Đồ án tốt nghiệp kỹ sư: Thiết kế kiến trúc, kết cấu KTX sinh viên ĐH GTVT TP.HCM

Tìm hiểu đồ án ký túc xá sinh viên với thiết kế kiến trúc thông minh, tối ưu không gian sống. Đề xuất giải pháp tiện nghi, hiện đại cho môi trường học tập.

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Đồ án tốt nghiệp

2020

281
0
0

Phí lưu trữ

55 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về đồ án thiết kế xây dựng ký túc xá sinh viên ĐH GTVT TPHCM

Đồ án thiết kế, xây dựng ký túc xá sinh viên Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM là một dự án quan trọng nhằm đáp ứng nhu cầu chỗ ở cho sinh viên. Dự án này không chỉ giải quyết vấn đề chỗ ở mà còn góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của sinh viên. Ký túc xá được thiết kế với kiến trúc hiện đại, tiện nghi, và an toàn, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và môi trường. Dự án này được thực hiện bởi sinh viên Trà Bảo Lộc, dưới sự hướng dẫn của TS. Lê Hoàng An.

1.1. Mục đích xây dựng công trình

Mục đích chính của dự án là cung cấp nơi ở ổn định, an toàn, và tiện nghi cho sinh viên Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM. Công trình này giúp giảm bớt áp lực về chỗ ở cho sinh viên, đồng thời tạo môi trường học tập và sinh hoạt tốt hơn.

1.2. Vị trí và quy mô công trình

Ký túc xá được xây dựng tại khu vực trung tâm của trường, gần các khu vực học tập và sinh hoạt. Quy mô công trình bao gồm 8 tầng, với tổng diện tích sàn xây dựng khoảng 10.000 m², cung cấp chỗ ở cho khoảng 500 sinh viên.

II. Vấn đề và thách thức trong thiết kế xây dựng ký túc xá

Trong quá trình thiết kế và xây dựng, dự án gặp nhiều thách thức về mặt kỹ thuật, môi trường, và quản lý. Một trong những thách thức lớn là đảm bảo công trình đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn, tiện nghi, và bền vững. Đồng thời, việc tối ưu hóa không gian và chức năng của các khu vực trong ký túc xá cũng là một nhiệm vụ khó khăn.

2.1. Thách thức về mặt kỹ thuật

Đảm bảo công trình có hệ thống kỹ thuật hiện đại, an toàn, và hiệu quả là một trong những thách thức lớn. Các hệ thống như điện, nước, thông gió, và phòng cháy chữa cháy cần được thiết kế và lắp đặt một cách cẩn thận.

2.2. Thách thức về môi trường

Công trình cần đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường, giảm thiểu tác động đến môi trường xung quanh. Việc sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường và áp dụng các giải pháp tiết kiệm năng lượng là những yếu tố quan trọng.

III. Phương pháp thiết kế kiến trúc và kỹ thuật

Phương pháp thiết kế kiến trúc và kỹ thuật của ký túc xá được chia thành nhiều giai đoạn, từ nghiên cứu ban đầu đến thiết kế chi tiết. Các giải pháp kiến trúc và kỹ thuật được lựa chọn dựa trên các tiêu chí như an toàn, tiện nghi, và bền vững. Dự án sử dụng các công nghệ tiên tiến và vật liệu hiện đại để đảm bảo chất lượng công trình.

3.1. Giải pháp mặt bằng

Mặt bằng công trình được thiết kế với các khu vực chức năng rõ ràng, bao gồm phòng ngủ, phòng sinh hoạt chung, khu vực ăn uống, và khu vực giải trí. Các khu vực này được bố trí hợp lý để tối ưu hóa không gian và chức năng.

3.2. Giải pháp mặt cắt

Mặt cắt công trình được thiết kế để đảm bảo lưu thông không khí và ánh sáng tự nhiên. Các phòng ngủ được bố trí sao cho có view đẹp và thoáng mát, đồng thời đảm bảo sự riêng tư cho sinh viên.

IV. Ứng dụng thực tiễn và kết quả nghiên cứu

Ứng dụng thực tiễn của dự án được thể hiện qua việc xây dựng và đưa vào sử dụng ký túc xá. Kết quả nghiên cứu cho thấy công trình đáp ứng tốt các yêu cầu về an toàn, tiện nghi, và bền vững. Sinh viên hài lòng với chất lượng dịch vụ và môi trường sống tại ký túc xá. Dự án đã góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của sinh viên và tạo động lực học tập.

4.1. Kết quả về mặt kỹ thuật

Các hệ thống kỹ thuật như điện, nước, thông gió, và phòng cháy chữa cháy hoạt động hiệu quả, đảm bảo an toàn cho sinh viên. Công trình cũng đạt các tiêu chuẩn về môi trường và năng lượng.

