TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGH GTVT KHOA KINH TẾ VẬN TẢI BỘ MÔN: ĐỒ ÁN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP Sinh viên thực hiện: Trần Thanh Vân Lớp: 72DCQM24 Mã sinh viên: 72DCQT20256 Chuyên ngành: Quản trị Marketing Giáo viên hướng dẫn: Nhữ Thùy Liên Hà Nội – 2023 NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN. Giáo viên hướng dẫn Nhữ Thùy Liên 2 MỤC LỤC NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN .3 DANH MỤC VIẾT TẮT .5 DANH MỤC BẢNG .7 PHIẾU GIAO NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN QUẢN TRỊ TCDN .13 PHẦN 1 LẬP KẾ HOẠCH KHẤU HAO. Một số khái niệm. Tài sản cố định và vốn cố định.
Khấu hao và hao mòn tài sản cố định. Lập kế hoạch khấu hao. 16 PHẦN 2 QUẢN TRỊ CHI PHÍ, GIÁ THÀNH, DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN. Một số vấn đề chung về chi phí, giá thành, doanh thu và lợi nhuận.
Quản trị chi phí. Doanh thu của DN. Quản trị chi phí. Xác định số chi tiết cần sản xuất.
Cây cấu trúc. Xác định sản lượng các chi tiết cần sản xuất. Để sản xuất sản phẩm, sản lượng. Số chi tiết cần sx để bán và thay đổi tồn:.
Tổng số chi tiết cần sx. Xác định nhu cầu lao động. Xác định quỹ lương và trích theo lương. Quản trị giá thành.
Khái niệm chung về giá thành. Giá thành đơn vị.1 Tính chi phí NVL trực tiếp. Tính hao phí NCTT tiêu thụ. Chi phí SXC.
Tính chi phí bán hàng.54 4 DANH MỤC VIẾT TẮT 1. h: tỷ lệ chi phí 2. Id: tồn đầu năm 3. Ic: tồn cuối năm 4.
NGđp: nguyên giá đầu năm phải tính khấu hao 5. NGđn: nguyên giá đầu năm 6. NGkt: nguyên giá không phải tính 7. NGt: nguyên giá tăng 8.
Tsd: thời gian sử dụng 9. NGg: nguyên giá giảm 10. NG: nguyên giá 11. Mk: mức khấu hao 12.
Tk: tỉ lệ khấu hao 13. ∑NGgp: tổng nguyên giá giảm phải tính 14. TBS: vốn tự có 15. CNPV: công nhân phục vụ 16.
CNSXC: công nhân sản xuất chính 17. TCN: tồn cuối năm 19. MMTB: máy móc thiết bị 20. D: khối lượng riêng 23.
g: tốc độ tăng trưởng 25. ztt: giá tiêu thụ 26. ln: lợi nhuận 27. Gv: giá vốn 5 28.
Cbh: chi phí bán hàng 29. Cql: chi phí quản lý 30. LNT: lợi nhuận thuần 31. Cđh: chi phí đặt hàng 32.
Cdt: chi phí dự trữ 33. Ctt: chi phí tồn 34. S: chi phí đặt hàng 35. NVLTT: nguyên vật liệu trực tiếp 36.
VLP: vật liệu phụ 6 DANH MỤC BẢNG Bảng 1. Bảng tính NG TSCĐ tăng Bảng 1. Bảng tính NG TSCĐ giảm Bảng 1. Bảng tính tỉ lệ khấu hao tổng hợp bình quân Bảng 1.
Bảng tính nguyên giá tăng, giảm Bảng 1. Kế hoạch khấu hao năm N+1 Bảng 2. Số chi tiết cần để sản xuất 1 sản phẩm A Bảng 2. Số chi tiết cần sx để bán và thay đổi tồn Bảng 2.
Tổng số chi tiết cần sx trong năm Bảng 2. Bảng phân tích thời gian sản xuất của phân xưởng A1 Bảng 2. Bảng phân tích thời gian sản xuất của phân xưởng A2 Bảng 2. Bảng phân tích thời gian sản xuất của phân xưởng A3 Bảng 2.
Bảng phân tích thời gian sản xuất của phân xưởng A4 Bảng 2. Bảng phân tích thời gian sản xuất của phân xưởng Lắp Bảng 2. Tổng hợp nhu cầu lao động Bảng 2. Bảng tính lương của công nhân sản xuất chính phân xưởng A1 Bảng 2.
