CHƯƠNG I - MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN. Vị trí địa lý:. Vị trí Dự án trong mối tương quan với các đối tượng tự nhiên, kinh tế - xã hội và các đối tượng khác xung quanh khu vực Dự án.
NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN. Mục tiêu của Dự án. Khối lượng và quy mô các hạng mục dự án. Biện pháp, khối lượng thi công xây dựng các công trình của dự án.
Công nghệ sản xuất vận hành. Các loại máy móc, thiết bị phục vụ cho Dự án. Nguyên vật liệu phục vụ quá trình thi công dự án. Tiến độ thực hiện Dự án.
Tổ chức quản lý và thực hiện dự án.70 CHƯƠNG 2 - ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN. ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN. Điều kiện về địa lý, địa chất. Điều kiện về khí tượng.
Điều kiện thủy văn/ hải văn. Hiện trạng các thành phần môi trường tự nhiên. Hiện trạng tài nguyên sinh học. ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI HUYỆN ĐÔNG TRIỀU.83 Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV than Hồng Thái Tieu luan Báo cáo ĐTM: Dự án xây dựng công trình: Khu nhà ở tập thể cán bộ công nhân viên Công ty TNHH MTV than Hồng Thái tại xã Hồng Thái Đông, huyện Đông Triều- Tỉnh Quảng Ninh.
Điều kiện kinh tế. Điều kiện xã hội huyện. ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI XÃ HỒNG THÁI ĐÔNG.86 CHƯƠNG 3 - ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG.
Đánh giá tác động trong giai đoạn chuẩn bị của dự án. Đánh giá tác động trong giai đoạn thi công xây dựng. Đánh giá tác động trong giai đoạn hoạt động của dự án. Tác động do các rủi ro, sự cố.
NHẬN XÉT VỀ MỨC ĐỘ CHI TIẾT, ĐỘ TIN CẬY CỦA CÁC ĐÁNH GIÁ. 126 CHƯƠNG 4 - BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC VÀ PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG. BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, GIẢM THIỂU CÁC TÁC ĐỘNG TIÊU CỰC CỦA DỰ ÁN ĐẾN MÔI TRƯỜNG. Trong giai đoạn chuẩn bị (giải phóng mặt bằng, san nền dự án).
Trong giai đoạn xây dựng. Trong giai đoạn hoạt động của dự án. BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ ĐỐI VỚI CÁC RỦI RO, SỰ CỐ 144 4. Trong giai đoạn chuẩn bị và thi công xây dựng.
Trong giai đoạn hoạt động.146 CHƯlƠNG V - CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG. CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG. Giám sát chất thải.
Giám sát môi trường xung quanh.155 CHƯƠNG 6 - THAM VẤN Ý KIẾN CỘNG ĐỒNG. Ý kiến của UBND xã Hồng Thái Đông. Ý kiến của UBMTTQ xã Hồng Thái Đông. Ý kiến phản hồi và cam kết của Chủ dự án đối với các đề xuất, kiến nghị, yêu cầu của UBND và UBMTTQ xã Hồng Thái Đông.158 KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT.160 Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Than Hồng Thái 2 Tieu luan Báo cáo ĐTM: Dự án xây dựng công trình: Khu nhà ở tập thể cán bộ công nhân viên Công ty TNHH MTV than Hồng Thái tại xã Hồng Thái Đông, huyện Đông Triều- Tỉnh Quảng Ninh.
DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT BTNMT Bộ Tài nguyên & Môi trường BYT Bộ Y tế BXD Bộ Xây dựng ĐTM Đánh giá tác động môi trường TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam TCCP Tiêu chuẩn cho phép QCVN Quy chuẩn Việt Nam UBND Uỷ ban nhân dân UBMTTQ Uỷ ban mặt trận tổ quốc WHO Tổ chức y tế thế giới Biochemical Oxygen Demand BOD (Nhu cầu oxy sinh hoá) 5- day Biochemical Oxygen Demand BOD5 (Nhu cầu oxy sinh hoá 5 ngày) Chemical Oxygen Demand COD (Nhu cầu oxy hoá học) Total suspended solids TSS (Tổng chất rắn lơ lửng) Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Than Hồng Thái 3 Tieu luan Báo cáo ĐTM: Dự án xây dựng công trình: Khu nhà ở tập thể cán bộ công nhân viên Công ty TNHH MTV than Hồng Thái tại xã Hồng Thái Đông, huyện Đông Triều- Tỉnh Quảng Ninh. DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1. Ranh giới tọa độ khu đất dự án. Bảng hiện trạng sử dụng đất dự án.
