CHƯƠNG 1: TONG QUAN VE CONG TRÌNH BAO VỆ BO SONG TREN DIA BAN TINH HẬU GLANG. - - E311 S19 9 5E SE TT TT ng rreg 3 Bang 2.1 Xác định hệ số nền KK. - - + E+E+ SE EEEEEEEEEESESEEEEEEEEErErkrsrrrree 31 CHUONG III: ÁP DỤNG TÍNH TOÁN VA ĐÁNH GIA ON ĐỊNH HE KE TUONG BE TONG COT THEP TREN NEN COC BAO VE BO SONG KHU DO THI NGÃ BAY, TINH HẬU GIANG.1 Bang tính ứng suất, lực cắt va momen của coc theo độ sâu coc. Bảng so sánh chuyền vị ngang của cọc khi tiết diện thay đối .3: Bảng so sánh sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nên khi chiều dai cọc thay đối có cùng tiết diện.---- - + + +2 +k+k+E+ESEEEE+EeEeEererkrkrsee 78 Bang 3.4 Các tính chất của đất và tường cọc BTCTT.--- + scs+s+x+xeesreei 79 Bang 3.5 Các tính chat của đất và tường cọc BTCTT.--- + scs+s+xzxeesreei 80 Bảng 3.6 Bảng so sánh kết quả tính toán hệ số an toàn 6n định tong thé theo BISHOP và FELLENTIUS .-- S111 SH HH re 82 Bang 3.7 Bang so sánh kết quả tính toán hệ số an toàn 6n định tong thé theo phương pháp cân bằng giới hạn và phương pháp phan tử hữu hạn.
Đặc trưng của cát san lap. cece esesscscsssesesscesstsesesscevetstsesessetsnetees 84 Bang 3. Đặc trưng của lớp đất lớp 1 occ cecsceeeesesesscssessesesssscetstsessesseveneeeees 84 Bang 3. Đặc trưng của lớp đất lớp 2.
Đặc trung CỦa COC. Đặc trưng tường chắn. Đặc trưng của bản đáy.--c c1 11H ng re S6 Bảng 3. Bảng so sánh kết quả tính toán chuyển vị ngang băng Phương pháp giải tích và phần mềm PlaXis.---- - 2E 2+2 +EE+EE£E£E£EE£E+EEEEEEEEeErkrkrrsred 90 CHƯƠNG IV: DANH GIÁ ÔN ĐỊNH CUA TƯỜNG COC BAN BE TONG COT THEP DU UNG LUC CO NEO BANG PHUONG PHAP PHAN TU HUU HAN (PLAXIS 2D).
Bảng yêu cầu kỹ thuật vật liệu chế tạo cọc bản bê tông cốt thép dự ứng [ỰC. Thông số kỹ thuật của cọc bản bê tông dự ứng lực. Đặc trưng của cát san lấp.---- 5 St k EEESEEkEkE E1 re reee 100 Bảng 4. Đặc trưng của lớp đất lớp l.-- + 2s +£+E£EE+k+keEeEerrkrkersreee 100 Bảng 4.
Đặc trưng của lớp đất LỚP 2.------ + 5< 2+E+k+E+ESEEEE+EEEeEerrkrkrrereee 101 Bảng 4. Đặc trưng của cọc ván bê tông dự ứng lực. Các thông số dầm neo 200X300. Các thông số tường neo BTCT day 200.
So sánh kết quả Moment cọc ban (kN.m/m) và Lực cắt (kN/m) thay đôi theo chiều đài CỌC. Các tính chất của đất và tường cọc bản BTCT dự tm luc. Bảng so sánh kết quả tính toán hệ số an toàn 6n định tong thé theo BISHOP và FELLIEENIUS. Gv III DANH MỤC HÌNH ANH Trang CHUONG 1: TONG QUAN VE CÔNG TRÌNH BẢO VE BO SONG TREN DIA BAN TINH HẬU GIANG.1: Sơ đồ định hướng Quy hoạch Vùng tỉnh Hậu Giangdén năm 2030, tầm nhìn đến 050).2: Sơ đồ Quy hoạch định hướng phát triển thành phố Vị Thanh đến năm 5) bsdiddddẳỶŸỶ+ỶồẢỒỶẢẼÝỀồồỒ.3: Tuyến kênh chính kênh Xa NO .-- ¿5-5 52 S2 ‡EE‡E‡E£ESEE£EeEEErkrrerererkee 5 Hình 1.4: Sơ đồ Quy Hoạch Phát Triển đô thị Ngã Bảy Đến Năm 2025.5: Hién trang vàké Ng 1 .6: Hiện trang bờ kè kênh Cai COn no.7: Kè Trần Hung Dao, thị xã Ngã Bay .9: Kè sông Cái Lớn, thị xã Long Mỹ.10: Kết câu kè Tường góc BTCT trên nền CỌC.11: Kết câu Ké mái nghiêng sâu).
