CHƯƠNG 1. TONG QUAN VAN DE NGHIÊN CỨU ` 1.Céng nghệ khoan phụt vữa cao áp (Jet-grouting) ứng dung chống thâm cho đất nên 4 1.Tinh hình nghiên cứu và ứng dụng Jet-grouting vào mục dich chống thâm cho hồ đào sâu ở nước ngoài 13 1.Ung dung công nghệ Jet-grouting và mục đích chống tham cho công trình trong nước 23 CHƯƠNG 2. Tính toán dòng thâm theo phương pháp phan tử hữu han (FEM) trong chương trình Plaxis 27 2.Chức năng "Undrained" và "Drained" của chương trình Plaxis 30 -1X - 2. Chức nang "Undrained" 30 2.
Chức nang "Drained" 32 2.Mô hình Mohr - Coloumb va mô hình Hardening Soil 33 2. M6 hinh Mohr - Coloumb 33 2. M6 hinh Hardening Soil 35 2. Thong số dau vào của dat nên công trình 41 2.
Hệ số thâm k của đất 2. Thông số biến dang của cọc xi măng đất (Jet-grouting) 45 2. Sự ôn định của hố đào dưới áp lực nước day trôi lên lớp đất nên Jet-grouting (Jet-grouting slab) 46 2.Gidi hạn vùng nền của mô hình phân tích 50 2. Nhận xét 52 CHƯƠNG 3.
PHAN TÍCH GIẢI PHÁP KHOAN TRỘN VỮA PHUN AP LỰC CAO DE NGAN CHAN DONG THẤM DƯỚI CHAN TƯỜNG VAY HO ĐÀO TRONG KHU VUC DIA CHAT CO TANG CAT DAY Ở TP.HỎ CHÍ MINH 53 3. Hiện trang công trình nghiên cứu 53 3. Tổng quan về công trình nghiên cứu 53 3. Dia chất công trình 55 3.
Trình tự thi công hố đào 59 3.Phân tích hố đào công trình theo phương pháp phân tích ngược (Back-analysis) 61 3. Chuyén vị ngang của tường vây 61 3. Phân tích hố đào bằng chương trình Plaxis 63 3. Thông số mô hình 63 3.
Quá trình tính toán mô phỏng thi công hồ đào G7 3. Kết quả phân tích hỗ đào 69 3. Chuyển vị ngang va dòng thắm vào hồ đào 69 3. Độ lún nền đất công trình xung quanh 73 3.
Phân tích sự hiệu quả của lớp Jet-grouting dé chống thấm cho hồ đào 74 3. Mô phỏng lớp đất nền cần xử lý Jet-grouting để 74 chống thâm 3. Hệ số an toàn chống áp lực nước đây trôi lên lớp JGS 3. Lưu lượng thâm vào trong hỗ đào 82 3.
Khảo sát với chiều dày lớp JGS, T = 2m 82 3. Khao sát với lớp JGS có k = 8. Mực nước ngâm và độ lún mặt đất xung quanh 87 3. Khảo sát với chiều dày lớp JGS, T = 2m 87 3.
Khao sát với lớp JGS có k = 8. Chuyển vị ngang của tường vây 89 3. Khảo sát với chiều dày lớp JGS, T = 2m 89 3. Khao sát với lớp JGS có k = 8.64E-3 m/ngày 90 KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ 92 TÀI LIỆU THAM KHẢO 95 -Xi- DANH MUC CAC BANG STT bang Tiéu dé Trang Bang 1.1 Các thông số điển hình ứng với từng công nghệ dòng phun Jet-grouting (Xathakos và cộng sự, 1994) [3] Bang 1.2 Các thông sô cua hôn hợp vữa xi mang dat ứng với từng loại công nghệ phun Jet-grouting [4| II Bang 1.3 Hệ sô thâm của cát trong nghiên cứu của Santhosh Kumar.4 Ap lực vữa phun va phương pháp thi công [6] 14 Bang 1.5 Kết quả hệ số thâm của đất nền sau khi xử lý Jet- grouting [6] 15 Bang 1.6 Thông số vữa trộn Jet-grouting tạis công trình Midland Bank (Newman và cộng sự, 1994) 18 Bang 1.7 Thanh phần dung dịch vữa Jet-grouting công trình đê quai Thuy Điện Sơn La [11] 23 Bang 2.1 Tương quan giữa mô đun biến dạng E theo NSPT 42 Bang 2.2 Mô đun biên dạng và hệ sô poson cua dat rời (Mraja M.3 Hệ số poison của dat (Joseph E Bowles, 1996) 