Bảng cơ cấu sử dụng đất. Bảng thống kê chỉ tiêu sử dụng đất. Bảng tiêu chuẩn cấp nước. Bảng tổng hợp khối lượng thoát nước mưa.
Bảng tổng hợp khối lượng thoát nước. Tổng hợp công suất điện. Bảng khối lượng san nền. Các loại máy móc, thiết bị phục vụ cho hoạt động thi công Dự án.
Các loại máy móc, thiết bị sử dụng trong quá trình hoạt động. Các nguyên vật liệu phục vụ quá trình thi công Dự án. Khối lượng, nguồn gốc các nguyên, nhiên vật liệu sử dụng. Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm tại trạm Uông Bí.
Độ ẩm trung bình các tháng tại trạm Uông Bí (%). Lượng mưa trung bình các tháng trong năm tại trạm Uông Bí. Số giờ nắng trung bình các tháng trong năm tại trạm Uông Bí. Kết quả phân tích không khí khu vực Dự án.
Kết quả phân tích môi trường nước mặt khu vực Dự án. Kết quả phân tích môi trường nước ngầm khu vực Dự án. Tải lượng bụi và khí thải phát sinh từ hoạt động của các động cơ đốt trong90 Bảng 3. Tải lượng các chất ô nhiễm không khí trong quá trình đào đắp.
Hệ số phát thải của các phương tiện vận chuyển. Tải lượng các chất ô nhiễm phát thải từ hoạt động vận chuyển trong quá trình san nền dự án. Hệ số khuếch tán trung bình theo phương z (m). Nồng độ trung bình các chất ô nhiễm phát thải trên tuyến đường vận chuyển trong quá trình san nền dự án.
Tải lượng bụi và khí thải phát sinh từ hoạt động của máy móc thi công xây dựng dự án. Nồng độ trung bình các chất ô nhiễm phát thải trên tuyến đường vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng. Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt chưa qua xử lý (giai đoạn thi công xây dựng). Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải thi công.
Mức ồn gây ra do các phương tiện thi công (dBA).110 Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Than Hồng Thái 4 Tieu luan Báo cáo ĐTM: Dự án xây dựng công trình: Khu nhà ở tập thể cán bộ công nhân viên Công ty TNHH MTV than Hồng Thái tại xã Hồng Thái Đông, huyện Đông Triều- Tỉnh Quảng Ninh. Mức ồn gây ra do các phương tiện thi công lan truyền tới môi trường xung quanh (dBA). Mức ồn tổng do các phương tiện thi công gây ra, (dBA). Mức rung của các phương tiện thi công, (dB).
Mức rung do các phương tiện thi công gây ra theo khoảng cách tới đối tượng bị tác động, (dB). Tải lượng các chất ô nhiễm phát thải của xe trọng tải nhỏ. Nồng độ trung bbình các chất ô nhiễm phát thải từ các phương tiện giao thông ra vào dự án (giai đoạn hoạt động). Hàm lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt khi chưa qua xử lý (giai đoạn hoạt động của dự án).
Tác động đến môi trường không khí. Tác động đến môi trường nước. Tác động của chất thải rắn và chất thải nguy hại.1: Chương trình quản lý môi trường của Dự án.150 Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Than Hồng Thái 5 Tieu luan Báo cáo ĐTM: Dự án xây dựng công trình: Khu nhà ở tập thể cán bộ công nhân viên Công ty TNHH MTV than Hồng Thái tại xã Hồng Thái Đông, huyện Đông Triều- Tỉnh Quảng Ninh. TÓM TẮT BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG I.