4.2. Phản hồi từ sinh viên

Sinh viên đánh giá cao chất lượng dịch vụ và môi trường sống tại ký túc xá. Họ cảm thấy an toàn, thoải mái, và có động lực học tập hơn. Nhiều sinh viên cũng chia sẻ rằng họ hài lòng với các tiện ích và dịch vụ tại ký túc xá.

V. Kết luận và tương lai của dự án

Dự án thiết kế, xây dựng ký túc xá sinh viên Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM đã thành công trong việc cung cấp nơi ở ổn định, an toàn, và tiện nghi cho sinh viên. Công trình không chỉ giải quyết vấn đề chỗ ở mà còn góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của sinh viên. Trong tương lai, dự án có thể được mở rộng và phát triển thêm để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của sinh viên.

5.1. Đánh giá tổng thể

Dự án đã đạt được mục tiêu đề ra, mang lại nhiều lợi ích cho sinh viên và trường đại học. Công trình được đánh giá cao về chất lượng, tiện nghi, và an toàn. Đây là một minh chứng cho sự thành công của dự án.

5.2. Kế hoạch phát triển

Trong tương lai, trường đại học có kế hoạch mở rộng và phát triển thêm các dự án tương tự. Mục tiêu là cung cấp thêm nhiều nơi ở cho sinh viên, đồng thời cải thiện chất lượng dịch vụ và môi trường sống. Các dự án mới sẽ tiếp tục áp dụng các giải pháp kỹ thuật và kiến trúc tiên tiến.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

14/04/2026

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC .1 SỰ CẦN THIẾT ĐỂ ĐẦU TƯ .2 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH .1 Mục đích xây dựng công trình .2 Vị trí và quy mô công trình .3 Điều kiện tự nhiên .3 GIẢI PHÁP VỀ KIẾN TRÚC .1 Giải pháp mặt bằng .2 Giải pháp về mặt cắt .3 Giải pháp mặt đứng .4 Giải pháp giao thông .5 Giải pháp kết cấu của kiến trúc .4 GIẢI PHÁP VỀ KỸ THUẬT .1 Hệ thống điện .2 Hệ thống nước .3 Hệ thống thông gió chiếu sáng .4 Hệ thống phòng cháy chữa cháy và thoát hiểm .5 Hệ thống chống sét .6 Hệ thống thoát rác. 27 PHẦN II: KẾT CẤU. 28 CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ KÊT CẤU PHẦN THÂN .1 GIẢI PHÁP KẾT CẤU PHẦN THÂN .1 Giải pháp kết cấu theo phương ngang .2 Giải pháp kết cấu theo phương đứng. 29 SVTH:Trà Bảo Lộc 1651160082 2 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: T.S Lê Hoàng An 2.3 Lựa chọn kêt cấu phần thân .2 GIẢI PHÁP VỀ VẬT LIỆU .3 CÁC YÊU CẦU ĐỐI VỚI KẾT CẤU .1 Bê tông bảo vệ .2 Tuổi thọ công trình .3 Neo vào nối cốt thép .4 SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CẤU KIỆN .1 Diện tích truyền tải của cột giữa tầng 1 trục 2C (cột giữa).2 Diện tích truyền tải của cột biên tầng 1 trục 2A (cột biên) .3 Diện tích truyền tải của cột biên tầng 1 trục 1B: (cột biên) .1 Dầm chính theo phương X (Dầm D1) .2 Dầm chính theo phương Y (Dầm D2) .3 Dầm Phụ theo phương X(dầm D3) .4 Dầm Phụ theo phương Y(dầm D4).

42 CHƯƠNG 3: TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH .1 Tải trọng cấu tạo sàn .2 Tĩnh tải lớp tường.3 Tải trọng cầu thang và bể nước mái .3 TẢI TRỌNG GIÓ .1 Thành phần tĩnh của tải trọng gió .2 Thành phần động của tải trọng gió( TCXD 229:1999) .3 Bảng giá trị tính toán .4 CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI VÀ TỔ HỢP TẢI KHAI BÁO TRONG ETABS.1 Các trường hợp tải. 58 SVTH:Trà Bảo Lộc 1651160082 3 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: T.S Lê Hoàng An 3.2 Tổ hợp tải trọng .5 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH CỦA CÔNG TRÌNH .1 Kiểm tra chuyển vị ngang tại đỉnh công trình .2 Kiểm tra chuyển vị ngang tương đối giữa các tầng. 59 CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ CẦU THANG .2 KÍCH THƯỚC SƠ BỘ .2 Dầm chiếu nghỉ .3 THÔNG SỐ VẬT LIỆU .4 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG .1 Bản chiếu nghỉ .2 Dầm chiếu nghĩ .1 Tính toán cốt thép cầu thang .1 Thép bố trí cho nhịp và gối .2 Dầm chiếu nghỉ .1 Nội lực tác dụng lên dầm chiếu nghỉ .3 Tính toán cốt thép dầm chiếu nghĩ .3 Dầm chiếu tới .3 Tính toán cốt thép dầm chiếu tới. 73 CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ BỂ NƯỚC.1 CÔNG NĂNG VÀ KÍCH THƯỚC BỂ NƯỚC MÁI .1 Công năng bể nước mái: .2 Xác định dung tích bể nước mái:.