- - - Set kEEEeEEEEEEErkrkekekerrrrreeo 10 Hình 1.12: Kè tường đá học xây trên nền cừ tràm. 13: Tường xuất hiện vết nứt, vỡ bê tong, bị chuyển dich ra phía sông.14 Tường xuất hiện vết nứt, vỡ bê tông.---- - ¿2 + *+xE‡E£ErxeEsrrkrsee 13 Hình 1.15 Tường bị chuyển dich ra phía sÔng.16 Nền đất đắp phía trong bị lún, đường bê tông sau lưng kè bi nứt. Tường bị chuyền dich ra phía sông, đường bê tông sau lưng kè bị nứt ảnh hưởng nghiêm trọng đến nhà cửa của các hộ dân.18: Ho tường cu làm sụt lún via hè kè sông Cai Lớn, huyện Long Mỹ. 15 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT PHAN TÍCH ÔN ĐỊNH VA BIEN DẠNG CÔNG TRINH BẢO VỆ BO SÔNG.1: Cấu tạo hệ tường góc trên nền cọc bê tông cốt thép.2: Biểu đồ áp lực nước sông tác động lên tường kè.3: Biểu đỗ áp lực nước .---- + 26k SEEE+EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrkrkrreee 22 Hình 2.4: Vòng tròn ứng suất ở điều kiện cân băng giới hạn.5: Trạng thái chủ động và bi động cua Rankine .6: Áp lực chủ động của đất .7: Áp lực đất chủ động.8: Vòng tron Mohr và phương trình Coulomb đối với đất rờ.9: Coc bê tông cốt thép tiến diện vuông.10: Coc bê tông ly tâm dự Ứng ÌỰC.
cv vrree 29 Hình 2.11: Quy luật biến đổi của hệ số nên.12: Sơ dé tác động của Moment và tải trọng ngang lên cọc.13: Phân tích các lực tac dụng lên mảnh.--- 5 2555533 + + scx+++ssees+s 36 Hình 2.14: Quan hệ ứng suất và biến dạng trong mô hình nền đàn hồi — dẻo thuần 020 .15: Mặt giới han Mohr — Coulomb trong không gian ứng suất chính (c=0) ) "1.16: Xác đinh E0 và E50 từ kết quả thí nghiệm nén 3 trục).17: Các đường ứng suất trong hệ tọa độ t-s’ khi tăng tải không thoát nước ứng dụng cho mô hình Mohr — Coulomb .18: D6 thị ứng suất hiệu qua và ứng suất tổng) woes eens 46 Hình 2. Các đường ứng suất trong hệ toa độ (t-s’), ({-S”). Các đường ứng suất trong hệ toa độ (t-s’), (f-s”).21: Các đường ứng suất trong hệ tọa độ (t-s’), (t-s’) khi tăng tải không thoát nước dùng cho phương pháp C. - -- << << c1 11 333311111118885533111 11111111 rrrrre 49 CHƯƠNG 3: ÁP DỤNG TÍNH TOÁN VÀ ĐÁNH GIÁ ÔN ĐỊNH HỆ KÈ TƯỜNG BE TONG COT THÉP TREN NEN COC BAO VE BO SÔNG KHU ĐÔ THỊ NGA BAY, TINH HẬU GIANG.-- 5-5252 EE£E2E2EEEEEEEErErrrkred 54 Hình 3.Mặt cắt địa chất .- --¿--- - + S< kề SE E1 1 1111111, 56 Hình 3.
Cau tạo công trình kè bảo vệ bờ sông Khu đô thị xã Ngã Bảy. Cấu tạo mũi COC. Cau tạo thân CỌC. Cau tạo đài coc bản tường.--------c+ctsxSx ST rrerrrrrree 60 Hình 3.
Cau tạo bản tường .--¿-c- s11 1E SE ST HT ng rrep 60 Hình 3. Mô hình tính toán các áp lực ngang. Sơ đồ tính và biểu đồ moment bản tường. Bố trí thép bản tường .-- - - - cESEEExSk SE EkEEeEeerkrkrerree 70 Hình 3.
Biểu đồ Mô ment lớn nhất khi dựng CỌC. Biéu đồ áp lực ngang cọc tiết điện 30emx30em. Biểu đồ momen dọc thân cọc tiết điện 30cmx30em. Biểu đồ lực cắt đọc thân cọc tiết điện 30cmx30em.14: Sơ đồ tính toán 6n định tong thé bờ kè hệ tường góc BTCT bảo vệ bờ sông khu đô thi Ngã Bảy, trường hợp Tường góc năm trên nền đất tự nhiên .15: Kết quả tính toán (BISHOP) ồn định tong thé bờ kè hệ tường góc BTCT bảo vệ bờ sông khu đô thị Ngã Bảy, trường hợp Tường góc năm trên nền đất tự ¡0050 .16: Kết quả tính toán (BISHOP) 6n định tong thé bờ kè hệ tường góc BTCT bảo vệ bờ sông khu đô thị Ngã Bảy, trường hợp Tường góc năm trên nền cọc bê tông cốt thép).---- c1 11 1191915151111 11111 111111111111 111111 1111111111111 1 ngưng 81 Hình 3.17: Kết qua tính toán (FELLENIUS) ồn định tổng thé bờ kè hệ tường góc BTCT bảo vệ bờ sông khu đô thị Ngã Bảy, trường hợp Tường góc năm trên nền coc bê tông cốt thép .18: Cau tạo công trình kè bảo vệ bờ sông Khu đô thị xã Ngã Bảy.19: Mô hình tính toán theo phương pháp phan tử hữu han (phan mềm Plaxis) ¬.20: Ap lực nước lỗ rỗng woe cecsesececessesescscsssesesscsvevsesesscavevstsessesseseveneess 88 Hình 3.21: Ứng suất có hiệu.