Bảng tính lương của công nhân sản xuất chính phân xưởng A2 Bảng 2. Bảng tính lương của công nhân sản xuất chính phân xưởng A3 Bảng 2. Bảng tính lương của công nhân sản xuất chính phân xưởng A4 Bảng 2. Bảng tính lương của công nhân sản xuất chính phân xưởng lắp Bảng 2.
Tổng hợp tiền lương Bảng 2. Tiền lương bình quân 1 lao động Bảng 2. Bảng lương của từng bộ phận trong doanh nghiệp Bảng 2. Tổng hợp chi phí Bảng 2.
Bảng chi phí CNTT cho 1 sản phẩm Bảng 2. Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A3 Bảng 2. Bảng tính chi phí NVL để sản xuất 1 A3 Bảng 2. Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A4 Bảng 2.
Bảng tính chi phí NVL để sản xuất 1 A4 Bảng 2. Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A1 Bảng 2. Bảng tính chi phí NVL để sản xuất 1 A1 Bảng 2. Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 A2 Bảng 2.
Bảng tính chi phí NVL để sản xuất 1 A2 Bảng 2. Bảng tính hao phí NVL để sản xuất 1 SP Bảng 2. Bảng tính chi phí NVLTT sản xuất 1 SP A Bảng 2.1: Bảng tính hao phí để sản xuất 1 A3 Bảng 2. Chi phí CNTT sản xuất A4 Bảng 2.
Chi phí CNTT sản xuất A1 Bảng 2. Chi phí CNTT sản xuất A2 Bảng 2. Chi phí lương sx 1 SP A Bảng 2.1 Dự báo chi phí SXC Bảng 2. Tổng hợp chi phí SXC 7 Bảng 2.
Chi phí SXC cho 1 SP Bảng 2. Tổng hợp giá thành sx Bảng 2. Tổng hợp chi phí bán hàng Bảng 2. Tổng hợp chi phí quản lí doanh nghiệp Bảng 2.
Chi phí bán hàng theo giá thành tiêu thụ Bảng 2. Phân bổ chi phí quản lí doanh nghiệp thoe giá thành sản xuất số SP dự kiến tiêu thụ Bảng 2. Kế hoạch giá thành đơn vị Bảng 2. Tổng chi phí theo sản phẩm, chi tiết Bảng 2.
Tổng hợp giá vốn Bảng 2. Kế hoạch tiêu thụ 8 PHIẾU GIAO NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN QUẢN TRỊ TCDN Số: 52 Có tài liệu về 1 doanh nghiệp như sau: 1. Tình hình TSCĐ 1. Tài liệu năm báo cáo (Năm N) Theo số liệu trên bảng CĐKT ngày 31/12/N NG TSCĐ sử dụng vào mục đích kinh doanh tại phân xưởng A1 là 25.025 Trđ; trong đó không phải tính khấu hao là 925 Ngđ (là các TSCĐ dự trữ trong kho thuộc nguồn vốn NSNN).
Nguồn vốn hình thành các TSCĐ phải tính khấu hao như sau: Vốn nhà nước cấp: 5. Vốn vay dài hạn ngân hàng: 13.850 Trđ; Vốn tự có 3. Tổng khấu hao luỹ kế đến ngày 31/12/N là 14.055 trđ Các TSCĐ phải tính khấu hao được chia Nhóm TSCĐ Nguyên giá Tỷ lệ KH thành các nhóm với tỷ lệ khấu hao như sau: (Ngđ) nhóm (%) 1. Tài liệu năm kế hoạch ( Năm N + 1 ) 1.
