i tua bin. Hián tr¿ng há tháng qu¿t.
Há tháng cung cấp và xử lý n°ớc. Há tháng xử lý tro xã. Há tháng cung cấp nhiên liáu than và đá vôi. Há tháng chiếu sáng.
Há tháng máy nén khí. HiÇn tr¿ng v¿n hành hÇ thống thi¿t bß dùng chung của nhà máy. Há tháng điều hòa không khí và thông gió. Há tháng tiêu thụ nng l°āng khác của nhà máy.
Phân tích tổng hÿp vÁ c¢ hßi và tiÁm nng ti¿t kiÇm nng l°ÿng của Công ty NhiÇt điÇn Mông D°¢ng. ĐÀ XUÂT GIÀI PHÁP SĂ DĀNG NNG L¯þNG TK&HQ CHO CÔNG TY NHIÆT ĐIÆN MÔNG D¯¡NG. K¿ ho¿ch sÁn xuÃt kinh doanh của nhà máy NhiÇt điÇn Mông D°¢ng trong giai đo¿n 2021-2025. Nâng cao hiÇu quÁ nng l°ÿng bằng giÁi pháp quÁn lý.
Các b°ớc xây dựng há tháng quÁn lý nng l°āng theo ISO 50001. S¢ đã mô hình quÁn lý nng l°āng theo ISO 50001. Các yêu cầu của há tháng quÁn lý nng l°āng. Theo dõi, đánh giá các khu vực tiêu thụ nng l°āng chính.
Hành đáng cần thực hián. Các b°ớc tiến hành giám sát thực hián giám sát các đ¢n vị sử dụng nng l°āng trọng điểm (SEU). Lắp đặt các đãng hã theo dõi nng l°āng. Nâng cao hiÇu quÁ nng l°ÿng bằng giÁi pháp kỹ thu¿t.
GiÁi pháp tiết kiám nng l°āng cho há tháng chiếu sáng. GiÁi pháp tiết kiám nng l°āng cho há tháng qu¿t s¢ cấp và thứ cấp lò h¢i. GiÁi pháp tiết kiám nng l°āng cho há tháng máy nén khí. Nghiên cứu lựa chọn giÁi pháp khắc phục vấn đề nhiát đá n°ớc làm mát ra khßi bình ng°ng cao .97 DANH MĀC CÁC TÀI LIÆU THAM KHÀO.
98 PHĀ LĀC iii DANH MĀC TĀ VI¾T TÀT STT Tā vi¿t tÁt Nguyên ngh*a 1 CBCNV Cán bá công nhân viên 2 Công ty Công ty Nhiát đián Mông D°¢ng 3 EM Ng°ßi quÁn lý nng l°āng 4 ET Đái quÁn lý nng l°āng 5 HĐQT Hái đãng quÁn trị 6 MHQLNL Mô hình quÁn lý nng l°āng 7 MR Đ¿i dián lãnh đ¿o 8 QLNL QuÁn lý nng l°āng 9 SPQĐ SÁn phẩm quy đåi 10 STH Chã sá suất tiêu hao nng l°āng 11 TK&HQ Tiết kiám và hiáu quÁ 12 TM Lãnh đ¿o cao nhất iv DANH MĀC BÀNG BIÂU Bảng 2-1: Sản lượng điện thương phẩm phát lên lưới .17 Bảng 2-2: Kết quả khảo sát hiện trạng quản lý năng lượng tại công ty.19 Bảng 2-3: Sản lượng sản phẩm và mức tiêu thụ năng lượng của nhà máy .25 Bảng 2-4: Danh mục các trạm biến áp tự dùng của nhà máy .28 Bảng 2-5: Tiêu thụ điện tự dùng của nhà máy năm 2017, 2018, 2019 .29 Bảng 2-6: Tiêu thụ than của nhà máy năm 2017, 2018, 2019 .31 Bảng 2-7: Sản lượng than tiêu thụ, điện phát lưới của nhà máy Nhiệt điện Mông Dương năm 2019 .33 Bảng 2-8: Kết quả xác định hệ số đường cơ sở năng lượng của nhà máy Nhiệt Điện Mông Dương .34 Bảng 2-9: Thông số lò hơi tại Nhà máy Mông Dương 1 .35 Bảng 2-10: Thông số vận hành lò hơi số 1 và số 2 Tổ máy 2 .36 Bảng 2-11: Danh mục các thiết bị điện chính tại khu vực lò hơi .41 Bảng 2-12: Kết quả đo kiểm hệ thống quạt lò hơi .43 Bảng 2-13: Các thiết bị điện của hệ thống cung cấp & xử lý nước.45 Bảng 2-14: Các thiết bị điện tại khu vực làm mát xỉ .47 Bảng 2-15: Các thiết bị điện tại hệ thống cung cấp nhiên