43 Bang 2.4 Hệ số tham điển hình của đất theo P.5 Hệ số thấm điển hình của đất theo NAVFAC (1983) [20] Bang 2.6 Hệ sô an toàn chong áp lực nước đây trôi (Malcom Puller) [2S] 50 - Xli- Bang 3.1 M6 ta dia chat cong trinh 55 Bang 3.2 Chi tiêu co lý của các lớp đất 57 Bang 3.3 Thông số đầu vào của tường vây hố đào (diaphragm 64 wall) Bang 3.4 Thông số dau vào của hệ thanh chống tường vây 64 Bang 3.5 Thông sô dau vào của các lớp dat nên trong chương trình Plaxis 66 Bang 3.6 Mô phỏng các giai đoạn thi công hố đào 67 Bang 3.7 Kết quả tính toán dòng thấm 71 Bang 3.8 Pham vi các biến khảo sát trong mô hình nghiên cứu 74 Bang 3.9 Thông số đầu vào của cọc xi măng đất Jet-grouting (lớp JGS) 75 Bang 3.10 Kết qua phân tích 6n định chống áp lực nước day trôi lên lớp JGS(Với chiều day T =2m) 78 Bang 3.11 Kết quả phân tích 6n định chống áp lực nước đây trồi lên lớp JGS(Với hệ số thấm k = 8.12 Kết quả khảo sát với chiều day lớp JGS, T =2m 82 Bang 3.13 Kết quả khảo sát với lớp JGS có hệ số thâm k=8.64E-3 (m/ngày) 84 - XII - DANH MUC CAC HINH STT hình Tiéu dé Trang Hình 1.1 Phạm vi ứng dụng công nghệ xử lý nền theo từng loại đất (Keller,2005) [2| 5 Hình 1.2 Cường độ nén | trục không nở hông của vữa Jet-grouting (Paolo Gazzarrini, 2009)[3 | 6 Hình 1.3 Cong nghé dong phun don [2] 6 Hình 1.4 Công nghệ dong phun đôi [2] 1 Hình 1.5 Công nghệ dòng phun ba [2| 8 Hình 1.6 Cong nghé dong phun dac biét [2] 8 Hình 1.7 Thu nghiệm coc Super Jet Grouting ở hiện trường (Keller) 9 Hình 1.8 Công nghệ Jet-grouting ngăn dòng thấm vao trong hồ dao [2] 10 Hình 1.9 Quy trình thi công xử lý đất nền bằng công nghệ Jet-grouting [2] 10 Hình 1.10 Anh hưởng của hàm lượng xi măng đến hệ số thắm của nền cát [5] 12 Hình 1.11 Hệ số thâm của nên cát sau khi được xử lý theo thời gian [5] 12 Hình 1.12 Ảnh hưởng của hàm lượng Bentonite đến tính thắm của nền 13 Hình 1.13 Hình trụ hé khoan địa chất tại 3 khu vực ngiên cứu [6] 14 Hình 1.14 Sự thay đối hệ số thấm của nên trước và sau khi xử lý Jet- grouting cùng với sự ảnh hưởng của công nghệ phun vữa đến hệ số thâm của đất nên [6] l6 Hình 1.15 Kết quả phân tích ảnh hưởng của chiều dày lớp Jet-grouting đến lưu lượng thắm vào trong hồ đào [7] 17 - XIV - Hình 1.16 Ham chui cao tốc Lubeck-Moilsling [8] 19 Hình 1.17 Mặt cat doc hồ dao và địa chất công trình Lubeck-Moilsling [B] 19 Hình 1.18 Mặt bằng bố trí cọc Jet-grouting dưới đáy hỗ đào Lubeck- Moilsling [8] 20 Hình 1.19 Hồ đảo công trình tại Midland - Birmingham (Anh - 2002) [9] 21 Hình 1.20 Hồ dao công trình nha máy Isseane tại độ sâu 32m và có độ chênh lệch mực nước giữa trong và ngoài ho dao là 27m (2007, Pháp) [10] 22 Hình 1.21 Thi công Jet-grouting công trình dé quai thủy điện Son La [11] 24 Hình 1.22 Chống tham công trình đập Đá Bạc, Hà Tinh [12] 24 Hình 1.23 Hồ dao công trình ham đường bộ Kim Liên 25 Hình 2.1 Mô ta dòng thâm liên tục trong đất 27 Hình 2.2 Hệ số điều chỉnh lưu lượng thấm giữa khu vực đất bão hòa (a) và đất không bão hòa (b) 29 33 Hình 2.3 Ý tưởng cơ bản của mô hình đàn dẻo lý tưởng M-C Hình 2.4 Mặt ngưỡng dẻo trong không gian ứng suất chính của mô hình M-C 34 Hình 2.5 Quan hệ giữa ứng suất và biến dang theo ham Hyperbolic trong thí nghiệm nén 3 trục 37 Hình 2.6 Các đường cong dẻo th” “eo thông số tăng bền 38 ref Hình 2.7 Dinh nghia Poca trong thí nghiệm Oedometer 39 -XV- Hình 2.8 Các mặt chảy dẻo trong mặt phang (?