75 SVTH:Trà Bảo Lộc 1651160082 4 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: T.S Lê Hoàng An 5.3 Chọn sơ bộ kích thước bể nước: .4 Thông số ban đầu: .2 Sơ bộ kích thước: .2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN BỂ NƯỚC .1 Tải trọng tác dụng lên bản nắp: .2 Tải trọng tác dụng lên bản đáy: .2 Tải áp lực nước: .3 Tải trọng tác dụng lên bản thành:.1 Áp lực ngang của nước: .2 Tải trọng gió (xác định theo tiêu chuẩn TCVN 2737-1995) .3 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC BỂ NƯỚC MÁI: .1 Mô hình bể nước: .2 Tổ hợp nội lực .3 Kết quả nội lực .4 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO BẢN CỦA BỂ NƯỚC MÁI: .5 KIỂM TRA VÕNG, NỨT CHO BỂ NƯỚC MÁI: .1 Kiểm tra độ võng:.1 Độ võng bản đáy bể nước mái: .2 Độ võng bản nắp bể nước mái: .2 Kiểm tra nứt cho bản nắp và bản đáy bể nước mái: .1 Nội lực tính toán: .2 Tính toán chiều rộng vết nứt cho bản đáy( tại gối) .96 SVTH:Trà Bảo Lộc 1651160082 5 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: T.S Lê Hoàng An 5.3 Tính toán chiều rộng vết nứt cho bản thành: .6 TÍNH TOÁN HỆ KHUNG BỂ NƯỚC: .1 Kết quả nội lực: .2 Tính thép hệ dầm bể nước mái: .1 Thép dọc dầm bể nước mái: .2 Thép đai dầm bể nước mái:.3 Tính toán giật đứt: .3 Thép cột bể nước mái. 114 CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH .2 MÔ HÌNH SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH .3 TẢI TRONG TÁC DỤNG LÊN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH .4 TỔ HỢP TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH .5 CHIA DÃY TÍNH NỘI LỰC SÀN (STRIPS).6 KIỂM TRA VÕNG BẰNG SAFE CHO SÀN TẦNG 7 .7 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CHO THÉP SÀN TẦNG 7 .1 Biểu đồ nội lực .2 Tính toán cốt thép. 126 CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ KHUNG TRỤC C .2 THIẾT KẾ CỘT .1 Phương pháp tính toán .2 Lý thuyết tính toán cho phương án thứ 2 .1 Tính độ lệch tâm theo từng phương .2 Tính hệ số uốn dọc theo từng phương .3 Tính toán cột tiết diện chữ nhật theo phương pháp gần đúng.4 Dựa vào độ lệch tâm và giá trị ta phân biệt các trường hợp tính toán như sau .132 SVTH:Trà Bảo Lộc 1651160082 6 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: T.S Lê Hoàng An 7.3 Biểu đồ nội lực cột khung trục C .4 Tính toán cốt thép dọc cho cột .5 Tính cốt đai cho cột .3 THIẾT KẾ DẦM .1 Cơ sở lý thuyết tính toán dầm .3 Thép vai bò giật đứt .2 Biểu đồ nội lực dầm khung trục C .3 Kết quả tính toán thép hệ dầm trục C.1 Thép dọc dầm khung trục C .2 Thép đai dầm khung trục C .3 Thép vai bò giật đứt .154 PHẦN III: NỀN MÓNG. 155 CHƯƠNG 8: TỔNG HỢP SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT .1 ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH .1 Đặc điểm phân bố và đặc trưng cơ lí của các lớp đất: .2 Địa chất thủy văn .3 Vị trí và điều kiện tự nhiên .2 NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ GIẢI PHÁP NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH: 158 CHƯƠNG 9: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP .1 TẢI TRỌNG CÔNG TRÌNH TRUYỀN XUỐNG MÓNG .1 Tải trọng tính toán .2 Tải trọng tiêu chuẩn .2 VẬT LIỆU SỬ DỤNG CỌC VÀ ĐÀI .3 TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC .1 Lựa chọn thông số cọc .2 Kiểm tra cọc theo điều kiện vận chuyển và lắp dựng.

