CHƯƠNG 1 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀTIÊU THỤ ĐIỆN NĂNG QUẬN TÂY HỒ GIAI ĐOẠN 2001-2015 1. Đặc điểm tự nhiên 1. Vị trí địa lý, đặc điểm tự nhiên - V tr a lý: Tây H là qun thuc khu vc trung tâm thành ph Hà Ni, có din tích t nhiên là 2.400,81 ha, v hành chính cng: i, Thu Khuê, Yên Ph, T Liên, Nht Tân, Qung. ng Ngc Thy ca qun Long Biên, phía Tây giáp c, Xuânh ca qun BcT Liêm, phía Nam giáp ng Cng V, Ng ch và Phúc Xá ca qun ; phía Bc giáp xã Hi B c và Tm Xã ca huyn .
4 - m t nhiên: n Tây H c hình thành do quá trình bi lng phù sa ca sông Hng, khu vc bng xuyên. Qun Tây H có din tích nm ga ging, có sông ln là Sông Hng chy a phn t phía Bc xu a qun, sông Tô La phi, Thy Khuê, h thng b vi các tuyng quan trng ca th Tây H có ngu c mt khá d c cp bi sông H n t ln, có h Tây vi din tích trên 530 ha là ngun d tr c ngt quan tru hòa khí ha bàn. Hà Ni nói chung và qun Tây H nói riêng có m c ngm vi tr ng ln, có trin vng cp công nghip 70.000m 3/ng, cp trin vng 17.300 m3 sâu khai thác cho sinh hot khong 20 30m. a bàn qun Tây H không có nhiu loi khoáng sn ngoài ngun cát xây dng khu vng có th khai thác cho nhu cu xây dng ca thành ph.
H Tây là mt danh thng ni ting có lch s i gn vi quá trình phát trin c Hà Ni. Ngoài ra qun Tây H có 61 danh thng, di tích lch s c xây dng xung quanh h n cho phát trin du la bàn. Địa hình, khí hậu, thủy văn a hình Qun Tây H i bng phng, vi hai da hình chính a hình khu v. Khu vm phn ln din tích t nhiên ca qu cao trung bình 8 12m a hình bng phng, khu vc th yu khu vc ven h Tây.
Khu vm mt phn các ng T Liên, Nht Tân, Qua hình lòng chng khu vc ng ng * Khí hu Qun Tây H nm trong vùng nhit i gió mùa, nóng u, vi 2 mùa rõ r n tháng 10, mùa khô, lnh t n tháng 5 Nhi ng 24,46 0C. S gi nng trung bình khá di dào vi 1. Trung bình mt ngày có 3 5 gi nng, tháng có gi nng cao nht là tháng 7 và tháng 10. Bc x tng ca khu vc là 125,7 kcal/cm2, bc x quang hp ch t 61,4 kcal/cm2.
t là 1000 u nht là 2.630 p trung vào các tháng 7, 8, 9 v ng b m không khí trung bình 84%. ng gió chính thi vào mùa hè và gió ông Bc thn Tây H nói riêng và thành ph Hà Ni nói chung chu ng trc tip ca khong 5-nh hành t n tháng 10, tháng 8 bão xy ra nhiu nhng trùng vi thi k c sông Hng lên cao. Hiện trạng kinh tế - xã hội 1. Tổng quan về tình hình kinh tế - xã hội quận Tây Hồ giai đoạn 2001-2015 6 1.
Tình hình dân số quận Tây Hồ giai đoạn 2001 - 2015 M ng dân s là mt yu t ng trong vic phát trin nn kinh t - xã hi và có ng trc tin m tiêu th ng ca mt quc gia. Dân s qun Tây H n 2001 2015 Tổng số người Tốc độ tăng Cơ cấu (%) Năm (nghìn nguời) (%) Nam Nữ 2001 94,3 3,82 49,28 50,72 2002 98,6 4,56 49,31 50,69 2003 102,2 3,65 49,33 50,67 2004 106,4 4,11 49,38 50,62 2005 112,7 3,43 49,46 50,54 2006 116,20 3,11 49,54 50,46 2007 121,60 4,65 49,58 50,42 2008 126,80 4,28 49,62 50,38 2009 134,40 5,99 49,65 50,35 2010 139,2 3,57 49,76 50,24 2011 143,30 2,95 49,77 50,23 2012 148,00 3,28 49,56 50,44 2013 152,50 3,04 49,62 50,38 2014 156,80 2,82 49,68 50,32 2015 161,00 2,68 49,81 50,19 7 Qua bng s liu ta thy dân s qun Tây H n 2001 -2011 có mc m dn gn tính và n Tây H ng mt s nên dân s , vi m 121. Nhìn chung, m còn khá cao, mt phn do s sinh s không k ti s ni lng chính k hoch hoá gia a Chính ph. Tình hình kinh tế quận Tây Hồ giai đoạn 2001-2015 Giai đoạn 2001-2005: Kinh t trong thành ph n 2001-2005 tip tc phát trin vi t c, mt s ngành có mc ng nhanh và toàn din.