~ 7 ) của mô hình HS Hình 2.9 Các đường đồng mức chảy dẻo của mô hình đất HS cho đất rời 40 Hình 2.10 Đường cong biến dạng có ké đến sự kết thúc giãn nở trong thi nghiệm 3 trục chuẩn thoát nước 40 Hình 2.11 Quan hệ giữa Eu/ cu theo chỉ số OCR va Ip (Duncan & Buchigani,1976) [18] 43 Hình 2.12 Biểu đồ phát triển cường độ của coc xi măng-đất Jet-grouting trong nên cát với lượng dùng xi măng khác nhau [22] 46 Hình 2.13 Cường độ nén | trục của cọc xi măng dat trong nên cát với tỷ lệ trộn (w/e=1) [23] 46 Hình 2.14 Cường độ nén 1 trục cua vữa xi măng teho hàm lượng bentonite [5] 47 Hình 2.15 Mô đun bién dạng theo cường độ nén 1 trục của hỗn hợp xi măng-đất Jet-grouting trong nên cát [24] 48 Hình 2.16 Các lực tác dụng lên lớp đất nền Jet-grouting bên dưới đáy hồ đào (Shirlaw, 2007) [26] 49 Hình 2.17 Tính toán sự ôn định của lớp nên xử lý Jet-grouting (Stefan M.Buykx, Steven Delfgaauw, Johan W.18 Độ lún mặt đất xung quanh va độ sâu hố dao (Peck, 1969) [29] 51 Hình 2.19 Điều kiện biên cho phân tích hỗ đào sâu bang chương trình Plaxis [30] 51 Hình 3.1 Mặt bang hỗ móng công trình 54 Hình 3.2 Hiện trạng hố đào nước ngầm ngập qua hệ tang chống thứ 3 - XVi- 55 Hình 3.3 Cao độ 3 tầng chống hé đào Hình 3.4 Các thông số địa chất công trình 56 Hình 3.5 Mặt cắt địa chất công trình 58 59 Hình 3.6 Các giai đoạn chính thi công hé đảo 61 Hình 3.7 Các mốc quan trắc chuyền vị tường vây của công trình 62 Hình 3.8 Chuyến vị ngang của tường vây tại mốc ICL-03 (Hmax = 14.9 M6 hinh phan tich hé dao trong chuong trinh Plaxis.10 Chuyén vị ngang của tường vay tại độ sâu đào hmax = 14.11 Dòng thấm xuất hiện dưới chân tường vây 71 73 Hình 3.12 Sự thay đối mực nước ngầm xung quanh hỗ đào (hmax = 14.13 Độ lún của nền đất xung quanh hồ dao 73 Hình 3.14 Các biến k, T, Z cần khảo sát phân tích trong nghiên cứu 75 Hình 3.15 Mô phỏng lớp JGS dưới đáy hố đào trong chương trình Plaxis 76 Hình 3.16 Ap lực nước lỗ rỗng pactive bên ngoài va trong tường vay 77 Hình 3.17 Áp lực nước đây trồi pactive theo hệ số thấm k (T=2m ; Z=6m) 81 Hình 3.18 Anh hưởng của hệ so thầm k lên hệ sô an toàn nhỏ nhat chống áp lực đây trôi LFS.19 Ảnh hưởng của chiều dày vùng lớp JGS lên hệ số an toàn nhỏ nhất chống áp lực day trôi [FS, pin] (K=8.20 Lưu lượng tham Q theo hệ số thắm k (T =2m) 83 - XVII - Hình 3.21 Vị trí an toàn nhỏ nhất Zmin theo hệ số thắm k (T=2m) 83 Hình 3.22 Lưu lượng thấm Q theo chiều day T (k =8.23 Vị trí an toàn nhỏ nhất Zmin theo chiều day T (k =8.24 Mực nước ngâm thay doi xung quanh hồ dao (T=2m) 87 Hình 3.25 Độ lún mặt đất xung quanh hồ đào (T=2m) 87 Hình 3.26 Mực nước ngâm thay đổi xung quanh hỗ đào (k=8.27 Độ lún mặt đất xung quanh hố đào (k=8.28 Chuyển vị ngang của tường vây với độ sâu dao hax = 14.29 Chuyển vị ngang của tường vây với độ sâu dao h„„„ = 14.