162 SVTH:Trà Bảo Lộc 1651160082 7 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: T.S Lê Hoàng An 9.1 Điều kiện vận chuyển.2 Điều kiện lắp dựng .3 Tính toán và kiểm tra .3 Sức chịu tải cho phép của cọc theo vật liệu .4 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý đất nền .1 Cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc.2 Cường độ sức kháng trung bình của đất trên thân cọc.5 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền.1 Cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc.2 Xác định sức kháng bên cực hạn.6 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu SPT .1 Cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc.2 Cường độ sức kháng trung bình của lớp đất trên thân cọc .7 Sức chịu tải thiết kế .4 THIẾT KẾ MÓNG ĐƠN CỘT GIỮA 2-C( Móng M2) .2 Các giả thuyết tính toán.3 Sơ bộ số lượng cọc trong đài.4 Bố trí cọc trong đài .5 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc .1 Kiểm tra phản lực đầu cọc .2 Kiểm tra điều kiện ép cọc .3 Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm .4 Kiểm tra đất nền dưới móng khối quy ước .5 Kiểm tra độ lún của móng khối quy ước .6 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang (TCXD 205:1998) .7 Kiểm tra ổn định nền xunh quanh thân cọc .8 Kiểm tra khả năng chịu cắt của cọc .9 Kiểm tra xuyên thủng.10 Kiểm tra khả năng chống cắt cho đài .196 SVTH:Trà Bảo Lộc 1651160082 8 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: T.S Lê Hoàng An 9.6 Tính toán cốt thép đài móng.1 Cốt thép đặt theo phương X .2 Cốt thép đặt theo phương Y .5 THIẾT KẾ MÓNG ĐƠN CỘT BIÊN 1-C( Móng M1) .2 Các giả thuyết tính toán.3 Sơ bộ số lượng cọc trong đài.4 Bố trí cọc trong đài .5 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc .1 Kiểm tra phản lực đầu cọc .2 Kiểm tra điều kiện ép cọc .3 Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm .4 Kiểm tra đất nền dưới móng khối quy ước .5 Kiểm tra độ lún của móng khối quy ước .6 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang (TCXD 205:1998) .7 Kiểm tra ổn định nền xunh quanh thân cọc .8 Kiểm tra khả năng chịu cắt của cọc .9 Kiểm tra xuyên thủng.10 Kiểm tra khả năng chống cắt cho đài .6 Tính toán cốt thép đài móng.1 Cốt thép đặt theo phương X .2 Cốt thép đặt theo phương Y .222 CHƯƠNG 10: PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI .1 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG .1 Tải trọng tính toán .2 Tải trọng tiêu chuẩn .3 VẬT LIỆU SỬ DỤNG. 225 SVTH:Trà Bảo Lộc 1651160082 9 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: T.S Lê Hoàng An 10.4 TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC .1 Lựa chọn thông số cọc .2 Lựa chọn phương án thi công cọc .3 Sức chịu tải cho phép của cọc theo vật liệu .4 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý đất nền .1 Cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc.2 Cường độ sức kháng trung bình của đất trên thân cọc.5 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền.1 Cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc.2 Xác định sức kháng bên cực hạn.6 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu SPT .1 Cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc.2 Cường độ sức kháng trung bình của lớp đất trên thân cọc .7 Sức chịu tải thiết kế .5 THIẾT KẾ MÓNG ĐƠN CỘT GIỮA 2-C .2 Các giả thuyết tính toán.3 Sơ bộ số lượng cọc trong đài.4 Bố trí cọc trong đài .5 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc .1 Kiểm tra phản lực đầu cọc .2 Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm .3 Kiểm tra đất nền dưới móng khối quy ước .4 Kiểm tra độ lún của móng khối quy ước .5 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang (TCXD 205:1998) .6 Kiểm tra ổn định nền xunh quanh thân cọc .7 Kiểm tra khả năng chịu cắt của cọc .8 Kiểm tra xuyên thủng.9 Kiểm tra khả năng chống cắt cho đài .6 Tính toán cốt thép đài móng. 255 SVTH:Trà Bảo Lộc 1651160082 10 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: T.S Lê Hoàng An 10.1 Cốt thép đặt theo phương X .2 Cốt thép đặt theo phương Y .6 THIẾT KẾ MÓNG ĐƠN CỘT BIÊN 1-C .2 Các giả thuyết tính toán.3 Sơ bộ số lượng cọc trong đài.4 Bố trí cọc trong đài .5 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc .1 Kiểm tra phản lực đầu cọc .2 Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm .3 Kiểm tra đất nền dưới móng khối quy ước .4 Kiểm tra độ lún của móng khối quy ước .5 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang (TCXD 205:1998) .6 Kiểm tra ổn định nền xunh quanh thân cọc .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