liệu .50 Bảng 2-16: Danh sách thiết bị hệ thống chiếu sáng nhà máy nhiệt điện Mông Dương .52 Bảng 2-17: Kết quả đo độ rọi hệ thống chiếu sáng nhà máy nhiệt điện Mông Dương .54 Bảng 2-18: Bảng đặc tính thông số của máy nén khí trục vít ZR 630 .55 Bảng 3-1: Mẫu theo dõi tình hình sử dụng năng lượng tại công ty/nhà máy .74 Bảng 3-2: Biểu mẫu theo dõi chỉ số công tơ điện từng khu vực .74 Bảng 3-3: Biểu mẫu theo tiêu thụ và chi phí năng lượng điện hàng tháng .74 Bảng 3-4: Biểu mẫu theo dõi tiêu thụ nhiên liệu hàng tháng .75 Bảng 3-5: Mẫu thu thập số liệu chi phí, sản lượng và cường độ chi phí, tiêu thụ năng lượng .75 Bảng 3-6: Tính toán hiệu quả giải pháp thay thế bóng đèn cao áp 250W .77 v Bảng 3-7: Tính toán hiệu quả giải pháp thay thế bóng đèn cao áp 150W .79 Bảng 3-8: Tính toán hiệu quả giải pháp thay thế bóng đèn cao áp 175W .80 Bảng 3-9: Tính toán kinh tế giải pháp lắp biến tần cho quạt sơ cấp các lò hơi .88 Bảng 3-10: Tính toán kinh tế giải pháp lắp biến tần cho quạt khói A tại lò hơi 1 .88 Bảng 3-11: Phân tích hiệu quả tài chính giải pháp lắp biến tần cho máy nén khí B .93 vi DANH MĀC HÌNH VẼ Hình 1-1: Sơ đồ công nghệ nhà máy nhiệt điện ngưng hơi có quá nhiệt trung gian. 8 Hình 1-2: Sơ đồ nguyên lý nhà máy nhiệt điện ngưng hơi có quá nhiệt trung gian. 9 Hình 2-1: Công ty Nhiệt điện Mông Dương .13 Hình 2-2: Sơ đồ tổ chức của công ty nhiệt điện Mông Dương .14 Hình 2-3: Biểu đồ phân tích sản lượng điện thương phẩm theo tháng của nhà máy giai đoạn 2017 - 2019 .18 Hình 2-4: Đồ thị đánh giá thực trạng quản lý năng lượng .22 Hình 2-5: Sơ đồ nguyên lý lò CFB (nguồn Alstom Power) .24 Hình 2-6: Biểu đồ tiêu thụ năng lượng trong giai đoạn 2017-2019 .26 Hình 2-7: Trạm 500 kV của nhà máy nhiệt điện Mông Dương .27 Hình 2-8: Điện năng thương phẩm của nhà máy .30 Hình 2-9: Tỷ lệ điện tự dùng của nhà máy .30 Hình 2-10: Tỷ lệ điện tự dùng của nhà máy .31 Hình 2-11: Tiêu thụ than của nhà máy .32 Hình 2-12: Suất tiêu hao than của nhà máy .32 Hình 2-13: Quạt gió sơ cấp của lò hơi .40 Hình 2-14: Bể chứa nước thô A+ B .44 Hình 2-15: Hệ thống máy bơm thô .44 Hình 2-16: Quạt làm mát xỉ khu vực lò 1B .46 Hình 2-17: Hình ảnh các thiết bị chiếu sáng tại nhà máy nhiệt điện Mông Dương .53 Hình 2-18: Kết quả đo kiểm máy nén khí 630kW .57 Hình 3-1: Sơ đồ mô hình quản lý năng lượng theo ISO 50001 .63 Hình 3-2: Sơ đồ tổ chức ban quản lý năng lượng công ty Nhiệt điện mông Dương .68 Hình 3-3: Đường đặc tính quạt và hệ thống khi thay đổi lưu lượng .82 Hình 3-4: Sơ đồ nguyên lý đấu nối biến tần cho các động cơ quạt .83 vii Hình 3-5: Điều khiển vòng kín cánh gió theo áp lực .84 Hình 3-6: Điều khiển vòng kín khi bổ sung thêm biến tần.85 Hình 3-7: Khả năng tiết kiệm năng lượng của bộ ly hợp thủy lực và biến tần so với van tiết lưu (đầu vào) .87 Hình 3-8: Mô tả quá trình làm việc hiện tại của MNK chạy đỉnh .