Kết quả lưới biến dạng.--¿- - + + 2 +E+E+E+ESEEEE+EEEEEEEEEErErkerrrrrees 90 Hình 3. Kết quả chuyền vị của coc theo phương ngang va đứng.24: Biểu đồ Lực cắt và Moment của cọc 84 CHƯƠNG 4: DANH GIÁ ON ĐỊNH CUA TƯỜNG COC BAN BE TONG COT THÉP DỰ UNG LUC CO NEO BANG PHƯƠNG PHAP PHAN TU HỮU HAN (PLAXIS 20 .1: Một số hình dạng mặt cắt ngang cọc bản bê tông cốt thép dự ứng lực .2: Mặt cắt ngang cọc bản bê tông cốt thép dự ứng lực dang chữ C.3: Cau tạo cọc bản bê tông dự ứng ÌỰC.4: Cac dạng neo của coc bản bê tông dự ứng lực.5: Các dạng mat ôn định của tường cọc bản bê tông dự ứng lực. ccc cvre 93 Hình 4.7: Mô hình tinh toán theo phương pháp phân tử hữu han phần mềm Plaxis ¬.8: Áp lực nước lỗ rỗng .---- +2 ks SE EEEEEE121E1115 111111 xe.9: Ứng suất có hiệu.---- - - - +k+k1SEEE9ESESEExEx ST TT Tưng rrep 104 Hình 4. Kết quả lưới biến dạng.-- - - + 2 s+E+S+E#ESEE+EeEeEEEEEErErkrrersreee 104 Hình 4.
Kết quả chuyền vị của cọc theo phương ngang va đứng .12: Biểu đồ Lực cắt và Moment của COC .-- 2+2 se csz+esexezsezecees 105 Hình 4.13: Biéu đồ chuyển vị ngang và Moment của cọc. Biểu đồ chuyển vị ngang CỌC. + + cv ekekrererree 107 Hình 4. Biểu đồ chuyển vị ngang CỌC.
+ + cv vs ekekrererree 108 Hình 4.16: Sơ đồ tinh toán 6n định tong thé bờ kè hệ tườngcọc bản bê tông dự ứng lực bảo vệ bờ sông khu đô thị Ngã Bảy).- nHsnS HH9 11111 re.17: Kết quả tính toán (FELLENIUS) 6n định tổng thé bờ kè hệ tường cọc bản bê tông dự Ung IWC).18: Kết quả tính toán (BISHOP) ồn định tong thể. Tính cấp thiết của đề tài Tỉnh Hậu Giang năm trong vùng ĐBSCL, thuộc khu vực trung tâm của vùng Tây Sông Hậu, có vi trí trung gian giữa vùng thượng lưu sông Hau (An Giang, thành phố Cần Thơ với vùng ven Biển Đông (Sóc Trăng, Bạc Liêu), Thành phố tỉnh ly Vi Thanh cách thành phố Hỗ Chí Minh 240 km vẻ phía tây nam. Tinh Hậu Giang được tách ra từ tỉnh Cần Thơ để trở thành một tỉnh mới từ 26/11/2003, có hệ thống kênh rạch chăng chit với tông chiều dải khoảng 2. Mật độ sông rạch khá lớn 1,5km/km’, vùng ven sông Hậu lên đến 2km/kHỶ.
Theo dự báo mực nước biển dâng của Bộ TNMT, đến năm 2030 mực nước biển ĐBSCL sẽ tăng 17cm, và đến năm 2050 sẽ tăng 28-33cm. Theo kịch bản biến đối khí hậu của Việt Nam, đến cuối thé ký nay, nhiệt độ trung bình ở ĐBSCL có thé tăng thêm 1,3 - 2,8 độ C, mua có thé tang 4-8%, nước biển dâng theo kịch bản thấp là 0,65m, trung bình là 0,75m và cao là 1m. Nước bién dâng cao 1m có thé làm 39% điện tích ở ĐBSCL, bi ngập, 35% dan số bị ảnh hưởng. Riêng với tỉnh Hậu Giang sẽ ngập khoảng 79,4% diện tích đất tự nhiên toàn tỉnh [6].
Địa chất tại Hậu Giang chu yếu là nền đất mềm yếu, khả năng chịu lực kém. Vấn đề xói lở đã và đang gây nên những tốn that rất lớn, là mối de doi nghiêm trọng đền tính mạng, tài sản của nhân dân và nhà nước trong vùng.