Nhà cửa, VKT 1.000 13 Dự kiến biến động TSCĐ trong năm N + 1 2.000 15 + Tháng 1 nhận bàn giao và đưa vào sử dụng 1 nhà xưởng có giá trị quyết toán 4.100 Trđ (trong đó đầu tư bằng vốn vay dài hạn là 4.000 Trđ, vốn tự có của DN là 2.100 Trđ ) + Tháng 3 thanh lý một số MMTB có tổng NG là 1.200 Trđ, các TSCĐ này được mua sắm bằng vốn ngân sách cấp, số tiền khấu hao luỹ kế của các TSCĐ này là 1. + Tháng 6 DN sẽ đưa một số TSCĐ được hình thành từ vốn tự có dự trữ trong kho có tổng NG là 200 Ngđ ra sử dụng. + Dự kiến tháng 7 sẽ mua bằng vốn vay dài hạn ngân hàng và đưa vào sử dụng 1 ô tô tải trị giá 700 Ngđ. + Dự kiến tháng 9 sẽ thanh lý 2 ô tô đã mua bằng vốn NSNN với NG là 520 Ngđ/ xe, các xe này đã khấu hao hết; Đồng thời thanh lý một số MMTB (đã mua bằng vốn vay dài hạn ngân hàng) hết thời gian sử dụng có tổng NG là 2.
+ Tháng 11 sử dụng 315 Trđ vay dài hạn ngân hàng và 335 Trđ vốn tự có để mua và đưa vào sử dụng 1 thiết bị SX. Yêu cầu : a/ Lập kế hoạch khấu hao năm N+1; phân bổ số tiền khấu hao theo nguồn hình thành. Mục đích trả nợ vay (những TSCĐ mà DN vay nợ để hình thành): 9 Mục số 1, 1a, 2, 2a, 2b, 3, 3a, 3b, 4,4a, 4b: tính ra bao nhiêu tiền là hình thành từ vốn vay dài hạn Trong mục 4b, tính bao nhiêu tiền là hình thành từ vốn vay dài hạn X X * tỷ lệ khấu hao bình quân Mục đích tái sản xuất: Tổng số tiền khấu hao – Mục đích trả nợ vay b/ Tính hiệu quả sử dụng TSCĐ, VCĐ năm N + 1 cho DN. Phải tính 1 hệ thống các chỉ tiêu, gồm: Hiệu suất sử dụng TSCĐ, Hiệu suất sử dụng vốn cố định, Hiệu quả sử dụng TSCĐ, Hiệu quả sử dụng Vốn cố định, Hàm lượng vốn cố định, Hệ số hao mòn TSCĐ.
Chỉ tính được sau khi tính xong lợi nhuận, doanh thu (sau khi hoàn thành xong chương 3) Làm hết yêu cầu a trước 2. Tình hình sản xuất năm kế hoạch: 2. Cấu trúc SP A Cấu trúc SP A như sau: Để sản xuất 1 SP "A" cần: 3 A1; 2A2; 4 A3 ; 5 A4 ; + Để SX 1 chi tiết A1 cần: 4 A11 ; 3 A12; 7 A13 ; 2 A4 + Để SX 1 chi tiết A2 cần: 4 A21 ; 8 A22; 3 A23 ; 7 A41 + Để SX 1 chi tiết A3 cần: 4 A31 ; 5 A32; 2 A33 ; 3 A42; + Để SX 1 chi tiết A4 cần: 6 A41 ; 3 A42; 5 A43 ; 2 A3 Tỷ lệ phế phẩm trong sản xuất các chi tiết Ai là 6 % 2. Dự kiến tồn và tiêu thụ năm kế hoạch A A1 A2 A3 A4 2.
Dự kiến bán Sản lượng sx 56.400 Biết NM làm việc 2 ca/ngày; 8h/ tuần; Nghỉ lễ, Tết theo quy định; 10 2. Các định mức NVL để SX các chi tiết của DN như trong bảng (Kg/ 1. Chi phí tồn trữ vật liệu 1 năm là 10 mua; Chi phí đặt hàng là 10 Trđ/ lần. Thời gian sản 896 934 754 784 834 634 154 184 169 394 454 394 1.
Định mức tiêu 0 1020 0 0 755 845 840 970 870 0 920 1120 0 0 770 hao: x1 x2 820 920 870 1120 820 950 0 1170 750 820 1000 720 0 0 0 x3 0 820 780 720 0 780 880 0 920 820 720 0 0 0 0 x4 970 0 840 670 760 0 1070 870 0 900 0 860 0 0 0 x5 720 640 670 720 700 620 600 570 620 640 670 620 620 610 580 5. Nhu cầu vật liệu (kg) x1 4. Giá mua vật liệu chính: 13 ngđ/kg x1 ; 9 ngđ/kg x2 ; 10 ngđ/kg x3 ; 15 ngđ/kg x4 ; 20 ngđ/kg x5 ; 3.