CÁC NỘI DUNG CHÍNH CỦA DỰ ÁN 1. Vị trí địa lý của dự án Địa điểm xây dựng tại thôn Yên Dưỡng, xã Hồng Thái Đông, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Khu đất do Công ty TNHH MTV than Hồng Thái đang quản lý và sử dụng. Tổng diện tích khu đất xây dựng dự án là : 16.691 m 2, phạm vi ranh giới khu vực dự án như sau: + Phía Đông giáp khu dân cư và đất nông nghiệp + Phía Tây giáp tuyến đường đi mỏ Đồng Vông và khu dân cư + Phía Bắc giáp khu dân cư + Phía Nam giáp tuyến đường sắt Quốc gia, Quốc lộ 18A Bảng 1.
Ranh giới tọa độ khu đất dự án Tọa độ VN 2000 Vị trí Điểm Chiều dài X (2000) Y (2000) 1 A1' 2328493. Khối lượng và quy mô các hạng mục dự án 1.1 Quy mô diện tích Theo Quyết định số 3954/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của UBND tỉnh Quảng Ninh V/v Phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà tập thể cán bộ công nhân viên Công ty TNHH một thành viên Than Hồng Thái tại xã Hồng Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Than Hồng Thái 6 Tieu luan Báo cáo ĐTM: Dự án xây dựng công trình: Khu nhà ở tập thể cán bộ công nhân viên Công ty TNHH MTV than Hồng Thái tại xã Hồng Thái Đông, huyện Đông Triều- Tỉnh Quảng Ninh. Thái Đông, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Khu đất quy hoạch có tổng diện tích là 16.
Dự án khu nhà tập thể cán bộ công nhân viên Công ty TNHH một thành viên than Hồng Thái được đầu tư xây dựng thành 2 giai đoạn. Giai đoạn 1 xây dựng các hạng mục sau: - 03 đơn nguyên dùng cho công nhân ở tập thể với 208 căn hộ, tương đương với 832 người ở. + Nhà Tập thể TT01 1.403m2 + Nhà Tập thể TT02 1.498m2 + Nhà tập thể TT03 1.093m2 - Nhà hoá chất + trạm bơm 20 m2 - Cụm xử lý nước thải 67,9 m2 - Bãi đỗ xe ngoài trời 143m2 - Bể chứa nước sạch 135 m2 - Các công trình về hạ tầng kỹ thuật (cụm xử lý nước, cấp thoát nước, cấp điện, giao thông .) được tính toán thực hiện cho toàn bộ dự án. Giai đoạn 2 xây dựng các hạng mục: - 02 đơn nguyên dùng cho căn hộ gia đình với 136 căn hộ, tương đương với 532 người ở.
+ Nhà tập thể hộ gia đình GĐ01 1.364 m2 + Nhà tập thể hộ gia đình GĐ02 1.364 m2 - Nhà trẻ 601m2 - Sân thể thao 496m2 - Quảng trường trung tâm khu ở 716m2 Bảng 2. Bảng cơ cấu sử dụng đất Diện tích Tỷ lệ STT Danh mục sử dụng Ký hiệu (m2) (%) 1 Đất ở 5.377 32,32 Nhà ở tập thể, hộ gia đình (133 hộ) 1, 2 2.728 Nhà tập thể độc thân (208 hộ) 3, 4, 5 2.649 2 Nhà trẻ, nhà sinh hoạt cộng đồng NT, 6 601 3,62 3 Đất sân vườn nội bộ, đường dạo SV, QT 8.265 49,18 4 Đất thể dục, thể thao TDTT 496 2,99 5 Đất giao thông, bãi đỗ xe GT 1. Bảng thống kê chỉ tiêu sử dụng đất Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Than Hồng Thái 7 Tieu luan Báo cáo ĐTM: Dự án xây dựng công trình: Khu nhà ở tập thể cán bộ công nhân viên Công ty TNHH MTV than Hồng Thái tại xã Hồng Thái Đông, huyện Đông Triều- Tỉnh Quảng Ninh.