- Tng sn ph -2005 ; trong giai m t bin ln. - Nông lâm nghip và thy sn: Giá tr sn xu - Ngành công nghip, xây dng: Liên t ng cao, vi t bình - Các ngành dch v phát trin mnh nht, t u kinh t chung và trong tng ngành có s chuyn dch tích cc: T trng ngành Nông- Lâm- N p t m xung còn 1,9% Công nghip -Xây dng gi vng mc nh t lên 39,3%; ngành Dch v i, phù hp vi s chuyn du kinh tng trong ngành Nông nghip ging trong ngành Công nghip -Xây dng t ng ngành Dch v t 27,6% Giai đoạn 2006-2010: n này thành ph Hà Ni m ra gii hành chính. Cùng v qun 8 Tây H c khi sc rõ rt. Vi ch m ca ca nn kinh t c nhin Tây H, kt qu là gim t l tht nghi t phát trin kinh t ca tt c p ci ng và i sng xã hi.
Kinh t qun Tây H n 2006- c phát trin mi v quy mô, hiu qu. T c bình quân ca thi k n 2001-ng GDP, khu vc kinh t c chim 4,1%; khu vc kinh t c chim 86,5%; khu vc có v c ngoài chim 5,4%; ngành Công nghip Xây dng và Dch v chim gn 98-99%; Nông Lâm nghip và Thy sn chim 1-2%. Quy mô nn kinh t c m rng, so vi thi k 2001-2005; T6 ln; GDP bình n. Ngành Công nghip -Xây dng liên tc phát trin vi t ng khá cao.
Giá tr sn xu trng Công nghip -Xây dng t 37,1%. Các ngành dch v chim t trng cao nht 60,7%, phát trin mnh nht, tc Giai đoạn 2011-2015: T - t 12,3%. Ngành Công nghip -Xây dng liên t t t Công nghiCông nghip t t Các ngành Dch v phát trin nhanh, giá tr sn xu Ngành Du l c phát trin mi v ch ng dch v du l t hiu qu cao. cu kinh t có s chuy ng tích cc.
T trng ngành Nông - Lâm - Np chim t trng rt th u kinh t ca qun; Công nghip - Xây dng ng nh và gi mt t tr i; ngành Dch v n nh vi mu theo các m t trng cao nhu kinh t ca qun i phù hp vng chuyn d u 9 kinh t. Nhìn chung, nn kinh t xã hi phát trin mnh m, phù hp vng phát trin ca Thành ph Hà Ni c vi công cuc công nghip hóa hii hóa cc. Tng sn phm quc ni (GDP) theo thành phn kinh t Công nghiệp Năm Tổng Nông lâm Dịch vụ Tốc độ tăng sản - Xây dựng trưởng GDP(%) 2001 1598 36 625 937 8,30 2002 1731 37 680 1014 8,50 2003 1878 39 737 1102 8,60 2004 2040 40 798 1201 8,40 2005 2211 42 867 1302 8,69 2006 2403 43 934 1426 12,30 2007 2699 45 1026 1628 11,26 2008 3003 47 1107 1849 11,60 2009 3351 48 1267 2036 11,19 2010 3726 50 1382 2294 16,83 2011 4353 53 1552 2748 11,30 2012 4845 49 1677 3119 11,41 2013 5398 47 1806 3545 11,80 2014 6035 42 1933 4060 13,44 2015 6846 37 2141 4668 13,67 10 Qua bng s liu ta thy GDP có th thy rng t ng GDP trong nhu cn này 2001 - kho u này là cho thy nó là thi k u b u quá trình công nghip hoá cc ta. nh do nhi tích cc rng hp tác quc t, t nh tr lt mc 12,6% và tip tng cao t trung bình 12,3%.
Nói chung t ng GDP trung bình nh, th hin s i ca nn kinh t. T n Giai đoạn 2001 - 2005 2006 - 2010 2011 - 2016 T 8,5 12,6 12,3 ng GDP(%) n bing các thành phn kinh t toàn qun Tây H giai n 2001-c th hin trong bng 1. Bn 2001-2015 Cơ cấu GDP (%) Chia theo ngành Năm Nông lâm Toàn bộ Công nghiệp - Dịch vụ - nghiệp - Thuỷ Xây dựng Thương mại sản 2001 100 2,25 39,10 58,64 2002 100 2,14 39,29 58,58 2003 100 2,08 39,25 58,67 2004 100 1 96 39 14 58 90 2005 100 1,90 39,21 58,89 2006 100 1,79 38,86 59,34 2007 100 1,67 38,02 60,32 2008 100 1,57 36,87 61,58 2009 100 1,43 37,81 60,76 11 2010 100 1,34 37,09 61,57 2011 100 1,22 35,65 63,13 2012 100 1,01 34,61 64,38 2013 100 0,87 33,46 65,67 2014 100 0,70 32,03 67,27 2015 100 0,54 31,27 68,19 Nhìn chung, nn kinh t qun Tây H có s ng tc bit trong các . c th hin qua din bing GDP, các thành phn kinh t toàn qun Tây H n 2001-2015.
T u GDP (%) tron 2001 - 2015 th hin qua các hình v 1.T ng GDP(%) 12 70 60 50 40 30 20 10 0 - - - u GDP theo ngành 1. Thực trạng phát triển văn hóa và thể dục thể thao a bàn qun có nhiu di tích lch s có giá tr cao v c chú tro và khai thác v du lng thi trin khai thc hin có hiu qu i và xây dng np s i Hà Ni a bàn qun 2011 2015. Toàn qun có 298 t dân s h n 2011 2015 là 25.501 ht danh hing An và Nht Tân. Các ho ng th dc th a bàn qu c tip t c phát trin, hong ca các câu lc b n, phong trào tp luyn th dc th thao c a bàn phát trin rng khp.